Phân phối chương trình chi tiết môn Khoa học tự nhiên Lớp 8 - Năm học 2024-2025

pdf27 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 17/01/2026 | Lượt xem: 10 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Phân phối chương trình chi tiết môn Khoa học tự nhiên Lớp 8 - Năm học 2024-2025, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8 NĂM HỌC: 2024-2025 I. Tổng thể - Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (thực hiện theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 07/8/2024 của UBND tỉnh ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Học kỳ I có 18 tuần và học kỳ II có 17 tuần; kết thúc học kỳ I trước ngày 18 tháng 01 năm 2025; hoàn thành chương trình và kết thúc năm học trước ngày 31 tháng 5 năm 2025). - Tổng số tiết thực hiện: 140, trong đó có 14 tiết ôn tập đánh giá định kì. II. Phân phối chương trình chi tiết 1. Phần chung Cả năm 35 tuần = 140 tiết Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết Mở đầu Vật lý Hoá học Sinh học Kiểm Tổng Ghi chú Số tiết Ôn tập Số tiết Ôn tập Số tiết Ôn tập tra trong trong trong khung khung khung Học kì 3 18 1 17 1 27 1 4 72 3 tiết MĐ 1 (GV hoá dạy) Học kì 20 1 24 1 17 1 4 68 2 Cả năm 3 38 2 41 2 44 2 8 140 Số tiết ôn tập Số tiết Học Số tiết trong trước kiểm tra kiểm tra Ghi chú kì khung định kì định kì Giữa kì Cuối kì I 65 1 2 4 -Kiểm tra giữa kì khoảng tuần 8 hoặc 9. Không kiểm tra khi đang dạy một chủ 18L+20H+27S ( H) ( L, S) (1 L, 1H, đề nào đó. - Kiểm tra cuối theo hướng dẫn của Sở GD&ĐT. Hóa hết bài 25, lý hết bài 11, 2 S) sinh hết bài 42. II 61 1 2 4 - Kiểm tra giữa kì khoảng tuần 24 hoặc 25. Không kiểm tra khi đang dạy một 20L+24H+17S ( S) ( L, H) ( 1 L, 1H, chủ đề nào đó. 2 S - Kiểm tra cuối kì II hướng dẫn của Sở GD&ĐT II Tổng 126 2 4 8 Tổng số tiết phải thực hiện: 140 tiết/năm học Kì 1: Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 T Lí 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 20 Hoá 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 22 Sinh 1 1 2 2 2 2 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 30 Kì 2 Tuần 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 T Lí 1 1 1 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 22 Hoá 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 26 Sinh 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 20 2. Cụ thể Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ yếu Thiết bị dạy học Địa Ghi chú đề/mạch kiến tiết điểm dạy dạy (chỉ áp dụng với những điểm (ghi tên thức (tuần) theo chủ đề từ 2 tiết trở lên) dạy học GV dạy và PPCT ghi lại sự thay đổi khi thực hiện) Mở đầu 3 1 MĐ 1 Bài 1: Sử dụng I. Nhận biết hóa chất - Tranh ảnh tả một số Phòng Hạ, Linh một số hoá chất, và quy tắc sử dụng quy tắc an toàn khi sử KHTN Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ yếu Thiết bị dạy học Địa Ghi chú đề/mạch kiến tiết điểm dạy dạy (chỉ áp dụng với những điểm (ghi tên thức (tuần) theo chủ đề từ 2 tiết trở lên) dạy học GV dạy và PPCT ghi lại sự