Giáo án Hình học 9 - Tuần 27, Tiết 51+52 - Năm học 2023-2024

pdf5 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 10 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Hình học 9 - Tuần 27, Tiết 51+52 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 27: 18->23/3/2024 Ngày soạn: 14/3/2024 Dạy lớp: 9C Tiết 51: Luyện tập Góc ở tâm. Góc nội tiết I.MỤC TIÊU: 1. Kiến thức : Củng cố các định nghĩa, tính chất của góc ở tâm, góc nội tiếp. Học sinh vận dụng vào bài tập tính góc, so sánh các góc. 2. Năng lực: Năng lực tính toán, năng lực vận dụng : 3.Phẩm chất: Học sinh có ý thức tự học tốt, tích cực. chủ động và cẩn thận khi tính toán.,tự giác tích cực chủ động trong học tập II. CHUẨN BỊ : GV Bảng phụ Thước thẳng ,compa,thước đo góc HS Học bài III. LÊN LỚP : 1. Kiểm tra Nêu tính chất, hệ quả của góc ở tâm, góc nội tiếp. 2.Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG GV treo bảng phụ vẽ hình 7 sgk và yêu Bài tập 4 tr 69 sgk: cầu hs ghi giả thiết kết luận của bài toán Giải: / OAT 0 A ? Từ gt : OA=AT và =90 ta suy ra Ta có OA=AT được điều gì . n và O m T HS: OAT vuông t i A B ạ OAT =900 (gt/) ? OAT vuông cân tại A ta suy ra được Do đó OAT điều gì vuông tại A AOT00 AOB =45 = 45 (do O,B thẳng 0 AOT = 45 hàng) AOB = 450 (do O,B thẳng hàng) ?Số đo của cung lớn AmB được tính như thế nào?căn cứ vào đâu? sđ AmB =450 sd AnB=−3600 sd AmB =3600- AOB HS:sđ AnB =3600 -sđ AmB =3600- 0 0 0 AOB =3600-450=3150(định nghĩa số đo =360 -45 =315 cung ) Vậy : AOB =450;sđ AnB =3150 - HS đọc đề bài ghi GT, KL . Bài tập 19 (SGK/75) - Bài toán cho gì ? yêu cầu c/m điều gì ? - Theo tính ch t c a góc n i ti p ch n ấ ủ ộ ế ắ nửa đường tròn em có thể suy ra điều gì ? Vậy có góc nào là góc vuông ? 0 0 ( ANB= 90 ; AMB= 90 ) Chứng minh : t n th ng nào vuông 0 ừ đó suy ra các đoạ ẳ Ta có: AMB= 90 (góc nội tiếp chắn nửa góc v i nhau . ớ đường tròn o) (BM ⊥ SA ; AN ⊥ SB ) BM ⊥ SA (1) - 1 học sinh lên bảng trình bày phần Mà ANB= 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường chứng minh . tròn o) +) GV đưa thêm trường hợp như hình AN ⊥ SB (2) vẽ (tam giác SAB tù) và yêu cầu học sinh về nhà chứng minh. Từ (1) và (2) BM và AN là hai đường cao c a tam giác SAB có H là tr c tâm ủ ự SH là đường cao thứ ba của SAB AB ⊥ SH ( đcpcm) - Đọc đề bài 20( SGK/76), vẽ hình, ghi Bài tập 20 (SGK/76) GT , KL c a bài toán . ủ - Bài toán cho gì ? yêu cầu chứng AC AB minh gì ? GT: O;  O '; = A;D  2 2 KL: Ba điểm B; D; C thẳng hàng - Muốn chứng minh 3 điểm B, D, C thẳng hàng ta cần chứng minh điều gì ? (ba điểm B, D, C cùng nằm trên 1 đường thẳng 0 BDC = ADB + ADC = 180 ) Chứng minh : - Ta có ADB là góc nội tiếp chắn nửa AB - Theo gt ta có các điều kiện gì ? từ đó 0 đường tròn O '; ADB= 90 suy ra điều gì ? 