Giáo án dạy thêm Toán 9 - Buổi 14: Ôn tập về giải hệ phương trình và 1 số bài toán - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 9 - Buổi 14: Ôn tập về giải hệ phương trình và 1 số bài toán - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Buổi 14: 15-> 20/4/2024 Ngày soạn: 11/4/2024
Dạy lớp: 9C
Tiết 1: ễN TẬP VỀ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRèNH VÀ MỘT SỐ BÀI TOÁN
I. MỤC TIấU
- KT: Hiểu rừ cỏc phương phỏp giải hệ phương trỡnh, giải được cỏc hệ phương trỡnh bằng
phương phỏp thế, phương phỏp cộng đại số và làm quen với việc giải hệ phương trỡnh trong giỏ
trị tuyệt đối, phương phỏp đặt ẩn phụ.
- KN: Giải được hệ phương trỡnh bằng nhiều cỏch
- TĐ: Yờu thớch mụn học, tự tin trong trỡnh bày.
Phỏt triển năng lực
Năng lực tư duy, năng lực phõn tớch giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tự
học, năng lực hợp tỏc.
II. CHUẨN BỊ
1. Giỏo viờn: Giỏo ỏn, tài liệu tham khảo.
2. Học sinh: ễn tập kiến thức trờn lớp, SGK, SBT, Mỏy tớnh
III. BÀI HỌC
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Nội dung.
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bài 1: Giải hệ phương trỡnh sau bằng Bài 1:
phương phỏp thế a)
21xy 5xy 6 17 yx12 yx12
a) ; b)
3xy 4 1 97xy 3xx 4 1 2 1 55x
41xy 2xy 3 3 x 1
c) d) . Vậy nghiệm của hệ phương trỡnh là
6xy 2 9 5xy 6 12 y 1
xy; 1; 1 .
Nhắc lại phương phỏp giải HPT bằng
b)
phương phỏp thế/
y9 x 7 x 1
HS nhắc lại .
4 HS lờn bảng giải toỏn 59xy 59 2
HS làm bài cỏ nhõn 1
yx14 x
GV yờu cầu nhận xột c) .
xx 2
HS nhận xột và chữa bài 6 2 8 9 y 3
3 3yx 2
x
d) 2 1 .
27y 9 y
3
x my 4 Bài 2:
Bài 2: Cho hệ phương trỡnh
nx y 3 a) Do hệ phương trỡnh nhận nghiệm :
xy; 2;3 , thayxy2; 3 vào hpt ta
a/ Tỡm mn, để hệ phương trỡnh cú nghiệm
được:
: xy; 2;3 . b/ Tỡm mn, để hệ phương trỡnh cú vụ số 2 3m 4
nghiệm. 2n 3 3
m 2
n 3
a) GV yờu cầu 1 HS lờn bảng giải ý a.
Vậy m 2; n 3 thỡ hệ phương trỡnh cú
i?
b) Nờu phương phỏp giả nghiệm : xy; 2;3 .
HS: Thế x ở phương trỡnh x my 4 vào
x4 my
phương trỡnh nx y 3 và biện luận b)
phương trỡnh theo y n43 my y
x4 my
43n mny y
GV hỗ trợ HS khi cần thiết
x4 my
HS nhận xột và chữa bài mn1 y 4 n 3 1
Hệ phương trỡnh vụ số nghiệm khi 1 vụ số
HS ghi nhớ cỏch làm bài
3
mn 10 n
nghiệm hay 4 thỡ 1
4n 3 0 4
m
3
thỏa món với mọi y .
4
Khi đú xy4 .
3
4 3
Vậy m và n thỡ hệ cú vụ số nghiệm
3 4
4
4;yy với mọi y .