thay đổi khi thực hiện) thiết bị cơ bản hóa chất an toàn dụng dụng cụ thủy tinh, trong phòng thí trong phòng thí khi đun, khi lấy hóa chất nghiệm (Tiết 1) nghiệm và cho hóa chất vào dụng cụ thí nghiệm - Ống nghiệm, cốc thủy tinh, bình tam giác, phiễu, ống đong, ống nhỏ giọt, kẹp gỗ, Giấy đo ph... 2 MĐ 2 Bài 1: Sử dụng II.Giới thiệu một số - Tranh ảnh tả một số Phòng Hạ, Linh một số hoá chất, dụng cụ thí nghiệm quy tắc an toàn khi sử KHTN thiết bị cơ bản và cách sử dụng dụng dụng cụ thủy tinh, trong phòng thí khi đun, khi lấy hóa chất nghiệm (Tiết 2) và cho hóa chất vào dụng cụ thí nghiệm - Ống nghiệm, cốc thủy tinh, bình tam giác, phiễu, ống đong, ống nhỏ giọt, kẹp gỗ, Giấy đo ph... 3 MĐ3 Bài 1: Sử dụng III. Giởi thiệu một - Dụng cụ: cốc thủy Phòng Hạ, Linh một số hoá chất, số thiết bị và cách sử tinh, phêu thủy tinh, ống KHTN thiết bị cơ bản dụng đong hình trụ, ống trong phòng thí nghiệm, kẹp gỗ, ống hút nghiệm (Tiết 3) hóa chất - Hóa chất: Một số lọ hóa chất. - Máy tính, tivi. Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ yếu Thiết bị dạy học Địa Ghi chú đề/mạch kiến tiết điểm dạy dạy (chỉ áp dụng với những điểm (ghi tên thức (tuần) theo chủ đề từ 2 tiết trở lên) dạy học GV dạy và PPCT ghi lại sự thay đổi khi thực hiện) Phản ứng hoá 17 học 4 H1 I. Biến đổi vật lí và - Dụng cụ: Giá sắt, đèn Phòng Hạ biến đổi hóa học. cồn, ống nghiệm, thìa KHTN Linh xúc hóa chất, ống hút hóa chất, kẹp gỗ. - Hóa chất: Bột sắt(iron, Fe), bột Lưu huỳnh Bài 2. Phản ứng (Sulfur, S) dd hydro hoá học chloric acid (HCl), (Tiết 1) sodium hydroxide (NaOH), copper(II) sulfate (CuSO4), barium chlorile (BaCl2), kẽm (zinc, Zn) - Máy tính, tivi. 5 H2 Bài 2. Phản ứng II. Phản ứng hóa học - Mô hình Phòng Hạ hoá học Hydrogen và Oxygen KHTN Linh (Tiết 2) - Máy tính, tivi 6 H3 Bài 2. Phản ứng III. Năng lượng của Máy tính, tivi Lớp học Hạ hoá học phản ứng hóa học. Linh (Tiết 3) 7 H4 Bài 3. Mol và tỉ I. Mol - Máy tính, tivi Phòng Hạ khối chất khí ( Phần I.1, 2) - Cân điện tử, cốc thủy KHTN Linh (Tiết 1) tinh 7 H5 Bài 3. Mol và tỉ I. Mol Máy tính, tivi Lớp học Hạ khối chất khí ( Phần I.1, 3) Linh (Tiết 2) Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ yếu Thiết bị dạy học Địa Ghi chú đề/mạch kiến tiết điểm dạy dạy (chỉ áp dụng với những điểm (ghi tên thức (tuần) theo chủ đề từ 2 tiết trở lên) dạy học GV dạy và PPCT ghi lại sự thay đổi khi thực hiện) 8 H6 Bài 3. Mol và tỉ II. Tỉ khối chất khí -Cốc thủy tinh, đũa Phòng Hạ khối chất khí thủy tinh, cân điện tử KHTN Linh (Tiết 3) Thi giữa kì I 8 H7 Bài 4. Dung dịch I. Dung dịch , chất Cốc thủy tinh, đũa thủy Phòng Hạ và nồng độ dung tan và dung môi tinh, cân điện tử. NaCl KHTN Linh dịch (Tiết 1) 9 H8 Bài 4. Dung dịch II. Độ tan Máy tính, tivi Lớp học Hạ và nồng độ dung Linh dịch (Tiết 2) 9 H9 Bài 4. Dung dịch III.Nồng độ dung Máy tính, tivi Lớp học Hạ và nồng độ dung dịch Linh dịch (Tiết 3) 10 H10 Bài 4. Dung dịch IV. Thực hành pha Cốc thủy tinh, đũa thủy Phòng Hạ và nồng độ dung chế dung dịch