Giáo án dạy thêm Toán 7 - Buổi 6: Ôn tập chương VII - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 7 - Buổi 6: Ôn tập chương VII - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 23/2/2024
ÔN TẬP CHƯƠNG VII
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
Học ôn tập, củng cố lại:
- Biểu thức đại số, đa thức một biến.
- Phép cộng và phép trừ đa thức một biến
- Phép nhân, chia đa thức một biến
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
*Năng lực riêng:
- Tư duy và lập luận toán học: So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các
đối tượng đã cho từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài toán.
- Mô hình hóa toán học: Mô tả được các dữ liệu liên quan đến yêu cầu trong thực tiễn
để lựa chọn các đối tượng cần giải quyết liên quan đến kiến thức toán học đã được học,
thiết lập mối liên hệ giữa các đối tượng đó. Đưa về được thành một bài toán thuộc dạng
đã biết.
- Áp dụng các kiến thức đã học để vào bài tập tính toán, bài tập thực tế.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách chủ động, tích cực, tự
giác.
- Trung thực: khách quan, công bằng, đánh giá chính xác bài làm của mình, của bạn,
của nhóm mình và nhóm bạn.
- Trách nhiệm: có ý thức hoàn thành công việc của nhóm và GV giao.
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
1. Giáo viên: Máy chiếu, phiếu học tập.
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm.
III. Tiến trình dạy học:
Tiết 1
1. Hoạt động mở đầu
a) Mục tiêu: - HS trả lời được các câu hỏi trắc nghiệm trong trò chơi “Vòng quay may mắn”
b) Nội dung:
- HS chơi trò chơi “Vòng quay may mắn”.
c) Sản phẩm:
- Đáp án các câu hỏi của phần trò chơi.
d) Tổ chức thực hiện:
BÀI THI TRẮC NGHIỆM CHO TRÒ CHƠI
Câu 1: Thu gọn và sắp xếp đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến
x421 x 2 x 3 x 4
A. xx3221 B. 2xx42 2 1
C. xx3221 D. x421 x 2 x 3
Câu 2: Cho A x4221 x , B x323 x . Tính AB
A. x4 x 331 x 2 B. x4 x 3 x 2 1
C. x4 x 33 x 2 D. x423 x 3 x 2
Câu 3: Cho A x4221 x , B x323 x . Tính AB
A. x4 x 3 x 2 1 B. x42 x 3 5 x 2 1
C. x4 x 351 x 2 D. xx4221
Câu 4: Khi chia đa thức x534 x 3 x 2 cho đơn thức x 2 ta được:
A. xx3 34 B. xx3 34
C. xx3 34 D. xx3 34
Câu 5: Cho A x422 x , Bx2 1. Tính AB.
A. x6 x 42 x 2 B. x6 x 42 x 2
C. x6 x 42 x 2 D. x6 x 42 x 2
Câu 6: Bậc của đa thức 3x4 22 x 3 15 x 2 1 là:
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 7. Giá trị của biểu thức x42 x 3 5 x 2 1 tại x 1là:
A. 9 B. 5 C. 7 D. 7
Câu 8. Đâu không là đơn thức 1 biến :
1
A. 11x 4 B. x 3 C. 11x 4 D. 3xy4
3
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
* GV giao nhiệm vụ học tập: Đáp án:
Thông báo luật trò chơi: “Vòng quay may mắn” Câu 1. C
Câu 2. B Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
- Gv quay “vòng quay may mắn” chọn Hs trả lời Câu 3. C
câu hỏi, chiếu câu hỏi lên slide trình chiếu cho HS Câu 4. B
trả lời. Câu 5. A
* HS thực hiện nhiệm vụ: Câu 6. B
- HS tham gia trò chơi tích cực, nhiệt tình. Câu 7. A
* Báo cáo, thảo luận: Câu 8. D
- GV chọn HS tham gia trò chơi bằng “vòng quay
may mắn”.
- HS cả lớp quan sát, lắng nghe, nhận xét và bổ
sung.
* Đánh gia, nhận xét kết quả:
- GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá mức
độ hoàn thành của HS (Hs trả lời đúng mỗi câu
hỏi được 10 điểm).
