Phân phối chương trình chi tiết môn Lịch sử và Địa lí 7 (Kết nối tri thức) - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Quỳnh
Bạn đang xem nội dung tài liệu Phân phối chương trình chi tiết môn Lịch sử và Địa lí 7 (Kết nối tri thức) - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Quỳnh, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THCS THÁI SƠN
T KHOA H C XÃ H I
Ổ Ọ Ộ
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT
MÔN: LỊCH SỬ V À ĐỊA LÍ - LỚP 7
(B SÁCH K T N I TRI TH C V I CU C S NG)
Ộ Ế Ố Ứ Ớ Ộ Ố
HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: PHẠM THỊ QUỲNH
S N THO I: 0966.179.838
Ố ĐIỆ Ạ
NĂM HỌC 2024 – 2025
KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH LỚP 7 CẤP THCS TỪ NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
(Kèm theo Công văn số 1456/SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Sở GDĐT)
I. HƯỚNG DẪN CHUNG
1. Biên chế thời gian năm học: 35 tuần; Thời gian thực học là 35 tuần (học kỳ I có 18 tuần và học kỳ II có 17 tuần); kết thúc học kỳ I
trước ngày 18/01/2025; hoàn thành chương trình và kết thúc năm học trước ngày 31/05/2025).
2. Khung chương trình
Mạch kiến Lí thuyết/thực
Học kì Tổng số Ôn tập và Kiểm tra
thức hành
Học kì 1 23 - 24 tiết 02 tiết ôn tập, 02 tiết kiểm tra 19 - 20 tiết
Học kì 2 26 tiết 02 tiết ôn tập, 02 tiết kiểm tra 21- 22 tiết
Lịch sử
Chủ đề chung 3 - 4 tiết 3 – 4 tiết
Cả năm 53 tiết 8 tiết 45 tiết
Học kì 1 23 – 24 tiết 02 tiết ôn tập, 02 tiết kiểm tra 19 - 20 tiết
Học kì 2 25 tiết 02 tiết ôn tập, 02 tiết kiểm tra 21 tiết
Địa lí
Chủ đề chung 3-4 tiết 3-4 tiết
Cả năm 52 tiết 8 tiết 44 tiết
* Lưu ý: Việc bố trí GV giảng dạy chủ đề chung do các đơn vị chủ động sắp xếp, đảm bảo phù hợp.
3. Xây dựng phân phối chương trình chi tiết môn học
- Các đơn vị thực hiện xây dựng phân phối chương trình chi tiết căn cứ vào Khung chương trình Hướng dẫn của Sở GDĐT và Công văn số
5636/BGDĐT-GDTrH ngày 10/10/2023 của Bộ GDĐT về việc xây dựng kế hoạch dạy học các môn KHTN, Lịch sử và Địa lí, Hoạt động trải
nghiệm, hướng nghiệp; xây dựng cho từng bài/từng chủ đề đảm bảo linh hoạt, phù hợp với tình hình thực tế của đơn vị, được sự phê duyệt của
cán bộ quản lí đơn vị đảm bảo không vượt quá tổng số tiết quy định trong mỗi mạch nội dung.
- Trong trường hợp một bài học thực hiện trong nhiều tiết, phải ghi rõ nội dung dạy chủ yếu của từng tiết dạy (ghi rõ tiết 1 dạy mục ., tiết
2 dạy mục ..).
- Tiết ôn tập, đánh giá định kì không ghi thứ tự tiết trong PPCT.
- Có đầy đủ họ tên, chữ ký của người xây dựng PPCT, TTCM/TPCM thẩm định, Lãnh đạo nhà trường phê duyệt (có đóng dấu). Mỗi quyển
được in thành các bộ lưu tại: GV dạy, Tổ CM, Lãnh đạo đơn vị. 4. Thực hiện việc kiểm tra, đánh giá: Việc kiểm tra, đánh giá được thực hiện theo Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 Quy
định về đánh giá học sinh THCS và cấp THPT (Thông tư 22).
4.1. Đánh giá thường xuyên
- Hình thức: Đánh giá thông qua sản phẩm học tập; đánh giá thông qua báo cáo kết quả thí nghiệm thực hành; đánh giá thông qua kết quả bài
viết; đánh giá thông qua một dự án học tập (vận dụng kiến thức liên môn để giải quyết vấn đề thực tiễn); vấn đáp...