theo tinh, cân điện tử. NaCl KHTN Linh dịch nồng độ trong nước. (Tiết 4) 10 H11 Bài 5. Định luật I. Định luật bảo toàn - Sơ đồ mô tả phản ứng Phòng Hạ bảo toàn khối khối lượng giữa carbon và Oxygen KHTN Linh lượng và phương - Cốc thủy tinh, cân trình hoá học điện tử (Tiết 1) - BaCl2 và Na2SO4 11 H12 Bài 5. Định luật II. Phương trình hóa Máy tính, tivi Lớp học Hạ bảo toàn khối học Linh lượng và phương Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ yếu Thiết bị dạy học Địa Ghi chú đề/mạch kiến tiết điểm dạy dạy (chỉ áp dụng với những điểm (ghi tên thức (tuần) theo chủ đề từ 2 tiết trở lên) dạy học GV dạy và PPCT ghi lại sự thay đổi khi thực hiện) trình hoá học (Tiết 2) 12 H13 Bài 5. Định luật Luyện tập Máy tính, tivi Lớp học Hạ bảo toàn khối Linh lượng và phương trình hoá học (Tiết 3) 13 H14 Bài 6. Tính theo I Tính chất trong Máy tính, tivi Lớp học Hạ phương trình hoá phương trình hóa Linh học (Tiết 1) học (Phần I.1)- Luyện tập 14 H15 Bài 6. Tính theo I.Tính chất trong Máy tính, tivi Lớp học Hạ phương trình hoá phương trình hóa Linh học (Tiết 2) học (Phần I.2)- Luyện tập 15 H16 Bài 6. Tính theo II. Hiệu suất phản Máy tính, tivi Lớp học Hạ phương trình hoá ứng Linh học (Tiết 3) 16 H17 Bài 6. Tính theo Luyện tập phần II Máy tính, tivi Lớp học Hạ phương trình hoá Linh học (Tiết 4) 17 Ôn tập học kì 1 18 Thi học kì 1 4 Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ yếu Thiết bị dạy học Địa Ghi chú đề/mạch kiến tiết điểm dạy dạy (chỉ áp dụng với những điểm (ghi tên thức (tuần) theo chủ đề từ 2 tiết trở lên) dạy học GV dạy và PPCT ghi lại sự thay đổi khi thực hiện) Tốc độ phản 19 H18 Bài 7. Tốc độ Phần I. Khái niệm Máy tính, tivi Phòng Hạ ứng và chất phản ứng và chất tốc độ phản ứng KHTN Linh xúc tác xúc tác (Tiết 1) 20 H19 Bài 7. Tốc độ II.Một số yếu tố ảnh Máy tính, tivi Phòng Hạ phản ứng và chất hưởng đến tốc độ -Thanh sắt gỉ, đèn cồn, KHTN Linh xúc tác phản ứng ( phần 1) Ống nghiệm, thìa, cốc (Tiết 2) thủy tinh 21 H20 Bài 7. Tốc độ II. Một số yếu tố ảnh Ống nghiệm, thìa, cốc Phòng Hạ phản ứng và chất hưởng đến tốc độ thủy tinh KHTN Linh xúc tác (Tiết 3) phản ứng ( phần 2, 3, 4) 22 H21 Bài 7. Tốc độ Luyện tập phản ứng và chất xúc tác (Tiết 4) Một số hợp 20 chất thông dụng 23 H22 I, Khái niệm acid Bảng tính tan trong Phòng Hạ nước của các acid-Base- KHTN Linh Muối Bài 8. Acid -Tranh, ảnh mô tả được (Tiết 1) tính tan của nhóm hydroxide và gốc acid với hydrogen và các kim loại. Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ yếu Thiết bị dạy học Địa Ghi chú đề/mạch kiến tiết điểm dạy dạy (chỉ áp dụng với những điểm (ghi tên thức (tuần) theo chủ đề từ 2 tiết trở lên) dạy học GV dạy và PPCT ghi lại sự thay đổi khi thực hiện) 24 H23 II. Tính chất hóa HCl, giấy quỳ tím, Phòng Hạ Bài 8. Acid học kẽm, sắt KHTN Linh (Tiết 2) -Ống nghiệm, ống hút 25 H24 Bài 8. Acid III. Một số acid Máy tính, tivi Lớp học Hạ (Tiết 3) thông dụng Linh 25 H25 Bài 8. Acid Luyện tập Máy tính, tivi Lớp học Hạ (Tiết 4) Linh Thi giữa học kì