2. Hoạt động luyện tập
Dạng 1: Tính giá trị, tìm bậc, thu gọn một biểu thức đại số cho trước
a) Mục tiêu:
- HS tìm được giá trị của một biểu thức đại số cho trước, tìm được bậc và thu gọn một
đa thức cho trước.
b) Nội dung:
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
a) xx3 32 tại x 1 b) 3xy 2 x 2 3 tại xy2, 1
c) x624 x 4 x 2 tại x 1 d) 5x2 y 3 xy 1 tại xy1, 3
Bài 2: Thu gọn rồi tính giá trị biểu thức sau:
2 4 2 4
a) 5xy 3 x 2 xy 3 xy 3 x tại xy1, 2
4 2 4 2
b) 7x 3 x 4 x 5 x 3 x tại x 2
22
c) 5(x x ) 3( x x ) tại x 2
Bài 3: Tìm bậc của đa thức sau:
a) 5x74 3 x 2 x 3 b) 15x2 3 x 4 2 x 3 x 5
c) 10x2 25 x 4 2 x 3 22 d) 15x5 3 x 4 21 x 2 3 x 8
c) Sản phẩm:
- Tìm được kết quả đúng của các phép toán
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
* GV giao nhiệm vụ học tập: Dạng 1: Tính giá trị, tìm bậc, thu gọn
- Nêu lại khái niệm biểu thức đại số? Cho ví một biểu thức đại số cho trước
dụ. Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
- Làm bài tập 1:
* HS thực hiện nhiệm vụ: Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
- Nhắc lại về khái niệm biểu thức đại số. Mỗi a) xx3 32 tại x 1
học sinh lấy 5 ví dụ Thay x= 1 vào biểu thức trên, ta được :
- Thảo luận theo bàn làm bài 1 13 3.1 2 2
* Báo cáo, thảo luận: b) 3xy 2 x 2 3 tại xy2, 1
- GV gọi 4 Hs lên bảng trình bày lời giải. Thay x 2 và y 1vào biểu thức trên,
- Các nhóm HS khác theo dõi, nhận xét, bổ
ta được: 3.2.( 1) 2.22 3 1
xung, đặt các câu hỏi cho nhóm HS vừa trình
6 4 2
bày c) x24 x x tại x 1
Thay x 1vào bi u th c:
- Hs trình bày giải đáp (nếu có thể) ể ức trên, ta đượ
( 1)6 2( 1) 4 4( 1) 2 1
* Kết luận, đánh giá:
2
- GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá d) 5x y 3 xy 1 tại xy1, 3
mức độ hoàn thành của HS. Thay x 1và y 3 vào biểu thức trên,
- Giải đáp các vướng mắc mà HS nêu ra. ta được:
- Giáo viên chốt kiến thức, đánh giá bài làm 5.( 1)2 .3 3.( 1).3 1 15 9 1 25
của Hs
* GV giao nhiệm vụ học tập: Bài 2: Thu gọn rồi tính giá trị biểu thức
- Làm bài tập 2: sau:
* HS thực hiện nhiệm vụ: a) 5xy2 3 x 4 2 xy 2 3 xy 3 x 4 tại x 1
- Thảo luận nhóm theo bàn làm bài 2
, y 2
* Báo cáo, thảo luận: 2 4 2 4
5xy 3 x 2 xy 3 xy 3 x
- GV gọi 4 Hs lên bảng trình bày lời giải.
