Phân phối chương trình chi tiết Tin học Lớp 8+9 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hải Yên

pdf16 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 17/01/2026 | Lượt xem: 3 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Phân phối chương trình chi tiết Tin học Lớp 8+9 - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hải Yên, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN NỘI DUNG DẠY HỌC CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: TIN HỌC THCS (Kèm theo Công văn số 1456/SGDĐT-GDTrH,GDTX ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Sở GDĐT) PHẦN A. MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG 1. Biên chế thời gian năm học: Thời gian thực học là 35 tuần (học kỳ I có 18 tuần và học kỳ II có 17 tuần); kết thúc học kỳ I trước ngày 18 tháng 01 năm 2025; hoàn thành chương trình và kết thúc năm học trước ngày 31 tháng 5 năm 2025. 2. Số tiết học của môn Tin học chung cho cả 4 khối 6, 7, 8, 9: Tổng số tiết 35/năm học, thực học 31 tiết trong đó Học kỳ I: 16 tiết, Học kỳ II: 15 tiết. Ghi chú: Để thuận tiện trong việc ghi tiết học liên tục trong Sổ ghi đầu bài, thống nhất không ghi thứ tự tiết đối với các bài kiểm tra định kỳ (Chỉ ghi KTGK; KTCHK) và tiết ôn tập cuối kỳ. Ghi thứ tự tiết từ tiết số 1 đến 29. 3. Kiểm tra, đánh giá Được thực hiện theo Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 Quy định về đánh giá học sinh THCS và THPT. a. Đánh giá thường xuyên - Hình thức: Hỏi-đáp; viết; thuyết trình; thực hành; thí nghiệm; sản phẩm học tập. - Số lần kiểm tra: Nhiều hơn 2 lần. - Ghi điểm đánh giá: 2 điểm/học kỳ. b. Đánh giá định kỳ - Số bài kiểm tra định kỳ là 02 bài/học kỳ : Trong đó có 01 bài kiểm tra giữa học kỳ thời gian 45 phút (gồm tất cả kiến thức môn học đã học từ đầu học kỳ), 01 bài kiểm tra cuối học kỳ thời gian 45 phút (gồm tất cả kiến thức toán đã học từ đầu học kỳ). - Kiểm tra giữa học kỳ: Các cơ sở giáo dục chủ động tổ chức kiểm tra theo kế hoạch giáo dục của nhà trường. - Kiểm tra cuối học kỳ: Theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo. 4. Xây dựng PPCT chi tiết: Cần linh hoạt, phù hợp với đơn vị; được Tổ trưởng kiểm tra xác nhận; Cán bộ quản lý phê duyệt, đóng dấu. (Tham khảo mẫu phía dưới). TRƯỜNG THCS THÁI SƠN TỔ CHUYÊN MÔN: KHTN PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN: TIN HỌC - LỚP 8 (Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống) HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HẢI YÊN SỐ ĐIỆN THOẠI: 0967226244 NĂM HỌC 2024 – 2025 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: TIN HỌC LỚP: 8ABC NĂM HỌC: 2024 – 2025 (Kèm theo Công văn số 1288./SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Giám đốc Sở GD&ĐT) 1. Thời lượng: Tổng số tiết: 35 tiết/năm học, trong đó Học kì I: 18 tiết, Học kì II: 17 tiết. Ghi chú: Số tiết thực dạy là 31 tiết/năm học (HKI 16 tiết; HKII 15 tiết). Để thuận tiện trong việc ghi tiết học liên tục trong Sổ ghi đầu bài, thống nhất không ghi thứ tự tiết đối với các bài kiểm tra định kỳ (Chỉ ghi KTGK; KTHK). 