II 26 H26 Bài 9. I. Khái niệm Bảng tính tan trong Phòng Hạ Base. Thang pH nước của các acid-Base- KHTN Linh (Tiết 1) Muối - Ống nghiệm, ống nhỏ giọt, giấy pH 26 H27 Bài 9. Base. II. Tính chất hóa NaOH, HCl, giấy quỳ Phòng Hạ Thang pH học tím,dd phenonphtain KHTN Linh (Tiết 2) - Ống nghiệm, ống nhỏ giọt 27 H28 Bài 9. Base. III. Thanh pH Giấy pH. ti vi, máy tính Phòng Hạ Thang pH - Nước, nước chanh, KHTN Linh (Tiết 3) nước ngọt có ga, nước rửa bát, giấm ăn, dd baking soda, ống hút nhỏ giọt, đĩa thủy tinh 27 H29 Bài 9. Base. Luyện tập Máy tính, tivi Lớp học Hạ Thang pH (Tiết Linh 4) Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ yếu Thiết bị dạy học Địa Ghi chú đề/mạch kiến tiết điểm dạy dạy (chỉ áp dụng với những điểm (ghi tên thức (tuần) theo chủ đề từ 2 tiết trở lên) dạy học GV dạy và PPCT ghi lại sự thay đổi khi thực hiện) 28 H30 Bài 9. Base. Luyện tập Máy tính, tivi Máy tính, Hạ Thang pH tivi Linh (Tiết 5) 28 H31 Bài 10. Oxide I. Khái niệm Phòng Hạ (Tiết 1) Ống nghiệm, ống nhỏ KHTN Linh giọt, thìa thủy tinh... 29 H32 Bài 10. Oxide II. Tính chất hóa học Ống nghiệm, ống nhỏ Phòng Hạ (Tiết 2) ( phần II.1) giọt, thìa thủy tinh KHTN Linh HCl,CaCO3, Ca(OH)2 29 H33 Bài 10. Oxide II. Tính chất hóa học Ống nghiệm, ống nhỏ Phòng Hạ (Tiết 3) ( phần II.2, 3, 4) giọt, thìa thủy tinh KHTN Linh - CuO, H2SO4 30 H34 Bài 10. Oxide Luyện tập phần Máy tính, ti vi Lớp học Hạ (Tiết 4) Oxide Linh 30 H35 -Bảng tính tan trong Phòng Hạ nước của các acid-Base- KHTN Linh Muối Bài 11. Muối I. Khái niệm -Tranh, ảnh mô tả được (Tiết 1) Bảng 11.1 tính tan của nhóm hydroxide và gốc acid với hydrogen và các kim loại. 31 H36 Bảng tính tan trong Phòng Hạ I. Khái niệm nước của các acid-Base- KHTN Linh Bài 11. Muối Bảng 11.2 Muối (Tiết 2) II.Tính tan của muối -Tranh, ảnh mô tả được tính tan của nhóm Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ yếu Thiết bị dạy học Địa Ghi chú đề/mạch kiến tiết điểm dạy dạy (chỉ áp dụng với những điểm (ghi tên thức (tuần) theo chủ đề từ 2 tiết trở lên) dạy học GV dạy và PPCT ghi lại sự thay đổi khi thực hiện) hydroxide và gốc acid với hydrogen và các kim loại. 31 H37 III. Tính chất hóa -H2SO4, NaOH, PHòng Hạ học Na SO , CuSO , đinh KHTN Linh Bài 11. Muối 2 4 4 (Tác dụng Kim loại, sắt, BaCl (Tiết 3) 2 Tác dụng dd acid), -Ống nghiệm tác dụng dd Base 32 H38 III. Tính chất hóa H2SO4, NaOH, PHòng Hạ học Na SO , CuSO , đinh KHTN Linh Bài 11. Muối 2 4 4 (Tác dụng dd Muối, sắt, BaCl (Tiết 4) 2 Pư trao đổi)- Phần -Ống nghiệm, ống hút IV 32 H39 I. Vai trò của các -Tranh, ảnh mô tả cách Lớp học Hạ nguyên tố hóa học sử dụng phân bón hóa Linh Bài 12. Phân bón với sự phát triển của học hoá học (Tiết 1) cây trồng . Phân bón -Một số mẫu phân bón hóa học hóa học 33 H40 II. Một số loại phân -Tranh, ảnh mô tả cách Lớp học Hạ bón thông thường sử dụng phân bón hóa Linh Bài 12. Phân bón học hoá học (Tiết 2) -Một số mẫu phân Lớp học bón hóa học 33 H41 III. Cách sử dụng Tranh, ảnh mô tả cách Lớp học Hạ Bài 12. Phân bón phân