Đề ôn luyện tại nhà Vật lí 9 (Lần 2) - Trường THCS Châu Minh
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề ôn luyện tại nhà Vật lí 9 (Lần 2) - Trường THCS Châu Minh, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THCS CHÂU MINH ĐỀ LUYỆN TẠI NHÀ LẦN 2
Môn: Vật Lý 9
Thời gian: 60 phút
(Đề thi gồm có 04 trang)
Họ và tên : .
Lớp :
Câu 1: Yếu tố nào dưới đây là nhân tố hữu sinh:
A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm B. Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng
C. Con người và các sinh vật khác D. Các sinh vật khác và ánh sáng
Câu 2: Bệnh bạch tạng do một gen lặn quy định. Một cặp vợ chồng có màu da bình thường và
đều có kiểu gen dị hợp thì tỉ lệ phần trăm con của họ mắc bệnh bạch tạng là:
A 25%. B. 50%. C. 75%. D. 100%
Câu 3. Một đoạn gen có số lượng gồm 150 nu loại A và 100 nu loại G, hỏi có bao nhiêu liên kết
hidro trên đoạn gen đó?
A. 2019 C.600
B. 2020 D.601
Câu 4: Người ta thường dùng loại hoá chất nào dưới đây để gây đột biến đa bội?
A. Nitrôzô mêtyl urê (NMU) B. Êtylmêtal sunfonat (EMS)
C. Nitrôzô êtyl urê (NEU) D. Cônsixin
Câu 5. Giả sử ở Vũ Hán – TQ , Loài Dơi có gen A quy định màu lông đen, gen a quy định màu
lông xám. Kết quả của một phép lai như sau: lông đen x lông xám → F1: 75% lông đen : 25%
lông xám. Kiểu gen của bố mẹ trong công thức lai trên như thế nào?
A. AA x AA. B. AA x Aa.
C Aa x Aa. D. Aa x aa.
Câu 6: Bệnh di truyền xảy ra do đột biến từ gen trội thành gen lặn (còn gọi là đột biến gen lặn) là:
A. Bệnh máu không đông và bệnh Đao
B. Bệnh Đao và bệnh Bạch tạng
C. Bệnh máu không đông và bệnh bạch tạng
D. Bệnh Tơcnơ và bệnh Đao
Câu 7. Ở đậu Hà lan thân cao, hạt vàng là tính trạng trội so với thân thấp, hạt xanh. Khi cho lai 2
thứ thuần chủng với nhau thu được F2 có các kiểu hình là:
A. Tất cả đều Thân cao, hạt vàng
C. Thân thấp, hạt xanh : thân cao, hạt vàng.
B. Thân cao, hạt vàng : Thân thấp, hạt xanh : Thân thấp, hạt vàng.
D, Thân cao, hạt vàng : Thân thấp, hạt xanh : Thân thấp, hạt vàng : Thân cao, hạt xanh.
Câu 8: Tìm hiểu về vi khuẩn E.coli gây bệnh tiêu chảy ở Người, biết phân tử ADN ở vùng nhân
của vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu chuyển những vi khuẩn E.coli này sang môi
trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E.coli này sau 9 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân
tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14 ?
A. 500. B. 510 C. 512. D. 0.
Câu 9. Cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền ở cấp độ Tế bào là:
A. Protein B. Nucleotit
C. AND D. NST
Câu 10: Một gen có chiều dài 5100Å thì phân tử prôtêin hoàn thiện được tổng hợp từ khuôn mẫu
của gen đó có bao nhiêu axit amin?
A. 497 axit amin. B. 498 axit amin
C. 499 axit amin. D. 500 axit amin.
Câu 11. Phương thức lây truyền chính của bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của virut
corona ( Covid – 19 ) gây nên cho con Người là:
A. Lây truyền từ Ruồi giấm sang Người.
B. Lây truyền từ Mạng XH: facebook, zalo, tictok, messenger . sang Người. C. Lây truyền từ động vật sang Người.
D. Lây truyền từ Người sang Người qua các giọt dịch do ho, hắt hơi, giao tiếp gần không sử
dụng đồ bảo hộ, khạc nhổ bừa bãi .
Câu 12: Một gen ở sinh vật nhân thực có tổng số nuclêôtit là 3000. Số nuclêôtit loại A chiếm
25% tổng số nuclêôtit của gen. Gen bị đột biến điểm thay thế cặp G – X bằng cặp A – T. Hãy tính
tổng số liên kết hiđrô của gen sau đột biến.
A. 3749 B. 3751. C. 3009. D. 3501.
Câu 13. Ở người có một số bệnh tật sau:
1. Bệnh máu khó đông; 2. Bệnh đao; 3 Bệnh Tơcnơ; 4.Bệnh bạch tạng; 5. Tật xương chi ngắn; 6.
Tật bàn chân nhiều ngón. Những bệnh, tật nào sau đây do đột biến gen gây nên?