2. Kiểm tra, đánh giá Được thực hiện theo Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 Quy định về đánh giá học sinh THCS và THPT. a. Đánh giá thường xuyên - Hình thức: Hỏi-đáp; viết; thuyết trình; thực hành; thí nghiệm; sản phẩm học tập. - Số lần kiểm tra: Nhiều hơn 2 lần. - Ghi điểm đánh giá: 2 điểm/học kỳ. b. Đánh giá định kỳ - Số bài kiểm tra định kỳ là 02 bài/học kỳ : Trong đó có 01 bài kiểm tra giữa học kỳ thời gian 45 phút (gồm tất cả kiến thức môn học đã học từ đầu học kỳ), 01 bài kiểm tra cuối học kỳ thời gian 45 phút (gồm tất cả kiến thức toán đã học từ đầu học kỳ). - Kiểm tra giữa học kỳ: + Kiểm tra giữa Học kì I: Tuần 9. + Kiểm tra giữa Học kì II: Tuần 26. - Kiểm tra cuối học kỳ: Theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo. 3. Nội dung thực hiện HỌC KỲ I: Dạy trọn vẹn chủ đề F trong học kỳ I. HỌC KỲ II: Dạy trọn vẹn chủ đề E trong học kỳ II. Khi xây dựng PPCT chi tiết, trong chủ đề E. Giáo viên lựa chọn 1 trong 2 chủ đề con lựa chọn (E2 hoặc E3) để xây dựng PPCT. Gợi ý: Cánh Diều KNTT Học kỳ I Chủ đề A, C, D, F, G. Chủ đề A, C, F, G. Học kỳ II Chủ đề E. Chủ đề D, E. Chủ Tiết Tên tiết dạy/bài dạy Nội dung bổ sung, điều Thiết bị dạy Địa điểm Ghi chú: đề/chương theo chỉnh phù hợp với các đối học dạy Ghi lại (số tiết) PPCT tượng khác nhau kinh nghiệm sau giờ dạy (nếu có) HỌC KỲ I Chủ đề 1: Bổ sung kiến thức: phát minh Máy tính,ti Phòng học Bài 1:Lược sử công cụ tính sử dụng bìa đục lỗ trong máy vi Máy tính 1 và cộng toán ( muc 1+2) dệt làm thiết bị nhớ của đồng Hollerith Bài 1: Lược sử công cụ tính Máy tính, ti Phòng học 2 toán( mục 3+ LT và VD) vi Chủ đề 2: Bài 2: Thông tin trong môi Máy tính, ti Phòng học 3 Tổ chức trường số( mục 1) vi lưu trữ, Bài 2: Thông tin trong môi Phân biệt được bản quyền và Máy tính, ti Phòng học tìm kiếm 4 trường số( mục 2+LT và quyền tác giả vi và trao VD) đổi thông Bài 3: Thực hành: Khai Bổ sung kiến thức: Lập luận Máy tính, ti Phòng máy tin thác thông tin số là 1 kĩ năng quan trọng, cần vi thiết ở mọi cấp độ TĐTT, dù là ngắn như 1 câu, 1 đoạn VB, dài như 1 BCKH, hay 5 đồ sộ như 1 đề án, 1 công trình nghiên cứu. 1 bài báo cáo cần dựa trên luận đề, luận điểm, luận cứ và luận chứng Chủ đề 5: Bài 12: Từ thuật toán đến Lớp 8a1,2 có thể thiết lập và Máy tính, ti Phòng học 6 Giải chương trình( mục 1) tạo được chương trình đơn vi giản quyết vấn Bài 12: Từ thuật toán đến Máy tính, ti Phòng máy đề với sự 7 chương trình( mục 2+LT vi trợ giúp và VD) của máy Bài 13: Biểu diễn dữ liệu( Máy tính, ti Phòng học tính 8 mục 1+2) vi Bài 13: Biểu diễn dữ liệu( Máy tính, ti Phòng máy 9 mục 3+LT và VD) vi Bài 14: Cấu trúc điều Máy tính, ti Phòng học 10 khiển( mục 1) vi Bài 14: Cấu trúc điều khiển Máy tính, ti Phòng máy 11 ( mục 2+ LT và VD) vi Bài 15: Gỡ lỗi( mục 1+2) Máy tính, ti Phòng học 12 vi Bài 15: Gỡ lỗi( mục 3+ LT Máy tính, ti Phòng máy 13 và VD) vi Chủ đề 6: Bài 16: Tin học với nghề Máy tính, ti Phòng học 14 Hướng nghiệp ( mục 1) vi nghiệp với Bổ sung kiến thức: Cuộc Máy tính, ti Phòng học Bài 16: Tin học với nghề tin học 15 cách mạng công nghiệp 4.0 vi nghiệp ( mục 2+ LT và VD) đang tác ..... Ôn tập Máy tính, ti Phòng máy Ôn tập cuối học kỳ 1 vi HỌC KỲ II Chủ đề 3: Bài 4: Đạo đức và văn hóa Máy tính, ti Phòng học 16 Đạo đức, trong sử dụng công nghệ kỹ vi pháp luật thuật số và văn hóa trong môi