bón sử dụng phân bón hóa Linh hoá học (Tiết 3) học Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ yếu Thiết bị dạy học Địa Ghi chú đề/mạch kiến tiết điểm dạy dạy (chỉ áp dụng với những điểm (ghi tên thức (tuần) theo chủ đề từ 2 tiết trở lên) dạy học GV dạy và PPCT ghi lại sự thay đổi khi thực hiện) -Một số mẫu phân bón hóa học 34 Ôn tập cuối kì 2 35 Thi học kì 2 Khối lượng 10 riêng và áp suất 1 L1 Bài 13. Khối I: Thí nghiệm Ba thỏi sắt, cân điện tử Phòng Thủy lượng riêng (Tiết KHTN 1) 1 L2 Bài 13. Khối II.Khối lượng riêng, Máy tính, ti vi Lớp học Thủy lượng riêng (Tiết đơn vị khối lượng 2) riêng 2 L3 I.Xác định khối Cân điện tử, khối gỗ, Phòng Thủy lượng riêng của một thước KHTN Bài 14. Thực vật hình hộp chữ hành xác định nhật. khối lượng riêng II . Xác định khôi (Tiết 1) lượng riêng của nước. 2 L4 Bài 14. Thực III. Xác định khối Cân điện tử , bình chia Phòng Thủy hành xác định lượng riêng của một độ , hòn đá KHTN khối lượng riêng vật có hình dạng bất (Tiết 2) kì không thấm nước. 3 L5 Bài 15. Áp suất I. Áp lực- Áp suất Khối sắt, chậu nhựa , Phòng Thủy trên một bề mặt bột mịn KHTN (Tiết 1) Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ yếu Thiết bị dạy học Địa Ghi chú đề/mạch kiến tiết điểm dạy dạy (chỉ áp dụng với những điểm (ghi tên thức (tuần) theo chủ đề từ 2 tiết trở lên) dạy học GV dạy và PPCT ghi lại sự thay đổi khi thực hiện) 4 L6 Bài 15. Áp suất Bài tập Máy tính, ti vi Phòng Thủy trên một bề mặt học các (Tiết 2) lớp 5 L7 Bài 16. Áp suất I. Áp suất chất lỏng Bình hình trụ có đáy Phòng Thủy chất lỏng. Áp suất cao su KHTN khí quyển (Tiết 1) 6 L8 Bài 16. Áp suất II. Áp suất khí Cốc thủy tinh, tấm Phòng Thủy chất lỏng. Áp suất quyển nylon KHTN khí quyển (Tiết 2) Thi giữa học kì I 7 L9 Bài 17. Lực đẩy I. Lực đẩy tác dụng Máy tính, ti vi Lớp học Thủy Archimedes lên một vật dặt trong (Tiết 1) chất lỏng 8 L10 Bài 17. Lực đẩy II. Độ lớn của lực Giá TN, lực kế, bình Phòng Thủy Archimedes đẩy Ảchimedes chia độ , quả nặng KHTN (Tiết 2) Tác dụng làm 8 quay của lực 9 L11 Bài 18. Tác dụng I. Lực có thể làm Giá TN, thanh nhựa , Phòng Thủy làm quay của lực. quay các vật quả nặng KHTN Moment lực (Tiết 1) 10 L12 Bài 18. Tác dụng I. Lực có thể làm Máy tính, ti vi Lớp học Thủy làm quay của lực. quay các vật Moment lực (Tiết 2) 11 L13 Bài 18. Tác dụng II. Moment lực Giá TN, thanh nhựa , Lớp học Thủy làm quay của lực. quả nặng. Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ yếu Thiết bị dạy học Địa Ghi chú đề/mạch kiến tiết điểm dạy dạy (chỉ áp dụng với những điểm (ghi tên thức (tuần) theo chủ đề từ 2 tiết trở lên) dạy học GV dạy và PPCT ghi lại sự thay đổi khi thực hiện) Moment lực (Tiết 3) 12 L14 Bài 18. Tác dụng Bài tập Máy tính, ti vi. Lớp học Thủy làm quay của lực. Moment lực (Tiết 4) 13 L15 Bài 19. Đòn bẩy I. Tác dụng của đòn Giá TN, thanh nhựa , Phòng Thủy và ứng dụng bấy quả nặng, lực kế KHTN (Tiết 1) 14 L16 Bài 19. Đòn bẩy II. Các loại đòn bấy Máy tính, ti vi Lớp học Thủy và ứng dụng (Tiết 2) 15 L17 Bài 