- Số lần đánh giá: Không giới hạn số lần. Giáo viên căn cứ vào năng lực thực tế và sự tiến bộ của học sinh để lựa chọn điểm số phù hợp
(không nhất thiết phải chọn các điểm cao).
- Ghi điểm đánh giá thường xuyên: Giáo viên lấy điểm học sinh đạt được ở các mạch nội dung để ghi điểm theo quy định.
4.2. Đánh giá định kì bằng công cụ câu hỏi, bài tập (bài kiểm tra):
- Tổng số tiết dành cho hoạt động ôn tập, đánh giá định kì là 16 tiết (mỗi mạch nội dung là 08 tiết)
- Số bài kiểm tra định kì mỗi mạch nội dung: 02 bài/học kì, gồm 01 bài kiểm tra giữa kì và 01 bài kiểm tra cuối học kì.
- Hình thức kiểm tra đánh giá định kì: Đánh giá qua bài kiểm tra. Bài kiểm tra, đánh giá định kì được xây dựng riêng thành bài kiểm
tra theo mạch kiến thức Địa lí và mạch kiến thức Lịch sử, thang điểm 10. Điểm kiểm tra môn học sẽ được tính = (Điểm mạch kiến thức
Lịch sử + Điểm mạch kiến thức Địa lí)/2.
- Thời gian 01 bài đánh giá định kì: 45 phút.
- Thời gian kiểm tra:
+ Kiểm tra giữa học kì I khoảng từ tuần 8 đến tuần 10.
+ Kiểm tra giữa học kì II khoảng từ tuần 24 đến tuần 26.
+ Kiểm tra cuối học kì theo hướng dẫn của Sở GDĐT.
- Một số lưu ý khi thực thiện kiểm tra định kì:
+ Phạm vi kiến thức kiểm tra giữa học kì: kiến thức đến thời điểm kiểm tra theo phân phối chương trình chi tiết của đơn vị.
+ Phạm vi kiến thức kiểm tra cuối học kì: theo khung ma trận sau khi có hướng dẫn kiểm tra học kì của Sở GDĐT./.
4. Phụ lục xây dựng PPCT chi tiết
KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT VỚI CÁC KHỐI LỚP
(Ban hành kèm theo Công văn số 1456/SGDĐT-GDTrH,GDTX ngày 20/8/2024 của Sở GDĐT)
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ LỚP 7 I. Tổng thể
- Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (thực hiện theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 07/8/2024 của UBND tỉnh ban
hành Kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn
tỉnh Bắc Giang. Học kỳ I có 18 tuần và học kỳ II có 17 tuần; kết thúc học kỳ I trước ngày 18 tháng 01 năm 2025; hoàn thành chương
trình và kết thúc năm học trước ngày 31 tháng 5 năm 2025).
- Tổng số tiết thực hiện: 53 trong đó có 04 tiết ôn tập, có 04 đánh giá định kì.
- Dự kiến hết học kì I:
+ Dạy hết tiết:......mạch kiến thức Lịch sử.
+ Dạy hết tiết: .....mạch kiến thức Địa lí.
II. Phân phối chương trình chi tiết
a) Tiết dạy (từ tiết 1 đến tiết 45)
Địa
Thời Số tiết
