Đề cương ôn tập giữa học kì II Toán 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Thái Sơn
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn tập giữa học kì II Toán 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Thái Sơn, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THCS THÁI SƠN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬPGI ỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
Năm học 2023 - 2024
I. Lý thuyết
1. Phân số và số thập phân
Câu 1. Nêu khái niệm phân số. Cho ví dụ về một phân số nhỏ hơn 0, một phân số bằng 0, một
phân số lớn hơn 0.
Câu 2. Thế nào là hai phân số bằng nhau? Phát biểu quy tắc bằng nhau của hai phân số?
Câu 3. Nêu hai tính chất cơ bản của phân số? Giải thích vì sao một phân số có mẫu âm cũng có
thể viết được thành phân số có mẫu dương?
Câu 4. Muốn rút gọn phân số ta làm như thế nào? Thế nào là phân số tối giản? Cho ví dụ?
Câu 5. Muốn so sánh hai phân số ta làm như thế nào? Cho ví dụ?
2. Số thập phân
Câu 1. Nêu cách so sánh hai số thập phân.
Câu 2. Muốn cộng, trừ, nhận, chia số thập phân ta làm thế nào?
3. Hình học
Câu 1. Nêu cách đặt tên cho điểm, cho đường thẳng? Vẽ hình minh họa.
Câu 2. Khi nào ba điểm A, B, C thẳng hàng?
Câu 3. Nêu khái niệm hai đường thẳng cắt nhau, hai đường thẳng song song?
Câu 4. Thế nào là độ dài của một đoạn thẳng?
Câu 5. Khi nào 1 điểm là trung điểm của đoạn thẳng?
II. Bài tập
A. Trắc nghiệm
Câu 1 . Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
4 ,0 25 5 ,6 23
7 3 0
A. B. − C. D. 4,7
16
−
Câu 2. Phân số đối của phân số 25 ?
16 25 6 10
A. 25 B. 16 C. 8 D. 75
Câu 3 (TH). Hãy chọn cách so sánh đúng ? −−23 −−43 13− −−15
A. 44 B. 55 C. 44 D. 66
Câu 4 (NB). Phân số tối giản là:
−5 10 −9 −15
A. 7 B. 15 C. 21 D. 21
Câu 5 (NB). 15% của 60 là :
3 126
60
A. 9 B. 4 C. 20 D. 7
Câu 6 (NB). Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần chục ?
A. 3,3 B. 3,1 C. 3,2 D. 3,5
93−
:
Câu 7 (TH). Kết quả phép tính 55 ?
A. 3 B. 4 C. - 3 D. -4
Câu 8 (TH). Kết quả của phép tính 7,5:2,5 ?
A. 2 B. 4 C. -3 D. 3
Câu 9 (NB). Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?
A. dA B. Ad C. Ad D. Ad
Câu 10 (NB). Kể tên các điểm nằm giữa hai điểm A và D trong hình vẽ sau:
B C D
A N
A. D, B, C B. N, B, C C. N D. B, C
Câu 11 (VD). Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho ?
x A B y
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 12 (NB). Cho hình vẽ bên: Hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC
A. Cắt nhau
B. Song song với nhau.
C. Trùng nhau
D. Có hai điểm chung
9
−
Câu 13.(NB) Phân số đối của phân số 13 ?
13 9 9 13
A. B. C.− D.
9 13 13 −9
Câu 14.(NB) Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
0 1,6 −5
A. −7 B. 6 C. 23 D. 17
ac
=
Câu 15.(NB) Hai phân số bd khi:
A. a.. c= b d B. a. d= bc C. a+ c = b + d D. a− d = b − d
Câu 16.(TH) Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
5 10 −8 15 13 −17 15
− 0
A. −−17 17 B. −15 C.19 19 D. 20 20
2
Câu 17.(TH) 3 của 24 là :
2 2
24 24 :
A.16 B.36 C. 3 D. 3
Câu 18.(TH) Làm tròn số a = 87,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau
đây?