(5xy2 2 xy 2 ) (3 x 4 3 x 4 ) 3 xy
- Các nhóm HS khác theo dõi, nhận xét, bổ
xy2 xy
xung, đặt các câu hỏi cho nhóm HS vừa trình 33
bày Thay x 1và y 2vào biểu thức đa thu
- Hs trình bày giải đáp (nếu có thể) gọn ta được: 3.1.22 3.1.2 6
4 2 4 2
* Kết luận, đánh giá: b) 7x 3 x 4 x 5 x 3 x tại x 2
4 2 4 2
- GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá 7x 3 x 4 x 5 x 3 x
4 4 2 2
mức độ hoàn thành của HS. (7x 5 x ) ( 3 x 3 x ) 4 x
- Giải đáp các vướng mắc mà HS nêu ra. 4
24xx
-
Giáo viên chốt kiến thức, đánh giá bài làm Thay x 2vào biểu thức đa thu gọn, ta
của Hs 4
được: 2.( 2) 4.( 2) 24
22
c) 5(x x ) 3( x x ) tại x 2
5(x x22 ) 3( x x )
5x 5 x22 3 x 3 x Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
(5x22 3 x ) (5 x 3 x )
22xx2
Thay x 2vào biểu thức đã thu gọn, ta
được:
2.( 2)2 2.( 2) 4
* GV giao nhiệm vụ học tập: Bài 3: Tìm bậc của đa thức sau:
- Nêu cách tìm bậc của đa thức? a) 5x74 3 x 2 x 3
- Thực hiện bài tập 3 Trong đa thức trên số mũ cao nhất của x
* HS thực hiện nhiệm vụ: là 7. Nên đa thức có bậc là 7
- Hoạt động nhóm bài tập 3 b) 15x2 3 x 4 2 x 3 x 5
* Báo cáo, thảo luận: Trong đa thức trên số mũ cao nhất của x
- GV gọi 4 Hs đại diện cho 4 nhóm lên bảng là 5. Nên đa thức có bậc là 5
trình bày lời giải. c) 10x2 25 x 4 2 x 3 22
- Các nhóm HS khác theo dõi, nhận xét, bổ Trong đa thức trên số mũ cao nhất của x
xung, đặt các câu hỏi cho nhóm HS vừa trình là 4. Nên đa thức có bậc là 4
bày d) 15x5 3 x 4 21 x 2 3 x 8
- Hs trình bày giải đáp (nếu có thể) Trong đa thức trên số mũ cao nhất của x
* Kết luận, đánh giá: là 5. Nên đa thức có bậc là 5
- GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá
mức độ hoàn thành của HS.
- Giải đáp các vướng mắc mà HS nêu ra.
- Giáo viên chốt kiến thức, đánh giá bài làm
của Hs
Tiết 2:
Dạng 2: Cộng, trừ đa thức một biến
a) Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ đa thức một biến.
b) Nội dung:
- Làm bài tập 1,2,3
Bài 1: Cho các đa thức một biến :
AxxxBxxx34 2 3 1; 2 4 2 3 2 5, Cxxx 4 2 3 1
Tính ABAC;;ABC
Bài 2 : Cho các đa thức một biến:
A5 x3 2 x 4 3 x 1, B 3 x 2 2 x 4 3 x 2
Hãy sắp xếp các đa thức trên theo thứ tự luỹ thừa giảm dần của biến. Rồi tính AB,
BA
Bài 3 : Cho đa thức A7 x4 2 x 5 4 x 1, B 3 x 4 x 5 2 x 3 5 x 1
Tìm đa thức C sao cho: a) ABC
b) BCA
c) Sản phẩm:
- Đáp án, lời giải bài tập.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1:
- GV cho HS đọc đề bài Bài A B(3 x4 2 x 3 x 1) (2 x 4 2 x 3 x 2 5)
1. A B3 x4 2 x 3 x 1 2 x 4 2 x 3 x 2 5
Yêu cầu: A B(3 x4 2 x 4 ) (2 x 3 2 x 3 ) x x 2 (1 5)
- Nêu các cách cộng hai đa A B5 x4 4 x 3 x x 2 6
4 3 2
thức một biến? Vậy: A B5 x 4 x x x 6
- Yêu c u HS làm bài t p 4 3 4 3
ầ ậ A C(3 x 2 x x 1) ( x 2 x x 1)
cá nhân, 4 HS lên b ng. 4 3 4 3
ả A C3 x 2 x x 1 x 2 x x 1
Bước 2: Thực hiện nhiệm 4 4 3 3
A C(3 x x ) (2 x 2 x ) ( x x ) (1 1)
vụ
A C4 x4 2 x 2
- HS đứng tại chỗ trả lời
V y: A C4 x4 2 x 2
cách cộng 2 đa thức một ậ
ABCABC()
biến
A B C x4 x 3 x x 2 x 4 x 3 x
- 3 HS lên bảng giải toán, (5 4 6) ( 2 1)
4 3 2 4 3
HS làm vào vở A B C5 x 4 x x x 6 x 2 x x 1
Bước 3: Báo cáo kết quả A B C(5 x4 x 4 ) (4 x 3 2 x 3 ) x 2 ( x x ) 7
4 3 2
- HS làm việc cá nhân dưới A B C6 x 2 x x 2 x 7
lớp Vậy: A B C6 x4 2 x 3 x 2 2 x 7
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài
làm của bạn. GV chốt lại kết
quả và các bước giải
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2:
- GV cho HS đọc đề bài Bài * Sắp xếp đa thức A, B theo thứ tự luỹ thừa giảm dần
2. A5 x3 2 x 4 3 x 1 2 x 4 5 x 3 3 x 1
- Yêu cầu HS làm bài tập B3 x2 2 x 4 3 x 2 2 x 4 3 x 2 3 x 2
theo nhóm * Tính AB
Bước 2: Thực hiện nhiệm A B(2 x4 5 x 3 3 x 1) (2 x 4 3 x 2 3 x 2)
vụ A B2 x4 5 x 3 3 x 1 2 x 4 3 x 2 3 x 2
- Đại diện 2 nhóm lên bảng A B(2 x4 2)5 x 4 x 3 3 x 2 (3 x 3)(12) x
trình bày ( mỗi nhóm làm A B5 x32 3 x 3
một ý) VậyA B5 x32 3 x 3 Bước 3: Báo cáo kết quả
- Các nhóm báo cáo kết quả
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài
làm của bạn.