Chủ Số Nội dung chủ Thiết bị dạy điểm
điểm theo Tên tiết dạy/ bài dạy Ghi chú
đề/chương/bài học tiết yếu học dạy
(tuần) PPCT
học
1 Bài 1: Quá trình hình Ti t 1: m c 1,2
ế ụ Máy tính,
thành và phát triển của Tiết 2: mục 3,4 Lớp
Tuần 1,2 2 Tivi, phiếu
chế độ phong kiến ở Tiết 3: dạy luyện học
học tập
3 Tây Âu tập vận dụng
Bài 2. Các cu c phát
CHƯƠNG 1. TÂY 4 ộ
ÂU TỪ THẾ KỈ V kiến địa lý và sự hình Tiết 1: mục 1 Máy tính,
Lớp
ĐẾN NỬA ĐẦU thành quan hệ sản xuất Tiết 2: mục 2 Tivi, phiếu
Tuần 3,4 học
THẾ KỈ XVI 7 5 tư bản chủ nghĩa ở Tây học tập
Âu
6 Ti t 6 d y m c
Bài 3. Phong trào Văn ế ạ ụ Máy tính,
hoá Phục hưng và Cải 1,2 Lớp
7 Tivi, phiếu
cách tôn giáo Tiết 7 dạy mục học
Tuần 5,6 học tập
3,4 Bài 4: Trung quốc từ Máy tính,
8 Tiết 1: mục 1, 2 Lớp
thế kỉ VII đến giữa thế Tivi, phiếu
Tiết 2: mục 3 học
9 kỉ XIX học tập
Ôn t p gi a h c kì I
7,8 ậ ữ ọ Lớp
Kiểm tra giữa kì I học
Bài 4: Trung quốc từ
CHƯƠNG 2. 10 thế kỉ VII đến giữa thế Dạy mục 4a,b
TRUNG QUỐC kỉ XIX
9 Bài 4: Trung qu c t D y m c 4c,
VÀ ẤN ĐỘ THỜI 9,10 ố ừ ạ ụ
11 thế kỉ VII đến giữa thế luyện tập, vận
TRUNG ĐẠI
kỉ XIX dụng
Máy tính,
Bài 5: Ấn Độ từ thế kỉ Tiết 1: mục 1a, b Lớp
12 Tivi, phiếu
IV đến giữa thế kỉ XIX học
học tập
13 Máy tính,
Bài 5: Ấn Độ từ thế kỉ Tiết 2: mục 1c Lớp
Tivi, phiếu
Tuần 10 IV đến giữa thế kỉ XIX Tiết 3: mục 2 học
Tuần 11 14 học tập
15 Bài 6: Các vương quốc
Tiết 1: mục 1 Máy tính,
phong kiến Đông Nam Lớp
Tiết 2: mục 2 Tivi, phiếu
Á từ nửa sau TK X đến học
16 học tập
CHƯƠNG 3. Tuần 12 nửa đầu TK XVI
Tuần 13
ĐÔNG NAM Á 17 Máy tính,
Bài 7: Vương quốc Tiết 1: mục 1, 2
TỪ NỬA SAU Tivi, phiếu Lớp
6 18 Lào. Tiết 2: mục 3
THẾ KỈ X ĐẾN học tập học
NỬA ĐẦU THẾ
19 Máy tính,
KỈ XVI Tuần 13 Bài 8. Vương quốc Tiết 1: mục 1, 2 Lớp
Tivi, phiếu
Tuần 14 Cam-pu-chia. Tiết 2: mục 3 học
20 học tập
Ôn t p cu i kì I
15,16,17 ậ ố
Kiểm tra cuối kì I CHƯƠNG 4. Máy tính,
Bài 9: Đất nước buổi Lớp
ĐẤT NƯỚC 21 Tivi, phiếu
đầu độc lập (939-967) học
DƯỚI THỜI học tập
Tuần
CÁC VƯƠNG 3
18,19 22 Bài 10: Đại Cồ Việt Máy tính,
TRIỀU NGÔ – Tiết 1: mục 1 Lớp
thời Đinh và Tiền Lê Tivi, phiếu
ĐINH -TIỀN LÊ Ti t 2: m c 2
23 (968-1009) ế ụ học
(939-1009) học tập
Ti t 24 d y m c
24 Bài 11. Nhà Lý xây ế ạ ụ Quy n t do tín
1,2 Máy tính, ề ự
Tuần dựng và phát triển đất Lớp ngưỡng, tôn giáo
Tiết 25 dạy mục Tivi, phiếu
20,21 nước (1009-1225) học theo quy định của
25 3,4 học tập
pháp luật.