A. 1,2,3,4. B. 1,2,5,6. C. 1,4,5,6 D. 1,3,5,6.
Câu 14: Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn, thì tỉ lệ của
thể dị hợp còn lại ở thế hệ con lai thứ hai( F2) là:
A. 12,5% B. 25%. C. 50% D. 75%
Câu 15. Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa là gì?
A. Do sự tăng các gen thể đồng hợp trội.
B. Do sự giảm dần các gen thể đồng hợp trội.
C. Do sự giảm dần các gen thể dị hợp
D. Cả A và B đúng.
Câu 16: Ám ảnh vì nghỉ “Tết” quá lâu, nên bạn “Đào Thị Lê Mận” quyết định tìm hiểu về một cơ
thể thực vật lưỡng bội có bộ nhiễm sắc thể 2n = 15. Biết một tế bào sinh dưỡng ở mô phân sinh
của loài này tiến hành nguyên phân liên tiếp một số đợt tạo ra 256 tế bào con. Các bạn hãy giúp
Mận tính: Số đợt nguyên phân từ tế bào ban đầu và số phân tử ADN được tổng hợp mới hoàn
toàn từ nguyên liệu do môi trường nội bào cung cấp trong quá trình trên là:
A. 8 và 3840.
B. 8 và 3810
C. 6 và 1151.
D. 6 và 2342.
Câu 17. Sự kiện quan trọng nhất trong diễn biến của Kì đầu Giảm Phân I là:
A. Thoi phân bào xuất hiện
B. Các NST co xoắn
C. Các cặp NST tương đồng tiếp hợp và trao đổi chéo
D. NST co xoắn cực đại và xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo.
Câu 18: Nội dung nào sau đây không đúng?
A. Trong các loại đột biến tự nhiên, đột biến gen có vai trò chủ yếu trong việc cung cấp
nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.
B. Đột biến gen là loại đột biến xảy ra ở cấp độ phân tử.
C. Khi vừa được phát sinh, các đột biến gen sẽ được biểu hiện ngay kiểu hình và gọi là thể đột
biến.
D. Không phải loại đột biến gen nào cũng di truyền được qua sinh sản hữu tính.
Câu 19. Ở Người gen D quy định da trắng, gen d quy định da đen. Gen M quy định dáng cao, gen
m quy định dáng thấp. Các gen phân li độc lập với nhau. Vậy đời bố mẹ phải có kiểu gen nào sau
đây để đời con 100% da trắng, dáng cao.
A. DDMM x ddmm B. DDMM x DdMm.
C. Ddmm x Ddmm D. DdMm x DdMm
Câu 20. Điểm giống nhau giữa AND và ARN là:
A. Đều có 4 loại nu A, T, G, X
B. Đều có 2 mạch xoắn quanh 1 trục
C. Đều có cấu tạo đa phân, trong đó các đơn phân là nucleotit
D. Đều có cấu tạo theo nguyên tắc đơn phân.
Câu 21: Tính trạng nào sau đây ở người, do gen trên NST giới tính quy định?
1. Bệnh mù màu. 2. Bệnh bạch tạng.
3. Dị tật dính ngón tay số 2 và 3 bằng màng nối.
4. Bệnh máu khó đông.
5. Bênh tiểu đường.
Số phương án đúng là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 22: Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:
A. Axit nuclêic B. Nuclêic
C. Axit amin D. Axit photphoric
Câu 23: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số
nuclêôtit. Hãy tính tỉ lệ số nuclêôtit loại T trong phân tử ADN này.
A. 35% B. 15% C. 20% D. 25%
Câu 24: Nghiên cứu về đứa bạn thân, hay đi cà khịa, có bộ NST lưỡng bội là:
2n = 46 NST.( của Người ). Biết có 5 tế bào sinh dục chín thực hiện quá trình giảm phân. Vậy số
nhiễm sắc thể có trong tất cả các tế bào con sau giảm phân là:
A. 360 NST.
B. 260 NST.
C. 160 NST.
D. 460 NST
Câu 25: Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là:
A. Sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
B Sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể.
C. Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể là gen lặn.
D. Do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo ở giảm phân.
Câu 26: Một gen ở sinh vật nhân thực có chiều dài 5100 Å. Số nuclêôtit loại G của gen là 600.
Sau đột biến, số liên kết hiđrô của gen là 3601. Hãy cho biết gen đã xảy ra dạng đột biến nào ?
(Biết rằng đây là dạng đột biến chỉ liên quan đến một cặp nuclêôtit trong gen).
A. Thay thế một cặp G – X bằng một cặp A – T.
B. Mất một cặp A – T.
C. Thêm một cặp G – X.
D. Thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – X
Câu 27: Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây hạt vàng
thuần chủng với cây hạt xanh thu được F1. cho cây F1 tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình ở cây F2 sẽ
như thế nào?