trường số Chủ đề 4: Bài 5: Sử dụng bảng tính Máy tính, ti Phòng học Ứng dụng 17 giải quyết bài toán thực tế ( vi tin học mục 1+2) Bài 5: Sử dụng bảng tính Máy tính, ti Phòng máy 18 giải quyết bài toán thực tế ( vi mục 3+4+LT và VD) Bài 6: Sắp xếp và lọc dữ Máy tính, ti Phòng học 19 liệu ( mục 1) vi Bài 6: Sắp xếp và lọc dữ Máy tinh, Phòng máy 20 liệu ( mục 2+3+LT và VD) tivi Bài 7: Trình bày dữ liệu Máy tính, ti Phòng học 21 bằng biểu đồ ( mục 1) vi Bài 7: Trình bày dữ liệu Máy tính, ti Phòng máy 22 bằng biểu đồ ( mục 2+ LT vi và VD) Chủ đề Bài 8a : Làm việc với danh Máy tính, ti Phòng học 4a: Soạn sách dạng liệt kê và hình vi 23 thảo văn ảnh trong văn bản ( mục bản và 1+2) trình Bài 8a : Làm việc với danh Máy tính, ti Phòng máy chiếu sách dạng liệt kê và hình vi 24 nâng cao ảnh trong văn bản(mục 3+LT và VD) Bài 9a: Tạo đầu trang, Máy tính, ti Phòng học 25 chân trang cho văn bản ( vi mục 1+2) Bài 9a: Tạo đầu trang, chân Máy tính, ti Phòng máy 26 trang cho văn bản ( mục vi 3+LT và VD) Bài 10a: Định Dạng nâng Máy tính, ti Phòng học 27 cao cho trang chiếu( mục vi 1+2) Bài 10a: Định dạng nâng Máy tính, ti Phòng máy 28 cao cho trang chiếu( mục vi 3+LT và VD) Bài 11a: Sử dụng bản mẫu Có thể tìm các mẫu được chia Máy tính, ti Phòng học 29 tạo bài trình chiếu ( mục 1) sẻ miễm phí trên mạng bằng vi các từ khóa: free-down-load Máy tính, ti Phòng máy Bài 11a: Sử dụng bản mẫu tepmlate, Best template vi 30 tạo bài trình chiếu ( mục 2+ powerpoint free, powerpoint LT và VD) template free PHÊ DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO ĐƠN TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN NGƯỜI XÂY DỰNG PPCT VỊ (Kí, ghi rõ họ và tên) (Kí, ghi rõ họ và tên) (Kí, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Nguyễn Thị An Thuỷ Nguyễn Thị Hải Yên TRƯỜNG THCS THÁI SƠN TỔ CHUYÊN MÔN: KHTN PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN: TIN HỌC - LỚP 9 (Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống) HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HẢI YÊN SỐ ĐIỆN THOẠI: 0967226244 NĂM HỌC 2024 – 2025 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: TIN HỌC LỚP: 9ABC NĂM HỌC: 2024 – 2025 (Kèm theo Công văn số 1456/SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Sở GDĐT) 1. Thời lượng: Tổng số tiết 35/năm học, thực học 31 tiết trong đó Học kỳ I: 16 tiết, Học kỳ II: 15 tiết. 2. Đánh giá thường xuyên - Số lần kiểm tra: Nhiều hơn 2 lần. - Ghi điểm đánh giá: 2 điểm/học kỳ. 3. Kiểm tra định kì: 4 tiết Kiểm tra định kì Thời gian Số tiết Thời điểm Giữa học kì 1 45 phút 1 Tuần 9 Cuối học kì 1 45 phút 1 Tuần 18 Theo công văn của Sở GDĐT Giữa học kì 2 45 phút 1 Tuần 27 Cuối học kì 2 45 phút 1 Tuần 35 Theo công văn của Sở GDĐT 4. Phân phối chương trình chi tiết Nội dung thực hiện HỌC KỲ I: Dạy trọn vẹn chủ đề 6 trong học kỳ I. HỌC KỲ II: Dạy trọn vẹn chủ đề 4 trong học kỳ II. Khi xây dựng PPCT chi tiết, trong chủ đề 4. Giáo viên lựa chọn 1 trong 2 chủ đề con lựa chọn (4a hoặc 4b) để xây dựng PPCT. KNTT Học kỳ I Chủ đề 1, 2, 3, 5, 6 Học kỳ II Chủ đề 4 Ghi chú: Nội dung bổ sung, Chủ Tiết Địa Ghi lại kinh điều chỉnh phù hợp Thiết bị đề/chương theo Tên tiết dạy/bài dạy điểm nghiệm sau