Đề cương ôn tập giữa học kì II Toán 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Thái Sơn
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn tập giữa học kì II Toán 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Thái Sơn, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THCS THÁI SƠN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 7
Năm học: 2023 – 2024
I. LÝ THUYẾT
1. Phần đại số
- Tập hợp các số hữu tỉ;
- Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ;
- Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ;
- Thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc chuyển vế.
- Số vô tỉ. Căn bậc hai số học
- Tập hợp R các số thực
- Giá trị tuyệt đối của một số thực
- Làm tròn và ước lượng
- Tỉ lệ thức
- Dãy tỉ số bằng nhau
- Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch
- Biểu thức đại số, giá trị biểu thức đại số
- Đơn thức. Bậc của đơn thức,
- Đa thức 1 biến là gì? Thu gọn, sắp xếp đa thức 1 biến? Tính tổng hiệu đa thức 1 biến.
- Nghiệm của đa thức 1 biến là gì? Khi nào 1 số được gọi là nghiệm của đa thức 1 biến? Cách
tìm nghiệm của đa thức 1 biến.
- Biểu đồ hình quạt tròn, biểu đồ đoạn thẳng
2. Phần hình học
- Góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác của một góc;
- Dấu hiệu nhận biết và tính chất của hai đường thẳng song song;
- Tiên đề Euclid;
- Định lí và chứng minh định lí.
- Tổng các góc trong một tam giác;
- Hai tam giác bằng nhau, trường hợp bằng nhau của tam giác.
- Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
- Tam giác cân, đường trung trực của đoạn thẳng.
II. BÀI TẬP
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Viết biểu thức đại số biểu thị chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng là
a, b.
A. a - b B. ab C. a + b D. 2(a + b)
Câu 2. Viết biểu thức đại số biểu thị quảng đường đi được của một xe máy với vận tốc v (km/h)
trong khoảng thời gian t.
v
A. vt B. v + t C. v - t D.
t
11
Câu 3. Giá trị của biểu thức P = xy32− 2 tại xy=; = − bằng:
23
−17 −145 −143
A. B. C. -2 D.
9 72 72
Câu 4. Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức A(x) = x5 + x3 - x2 + 2x3 -1
A. A(x) = x5 + x3 - x2 -1 B. A(x) = x5 - x3 + x2 -1
C. A(x) = x5 + 3x3 - x2 D. A(x) = x5 + 3x3 - x2 -1
Câu 5. Đa thức B(x) = 10x4 - 2x2 + 2x + 12 có hệ số cao nhất là:
A. 10 B. 12 C. -2 D. 4
Câu 6. Đa thức một biến Q(x) = x2 - x có bao nhiêu nghiệm?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 7. Số nào dưới đây là nghiệm của đa thức 4x2 - 4x + 1 = 0?
1
A. 0 B. 2 C. -2 D.
2
Câu 8. Viết biểu thức đại số biểu thị tổng các lũy thừa bậc 3 của hai số tự nhiên liên tiếp
A. (a−1)3 + a3 ( a N ) B. a3 +( a −2)3 ( a N )
C. a3 +( a +1)3 ( a N ) D. (a+2)3 + a3 ( a N )
Câu 9. Giả sử một quyển vở là x (đồng/quyển) và giá của một hộp bút là y (đồng/quyển). Biểu
thức biểu thị số tiền mua hai quyển vở và ba cái bút là:
A. Một đa thức B. Một đơn thức
C. Một đơn thức thu gọn D. Cả A, B, C đều sai
Câu 10. Cho hai đa thức P(x) = x3 – x2 + x; Q(x) = x3 – 2x2. Gọi đa thức R(x) được xác định
bởi R(x) = P(x) – Q(x). R(x) có bao nhiêu nghiệm?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 11. Đa thức P(x) = 2x5 – 4x4 + x – 1 – x4 + x2 có hệ số của lũy thừa bậc 4 là:
A. 2 B. -5 C. -4 D. 4
Câu 12. Cho đa thức bậc 5 một biến có hai hạng tử mà hệ số cao nhất là 2, hệ số tự do là 128.