3
Tiết 2: Luyện tập
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bài 3: Giải hệ phương trỡnh bằng PP Bài 3:
cộng a)
xy 2 4x 4 x1 x1
a)
3xy 2 xy 2 xy 2 y 1
3x 2y 6
b)
xy22 2x 4 x2
b)
xy22 xy22
7x 4y 74
c)
3x+2y 32 x2
y 0
3 HS lờn bảng giải HPT
7x 4y 74 x 10
c)
HS giải bài tập cỏ nhõn 6x+4y 64 3x+2y 32 x 10
HS nhận xột y 1
GV nhận xột
HS chữa bài
Bài 4: Bài 4:
Xỏc định ab, của đồ thị hàm số a) Hai điểm A 2;1 và B 1;2 thuộc đt y ax b nờn
y ax b để đồ thị của nú đi qua: ta cú hệ PT ẩn a, b:
a) A 2;1 và B 1;2 2ab 1 a1 a 1
b) A 3; 6 và B 2;4 ab 2 ab 2 b 3
Vậy với a 1; b 2 thỡ đồ thị y ax b đi qua
HS nờu cỏch làm? hai điểm A 2;1 và B 1;2
HS: Thay toạ độ điểm A và B vào
b) Hai điểm A 3; 6 và B 2;4 thuộc đt
phương trỡnh đường thẳng (cụng thức
hàm số) y ax b ta được hệ y ax b nờn ta cú hệ PT ẩn a, b:
phương trỡnh ẩn a và b . 3ab 6 5a 10 a2
Giải hệ ta sẽ tỡm được giỏ trị của ab, 24ab 24ab b 0
2 HS lờn bảng làm bài
Vậy với a 2; b 0 thỡ đồ thị y ax b đi qua hai
HS làm việc cỏ nhõn
điểmA 3; 6 và B 2;4
HS nhận xột
GV chốt kiến thức
Bài 5: Bài 5:
a) Cho hệ phương trỡnh Thay m 1 vào hệ phương trỡnh đó cho ta được
3x y 2 m 1 3x y 1 y 3 x 1
Giải hệ phương
x2 y 3 m 2 x2 y 5 x 2(3 x 1) 5
trỡnh khi m 1. 7xx 7 1
b) Tỡm m để hệ cú nghiệm (;)xy thỏa y3 x 1 y 2.
món: xy2210
Vậy khi m 1 hệ phương trỡnh đó cho cú nghiệm
(1;2).
b) Giải hệ đó cho theo m ta được:
GV yờu cầu HS T lờn bảng giải hpt
3x y 2 m 1 6x 2 y 4 m 2 xm
khi m 1
x2 y 3 m 2 x2 y 3 m 2 ym1
Vậy với m hệ luụn cú nghiệm duy nhất (mm ; 1)
HS2: Giải hpt với ẩn m
Để hệ cú nghiệm thỏa món:
Sau khi giải ra x, y, thay vào phương x2 y 210 m 2 ( m 1) 2 10
trỡnh xy2210 tỡm m
để 1 19
2mm2 2 9 0 m
2
1 19
HS thực hiện yờu cầu Vậy cú 2 giỏ trị m thỏa món bài toỏn: m .
2 GV hướng dẫn
Tiết 3: Luyện tập
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bài 6 : Bài 6:
12 ĐK: xy0; 1
4
xy1 12
Giải hệ phương trỡnh 4
21 11
3 xy1 . Đặt a;v
xy1 21 xy1
3
xy1
Với dạng toỏn này cần đặt ĐK của x a2 b 4 a 2
Hệ phương trỡnh trở thành
và y là gỡ? 2a b 3 b 1
Cú thể đặt ẩn phụ là gỡ?
1
Khi đú hệ phương trỡnh trở thành hệ 2 1
x
pt nào? x
1 2
HS giải bài theo HD của GV 1 y 0
y 1
Lưu ý: Khụng dựng dấu tương đương
1
khi thay ẩn phụ và ẩn x, y Vậy (xy ; ) ( ;0)
HS ghi nhớ cỏch giải 2
Bài 7: Bài 7:
Cho hệ phương a) Khi a 1, hệ (I) cú
x ay3 a x y 3 24y xy3 x 1
trỡnh: I vớia là dạng
ax y a2 x y 1 xy3 y 2 y 2
2
tham số. Vậy hệ phương trỡnh cú nghiệm duy nhất xy; (1;2) .
a) Giải hệ phương trỡnh I khia 1;
x ay3 a xa
b) ()I
b) Tỡma để hệ phương trỡnh I cú ax y2 a2 y 2
nghi m duy nh t xy th a
ệ ấ ; ỏ xa
Hệ (I) luụn cú nghiệm duy nhất với mọi a.
2y y 2
món là s nguyờn.