19. Đòn bẩy III. Ứng dụng của Máy tính, ti vi Lớp học Thủy và ứng dụng đòn bẩy (Tiết 3) 16 L18 Bài 19. Đòn bẩy Bài tập Máy tính, ti vi Lớp học Thuỷ và ứng dụng (Tiết 4) 17 Ôn tập cuối kì 1 18 Thi học kì 1 Khối lượng 1 L19 Bài tập về khối Bài tập Máy tính, ti vi Lớp học Thuỷ riêng và áp lượng riêng suất Điện 11 19 L20 Bài 20. Hiện I. Vật nhiễm điện Máy tính, ti vi Lớp học Thủy tượng nhiễm điện do cọ xát (Tiết 1) Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ yếu Thiết bị dạy học Địa Ghi chú đề/mạch kiến tiết điểm dạy dạy (chỉ áp dụng với những điểm (ghi tên thức (tuần) theo chủ đề từ 2 tiết trở lên) dạy học GV dạy và PPCT ghi lại sự thay đổi khi thực hiện) 20 L21 Bài 20. Hiện II. Giải thích sơ lược Máy tính, ti vi Máy tính, Thủy tượng nhiễm điện về sự nhiễm điện do ti vi do cọ xát (Tiết 2) cọ xát 21 L22 Bài 21. Dòng Nguồn điện, bóng đèn, Phòng Thủy điện, nguồn điện dây nối, công tắc, khóa KHTN K 22 L23 Bài 22. Mạch điện I. Mạch điện và các Nguồn điện, bóng đèn, Phòng Thủy đơn giản (Tiết 1) bộ phận của mạch dây nối, công tắc, khóa KHTN điện K 22 L24 Bài 22. Mạch điện II. Công dụng của Máy tính, ti vi Lớp học Thủy đơn giản (Tiết 2) cầu chì, cầu dao tự động, rơle, chuông điện 23 L25 Bài 23. Tác dụng I. Tác dụng nhiệt Nguồn điện, dây hợp Phòng Thủy của dòng điện II. Tác dụng phát kim Nicrom dây nối, KHTN (Tiết 1) sáng công tắc, khóa K 23 L26 Bài 23. Tác dụng III. Tác dụng hóa Nguồn điện, thỏi than, Phòng Thủy của dòng điện học binhg điện phân, dây KHTN (Tiết 2) IV. Tác dụng sinh lí nối, công tắc, khóa K 24 L27 Bài 24. Cường độ I. Cường độ dòng Nguồn điện , ampe kế, Phòng Thủy dòng điện và hiệu điện bóng đèn , biến trở, dây KHTN điện thế (Tiết 1) nối 24 L28 Bài 24. Cường độ II. Hiệu điện thế Nguồn điện, vôn kế, Phòng Thủy dòng điện và hiệu am pe kế, bóng đèn , KHTN điện thế (Tiết 1) biến trở, dây nối 25 Ôn tập thi giữa học kì 2 Thi giữa học kì 2 Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ yếu Thiết bị dạy học Địa Ghi chú đề/mạch kiến tiết điểm dạy dạy (chỉ áp dụng với những điểm (ghi tên thức (tuần) theo chủ đề từ 2 tiết trở lên) dạy học GV dạy và PPCT ghi lại sự thay đổi khi thực hiện) 25 L29 Bài 25. Thực hành I. Chuẩn bị Nguồn điện, vôn kế, Phòng Thủy đo cường độ dòng II. Cách tiến hành am pe kế, bóng đèn , KHTN điện và hiệu điện biến trở, dây nối thế (Tiết 1) 26 L30 Bài 25. Thực hành Báo cáo Máy tính, ti vi Phòng Thủy đo cường độ dòng KHTN điện và hiệu điện thế (Tiết 2) Nhiệt 8 27 L31 Bài 26. Năng I. Một số tính chất Máy tính, ti vi Phòng Thủy lượng nhiệt và của phân tử, nguyên KHTN nội năng tử (Tiết 1) II. Khái niệm năng lượng nhiệt 28 L32 Bài 26. Năng III. Khái niệm nội Máy tính, ti vi Phòng Thủy lượng nhiệt và năng KHTN nội năng (Tiết 2) 29 L33 Bài 27. Thực hành Bình nhiệt lượng kế, Phòng Thủy đo năng lượng nhiệt kế, nguồn điện , KHTN nhiệt bằng dây nối, dụng cụ đo joulemeter năng lượng nguồn nhiệt joulemete 30 L34 Bài 28. Sự truyền I. Dẫn nhiệt Giá TN, đèn cồn, đinh Phòng Thủy nhiệt (Tiết 1) ghim, đất