Hỏi đa thức này có bao nhiêu nghiệm?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
a b c
Câu 13. Cho đa thức P(x) = ax2 + bx + c. Trong đó a, b, c là các hằng số thỏa mãn ==
1 2 3
PP(−−2) 3( 1)
và a 0. Tính
a
A. -6 B. -15 C. 6 D. 15
Câu 14. Chu vi của một tam giác cân biết độ dài hai cạnh của nó là 3cm và 8cm là:
A. 14cm B. 7cm C. 19cm D. 11cm
Câu 15. Cho hình bên. Tính độ dài đoạn CD B
A. 8 cm B. 4 cm 6cm 10cm
C
C. 10 cm D. 6 cm A
10cm
D
Câu 16. Cho tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A.
Biết BC = 12cm. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Tính GB.
A. 10cm B. 2 10cm C. 3 10cm D. 4cm
Câu 17. Cho tam giác ABC biết AB = 2cm, AC = 6cm. Cạnh BC có độ dài là một số nguyên
đơn vị xentimet. Hỏi độ dài cạnh BC có thể nhận được bao nhiêu giá trị?
A. 3 giá trị B. 4 giá trị C. 5 giá trị D. 6 giá trị
Câu 18: Cho ABC = KMN. Biết B== 42oo ;N 55 , số đo góc A bằng
A. 55o . B. 78o . C. 42o . D. 83o .
Câu 19: Hệ số cao nhất của đa thức E( x) = 15x − 7x25 + 24 − 11x là
A. −11. B. 5. C. −7. D. 15.
Câu 20: Bậc của đa thức A( x) = 8x − 5x43 + 4x là
A. 4. B. 3. C. 8. D. 5.
Câu 21: Cho tam giác ABC có B= 2A, C= 3A. Số đo của góc B bằng
A. 90o . B. 60o . C. 30o . D. 40o .
Câu 22: Cho hai đa thức: A= − 2x2 + 3x + 5 và B= 1 − x + 2x2 . Tính AB+ ta được kết quả là
Câu 23: Đa thức nào dưới đây không có nghiệm nguyên?
A. x2 + 2. B. 12− 3y2 . C. 2x+ 6. D. x2 − 16.
Câu 24: Số hạng tử của đa thức D( y) = 3y2 − 4y + 5 là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 25: Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào là đơn thức một biến?
A. 1− 3y. B. 3z− 4. C. −4x3 . D. 2x2 + 1.
Câu 26: Đa thức B( x) =− 2x 10 có nghiệm là
A. x=− 2. B. x= 5. C. x=− 5. D. x= 2.
2 2
Câu 27: Kết quả của phép tính nhân (−3y − 12y + 15) . − y là
3
A. −2y32 − 8y + 10y. B. 2y32++ 8y 10y. C. 2y32+− 8y 10y. D.
−2y32 − 8y − 10y.
Câu 28: Kết quả thực hiện phép chia (−4x5 − 6x 4 + 14x 2) :( 2x 2 ) là
A. −2x34 − 3x + 7. B. −2x32 − 3x + 7. C. 2x32−+ 3x 7. D. −2x3 − 3x 4 + 2x 2 .
Câu 29: Cho hình tròn biểu diễn dữ liệu đã được chia sẵn thành 20 hình quạt bằng nhau. Khi
đó 5 hình quạt ứng với
A. 5%. B. 35%. C. 15%. D. 25%.
Câu 30: Đa thức P( x) = 11x32 − 2 − 5x + 4x có hệ số tự do là
A. −5. B. −2. C. 4. D. 11.
B. TỰ LUẬN
CHUYÊN ĐỀ 1: ĐA THỨC
Câu 1: Tính giá trị của biểu thức sau
1
a/ A(x) = –2x +1 tại x = 3 b/ B(x) = x2 –2xy +1 tại x = -2; y =
2
Câu 2: Cho M(x) = – 2x + 3 x2 – x + x2 – 1+ 5x3
a)Hãy thu gọn đa thức trên và sắp xếp theo thứ tự giảm dần của biến, chỉ ra phần hệ số, phần
biến, bậc của đa thức M(x).