Bài 12. Cuộc kháng
26 Tiết 1: mục 1 Máy tính,
chiến chống quân xâm Lớp
Tiết 2: mục 2 Tivi, phiếu
Tu n 22 lược Tống (1075- học
ầ 27 học tập
1077)
Tuần 23
28 Bài 13. Đại Việt thời Máy tính,
Tiết 1: mục 1,2 Lớp
Trần (1226-1400) Tivi, phiếu
29 Tiết 2: mục 3 học
học tập
Lớp
CHƯƠNG 5. Ôn tập giữa kì II
Tuần 24 học
ĐẠI VIỆT THỜI
LÝ - TRẦN - HỒ Tuần 25 Lớp
Kiểm tra giữa kì II
(1009-1407) học
i Vi t th i D y m c 4
30 Bài 13. Đạ ệ ờ ạ ụ
Trần (1226-1400)
Máy tính,
12 Lớp
Tuần 27 Tivi, phiếu
Bài 14. Ba lần kháng Tiết 1: mục 1 học
Tuần 28 31,
chi n ch ng quân xâm Ti t 2: m c 2 học tập
29 32 ế ố ế ụ
lược Mông - Nguyên. Máy tính,
33,34 Lớp
Tiết 3 mục 3 Tivi, phiếu
học
Tiết 4: mục 4 học tập Bài 15. Nước Đại Ngu Máy tính,
Lớp
Tuần 30 35 thời Hồ (1400-1407) Tivi, phiếu
học
học tập
Ôn tập giữa học kì 2
Tuần 31 Ki ểm tra giữa học kì
2
36 Tiết 1: mục 1a, Máy tính,
Bài 16. Khởi nghĩa Lớp
Tuần 32 b,c Tivi, phiếu
37 Lam Sơn (1418-1427) học
CHƯƠNG 6. Tiết 2: mục 1d, 2 học tập
KHỞI NGHĨA Lồng ghép nội
Tu n 33 38
LAM SƠN VÀ 5 ầ dung giáo dục
ĐẠI VIỆT THỜI Tiết 1: mục 1,2 quốc phòng và an
Bài 17. Đại Việt thời Máy tính,
LÊ SƠ (1418- Tiết 2: mục 3 Lớp ninh: Giới thiệu
Lê sơ (1428-1527) Tivi, phiếu
1527) 39 Tiết 3: mục 4 học hoạt động, hình
học tập
ảnh bảo vệ chủ
40 quyền biển, đảo
Tuần 34 Việt Nam.
CHƯƠNG 7.
Vương quốc 41 Bài 18. Vương quốc
Tiết 1: mục 1 Máy tính,
Chăm Pa và vùng Tuần 3 Chăm-pa và vùng đất Lớp
2 Tiết 2: mục 2 Tivi, phiếu
đất Nam Bộ từ Tuần 35 Nam Bộ từ đầu TK X học
học tập
đầu TK X đến đầu 42 đến đầu TK XVI
TK XVI
Chủ đề chung 1: Các
CHỦ ĐỀ CHUNG 3 Tuần 36 43,44,45 cuộc đại phát kiến địa
lí thế kỉ XV - XVI
Ôn t p cu i kì II
ậ ố
Kiểm tra cuối kì II
b) Ti ết ôn tập và kiểm tra, đánh giá định kỳ (từ tiết 1 đến tiết 8)
Bài học/chủ đề Số Thời điểm Ti ết Nội dung ôn tập chủ yếu Thiết bị dạy Địa điểm
tiết (tuần) thứ học dạy học Ôn tập giữa học kì I 1 9 1 - Tây Âu từ thế kỷ V đến nửa đầu thế kỷ Máy tính, Tivi,
XVI phiếu học tập Lớp học
- Trung Quốc
Kiểm tra giữa học kì I 1 9 2 Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của trường/ Phòng
GDĐT /Sở GDĐT
Ôn tập cuối học kì I 1 17-18 3 - Trung Quốc và Ấn Độ thời trung đại Máy tính, Tivi, Lớp học
- Đông Nam Á từ nửa sau thế kỷ X đến nửa phiếu học tập
đầu thế kỷ XVI
Kiểm tra cuối học kì I 1 Theo HD của 4 Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của trường/ Phòng
Sở GDDT GDĐT /Sở GDĐT
Ôn tập giữa học kì II 1 26 5 - Đất nước dưới thời các Vương triều Ngô Máy tính, Tivi, Lớp học
Đinh Tiền Lê phiếu học tập
- Đại Việt thời Lý Trần
Kiểm tra giữa học kì II 1 26 6 Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của trường/ Phòng
GDĐT /Sở GDĐT
Ôn tập cuối học kì II 1 34-35 7 - Đại Việt thời Trần Hồ Máy tính, Tivi, Lớp học
- Khởi nghĩa Lam Sơn và Đại Việt thời Lê phiếu học tập
Sơ
- Vương quốc Chăm Pa và vùng đất Nam
Bộ đầu thế kỷ X đến đầu TK XVI
Kiểm tra cuối học kì II 1 Theo HD của 8 Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của trường/ Phòng
Sở GDDT GDĐT /Sở GDĐT
BAN GIÁM HIỆU PHÊ DUYỆT TỔ CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) (Kí, ghi rõ họ và tên) ( Kí, ghi rõ họ và tên)
Tạ Thị Nhung Phạm Thị Quỳnh
File đính kèm:
phan_phoi_chuong_trinh_chi_tiet_mon_lich_su_va_dia_li_7_ket.pdf