với các đối tượng dạy học (số tiết) PPCT dạy giờ dạy (nếu khác nhau có) HỌC KÌ 1 Bài 1: Thế giới kỹ thuật số (mục 1 Laptop, tivi 1. Máy tính 1, 2) và cộng đồng 2 Bài 1: Thế giới kỹ thuật số (mục Lớp 9A: lấy thêm ví Laptop, tivi (2t) 3) dụ phần luyện tập Bài 2: Thông tin trong giải quyết 3 Laptop, tivi vấn đề (mục 1) Bài 2: Thông tin trong giải quyết 2. Tổ chức 4 Laptop, tivi lưu trữ, tìm vấn đề (mục 2) kiếm và trao Lớp 9A: Phần vận dụng thêm chủ đề: đổi thông tin Bài 3: Thực hành: Đánh giá chất Phòng 5 “Giới thiệu về (3t) lượng thông tin máy trường THPT chuyên Bắc Giang” Bài 4: Một số vấn đề pháp lí về 3. Đạo đức, 6 Laptop, tivi pháp luật và sử dụng dịch vụ Internet (mục 1) văn hoá trong Bài 4: Một số vấn đề pháp lí về Lớp 9A: lấy thêm ví 7 Laptop, tivi môi trường số sử dụng dịch vụ Internet (mục 2) dụ phần luyện tập (2t) Bài 14: Giải quyết vấn đề (mục 8 Laptop, tivi 1) Thi giữa học kì 1 Bài 14: Giải quyết vấn đề (mục 9 Laptop, tivi 2) Bài 15: Bài toán Tin học (mục 1, Laptop, tivi 5. Giải quyết 10 vấn đề với sự 2) trợ giúp của Lớp 9A: thêm bài Laptop, tivi Bài 15: Bài toán Tin học (bài toán tương tự ở phần máy tính (6t) 11 tập) luyện tập: số chính phương. Bài 16.Thực hành: Lập chương Phòng 12 trình máy tính (nhiệm vụ 1) máy Bài 16. Thực hành: Lập chương Phòng 13 trình máy tính (nhiệm vụ 2) máy Bài 17. Tin học và thế giới nghề 14 Laptop, tivi 6. Hướng nghiệp (mục 1) Lớp 9A: lấy thêm ví nghiệp với tin Bài 17. Tin học và thế giới nghề 15 dụ phần luyện tập, Laptop, tivi học (2t) nghiệp (mục 2) vận dụng Ôn tập hết học kì 1 Thi hết học kì 1 HỌC KÌ 2 Bài 5. Tìm hiểu phần mềm mô 16 Laptop, tivi phỏng Bài 6. Thực hành: Khai thác Phòng 17 phần mềm mô phỏng (nhiệm vụ máy 1,2) 4: Ứng dụng Bài 6. Thực hành: Khai thác Phòng tin học (6t) 18 phần mềm mô phỏng (nhiệm vụ máy 3) Lớp 9A: Tạo thêm Bài 7. Trình bày thông tin trong 19 sơ đồ tư duy nội Laptop, tivi trao đổi và hợp tác dung tự chọn Bài 8. Thực hành: Sử dụng công Phòng 20 cụ trực quan trong trình bày máy thông tin (nhiệm vụ 1,2) Bài 8. Thực hành: Sử dụng công Phòng 21 cụ trực quan trong trình bày máy thông tin (nhiệm vụ 3) Bài 9a. Sử dụng công cụ xác 22 Laptop, tivi thực dữ liệu (mục 1) Lớp 9A: thêm phần Phòng Bài 9a. Sử dụng công cụ xác 23 định dạng cho trang máy thực dữ liệu (mục 2) tính. Thi giữa học kì 2 Bài 10a. Sử dụng hàm 24 Laptop, tivi COUNTIF() (mục 1) Bài 10a. Sử dụng hàm Lớp 9A: giới thiệu Phòng 4a. Sử dụng 25 COUNTIF() (mục 2) thêm hàm Countifs() máy bảng tính điện Bài 11a. Sử dụng hàm SUMIF() tử nâng cao 26 Laptop, tivi (mục 1) (9t) Bài 11a. Sử dụng hàm SUMIF() Lớp 9A: giới thiệu Phòng 27 (mục 2) thêm hàm Sumifs() máy Bài 12a. Sử dụng hàm IF() (mục 28 Laptop, tivi 1) Lớp 9A: giới thiệu Bài 12a. Sử dụng hàm IF() (mục Phòng 29 thêm về sử dụng 2) máy hàm If() lồng nhau Bài 13a. Hoàn thiện bảng tính Phòng 30 quản lí tài chính gia đình máy Thi hết học kì 2 PHÊ DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN NGƯỜI XÂY DỰNG ĐƠN VỊ (Kí, ghi rõ họ và tên) PPCT (Kí, ghi rõ họ tên và đóng dấu) (Kí, ghi rõ họ và tên) Nguyễn Thị An Thuỷ Nguyễn Thị Hải Yên

File đính kèm:

  • pdfphan_phoi_chuong_trinh_chi_tiet_tin_hoc_lop_89_nam_hoc_2024.pdf
Giáo án liên quan