2 ố
x 3 24y
Khiđú: . Do x 2 33với mọi x nờn:
xa2233
4
là s nguyờn khi và ch khi
a) Yờu cầu HS TB lờn bảng làm bài 2 ố ỉ
a 3
b) Yờu cầu HS giải hệ phương trỡnh
aa2 3 4 1.
tỡm nghiệm x, y theo ẩn a
HS làm bài theo hướng dẫn
HS nhận xột
GV nhận xột – HS chữa bài
Dặn dũ: Về nhà xem lại cỏc bài tập đó chữa và phương phỏp giải.
BTVN:
Bài 1: Giải hệ phương trỡnh: 2(x y ) 3( x y ) 9 (x 1)( y 3) xy 27
a) ; b) ;
5(x y ) 7( x y ) 8 (x 2)( y 1) xy 8
43x
4(x y ) 7( x y ) 31 xy
c) ; d) 5 .
2(x y ) ( x y ) 3 y 1
xy3
2
Buổi 15: 15-> 20/4/2024 Ngày soạn: 11/4/2024
Dạy lớp: 9C
Tiết 1: GIẢI PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI
I. MỤC TIấU
1. Kiến thức: ễn tập cỏc kiến thức về giải phương trỡnh bậc hai.
2. Kỹ năng: Rốn kĩ năng tớnh toỏn. Biết giải phương trỡnh bậc hai.
3. Thỏi độ: Yờu thớch mụn học, tự tin trong trỡnh bày.
II. CHUẨN BỊ
1. Giỏo viờn: Giỏo ỏn, tài liệu tham khảo.
2. Học sinh: ễn tập kiến thức trờn lớp, SGK, SBT, Mỏy tớnh
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV và Nội dung
HS
I. Lớ thuyết I. Lớ thuyết
Gi c hai d b ng cụng th c
Gv y/c 2 HS lờn bảng ải phương trỡnh bậ ạng đầy đủ ằ ứ
vi t cụng th c nghi m và nghiệm:
ế ứ ệ 2
vụng thức nghiệm thu Đối với phương trỡnh ax bx c 0 (a 0)và biệt thức
gọn. b2 4 ac .
- N u m phõn bi t:
ế 0 , phương trỡnh cú hai nghiệ ệ
bb
xx;
1222aa
b
- Nếu 0, phương trỡnh cú nghiệm kộp: xx
12 2a
- Nếu 0 , phương trỡnh vụ nghiệm.
Chỳ ý: Nếu ac 0 ( ac, trỏi dấu), phương trỡnh bậc hai cú hai
nghiệm phõn biệt
II. Bài t p
ậ
a) 2xx2 7 3 0
22
( 7) 4.2.3 49 24 25 5
Bài 1:
( 7) 5 ( 7) 5 1
Giải cỏc phương trỡnh xx113;
sau: 2.2 2.2 2
a) 2xx2 7 3 0 ; b) 6 x2 x 5 0; 1
Phương trỡnh cú tập nghiệm S 3;
2
c) 6xx2 5 0 ;
b) 12 4.6.5 119 0 . Phương trỡnh vụ nghiệm
d) 3xx2 5 2 0;
5
c) S ;1.
6
GV yờu c u 4 HS lờn
ầ d) S 1; 1
b ng gi i toỏn b ng cụng
ả ả ằ
thức nghiệm
Ta cú: a b m c m
4 HS lờn bảng làm bài 2; 1 2 ; 1
tập.
(1 2mm )2 4.2.( 1)
Bài 2:
1 4m 4 m22 8 m 8 4 m 12 m 9
Chứng minh rằng
phương trỡnh (2m )22 2.(2 m ).3 9 (2 m 3) 0, m R
2x2 1 2 m x m 1 0
Vậy phương trỡnh luụn cú nghiệm với mọi giỏ trị của m
luụn cú nghiệm với mọi
giỏ trị của a.
