Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 20: Phân số. Phân số bằng nhau - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 20: Phân số. Phân số bằng nhau - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Buổi 20: 4/3 ->9/3/2024 Ngày soạn: 29/2/2024
Dạy lớp: 6D
BUỔI 20: PHÂN SỐ. PHÂN SỐ BẰNG NHAU.
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức: Củng cố, rèn luyện kĩ năng về:
– Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số nguyên âm.
– Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau
của hai phân số.
– Vận dụng được hai tính chất cơn bả của phân số.
2. Kĩ năng
- HS viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên. Tìm số chưa biết.
Rút gọn phân số.
HS nhận biết được các phân số bằng nhau, biết viết hai phân số bằng nhau, biết áp
dụng quy tắc bằng nhau của hai phân số.
– Nêu được hai tính chất cơn bả của phân số.
3. Về phẩm chất: HS tích cực, nghiêm túc thực hiện các nhiệm vụ học tập được giao
và vận dụng kiến thức phân số vào cuộc sống.
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm,
trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu.
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm.
III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY
Tiết 1.
- Trả lời câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi lý thuyết về các kiến thức về mở rộng phân số,
phân số bằng nhau
BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ
Câu 1: Trong các số sau, số nào không là phân số?
8 18 0, 8 0
A. . B. . C. . D.
15 105 25 25
Câu 2: Hai phân số nào bằng nhau trong các cặp sau:
39 7 14 15 1 25 75
A. ; B. ; C. ; D. ;
8 24 8 16 13 7 26 52
x 3
Câu 3: Tìm x biết:
26
A. 1 B. 2 C. 1 D. 2
Câu 4: Chọn kết quả đúng: 33 33 83 8
A. . B. C. D. 0
10 7 10 7 15 5 15
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
GV giao nhiệm vụ: Kết quả trắc nghiệm
NV1: Hoàn thành bài tập trắc
nghiệm đầu giờ. C1 C2 C3 C4
NV2: Nêu khái niệm phân số? C B A A
Khía niệm hai phân số bằng
nhau? Các tính chất cơ bản của I. Nhắc lại lý thuyết:
phân số? Muốn rút gọn phân số a
1. Phân số là số có dạng với a; b Z ; b 0
ta làm như thế nào? Thế nào là b
phân số tối giản? ac
2.Hai phân s ;bd ; 0 b ng nhau n u
NV3: Nêu các bước quy đồng ố bd ằ ế
mẫu nhiều phân số? Cách so a.. d bc
sánh hai phân số? Cách chuyển 3. Tính chất cơ bản của phân số:
một phân số thành hỗn số dương +Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng
và ngược lại? một số nguyên khác 0 thì ta được phân số bằng phân
Thực hiên nhiệm vụ: số đã cho.
- Hoạt động cá nhân trả lời. a a. m
m Z;0 m
Báo cáo kết quả b b. m
NV1: HS giơ bảng kết quả trắc +Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng
nghiệm. một ước chung của chúng thì ta được phân số bằng
(Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm phân số đã cho.
tra kết quả của nhau) a a: m
với m là ước chung của a và b .
NV2, 3: HS đứng tại chỗ báo b b: m
Đánh giá nhận xét kết quả 4. Muốn rút gọn một phân số, ta chia cả tử và mẫu
- GV cho HS khác nhận xét câu của phân số đó cho cùng một ước chung khác 1 và
trả lời và chốt lại kiến thức. 1 của chúng.
5. Nếu tử và mẫu của phân số không có ước chung
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến nào khác 1 và 1 thì phân số được gọi là phân số
thức vào vở tối giản.
TIẾT 2
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Dạng toán: Nhận biết phân số, phân số tối
- GV cho HS đọc đề bài 1. giản; nhận biết các cặp phân số bằng
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài nhau; tìm số chưa biết.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Bài 1: Trong các số sau, số nào là phân số, - HS đọc đề bài , thực hiện tìm phân số số nào không là phân số?
Bước 3: Báo cáo kết quả 1 0 7,5 105 7
; ; 3; ; ;
- 2 HS đứng tại chỗ trả lời và các HS 2 5 4 88 0,25
khác lắng nghe, xem lại bài trong vở. Giải:
Bước 4: Đánh giá kết quả 1 0 105
Phân số là: ; ; 3; ;
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS 2 5 88
và chốt lại một lần nữa cách làm của 7,5 7
Không là phân số: ;
dạng bài tập. 4 0,25
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Tìm phân số tối giản:
- GV cho HS đọc đề bài bài 2. 1 6 120 3 100
;;;;;
Yêu cầu:- HS hoạt động cá nhân 3 8 121 4 90
- HS so sánh kết quả với bạn bên Giải:
cạnh 1 120 3
Phân số tối giản là: ;;
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3 121 4
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo
luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi .
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động cá nhân, đại diện 3 hs lên
bảng trình bày, mỗi HS làm 2 ý
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của
các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm
của dạng bài tập.