b) Tính giá trị của đa thức M(x) khi x= -1
Câu 3: Cho hai đa thức
a/ Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến b/
Tính c/ Tính
Câu 4: Tìm nghiệm của đa thức sau : A(x) = 5x -1
Câu 5: Cho M(x)=
N(x)=
a/ Tìm đa thức A(x) biết A(x) - M(x)= N(x)
b/ Tìm đa thức B(x) biết M(x) – B(x) = N(x)
c/ Tìm nghiệm của đa thức Q(x) = 5x + 9 – 2x.
Câu 6: Cho đa thức P(x) = 6x2 +5x - 6x2 +2x +7
a/ Thu gọn đa thức P(x); b/ Tính giá trị của P khi x = 2;
c/ Tìm nghiệm của đa thức P(x);
Câu 7 :Thực hiện phép tính
a/ (2x – 1)(x2 + 5 – 4) b/ (5x – 4)(2x + 3)
c/ 7x(x – 4) – (7x + 3)(2x2 – x + 4).
Câu 8: Tính chia:
a) (2x3 - 21x2 + 67x - 60): (x - 5) c)(x3+3 x 2 + x − 2) :( x 2 + x − 1)
b) (x4 + 2x3 +x - 25):(x2 +5) d) (6x3 – 7x2 – x + 2) : (2x + 1)
Câu 9: Tìm a, b sao cho
a/ Đa thức x4 – x3 + 6x2 – x + a chia hết cho đa thức x2 – x + 5
b/ Đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2.
CHUYÊN ĐỀ 2: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Câu 1: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng a (m), chiều dài hơn chiều rộng 6
m. Hãy viết biểu thức biểu thị diện tích của mảnh vườn và tính diện tích mảnh vườn khi a =
30 m.
Câu 2: Bạn An mua 5 quyển vở giá x đồng một quyển và 4 cái bút giá y đồng một cái.
a) Viết biểu thức đại số biểu thị số tiền An phải trả là bao nhiêu?
b) Cho x = 9 500 đồng, y = 5 000 đồng. Tính số tiền An phải trả?
Câu 3: Cho khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng là x cm; chiều dài hơn chiều rông 8cm.
Viết biểu thức tính chu vi khu vườn theo x.
Câu 4: Hưởng ứng phong trào thi đua quyên góp công trình măng non “ Cùng bạn vượt qua
đại dịch Covid-19” , lớp 7A quyên góp được một số tiền mua được 50 cây viết và 100 quyển
tập với giá tiền một cây viết là x(đồng) và giá tiền một quyển tập là y(đồng).
a) Em hãy viết biểu thức biểu thị tổng số tiền quyên góp được từ công trình măng non
trên của lớp 7A.
b) Nếu giá tiền một cây viết là 3000 đồng và giá tiền một quyển tập là 6000 đồng thì tổng
số tiền lớp 7A quyên góp được là bao nhiêu
Câu 5: Cho một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 80 mét với chiều dài bằng x mét. Hãy
viết biểu thức biểu thị diện tích mảnh vườn. Tính diện tích mảnh vườn khi x = 25m .
Câu 6: Cho hình vuông cạnh 2x và bên trong là hình
chữ nhật có độ dài hai cạnh là x và 3.
a)Tìm đa thức theo biến x biểu thị diện tích của phần
được tô màu.
b)Tính diện tích tô màu khi x=6
CHUYÊN ĐỀ 3: TOÁN THỰC TẾ
Câu 1: Tìm số đo 2 cạnh của hình chữ nhật biết chúng tỉ lệ với 3:5 và chu vi của hình chữ
nhật là 32cm (0.5đ)
Câu 2: Số quyển sách của 3 bạn An, Bình và Cam tỉ lệ với 3;4;5. Biết số quyển sách của Bình
ít hơn tổng số sách của An và Cam là 8 quyển sách. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu quyển sách ?