Chú ý: Làm đúng thứ tự
thực hiện phép tính và nhớ
các bước giải
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3 : Cho đa thức
- GV cho HS đọc đề bài Bài A7 x4 2 x 5 4 x 1, B 3 x 4 x 5 2 x 3 5 x 1
3. Tìm đa thức C sao cho:
Yêu cầu: a) ABC
- Nêu cách tìm số hạng chưa b) BCA
biết trong một tổng? Giải
- Yêu cầu HS làm bài tập cá a) CAB
nhân, 2 HS lên bảng. C(7 x4 2 x 5 4 x 1) (3 x 4 x 5 2 x 3 5 x 1)
Bước 2: Thực hiện nhiệm C7 x4 2 x 5 4 x 1 3 x 4 x 5 2 x 3 5 x 1
vụ C(2 x5 x 5 )(7 x 4 3)2 x 4 x 3 (4 x 5)11 x
- Muốn tìm số hạng chưa C3 x5 10 x 4 2 x 3 9 x 2
biết ta lấy tổng trừ đi số b)BCACAB
hạng đã biết
C x4 x 5 x x 4 x 5 x 3 x
- Thực hiện bài tập 3 (7 2 4 1) (3 2 5 1)
C7 x4 2 x 5 4 x 1 3 x 4 x 5 2 x 3 5 x 1
Bước 3: Báo cáo kết quả
C(2 x5 x 5 )(7 x 4 3)2 x 4 x 3 (4 x 5)11 x
- HS làm việc cá nhân
5 4 3
Bước 4: Đánh giá kết quả C x42 x x x
- GV cho HS nhận xét bài
làm của bạn.
- Yêu cầu HS ghi nhớ các
bước giải toán
Tiết 3: Dạng 3: Phép nhân, phép chia đa thức một biến
a) Mục tiêu:
- Vận dụng kiến thức đã học vào làm bài tập.
b) Nội dung:
- Làm bài tập 1, 2, 3
Bài 1. Thực hiện phép nhân sau:
a) 4x .(5 x32 3 x 3) b) ( 3x24 ).(4 x 3 x 3)
c) (x 1).(5 x32 7 x 11) d) (7x5 3 x 3 3 x ).(6 x 2 x )
e) (5x3 3 x 2 ).(4 x 2 2 x 3 1)
Bài 2. Thực hiện phép chia a) (10x32 15 x 20 x ) : (5 x ) b) (15x35 27 x 21 x ) : ( 3 x )
32 32
c) (10x 13 x 23 x 4) : (5 x 1) d) (12x 11 x 20 x ) : (3 x 1)
Bài 3. Cho A4 x2 16 x 20 Tìm đa thức B sao cho:
32
a) AB. 4 x 20 x 4 x 20
b) A:5 B x
c) Sản phẩm:
- Đáp án, lời giải bài tập.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1. Thực hiện phép nhân sau:
32
- GV cho HS đọc đề bài Bài 1. a) 4x .(5 x 3 x 3)
Yêu cầu: 4x .5 x32 4 x .3 x 4 x .3
- Nêu cách nhân đơn thức với đa 20x43 12 x 12 x
thức, đa thức với đa thức? 24
b) ( 3x ).(4 x 3 x 3)
- Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân, 2 4 2 2
( 3x ).4 x ( 3 x ).3 x ( 3 x ).3
4 HS lên bảng. 6 3 2
12x 9 x 9 x
- Hai câu e, f HS tự trình bày vào
c) (x 1).(5 x32 7 x 11)
vở.
