Đề kiểm tra môn Công nghệ Lớp 8 - Học kì 1 - Năm học 2012-2013 - Trường THCS Chu Văn An

Câu 1: Trên bản vẽ kĩ thuật thường dùng hình cắt để:

 a. Sử dụng thuận tiện bản vẽ b. Cho đẹp

 c. Biểu diễn hình dạng bên trong d. Cả a, b, c đều sai

Câu 2: Hình chiếu bằng thuộc mặt phẳng chiếu nào? Và có hướng chiếu như thế nào?

a. Mặt phẳng chiếu bằng từ trước tới b. Mặt phẳng chiếu bằng từ sau tới

c. Mặt phẳng chiếu bằng từ trên xuống d. . Mặt phẳng chiếu bằng từ trái qua

Câu 3: Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ như sau:

a. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng

b. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng

c. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng

d. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng

Câu 4: Trong bản vẽ kĩ thuật có ghi tỷ lệ 1: 100 nghĩa là:

 A. Kích thước trong bản vẽ lớn hơn kích thước ngoài 100 lần

 B. Bản vẽ phóng to so với vật thật.

 C. Kích thước trong bản vẽ nhỏ hơn kích thước ngoài 100 lần

 D. Bản vẽ thu nhỏ so với vật thật.

II. TỰ LUẬN ( 8 điểm )

 Câu 1: (3điểm)Trình bày các tính chất của vật liệu cơ khí ?

 Trong cơ khí đặc biệt quan tâm đến tính chất nào?

Câu 2: (3điểm) a/ Chi tiết máy là gì ? Chi tiết máy được phân loại như thế nào ?

 b/ Các chi tiết máy được lắp ghép với nhau như thế nào ? Nêu đặc điểm của các loại mối ghép đó.

Câu 3: ( 2 Điểm) Cho vật thể với các hướng chiếu A,B,C và các hình chiếu 1,2,3(H1)

a. Đánh dấu (x) vào bảng 1.1 để chỉ rõ sự tương quan giữa các hướng chiếu với các hình chiếu.

b. Ghi tên gọi các hình chiếu 1,2,3 vào bảng 1.2

c. Sắp xếp lại đúng vị trí các hình chiếu của vật thể?

 

doc4 trang | Chia sẻ: thiennga98 | Ngày: 04/02/2021 | Lượt xem: 73 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra môn Công nghệ Lớp 8 - Học kì 1 - Năm học 2012-2013 - Trường THCS Chu Văn An, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GIÁO DỤC KRÔNG NĂNG TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2012 – 2013 MÔN: Công Nghệ 8 Thời gian:45 phút – không kể thời giao đề) I. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm ) Hãy chọn câu trả lời đúng Câu 1: Trên bản vẽ kĩ thuật thường dùng hình cắt để: a. Sử dụng thuận tiện bản vẽ b. Cho đẹp c. Biểu diễn hình dạng bên trong d. Cả a, b, c đều sai Câu 2: Hình chiếu bằng thuộc mặt phẳng chiếu nào? Và có hướng chiếu như thế nào? a. Mặt phẳng chiếu bằng từ trước tới b. Mặt phẳng chiếu bằng từ sau tới c. Mặt phẳng chiếu bằng từ trên xuống d. . Mặt phẳng chiếu bằng từ trái qua Câu 3: Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ như sau: a. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng b. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng c. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng d. Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng Câu 4: Trong bản vẽ kĩ thuật có ghi tỷ lệ 1: 100 nghĩa là: A. Kích thước trong bản vẽ lớn hơn kích thước ngoài 100 lần B. Bản vẽ phóng to so với vật thật. C. Kích thước trong bản vẽ nhỏ hơn kích thước ngoài 100 lần D. Bản vẽ thu nhỏ so với vật thật. II. TỰ LUẬN ( 8 điểm ) Câu 1: (3điểm)Trình bày các tính chất của vật liệu cơ khí ? Trong cơ khí đặc biệt quan tâm đến tính chất nào? Câu 2: (3điểm) a/ Chi tiết máy là gì ? Chi tiết máy được phân loại như thế nào ? b/ Các chi tiết máy được lắp ghép với nhau như thế nào ? Nêu đặc điểm của các loại mối ghép đó. Câu 3: ( 2 Điểm) Cho vật thể với các hướng chiếu A,B,C và các hình chiếu 1,2,3(H1) a. Đánh dấu (x) vào bảng 1.1 để chỉ rõ sự tương quan giữa các hướng chiếu với các hình chiếu. b. Ghi tên gọi các hình chiếu 1,2,3 vào bảng 1.2 c. Sắp xếp lại đúng vị trí các hình chiếu của vật thể? B C 3 1 A 2 Hình 1 Bảng 1.1 Hướng chiếu Hình chiếu A B C 1 2 3 Bảng 1.2 Hình chiếu Tên hình chiếu 1 2 3 Eadah, ngày 8.12.2012 GV ra đề Hồ Ngọc Sơn PHÒNG GIÁO DỤC KRÔNG NĂNG TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2012 – 2013 MÔN: Công Nghệ 8 I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm Câu 1: chọn: C Câu 2: chọn: C Câu 3: chọn: A Câu 4: chọn: C II. TỰ LUẬN (8 điểm) Câu 1: (3 điểm): Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí Tính chất cơ học bao gồm tính cứng, tính dẻo, tính bền (0,5đ) Tính chất vật lí gồm nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, khối lượng riêng. (0,5đ) Tính chất hoá học gồm tính chịu axit và muối, tính chống ăn mòn.. (0,5đ) Tímh công nghệ : Tính đúc, tính hàn, tính rèn, (0,5đ) - Trong cơ khí đặc biệt quan tâm đến 2 tính chất là cơ tính và tính công nghệ (1 điểm) Câu 2:(3 đ): a/ Chi tiết mày là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh không thể tháo rời và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy (1đ) - Phân loại: Chi tiết có công dụng chung và chi tiết có công dụng riêng. (1đ) b/ Chi tiết máy được ghép với nhau bằng 2 cách - Mối ghép cố định: Các chi tiết sau khi ghép không có sự chuyển động tương đối so với nhau (0,5đ) - Mối ghép động: Các chi tiết sau khi ghép có sự chuyển động tương đối so với nhau (0,5đ) Câu 3: (2 điểm) Bảng 1.1 (0, 75 đ) Hướng chiếu Hình chiếu A B C 1 x 2 x 3 x Bảng 1.2 (0, 75 đ) Hình chiếu Tên hình chiếu 1 Hình chiếu cạnh 2 Hình chiếu bằng 3 Hình chiếu đứng - Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu của vật thể .(0,5đ) B C A

File đính kèm:

  • docCong nghe 8.doc
Giáo án liên quan