A. 87,29 B. 87,30 C. 87,31 D. 870
Câu 19.(NB) Dùng kí hiệu để ghi lại cách diễn dạt sau: “Đường thẳng a đi qua điểm A và điểm
B không nằm trên đường thẳng a. Điểm C thuộc đường thẳng a và không thuộc đường
thẳng b ”.Những kí hiệu đúng là:
A. A a; B a; C a; C b B. A a; B a; C a; C b
C. A ∈ a; B ∉ a; C ∈ a; C ∉ b D. A ∈ a; B ∉ a; C ∉ a; C ∉ b
Câu 20.(∉NB) Ch∈ ọn câu∈ đúng∉ trong các phát biểu sau: ∉ ∉ ∈ ∈ A. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng
B. Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
C. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
D. Nếu ba điểm thẳng hàng thì chúng không cùng thuộc một đường thẳng
Câu 21.(NB) Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
A. Chỉ hình 1 B. Chỉ hình 3 C. Hình 1 và Hình 3 D. Hình 1, Hình 3, Hình 4
Câu 22.(TH) Cho hai tia đối nhau AM và AN, I là một điểm thuộc tia AN. Trong ba điểm I, A, M
điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
A. Điểm I B. Điểm N C. Điểm A D. Điểm M
Câu 23.(NB) Số đối của số -6,5 là:
A. 56 B. 6,5 C. -5,6 D. 0,65
Câu 24.(VD) Chiếc quạt điện có giá trị 700 000 đồng. Một cửa hàng kích cầu tiêu dùng nên giảm
giá 10%. Hỏi quạt điện có giá là bao nhiêu khi đã áp dụng giảm giá 10%?
A. 700 B. 7 000 C. 70 000 D. 630 000
6
−
Câu 25.(NB)Phân số đối của phân số 5 ?
6 5 5 5
A. B. C.− D.
5 6 6 −6
Câu 26.(NB)Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
0 1,2 8
A. −3 B. 7 C. 16 D. 15
am
=
Câu 27.(NB)Hai phân số bn khi
A. a.. m= b n B. a.. n= mb C. a+ m = b + n D. a− m = b − n
Câu 28:(TH)Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là −−3 14 −4 11 11 −30 9
0
A. 15 15 B. −9 C. 13 15 D. 29 29
3
Câu 29.(TH) 8 của 24 là :
3 189
24
A. 9 B. 64 C. 8 D. 8
Câu 30.(TH)Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau
đây?
A. 131,29 B. 131,30 C. 131,31 D. 130
Câu 31.(NB)Dùng kí hiệu để ghi lại cách diễn dạt sau: “Đường thẳng a đi qua điểm M và điểm
P không nằm trên đường thẳng a. Điểm O thuộc đường thẳng a và không thuộc đường
thẳng b ”.Những kí hiệu đúng là:
A. M a; P a; O a; O b B. M a; P a; O a; O b
C. M∈ a; ∉P a; O∈ a; O∉ b D. M ∈ a; P∉ a; O∉ a; O ∉ b
Câu 32.(∉NB)Ch∈ọn câu∈ đúng ∉ ∉ ∉ ∈ ∈
A. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng
B. Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
C. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 33.(NB)Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
Hình 2
Hình 1 Hình 3 Hình 4
A. Hình 3 B. Hình 2 và Hình 3 C. Hình 1 và Hình 4 D.Hình 1 và Hình 3
Câu 34.(TH)Cho hai tia đối nhau EM và EN, I là một điểm thuộc tia EM. Trong ba điểm I, E, N
điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
A. Điểm I. B. Điểm N. C. Điểm E. D. Điểm M.
Câu 35.(NB) Số đối của số 0,12 là:
A. 12 B. -0,12 C. -12 D. 1,2 Câu 36.(VD)Chiếc túi xách tay có giá trị 700 000 đồng. Cửa hàng kích cầu tiêu dùng nên giảm
giá 12%. Hỏi chiếc túi xách có giá là bao nhiêu nghìn đồng?
A. 600 B. 650 C. 606 D. 616
Câu 37(NB): Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
−3 0 1,2 8
A. . . . .
B. 7 C. 16 D. 15
3
Câu 38(NB): Số nghịch đảo của phân số −5 là:
−5 5 3 −3
. . . .
A. 3 B. 3 C. 5 D. 5
Câu 39(TH): Biết tỷ số gạo khi xay thóc là 70%. Số kg gạo có trong 1 tấn thóc là
A. 700kg. B. 70kg . C. 100kg. D. 1 tấn.
6 4− 8 3
;;;
Câu 40(TH): Hai phân số bằng nhau trong các phân số −−10 5 10 5 là:
6 3 6 −8 −8 4 6 4
. .
A. −10 và 5 . B. −10 và −10 . C. −10 và 5 D. −10 và 5
131
Câu 41(NB): Viết phân số 1000 dưới dạng số thập phân ta được
A. 0,1331. B. 0,131. C. 1,31. D. 0,0131.
3
Câu 42(TH). 8 của 24 là :
189 3
. 24 .