A. 2 hạt vàng : 1 hạt xanh. B. 1 hạt vàng : 3 hạt xanh.
C 3 hạt vàng : 1 hạt xanh. D. 1 hạt vàng : 1 hạt xanh.
Câu 28: Biểu hiện nào dưới đây là của thường biến:
A. Ung thư máu do mất đoạn trên NST số 21.
B. Bệnh Đao do thừa 1 NST số 21 ở người.
C. Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính X.
D. Sự biến đổi màu sắc trên cơ thể con thằn lằn theo màu môi trường.
Câu 29: Có 5 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân
đôi bằng:
A. 15 B. 20 C. 40 D. 30
Câu 30: Một gen có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gen.
A. 210 B. 119 C. 105 D. 238
Câu 31. Một gen có chiều dài 2193 A0, quá trình nhân đôi của gen đã tạo ra 64 mạch đơn trong
các gen con, trong đó có chứa 8256 nuclêôtit loại T.
Số nuclêôtit mỗi loại trong gen trên là:
A. A = T = 258, G = X = 387 B. A = T =256, G = X = 355
C. A = G = 258, T = X = 387
D. A = T = 129, G = X = 122
Câu 32. Một gen có số nucleotit loại adenin là 900, số nucleotit loại guanin bằng 2/3 số nucleotit
loại adenin. Chiều dài của gen này là:
A. 2550 µm.
B. 4800 A0.
C. 5100 A0
D. 0,255 µm.
Câu 33. Biết ruối giấm 2n = 8 NST, một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân I, tế
bào đó có bao nhiêu nhiễm sắc thể đơn?
A. 8 NST C.16 NST
B. 0 NST D. 4NST
Câu 34. Người con gái có NST giới tính kí hiệu là: XXX , mắc hội chứng nào sau đây:
A. Bệnh siêu nữ
B. Bệnh bạch tạng
C. Bệnh tớcnơ
D. Bệnh đao
Câu 35: Trong công đoạn của công nghệ tế bào, người ta tách tế bào hoặc mô từ cơ thể rồi mang
nuôi cấy trong môi trường nhân tạo để tạo:
A.Cơ thể hoàn chỉnh. C. Cơ quan hoàn chỉnh.
B.Mô sẹo. D. Mô hoàn chỉnh.
Câu 36. Ở bí, quả tròn là tính trạng trôi (B) và quả bầu dục là tính trạng lặn (b). Nếu lai quả bí
tròn (Bb) với quả bí bầu dục (bb) thì kết quả F1 sẽ là:
A. 100% BB B. 100% Bb
C. 50%Bb : 50%bb D. 50%BB : 50%bb
Câu 37. Ở Ngô có 2n = 20,thể dị bội 2n + 2 có số NST trong tế bào sinh dưỡng là
A. 18 NST. B. 20 NST C. 22 NST. D. 24 NST.
Câu 38. Có một tế bào sinh dục sơ khai cái nguyên phân 6 lần. Tất cả tế bào con đều trở thành tế
bào sinh trứng. Các trứng tạo ra đều tham gia thụ tinh. Biết hiệu suất thụ tinh của trứng bằng
18,75% và của tinh trùng là 6,25%. Số hợp tử được tạo thành và số tế bào giao tử đực tham gia
thụ tinh là:
A. 10 và 192. B. 8 và 128.
C. 4 và 64. D. 12 và 192
Câu 39: Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Cơ
thể mang kiểu gen DdEE khi giảm phân bình thường sinh ra các kiểu giao tử là:
A., D, d, E, E. B. Dd, dd, Ed.
C. DE, De D. DE, Ed.
Câu 40: Ở ruồi giấm(2n=8). Một tế bào sinh trứng thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử. Cho
các nhận xét sau
(1). Ở kì giữa của quá trình giảm phân I có 8 nhiễm sắc thể kép.
(2). Ở kì sau của quá trình giảm phân I có 16 crômatit.
(3). Ở kì sau của quá trình giảm phân I có 16 tâm động.
(4). Ở kì cuối của quá trình giảm phân I, lúc tế bào đang phân chia có 16 nhiễm sắc thể đơn.
(5). Ở kì đầu của quá trình giảm phân II, mỗi tế bào con có chứa 8 nhiễm sắc thể kép.
(6). Ở kì giữa của quá trình giảm phân II, mỗi tế bào con có chứa 16 crômatit.
(7). Ở kì sau của quá trình giảm phân II, mỗi tế bào con có chứa 8 tâm động.
Số ý đúng là:
A. 3 B. 4. C. 5. D. 6
File đính kèm:
de_on_luyen_tai_nha_vat_li_9_lan_2_truong_thcs_chau_minh.docx