Câu 3: Ba đội y tế tiêm ngừa vaccine Covid-19 tại 3 trường THCS trong quận có cùng số
lượng học sinh đăng ký tiêm chủng như nhau. Đội thứ nhất tiêm xong trong 5 ngày, đội thứ hai
tiêm xong trong 4 ngày và đội thứ ba tiêm xong trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu cán
bộ y tế, biết cả ba đội y tế có tất cả 37 cán bộ y tế ? (Năng suất làm việc của các cán bộ y tế là
như nhau).
Câu 4: Ba bạn An, Bình và Cúc cùng may áo xuất khẩu. Năng suất của mỗi bạn theo thứ tự lần
lượt là 3 áo/giờ, 4 áo/giờ và 5 áo/giờ. Tổng số áo ba bạn may được trong một ngày là 96 cái.
Biết năng suất làm việc và số áo may được là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Tính số áo may được
của mỗi bạn.
Câu 5: Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với 7; 8; 9. Biết số hs 7C nhiều hơn 7A là 10hs.
Tìm số hs mỗi lớp.
Câu 6: Nam có 51 tờ tiền có mệnh giá loại 10 000 đồng; 20 000 đồng; 50 000 đồng. Tổng giá
trị mỗi loại tiền là bằng nhau. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu tờ?
Câu 7: Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 3: 5: 8 và tổng số tiền lãi 256 triệu đồng. Hỏi
mỗi đơn vị được chia bao nhiêu tiền lãi, biết tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp?
Câu 8: Hai đội xe vận tải cùng chuyên chở hàng hóa. Mỗi xe cùng chở một số chuyến như
nhau vàkhối lượng chở mỗi chuyến bằng nhau. Đội I có 13 xe, đội II có 15 xe và đội II chở
nhiều hơn đội I là 26 tấn hàng. Hỏi mỗi đội xe chuyên chở bao nhiêu tấn hàng?
Câu 9: Cho biết 8 công nhân hoàn thành một công việc trong 10 giờ. Hỏi 5 công nhân (với
cùng năng suất như các công nhân lúc đầu) thì hoàn thành công việc trong mấy giờ?
Câu 10: Ba phân xưởng in có tổng cộng có 47 máy in (có cùng công suất in) và mỗi phân
xưởng được giao in một số trang in bằng nhau. Phân xưởng thứ nhất hoàn thành công việc trong
3 ngày, phân xưởng thứ hai trong 4 ngày và phân cưởng thứ ba trong 5 ngày. Hỏi mỗi phân
xưởng có bao nhiêu máy in?
CHUYÊN ĐỀ 4: MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT
Bài 1: Linh đã phóng vấn các bạn trong lớp và thu được các dãy dữ liệu sau:
(1) Chiều cao (đơn vị cm) của 5 bạn trong lớp: 141; 137; 131; 146;153.
(2) Quê quán của bạn trong lớp: Bình Phước, thành phố Hồ Chí Minh, Bình Phước, Bình
Dương, Long An.
(3) Đánh gía của bạn học sinh về học lực năm trước: Xuất sắc, tốt, khá, đạt, chưa đạt.
Em hãy xác định mỗi dãy dữ liệu đó thưộc loại nào.
Bài 2: Kết quả tìm hiểu loại sách truyện yêu thích của học sinh lớp 7A được thống kê trong bảng
sau:
Loại truyện yêu thích Số học sinh
Hạt giống tâm hồn 6
Trinh thám 8
Truyện tranh 16
Cổ tích 4
a) Lớp 7A có bao nhiêu học sinh?
b) Loại truyện nào có ít bạn thích đọc nhất?
c) Đa số các bạn học sinh lớp 7A thích đọc lọai truyện nào?