x.(5 x3 7 x 2 11) (5 x 3 7 x 2 11)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
x.5 x3 x .7 x 2 x .11 5 x 3 7 x 2 11
- HS đứng tại chỗ trả lời
4 3 3 2
- 4 HS lên bảng giải toán 4 câu a, 5x 7 x 11 x 5 x 7 x 11
4 3 2
b, c, d. HS làm vào vở 5x 2 x 7 x 11 x 11
Bước 3: Báo cáo kết quả d) (7x5 3 x 3 3 x ).(6 x 2 x )
5 2 3 2 2
- HS làm việc cá nhân dưới lớp 7x .(6 x x ) 3 x .(6 x x ) 3 x .(6 x x )
Bước 4: Đánh giá kết quả 7xx5 .6 2 7 xx 5 . 3 xx 3 .6 2 3 xx 3 . 3 xx .6 2 3 xx .
- GV cho HS nhận xét bài làm 42x7 7 x 6 18 x 5 3 x 4 18 x 3 3 x 2
của bạn. GV chốt lại kết quả và e) (5x3 3 x 2 ).(4 x 2 2 x 3 1)
các bước giải
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2. Thực hiện phép chia
- GV cho HS đọc đề bài Bài 2. a) (10x32 15 x 20 x ) : (5 x )
- Yêu cầu HS làm bài tập theo ĐS: 2xx2 3 4
nhóm 35
b) (15x 27 x 21 x ) : ( 3 x )
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
ĐS: 5xx24 9 7
- Đại diện 4 nhóm lên bảng trình
c) (10x32 13 x 23 x 4) : (5 x 1)
bày ( mỗi nhóm làm một ý)
2xx2 3 4
Bước 3: Báo cáo kết quả ĐS:
32
- Các nhóm báo cáo kết quả d) (12x 11 x 20 x ) : (3 x 1)
2
Bước 4: Đánh giá kết quả ĐS: 4xx 5 5 dư -5 Hoạt động của GV và HS Nội dung
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn.
Chú ý: Làm đúng thứ tự thực hiện
phép tính và nhớ các bước giải
2
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3. Cho A4 x 16 x 20 Tìm đa thức B
- GV cho HS đọc đề bài Bài 3. sao cho:
Yêu cầu: a)
- Nêu cách tìm thừa số chưa biết AB. 4 x32 20 x 4 x 20
trong phép tính nhân? B(4 x32 20 x 4 x 20) : A
- Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân, 3 2 2
B(4 x 20 x 4 x 20) : (4 x 16 x 20)
3 HS lên bảng. Bx1
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Vậy Bx1
- Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy b) A:5 B x
tích chia cho thừa số đã biết B A: ( x 5)
2
- Thực hiện bài tập 3 B(4 x 16 x 20) : ( x 5)
Bước 3: Báo cáo kết quả Bx44
- HS làm việc cá nhân Vậy Bx44
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn.
- Yêu cầu HS ghi nhớ các bước
giải toán
4. Hướng dẫn tự học ở nhà
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm các bài tập sau:
Bài 1: Thu gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau:
a) A12 x4 6 x 3 12 x 4 4 x ; x 2
b) B5.2 x4 5.6 x 3 10 x 4 25 x 3 40 x ; x 1
c) C12 x7 56 x 3 8 x 2 ( 12 x 7 ) 56 x 3 5; x 2
Bài 2: Cho A3 x3 5 x 2 11; B 5 x 3 3 x 8; C 7 x 3 10 x 2 4 x Tính:
ABACABCABAC;,;;
Bài 3: Cho A3 x3 4 x 1 Tìm đa thức B biết:
a) A B x3 57 x
b) A B6 x3 7 x 8
c) B: A 5 x 3
d) AB. 3 x4 6 x 3 4 x 2 7 x 2
File đính kèm:
giao_an_day_them_toan_7_buoi_6_on_tap_chuong_vii_nam_hoc_202.pdf



