Giáo án lớp 6 môn Hình học - Tuần 1 - Tiết 1 - Bài 1: Điểm – đường thẳng

MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Hiểu điểm là gì ? Đường thẳng là gì ? Hiểu điểm thuộc, không thuộc đường thẳng.

- Biết vẽ điểm, đường thẳng. Biết đặt tên, kí hiệu cho điểm và đường thẳng.

- Biết sử dụng kí hiệu ,.

II. CHUẨN BỊ:

Sách giáo khoa, thước thẳng, bảng phụ.

III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

 1. Ổn định: ( 1 phút)

 2. Kiểm tra:

 3. Bài dạy:

 Giới thiệu (2 phút)

 Hình học đơn giản nhất đó là điểm. Muốn học hình trước hết phải biết vẽ hình. Vậy điểm được vẽ như thế nào ? Ở đây ta không định nghĩa điểm nào mà chỉ đưa ra hình ảnh của một điểm đó là 1 chấm nhỏ trên trang giấy hoặc trên bảng đen từ đó biết cách biểu diễn điểm.

 

doc47 trang | Chia sẻ: badger15 | Lượt xem: 1369 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án lớp 6 môn Hình học - Tuần 1 - Tiết 1 - Bài 1: Điểm – đường thẳng, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
g AB Þ M nằm giữa A,B MA = . . . 2/ Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AM thì . . . = . . . =AB - BT 61/126 SGK: + Gọi HS đọc đề - BT 62/126 SGK: + Gọi HS đọc đề - BT 63/126 SGK: Giáo viên treo bảng phụ và gọi học sinh đọc to đề bài. Học sinh đứng tại chổ trả lời - BT 65/126 SGK: + GV treo bảng phụ . . . - Học sinh lên bảng thực hiện A M B a/ Vì điểm M nằm giữa 2 điểm A và B AM + MB = AB AM + 2 cm= 4 cm AM = 4-2 AM =2 cm So sánh AM = MB = 2 cm b/ M nằm giữa và cách đều đoạn thẳng AB - Học sinh đọc định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng. - M nằm giữa A và B. M cách đều A và B - Vẽ AB = 35 cm - M là trung điểm của AB cm - Vẽ M thuộc tia AB sao cho AM=17,5 cm O A B x Điểm A nằm giữa 2 điểm O và B (vì OA < OB) b/ A nằm giữa O và B . . A B A . B . A B x y . . . M Þ OA + AB = OB 2 cm + AB = 4 cm AB = 4 cm – 2 cm AB = 2 cm Þ OA = AB = 2 cm c/ Theo câu a và b thì điểm A là trung điểm của đoạn thẳng AB - Học sinh: Vẽ trung điểm của đoạn thẳng AB + Cách 1: Dùng thước thẳng có chia khoảng Bước 1: Đo đoạn thẳng Bước 2: Tính: Bước 3: Vẽ M trên đoạn thẳng AB với độ dài MA (hoặc MB) + Cách 2: Dùng giấy gấp - Học sinh đọc xác định trung điểm đoạn thẳng bằng cách gấp giấy. 1/ M MA = MB 2/ - Học sinh lên bảng vẽ hình: . . . x A O B x’ Và trả lời: O là trung điểm của AB vì: - Học sinh đọc đề - 1 học sinh lên bảng vẽ hình . . . . . x x’ y F C D E // // / / O y’ - 1 học sinh đọc to đề bài. - Học sinh đứng tại chổ trả lời - HS lên bảng đo các đoạn thẳng: AB = 2,4cm BC = 2,5cm CD = 2,5cm CA = 2,4cm a) BD vì b) đoạn thẳng AB c) A không thuộc đoạn thẳng BC I. TRUNG ĐIỂM ĐOẠN THẲNG (15p) Trung điểm M của đoạn thẳng AB là điểm nằm giữa A,B (AM = MB) và cách đều A,B. II. CÁCH VẼ TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG (8ph) x . . . A O B x’ - BT 61/126 SGK: O là trung điểm của AB vì: y’ . . . . . x x’ y F C D E // // / / O - BT 62/126 SGK: - BT 63/126: Câu c, d đúng - BT 65/126 SGK: a) BD vì: b) đoạn thẳng AB c) A không thuộc đoạn thẳng BC I. TRUNG ĐIỂM ĐOẠN THẲNG - HS biết trung điểm của đoạn thẳng là gì? - HS nhận biết được một điểm là trung điểm của đoạn thẳng. II. CÁCH VẼ TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG - HS vẽ được trung điểm của 1 đoạn thẳng. - HS cần đo, vẽ chính xác. Ä Hướng dẫn về nhà: (1ph) - Cần thuộc và hiểu các kiến thức quan trọng trong bài trước khi làm bài tập. - Làm bài tập: 64 SGK và BT 60; 61; 62 SBT. - Ôn tập, trả lời các câu hỏi, bài tập trang 127 SGK. * Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ÔN TẬP CHƯƠNG I Tuần: 13 Tiết: 13 I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU - Hệ thống hoá kiến thức về điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm (khái niệm, tính chất, cách nhận biết). - Rèn kỹ năng sử dụng thành thạo thước thẳng, thước có chia khoảng, compa để đo, vẽ đoạn thẳng. II. CHUẨN BỊ Thước thẳng, compa, bảng phụ, bút dạ, phấn màu. III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP 1. Ổn định: (1 phút) 2. Kiểm tra: 3. Bài dạy: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH KQ CẦN ĐẠT Kiểm tra: ( 10 phút) 1/ Cho biết khi đặt tên cho đường thẳng có mấy cách, chỉ rõ từng cách, vẽ hình minh họa. 2/ Khi nào nói 3 điểm A,B,C thẳng hàng - Vẽ 3 điểm A,B,C thẳng