Bài 3: Sử dụng các thông tin từ biểu đồ sau để trả lời các câu hỏi.
a) Biểu đồ biểu diễn các thông tin về vấn đề gì?
b) Có bao nhiêu đối tượng được biểu diễn?
c) Tỉ lệ phần trăm của mỗi đối tượng so với toàn thể là bao nhiêu?
TỈ LỆ PHẦN TRĂM HỌC SINH THAM GIA CÁC
MÔN THỂ THAO
Nhảy dây cầu lông bơi lội cờ vua
12.5%
12.5%
50%
25%
Bài 4:
Diện tích đất trồng hoa nhà bạn A
20%
hoa loa kèn
50% hoa huệ
30% Hoa hồng
a. Cho biết tiêu đề của biểu đồ này?
b. Hình tròn trong biểu đồ được chia thành mấy hình quạt? Mỗi hình quạt biểu diễn số liệu
nào?
c. Diện tích hoa nào chiếm nhiều nhất? Chiếm bao nhiêu phần trăm?
d. Nếu diện tích đất là 180m2 thì diện tích đất trồng hoa hồng là bao nhiêu?
Bài 5: Biểu đồ cho biết tỉ lệ phần trăm sự yêu thích các môn học của 500 em học sinh lớp 5
được cho trên biểu đồ hình quạt sau:
TỈ LỆ PHẦN TRĂM SỐ HỌC SINH YÊU
THÍCH CÁC MÔN HỌC
Âm nhạc Tiếng anh Thể thao Toán
15%
45%
30%
10%
a. Cho biết tiêu đề của biểu đồ này?
b. Hình tròn trong biểu đồ được chia thành mấy hình quạt? Mỗi hình quạt biểu diễn số liệu
nào?
c. Lập bảng thống kê biểu diễn tỉ lệ phần trăm học sinh sự yêu thích các môn học
Bài 6:
Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ số phần trăm diện tích trồng các loại cây ăn quả ở một trang trại:
Tỉ số phần trăm diện tích trồng các loại cây
ăn quả ở một trang trại
14% Xoài
36% Nhãn
20%
Vải
30% khác
.
a. Cho biết biểu đồ gồm những thành phần nào?
b. Lập bảng thống kê cho biết tỉ lệ phần trăm diện tích trồng các loại cây ăn quả ở một trang
trại?
Bài 7: Sử dụng thông tin từ biểu đồ bên dưới để trả lời các câu hỏi sau:
TỈ SỐ PHẦN TRĂM CÁC LOẠI SÁCH TRONG
THƯ VIỆN CỦA MỘT TRƯỜNG HỌC
Truyện thiếu nhi sách giáo khoa Các loại sách khác
25%
50%
25%
a. Biểu đồ biểu diễn các thông tin về vấn đề gì?
b. Có bao nhiêu đối tượng được biểu diễn?
c. Tính số sách giáo khoa nếu như tổng số sách trong thư viện là 10006000.000 quyển?
Bài 8: Bảng dưới đây cho biết tỉ lệ học sinh thích ăn các loại hoa quả của các bạn học sinh khối
7:
Loại quả Na Nhãn bưởi Nho
Tỉ lệ 20% 30% 10% 40%
Hãy hoàn thiện biểu đồ vào vở để biểu diễn bảng thống kê này:
SỞ THÍCH ĂN HOA QUẢ
CỦA HỌC SINH KHỐI 7
Na ; Nhãn ; Bưởi ; Nho
Bài 9 : Cho biểu đồ:
Tỉ lệ các loài vật nuôi được yêu
thích
chó
8%
25%
17% mèo
cá
50% chim
a. Hãy cho biết con vật nuôi nào được yêu thích nhiều nhất?
b. Lập bảng thống kê biểu diễn số liệu trong biểu đồ này
CHUYÊN ĐỀ 5: HÌNH HỌC
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), vẽ BD là tia phân giác của góc ABC (D
thuộc AC). Trên đoạn BC lấy điểm E sao cho BE = BA.
a) Chứng minh: ∆ABD = ∆EBD. Từ đó suy ra góc BED là góc vuông.
b) Tia ED cắt tia BA tại F. Chứng minh: ∆BFC cân.
c) Chứng minh: ∆AFC = ∆ECF.