HS: Nờu cỏch làm? a3; b ' m 3; c (2 m 1)
22
Chỉ ra phương trỡnh cú ' (m 3) 3(2m 1) m 6mm 9 6 3
0 với mọi giỏ trị 22
mm12 6 (m 6) 30
của m
1 HS lờn bảng giải Để phương trỡnh cú nghiệm kộp thỡ '0
HS làm vào v
ở 2 m 6 30
HS nh n xột và ch a bài m 6 30 0 m 6 30
ậ ữ m 6 30
Bài 3:
Tỡm giỏ trị của m để m 6 30
phương trỡnh Vậy thỡ phương trỡnh cú nghiệm kộp.
m 6 30
3x2 2 m 3 x 2 m 1 0
cú nghiệm kộp.
PT cú nghiệm kộp khi
nào?
HS: Khi 0
1 HS lờn bảng giải
HS dưới lớp làm vào vở
Tiết 2: GIẢI PHƯƠNG TRèNH QUY VỀ PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI
I. MỤC TIấU
1. Kiến thức: ễn tập cỏc kiến thức về giải phương trỡnh quy về phương trỡnh bậc hai: Giải
phương trỡnh trựng phương, phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu, phương trỡnh tớch.
2. Kỹ năng: Rốn kĩ năng giải phương trỡnh một cỏch nhanh, chớnh xỏc.
3. Thỏi độ: Yờu thớch mụn học, tự tin trong trỡnh bày.
II. CHUẨN BỊ
1. Giỏo viờn: Giỏo ỏn, tài liệu tham khảo.
2. Học sinh: ễn tập kiến thức trờn lớp, SGK, SBT, Mỏy tớnh
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bài 1: Bài 1:
2
Giải phương trỡnh a) Đặt xt0 đưa phương trỡnh về:
tt2 5 4 0 tt1; 4 (thỏa món)
a) xx425 4 0 12
42 + V i t1 x 1; x 1
b) xx3 4 0 ớ 12
45 + Với tx4 2;x 2
c) 2 34
xx2245 Vậy phương trỡnh đó cho cú nghiệm
Nờu dạng toỏn? S 1; 2
Phương trỡnh trựng phương b) Phương trỡnh cú nghiệm S 2
3 HS lờn bảng giải toỏn
HS nhận xột – c) Phương trỡnh cú nghiệm x 0
GV rỳt chỳ ý: Khi đặt xt2 cần điều kiện
t 0 .
Bài 2: Bài 2:
Gi 2
ải phương trỡnh a) Đặt xt10, đưa về phương trỡnh
42
a) xx1 5 1 84 0
tt2 5 84 0
b) x1 x 2 x 3 x 4 3 Giải phương trỡnh ta được t 12 (thoả món)
hoặc t 7(loại)
V i t , ta cú
HS lờn bảng làm ý a ớ 12
2
x1 12 x12 1 2 3; x 1 2 3
ng d n HS làm ý b
GV hướ ẫ Vậy phương trỡnh cú hai nghiệm:
x 1 2 3;
Nhõn thừa số lớn nhất với thừa số bộ nhất 1
t n ph
và đặ ẩ ụ x2 1 2 3
b) x1 x 2 x 3 x 4 3
HS TB ý a
22
x5 x 4 x 5 x 6 3. *
HS K-G ý b 2
Đặt x54 x t
HS nhận xột bài làm *t . t 2 3 t2 2 t 3 0
Giải phương trỡnh được tt1 ; 3
GV nhận xột, chữa bài
HS chữa bài, ghi nhớ cỏch giải
4 13 4 13
xx2 5 4 1 xx;
1222
xx2 5 4 3(Vụ nghiệm)
Vậy phương trỡnh đó cho cú 2 nghiệm
4 13 4 13
xx;
1222
Bài 3: Bài 3:
xx7 5 1
a; 2
Giải cỏc phương trỡnh sau xx5 x 2 5x
xx7 5 1 Điều kiện: xx0; 5
a ) 2 ;
2
xx5 x 5x xx7 5 1
2
2x 5 3x
b ) ; xx5 xx 5
xx12
2xx 5 x x 7 x 5 x 5
2x 1
c) 2
x 2 1 x 1 2x22 10xx 7x x 5 x 5
1 3 1 x 2 3x 10 0
d) 1
3x2 27 43x 2
3 4.1. 10 49 7
4 HS lờn bảng làm bài 37
x1 5; ktm
2
HS cần lưu ý: Đặt điều kiện 37
x2 2 tm
Dựng dấu suy ra khi qua bước khử mẫu. 2
Vậy phương trỡnh cú nghiệm x 2
HS nhận xột, chữa bài. Tương tự
b) Điều kiện: xx1; 2
3 19
x 3 19 (thoả món)
1 1
3 19
x 3 19 (thoả món)
2 1
c) Điều kiện: x1
3
Giải được nghiệm x
2
d) Điều kiện: x 3
6 21
Giải được x (thoả món)
1 3
6 21
x (thoả món)
2 3
Tiết 3: ễn tập về phương trỡnh bậc hai chứa tham số.