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3: Kiểm tra hai phân số có bằng nhau
- GV cho HS đọc đề bài bài 3. không ?
Yêu cầu: HS thực hiện giải toán cá nhân 1 3
a) và
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5 15
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo 25 15
b) và
luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi . 10 2
Bước 3: Báo cáo kết quả Giải:
- HS hoạt động cá nhân, đại diện 3 hs lên 1.15 5 . 3 15 13
a) Vì nên
bảng trình bày, mỗi HS làm 2 ý 5 15
Bước 4: Đánh giá kết quả b) Vì 25. 2 10 .15 nên
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của
25 15
các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm
10 2
c a d ng bài t p.
ủ ạ ậ Chuyển ý: Chúng ta sẽ cùng làm những
bài tính toán ở mức độ khó hơn
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 4: Tìm x, y biết:
- GV cho HS đọc đề bài bài 4. x 4
a)
Yêu cầu: 36
- HS thực hiện cặp đôi x 18
b)
- Nêu lưu ý sau khi giải toán 36
x 4
c)
9 x
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ x 13
d)
- HS đọc đề bài, hoạt động cặp đôi giải 31x
toán Giải
a)
x 4
36
x
.6 3.( 4)
x
Bước 3: Báo cáo kết quả .6 12
x
- 3 đại diện cặp đôi lên bảng trình bày kết 12 : 6
x
quả 2
x
Vậy 2
b) c)
x
18
36
x
6 1 3.8 x
4
6x 1 24 x
9
x 1 24 : 6 x 2 9.4
x 14 x 2 36
x 41
x 5
Vậy x 5 x 6 hoặc x 6
Vậy x 6; 6
x
13
x
c) 31
2
x 19
x 13 hoặc x 13
TH1: x 13
x 31
x 2
TH2: x 13
Bước 4: Đánh giá kết quả x 3 – 1 - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của x 4
các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm Vậy x 2; 4
của dạng bài tập.
Tiết 3:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ Dạng toán: Rút gọn phân số
- GV cho HS đọc đề bài bài 1.
Yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Muốn rút Bài 1. Rút gọn các phân số sau thành phân
gọn một phân số ta làm như thế nào? số tối giản:
Muốn rút gọn phân số, ta chia cả tử và 300
a)
mẫu của phân số cho một ước chung( 540
khác 1 và -1 ) của chúng. 38
b)
- HS thực hiện theo nhóm đôi 95
- Nêu lưu ý sau khi giải toán 68
c)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 85
- HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán
theo nhóm. Giải
HS phân nhiệm vụ và trình bày bài tập 300 300 : 60 5
a)
vào bảng nhóm 540 540 : 60 9
Bước 3: Báo cáo kết quả 38 38 : 19 2
b)
- HS trưng kết quả nhóm 95 95 : 19 5
- i di n nhóm trình bày cách làm
1 đạ ệ 6868 : 17 4
- HS ph n bi i di n nhóm tr l i c)
ả ện và đạ ệ ả ờ 8585 : 17 5
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của
nhóm. GV chốt lại các tính chất đã được
áp dụng trong việc giải bài tập
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2. Rút gọn
- GV cho HS đọc đề bài bài 2. 12.13
a)
Yêu cầu: 5.24
Nêu cách tìm UCLN của tử và mẫu.
b) 25.17 25.12
- Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân, 2 29.13 29.14
HS lên bảng. Giải
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 12.13 1.13 13
a)
- HS đứng tại chỗ trả lời 5.24 5.2 10
- 2 HS lên b ng gi i toán, HS làm vào
ả ả 25.17 25.1225. 17 12 25.29 25
v b)
ở 29.13 29.1429. 13 14 29.27 27
Bước 3: Báo cáo kết quả - HS làm việc cá nhân dưới lớp
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn.
GV chốt lại kết quả và các bước giải
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS học thuộc các 2 tính chất cơ bản của phân số, các bước quy đồng mẫu
nhiều phân số, xem lại các dạng bài tập đã chữa và hoàn thành các bài tập về nhà sau
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1: Trong các số sau, số nào là phân số, số nào không là phân số?
11 0 7,35 205 17
; ; 9; ; ;
2 35 14 8 2,5
Bài 2: Tìm phân số tối giản:
13 16 1212 13 70
;;;;;
3 8 1313 4 90
Bài 3: Kiểm tra hai phân số có bằng nhau không ?
11 22 5 20
a) và b) và
5 10 14 52
Bài 4: Tìm x, y biết:
x 4 x 3 12
a) b)
7 14 26
x 2 x 15
b) d)
2 x 51x
Bài 5. Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:
30 5 12 54 18 45 36 15 22
;;;;;;;;.
60 15 24 270 27 24 24 27 77
File đính kèm:
giao_an_day_them_toan_6_buoi_20_phan_so_phan_so_bang_nhau_na.pdf