Bài 2: Cho ΔABC vuông tại A (AB < AC), vẽ AH vuông góc với BC. Trên tia đối của tia
HA, lấy điểm D sao cho HD = HA
a) Chứng minh: ΔACH = ΔDCH.
b) Trên tia HC lấy điểm E sao cho HE = HB. Chứng minh: DÊH = HÂC
c) Chứng minh DE vuông góc với AC.
Bài 3: Cho ABC vuông tại A, có .
a) Tính số đo góc C và so sánh độ dài cạnh AB và AC.
b) Kẻ đường cao AH. Trên tia đối tia HA lấy điểm D sao cho H là trung điểm AD.
Chứng minh: ABH = DBH.
c) Gọi E là giao điểm của AB với CD; F là giao điểm của AC với BD. Chứng
minh: BEF là tam giác cân.
Bài 4: Cho ∆ABC cân tại A có .
a) Tính số đo các góc của tam giác ABC từ đó so sánh các cạnh của tam giác
ABC.
b) Đường trung trực của cạnh AC cắt AB tại D. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE =
BD. Chứng minh ∆BCD = ∆CBE.
c) Kẻ đường trung tuyến AM của tam giác ABC. Chứng minh ba đường thẳng AM,
BE, CD đồng quy tại một điểm.
Bài 5: Cho ABC vuông tại A. Từ một điểm K bất kỳ thuộc cạnh BC vẽ KH ⊥ AC. Trên tia
đối của tia HK lấy điểm I sao cho HI = HK. Chứng minh :
a) AB // HK
b) AKI cân
c) BAK= AIK
d) AIC = AKC
Bài 6 : Cho ABC cân tại A ( A 900 ), vẽ BD ⊥AC và CE ⊥AB. Gọi H là giao điểm của
BD và CE.
a) Chứng minh : ABD = ACE
b) Chứng minh AED cân
c) Chứng minh AH là đường trung trực của ED
d) Trên tia đối của tia DB lấy điểm K sao cho
DK = DB. Chứng minh ECB= DKC
Bài 7: Cho ABC cân tại A. Trên tia đối của tia BA lấy điểm D, trên tia đối của tia CA lấy
điểm E sao cho BD = CE. Vẽ DH và EK cùng vuông góc với đường thẳng BC. Chứng minh :
a) HB = CK
b) AHB= AKC
c) HK // DE
d) AHE = AKD
e) Gọi I là giao điểm của DK và EH. Chứng minh AI ⊥DE.
III. ĐỀ THAM KHẢO
PHÒNG GD&ĐT HIỆP ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
HÒA NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề;
I. Trắc nghiệm ( 4 điểm)
Câu 1. Biểu thức đại số biểu thị tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó
đi bộ trong x giờ với vận tốc 4 km/h và sau đó đi bằng xe đạp trong y giờ với vận tốc 18 km/h.
A. 4( xy+ ) B. 22( xy+ ) C. 4yx+ 18 D. 4xy+ 18
Câu 2. Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính
theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng
đá, Cầu lông, Bóng bàn, Bóng chuyền của học sinh khối 7 ở trường A. Mỗi
học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý kiến. Hỏi số học
sinh chọn môn Bóng bàn và Bóng chuyền chiếm bao nhiêu phần trăm?
A. 40% B. 35% C. 45% D.
5%
Câu 3. Cho ABC cân tại A biết BAC = 800 . Số đo của góc ABC bằng?