I. MỤC TIấU
-Củng cố cho học sinh một số bài toỏn về phương trỡnh bậc hai cú chứa tham số: Giải
phương trỡnh với giỏ trị của tham số cho trước. Tỡm ĐK để phương trỡnh bậc hai cú
nghiệm, vụ nghiệm....Chứng minh phương trỡnh bậc hai cú 2 nghiệm phõn biệt, cú
nghiệm, vụ ngiệm.
-Rốn luyện kĩ năng giải phương trỡnh, bất phương trỡnh
II. CHUẨN BỊ : GV:Soạn bài
HS: Học bài
III. LấN LỚP: 1. Kiểm tra:
Với điều kiện nào thỡ phương trỡnh bậc hai cú nghiệm, vụ nghiệm...
2. Bài mới :
Hoạt động của GV-HS Nội dung
Gv: Cho Hs xỏc định dạng của cỏc phương Bài 4 : Cho PT 3x2 - 4x +m=0 (1)
trỡnh.
a,Giải PT với m=1
Gv: Cho HS nờu cỏc giải cỏc dạng phương
b, Tỡm m để phương trỡnh
trỡnh với m=1
+ Cú nghiệm
Hs thực hiện giải phương trỡnh trờn.
+ Cú nghiệm kộp
Gv; Cho Hs thực hiện trờn bảng. Gv kiểm
tra bài của học sinh dưới lớp. + Vụ nghiệm
GV: Cho Hs nhận xột. + Cú hai nghiệm phõn biệt
Gv: Củng cố. Hướng dẫn:
-Thay giỏ trị của tham số vào phương trỡnh. a, Thay m=1 vào phương trỡnh (1)
-Giải phương trỡnh vừa tỡm được. Ta cú phương trỡnh: 3x2 - 4x +1=0
-K t lu n nghi m c 1
ế ậ ệ ủa phương trỡnh kốm x1=1; x2=
theo điều kiện. 3
Với m=1 phương trỡnh (1) cú nghiệm
, 1
b, Gv: Cho Học sinh tớnh hoặc x1=1; x2=
3
Vận dụng trường hợp cú nghiệm của phương
,2mm
trỡnh bậc hai tỡm m thỏa món. b, =( − 2) = 3. = 4 − 3
Tương tự cho Hs làm cỏc phần cũn lại. Để phương trỡnh (1) cú nghiệm
4
, 0 = 4 − 3mm 0 =
3 4
Vậy m là giỏ trị cần tỡm.
3
Bài 5: Cho PT x2 -(m-1)x +m=0
GV: Cho Hs làm phần a.
a, Giải Phương trỡnh với m =-2
GV? Để Chứng minh rằng pt luụn cú nghiệm
với mọi m ta làm ntn? b, Chứng minh rằng pt luụn cú nghiệm với
mọi m.
Hs: Nờu cỏch làm.
Bài 6: Cho PT x2 -2(m-1)x +m-3=0
a, Giải Phương trỡnh với m = 3
b, Chứng minh rằng phương trỡnh luụn cú
hai nghiệm phõn biệt với mọi m
Hướng dẫn:
-ễn tập cỏch giải phương trỡnh bậc hai một ẩn.
-ễn tập một số bài toỏn vận dụng định lớ Talets thuận và đảo.
Bài tập về nhà: Cho PT mx2 - 2(m-1)x+m-1=0
a,Giải PT với m=2
b, Tỡm m để phương trỡnh
+ Cú nghiệm
+ Cú nghiệm kộp
+ Vụ nghiệm+ Cú hai nghiệm phõn biệt
File đính kèm:
giao_an_day_them_toan_9_buoi_14_on_tap_ve_giai_he_phuong_tri.pdf