hàng - Trong 3 điểm đó điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại ? Hãy viết đẳng thức tương ứng. - Cho 2 điểm M,N + Vẽ đường thẳng aa’ đi qua 2 điểm đó. + Vẽ đường thẳng xy cắt đường thẳng aa’ tại trung điểm I của đoạn thẳng MN a - Học sinh trả lời x y A B C1: . . C2: C3: . . . A B C - Ba điểm A,B,C thẳng hàng khi ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng Điểm B nằmgiữa 2 điểm A và C AB + BC = AC M I N . . . a a’ - HS cần nắm vững các kiến thức về khái niệm, tính chất, cách nhận biết: điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm. - HS sử dụng thành thạo thước thẳng, thước có chia khoảng, compa để đo, vẽ đoạn thẳng. Bài dạy: (19 phút) . . . A C B - BT 1: Mỗi hình trong bảng sau đây cho biết những gì ? a . B . . . C B A . a I b n m O . y x . . . y B A . . N A . M x B N . . . A M . B O A . . . - BT 2: Điền vào ô trống trong các phát biểu sau: a/ Trong 3 điểm thẳng hàng . . . . . . nằm giữa 2 điểm còn lại b/ Có một và chỉ một đường thẳng đi qua. . . . c/ Mỗi điểm trên một đường thẳng là . . . . . . . của 2 tia đối nhau. d/ Nếu . . . . . thì AM + MB= AB e/ Nếu thì . . . . . - BT 3: Đúng hay sai a/ Đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm nằm giữa 2 điểm A và B b/ Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều 2 điểm A và B c/ Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều A và B d/ Hai tia phân biệt là hai tia không có điểm chung e/ Hai tia đối nhau cùng nằm trên một đường thẳng f/ Hai tia cùng nằm trên một đường thẳng thì đối nhau g/ Hai đường thẳng phân biệt thì cắt nhau hoặc song song. - BT 2: - Học sinh trả lời theo hình vẽ. - Học sinh khác dùng phấn màu điền vào khoảng trống. a/ chỉ có 1 điểm b/ 2 điểm phân biệt cho trước c/ gốc chung của 2 tia d/ M nằm giữa A và B. e/ M là trung điểm của đoạn AB. - BT 3: a/ Sai b/ Đúng c/ Sai d/ Sai e/ Đúng f/ Sai g/ Đúng * Củng cố: ( 13 phút) - BT 4: Cho 2 tia phân biệt chung gốc Ox và Oy (không đối nhau) - Vẽ đường thẳng aa’ cắt 2 tia đó tại A,B khác 0 - Vẽ điểm M nằm giữa 2 điểm A,B. Vẽ tia OM A M B O N a x a’ y - Vẽ tia OM là tia đối của OM a/ Chỉ ra những đoạn thẳng trên hình ON; OM; NM; OA; OB; AM; MB; AB b/ Chỉ ra ba điểm thẳng hàng trên hình ? N, O, M, A, M, B c/ Trên hình có 2 tia nào nằm giữa 2 tia còn lại không ? Tia OM nằm giữa 2 tia OA và OB z x B . . . . A D C O - BT 8/127 SGK: Þ AC = BD AC = AO + OC Þ AC = 6cm BD = BC + OD Þ BD = 6cm Điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AC. Ä Hướng dẫn về nhà: (2ph) - Học thuộc và nắm vững lý thuyết trong chương. - Tập vẽ hình, kí hiệu hình cho đúng. - Làm các bài tập 51; 56; 58; 63; 64 SBT. - Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 45 phút. * Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . KIỂM TRA 45 PHÚT Tuần: 14 Tiết: 14 I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU - Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của học sinh - Rèn kỹ năng tư duy - Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc II. CHUẨN BỊ Các bài tập, giấy, viết, thước III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP 1. Ổn định: (1 phút) 2. Phát đề kiểm tra: 3. Đề bài: Câu 1: (1đ) Đoạn thẳng AB là gì ? Câu 2: (2đ) Điền vào chổ trống trong các phát biểu sau để được câu đúng: a/ Trong 3 điểm thẳng hàng . . . . . . nằm giữa hai điểm còn lại. b/ Có một và chỉ một đường thẳng đi qua . . . . . . . c/ Mỗi điểm trên một đường thẳng là . . . . . . . của hai tia đối nhau. d/ Nếu . . . . . . . thì AM + MB = AB Câu 3: (2đ) Điền dấu “x” vào ô trống thích hợp: Câu Đúng Sai 1/ Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều A và B. 2/ Hai tia phân biệt là hai tia không có điểm chung 3/ Hai tia cùng nằm trên một đường thẳng thì đối nhau 4/ Hai đường thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song Câu 4: (1đ)Vẽ hai đường thẳng a, b trong các trường hợp sau: a/ Cắt nhau b/ Song song Câu 5: (2.5đ)Vẽ tia Ox. Vẽ 3 điểm A, B, C trên tia Ox với OA=4cm, OB=6cm; OC=8cm. a/ Tính các độ dài AB, BC b/ Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC không ? Vì sao ? Câu 6: (1.5đ)Vẽ đoạn thẳng AB dài 5cm.Vẽ trung điểm của đoạn thẳng AB. Nêu cách vẽ. * Dặn dò: - Tiết sau học sang SGK tập hai. - Học bài và chuẩn bị bài thi HKI.

File đính kèm:

  • docso hoc 6 hki.doc