nặn KHTN 31 L35 II. Đối lưu Giá TN, côc đun, bình Phòng Thủy Bài 28. Sự truyền chia độ, đèn cồn, đất KHTN nhiệt (Tiết 2) nặn Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ yếu Thiết bị dạy học Địa Ghi chú đề/mạch kiến tiết điểm dạy dạy (chỉ áp dụng với những điểm (ghi tên thức (tuần) theo chủ đề từ 2 tiết trở lên) dạy học GV dạy và PPCT ghi lại sự thay đổi khi thực hiện) 32 L36 III. Bức xạ nhiệt Giá TN, bình cầu phủ Phòng Thủy Bài 28. Sự truyền muội đen, đèn cồn, tấm KHTN nhiệt (Tiết 3) gỗ 33 L37 I. Sự nở vì nhiệt của Giá TN, băng kép, bình PHòng Thủy Bài 29. Sự nở vì chất rắn cầu, ống thủy tinh KHTN nhiệt (Tiết 1) II. Sự nở vì nhiệt của chất lỏng 34 L38 III. Sự nở vì nhiệt Bình cầu, nút cao su, Phòng Thủy của chất khí cốc nước màu KHTN Bài 29. Sự nở vì IV. Công dụng và nhiệt (Tiết 2) tác hại của sự nở vì nhiệt 35 Thi học kì II Sinh học cơ 27 thể người 1 S1 Bài 30. Khái quát Máy tính, ti vi Lớp học Hậu về cơ thể người 2 S2 Bài 31. Hệ vận I. Cấu tạo và chức Mô hình hệ cơ và bộ Phòng Hậu động ở người năng của hệ vận xương người, ti vi, máy công (Tiết 1) động tính nghệ 3 S3 Bài 31. Hệ vận II. Một số bệnh, tật Máy tính, ti vi Lớp học Hậu động ở người liên quan đến hệ vận (Tiết 2) động. III. Ý nghĩa của tập thể dục thể thao. Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ yếu Thiết bị dạy học Địa Ghi chú đề/mạch kiến tiết điểm dạy dạy (chỉ áp dụng với những điểm (ghi tên thức (tuần) theo chủ đề từ 2 tiết trở lên) dạy học GV dạy và PPCT ghi lại sự thay đổi khi thực hiện) 3 S4 Bài 31. Hệ vận III. Thực hành: Sơ Máy tính, ti vi, mô hình Lớp học Hậu động ở người cứu và băng bó khi nửa cơ thể người (Tiết 3) người khác bị gãy xương 4 S5 Bài 32. Dinh I. Khái niệm chất Máy tính, ti vi Lớp học Hậu dưỡng và tiêu hoá dinh dưỡng và dinh ở người dưỡng (Tiết 1) II. Tiêu hóa ở người 4 S6 Bài 32. Dinh III. Một số bệnh về Máy tính, ti vi Lớp học Hậu dưỡng và tiêu hoá đường tiêu hóa ở người IV. Chế độ dinh (Tiết 2) dưỡng ở người 5 S7 Bài 32. Dinh V. An toàn vệ sinh Máy tính, ti vi Lớp học Hậu dưỡng và tiêu hoá thực phẩm ở người VI. Dựa án điều tra (Tiết 3) một số bệnh tiêu hóa và vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm 5 S8 Bài 33. Máu và hệ I. Máu Máy tính, ti vi Lớp học Hậu tuần hoàn của cơ thể người (Tiết 1) 6 S9 II. Hệ tuần hoàn Băng gạc, bông y tế , Phòng Hậu Bài 33. Máu và hệ III. Một số bệnh về dây cao su, cồn, huyết KHTN tuần hoàn của cơ máu và tim mạch áp kế, ống nghe tim thể người (Tiết 2) phổi Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ yếu Thiết bị dạy học Địa Ghi chú đề/mạch kiến tiết điểm dạy dạy (chỉ áp dụng với những điểm (ghi tên thức (tuần) theo chủ đề từ 2 tiết trở lên) dạy học GV dạy và PPCT ghi lại sự thay đổi khi thực hiện) 6 S10 IV. Thực hành thực Băng gạc, bông y tế , Phòng Hậu hiện tình huống giả dây cao su, cồn, huyết KHTN Bài 33. Máu và hệ định cấp cứu người áp kế, ống nghe tim tuần hoàn của cơ bị nhảy máu, tai phổi thể người (Tiết 3) biến, đột quỵ đo huyết áp 7 S11 V. Dự án