A.1000 B. 500 C. 800 D. 400
Câu 4. Bậc của đa thức A( x) =2 x4 − x 2 + 5 x − 2 x 4 + x 2 + 1 là:
A. 3 B. 2 C.1 D. 5
Câu 5. Giá trị của đa thức P( x) =+ x2 2022 khi x =−1 là:
A. 2021 B. −2021 C. −2023 D. 2023
Câu 6.Cho đa thức M( x) = −36 x + . Đa thức Mx( ) có nghiệm là:
A. 2 B. -2 C. 0 D. 3
Câu 7. Cân nặng của các bạn học sinh lớp 7A (đơn vị: kg) được ghi lại trong bảng sau:
Cân nặng 28 30 32 35 38
Số học sinh 2 12 15 8 3
Số bạn có cân nặng trên 30 kg chiếm bao nhiêu phần trăm so với số lượng các bạn được khảo
sát.
A.95% B.30% C.65% D. 25%
Câu 8. Cho đa thức B( x) = x2 −2022 x − 2023 . Tính B (−1) ?
A. 0 B. -4046 C. -4024 D. -2023
Câu 9. Hệ số cao nhất của đa thức 5x6+ 6 x 5 + x 4 − 3 x 2 + 7 là:
A. 6 B. 7 C. 4 D. 5
Câu 10: Cho có AB = AC, BAC =1000 . Các đường phân giác của ABC và ACB cắt nhau
tại I. Số đo BIC bằng?
0
A. 40 B. 1400 C. 800 D. 1000
Câu 11: Bạn Nam đi Nam mua 10 quyển vở mỗi quyển giá x đồng và 2 bút bi mỗi chiếc giá y
đồng. Biều thức đại số biểu thị số tiền bạn Nam phải trả là?
A. 2x - 10y B. 10x - 2y C. 2x + 10y D. 10x + 2y
Câu 12. Cho A( x) = x2 −32 x + và B( x) =−31 x . Khi đó A( x) + B( x) là:
A. x2 −1 B. x2 +1 C. xx2 −+61 D. xx2 −+63
Câu 13. Điền vào chỗ “ ..” sau để được khẳng định đúng: “Đường thẳng vuông góc với một
đoạn thẳng tại .. của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng đó”.
A. Trung trực B. Giao điểm C. Trung điểm D. Trọng
tâm
Câu 14. Cho đa thức và . Biết M( x) += B( x) A( x) . Khi đó đa
thức Mx( ) là:
A. B. C. xx2 +−63 D. xx2 ++61
Câu 15. Cho tam giác ABC = MNP . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. AB= MN . B. AP= . C. MP= AC . D. BN=
Câu 16. Cho ABC = DEF . Biết A =33 . Khi đó:
A. D =33 . B. D =42 . C. E =32 . D. E =66 .
II. Tự luận (6 điểm).
Câu 1. (1,5 điểm)
Cho đa thức f( x )= x7 − x 4 + 2 x 3 − 3 x 4 − x 2 + x 7 − x + 5 − x 3. Hãy thu gọn và sắp xếp các
số hạng của đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến. Tìm hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức.
Câu 2. (2 điểm)
Cho 2 đa thức A( x )= x42 − 2 x + x − 3 và B( x )= x4 − 2 x 3 + x 2 + 6
a) Tính P( x) =− A()() x B x .
1
b) Tính giá ABC trị của đa thức Px( ) khi x =
2
Câu 3. (2 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, có C= 300 . Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Kẻ
DE vuông góc với BC tại E.
a) Chứng minh: ABD = EBD.
b) Chứng minh: ABE là tam giác đều.
Câu 4. (0.5 điểm)
2
Cho đa thức P(x) = ax + bx + c và 2a + b = 0. Chứng tỏ rằng PP(−1) .( 3) có giá trị
không âm?
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_toan_7_nam_hoc_2023_2024_truo.pdf