2 - Em có nhận xét gì về các góc - Tương tự ADC là góc nội tiếp chắn nửa 0 ADB , ADC với 90 ? đườngtròn 0 0 AC ( ADB= 90 , ADC= 90 ) 0 O; ADC= 90 2 - HS suy nghĩ, nhận xét sau đó nêu cách chứng minh và lên bảng trình bày Mà BDC = ADB + ADC lời giải BDC = 900 +900 = 1800 Ba điểm B, D, C thẳng hàng . 3. Củng cố : Các kiến thức đã vận dụng trong bài 4. Hướng dẫn: - Học thuộc các định lý , hệ quả về góc nội tiếp . Xem lại các bài tập đã chữa .Làm bài tập còn lại trong sgk - 76 Tiết 52:LUYỆN TẬP GÓC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG I.MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: Học sinh được củng cố tính chất về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung. 2.Năng lực: -Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản. -Năng lưc chuyên biệt. Biết vận dụng các tính chất trên vào bài tập dựng hình, bài toán thực tế 3. Phẩm chất: Cẩn thận, tập trung, chú ý, tích cực hoàn thành nhiệm vụ, biết chia sẻ cùng bạn. II. CHUẨN BỊ : GV Bảng phụ Thước, compa, bảng phụ HS Học bài Thước, compa III. LÊN LỚP : 1. Kiểm tra Phát biểu về định lí, hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung 2.Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung - Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài, vẽ Bài tập 33 (SGK/80) hình, ghi GT, KT A, B, C (O) C d - Hướng dẫn HS lập sơ đồ phân Tiếp tuyến At tích như sau: GT N O d // At, d cắt AB, AB.AM = AC.AN A B AC lần lượt tại M, M  N t AM AN KL AB.AM= AC.AN = AC AB  Chứng minh. AMN ACB Ta có AMN= BAt (so le trong) 1 CAB chung AMN = C C =BAt ( = sđ AB ) C = BAt . 2 - GV cho HS lên bảng trình bày => AMN = C xét AMN và ACB có - HS, GV nhận xét CABchung, AMN = C AMN ACB (g.g) AM AN = AM.AB = AC.AN. AC AB - Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài, vẽ hình, ghi GT, KT - Hướng dẫn HS lập sơ đồ phân Bài tập 34 (SGK/80 ) tích như sau: MT2 = MA.MB GT Cho điểm M nằm ngoài (O), tiếp tuyến  MT, cát tuyến MAB. MT MB = KL MT2 = MA.MB. MA MT  Hình vẽ: TMA BMT (g.g) B M chung ATM= B - GV cho HS lên bảng trình bày O - HS, GV nhận xét A M T Chứng minh. Xét TMA và BMT có M chung, 1 ATM= B (= sđ AT ) 2 TMA BMT (g.g) MT MB = MA MT MT2 = MA.MB. Bài tập 3 D x C O O' A B E y Bảng phụ: Cho hình vẽ bên, (O) Chứng minh: p xúc ngoài nhau t i A, và (O’) tiế ạ 1 BAD, EAC là hai cát tuyến của Ta có ABC = xAC (= sđ AC ) 2 hai đường tròn, xy là tiếp tuyến 1 chung tại A. Chứng minh ABC = EAy= ADE ( = sđ AE ). 2 ADE . Mà xAC = EAy ( đối đỉnh) - Yêu cầu HS làm việc theo nhóm - Gợi ý: ABC = ADE . So sánh hai góc ABC và xAC ? So sánh hai góc EAy và ADE ? So sánh hai góc xAC và EAy ? - Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày 3. Củng cố: - Phát biểu lại định lý và hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung . - Cho HS nêu lại các dạng toán đã chữa trong tiết học. 4. Hướng dẫn: Học bài +BTVN 32 ( sgk - 80 )

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_hinh_hoc_9_tuan_27_tiet_5152_nam_hoc_2023_2024.pdf