điều tra Ti vi, máy tính Lớp học Hậu Bài 33. Máu và hệ một số bệnh về máu tuần hoàn của cơ , tim mạch và phong thể người (Tiết 4) trào hiến máu nhân đạo tại địa phương 8 Ôn tập giữa học kì I Thi giữa học kì I 9 S12 Bài 34. Hệ hô hấp I.Cấu tao và chức Ti vi, máy tính Lớp học Hậu ở người (Tiết 1) năng của hệ hô hấp II.Một số bệnh về phổi đường hô hấp. 10 S13 Bài 34. Hệ hô hấp III. Thuốc lá và tác Ti vi, máy tính Lớp học Hậu ở người (Tiết 2) hại của khói thuốc lá IV. Thực hành hô hấp nhân tạo cấp cứu người đuối nước 11 S14 Bài 35. Hệ bài tiết I. Cấu tạo và chức Máy tính, ti vi Lớp học Hậu ở người (Tiết 1) năng của hệ bài tiết. II. Một số bệnh về hệ bài tiết Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ yếu Thiết bị dạy học Địa Ghi chú đề/mạch kiến tiết điểm dạy dạy (chỉ áp dụng với những điểm (ghi tên thức (tuần) theo chủ đề từ 2 tiết trở lên) dạy học GV dạy và PPCT ghi lại sự thay đổi khi thực hiện) 11 S15 Bài 35. Hệ bài tiết III. Một số thành tựu Máy tính, ti vi Lớp học Hậu ở người (Tiết2) ghép thận và chạy thận nhân tạo 12 S16 Bài 35. Hệ bài tiết IV. Dự án bài tập: Máy tính, ti vi Lớp học Hậu ở người Điều tra một số bệnh (Tiết 3) về thận trong trường học hoặc địa phương 12 S17 Bài 36. Điều hoà I. Môi trường trong Máy tính, ti vi Lớp học Hậu môi trường trong cơ thể của cơ thể người (Tiết 1) 13 S18 Bài 36. Điều hoà II. Cân bằng môi Máy tính, ti vi Lớp học Hậu môi trường trong trường trong cơ thể của cơ thể người (Tiết 2) 13 S19 Bài 37. Hệ thần I. hệ thần kinh Máy tính, ti vi Lớp học Hậu kinh và các giác quan ở người (Tiết 1) 14 S20 Bài 37. Hệ thần II. Các giác quan Máy tính, ti vi, mô hình Lớp học Hậu kinh và các giác cầu mắt quan ở người (Tiết 2) 14 S21 Bài 38. Hệ nội tiết I. Các tuyến nội tiết Máy tính, ti vi Lớp học Hậu ở người trong cơ thể người (Tiết 1) Bài học/chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ yếu Thiết bị dạy học Địa Ghi chú đề/mạch kiến tiết điểm dạy dạy (chỉ áp dụng với những điểm (ghi tên thức (tuần) theo chủ đề từ 2 tiết trở lên) dạy học GV dạy và PPCT ghi lại sự thay đổi khi thực hiện) 15 S22 Bài 38. Hệ nội II. Một số bệnh liên Lớp học tiết ở người (Tiết quan đến hệ nội tiết 2) 15 S23 Bài 39. Da và điều I. Da ở người Mô hình da, ti vi, máy Lớp học Hậu hoà thân nhiệt ở tính người (Tiết 1) 16 S24 Bài 39. Da và điều Máy tính, ti vi Lớp học Hậu hoà thân nhiệt ở II. Điều hòa thân người nhiệt ở người (Tiết 2) 16 S25 I. Hệ dinh dục Máy tính, ti vi Lớp học Hậu Bài 40. Sinh sản ở II. Thụ tinh và thụ người (Tiết 1) thai 17 S26 III. Hiện tượng kinh Máy tính, ti vi Lớp học Hậu Bài 40. Sinh sản ở nguyệt và các biện người (Tiết 2) pháp tránh thai 17 S27 IV. Một số bệnh lây Máy tính, ti vi Lớp học Hậu truyền qua đường Bài 40. Sinh sản ở sinh dục và bảo vệ người (Tiết 3) sức khỏe sinh sản vị thành niên 18 Thi học kì 1 19 S28 Bài tập Máy tính, ti vi Lớp học Hậu

File đính kèm:

  • pdfphan_phoi_chuong_trinh_chi_tiet_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_8.pdf
Giáo án liên quan