A. 8 B. 64 . C. 8 D. 9
Câu 43(NB). Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: −120,341; 36,095; 36,1; −120,34.
A. 36,095 > 36,100 > −120,34 > −120,341. B. 36,095 > 36,100 > −120,341 > −120,34.
C. 36,100 > 36,095 > −120,341 > −120,34. D. 36,100 > 36,095 > −120,34 > −120,341.
Câu 44(TH). Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào
sau đây?
A. 131,29. B. 131,30. C. 131,31. D. 130.
Câu 45(TH): Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được
1 5 2 1
A. 4 . B. 2 . C. 5 . D. 5 . Câu 46(TH): Cho đoạn thẳng AB = 6 cm. Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 4 cm thì đoạn thẳng
KB bằng:
A. 10 cm. B. 6 cm. C. 4 cm. D. 2 cm.
Câu 47 (NB): Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sau đây sai:
A. A d . B. C d. C. A d. D. B d.
Câu ∈48 (TH): Có bao nhiêu đường∉ thẳng đi qua hai điểm∉ A và B cho trước ? ∈
A. 1. B. 2. C. 3. D. Vô số đường thẳng.
B. Tự luận
Bài 1: sắp xếp dãy phân số theo thứ tự từ tăng dần
1 1 1 1
Bài 2: Thực hiện phép tính 2(Tính; 4 ; 6 hợp; 5 lí nếu có thể)
10 3 1 - 3 5 3 5 7 5 21 5 7
+-:3 ++ × + × - ×
a) 11 11 7 b) 7 13 7 c) 3 25 3 25 3 25
Bài 3: Tìm x, biết:
a) x + 8,5 =21,7 b) 2,1+x = − 5,3
Câu 4: Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
1 1 −3 5 4 3 9
;
C = 6,3 + − 6,3 + 4,9 + − + +
a) A= 2 + 3 ; b) () ; c) 7 14 7 12 14
Câu 5: Tìm x, biết:
1 2− 3
− −x = .
5 3 5
a) x −5,01 = 7,02 − 3 b)
Bài 6: thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
3 6 3 35 3 5 1 1
a)(VD) − + 2022 b)( TH )− + 20%
17 29 17 29 17 6 3 2
c)(VD)9,5+()() − 13,2 + 12,5 + − 0,8 ;
Bài 7:Tìm x
11 23 11 3 1
x += ; ()VD− x =
a)(TH) 12 24 b) 8 8 8 2
x:(− 0,5) = − 1,2 11
c) (VD) d)(VD ) x− =
24
Câu 8. Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
3 5 3 1 2 1 1
..− C = −34 +
a) A = 5 4 5 4 b) B = 6,3 + 5,1+ (- 6,3) c) 3 2 2
Câu 9. Tìm x, biết:
37
x −=
a) x + 5,02 = 7,02 b) 10 10
Câu 10: Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
−57 13− 7 13 7 6 10 5 6 7
+ + −+ ..++
a) 99 b) 24 c)13 15 13 d)11 17 11 11 17
Câu 11: Tìm x, biết:
a) x+= 4,, 5 12 8 b) 12,6+ 3x = − 7,5
Bài 12: Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
−35 5 1 1 2 1 2
+ − + 20% −+
a) 77 b) 6 3 2 c) 9 20 9
Bài 13: Tìm x, biết:
a) x + 8,5 =21,7 b) 2,1+x = − 5,3
Bài 14: Thực hiện phép tính:
−12 7 1 3 10 4 1
+ − − +−:4
a) 16 14 13 13 (TH) b) 11 11 8 (TH)
c) 2,86 . 4 + 3,14 . 4 – 6,01 . 5 + 32.0,75 (VD)
Bài 15: Tìm x biết: (TH)
11− 2 1 5
−=x b) x − =
a) 53 3 2 6
Bài 16: Thực hiện phép tính:
−12 7 1 3 4 11 30
+ − − + .
a) 16 14 13 13 b) 15 15 33 c) 2,86 . 4 + 3,14 . 4 – 6,01 . 5 + 32. 0,75
Bài 17: Tìm x biết:
1− 2 1
−x = + b) x:( 0,5) 1,2
a) 3 5 3 − = − Bài 18: thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
5 6 5 44 5 5 1 1
− + 2022 − − 60%
6 3 2
a) (VD) 14 19 14 19 14 b) (VD)
12,5+ − 5,2 + 10,5 + − 4,8 ;
c) (VD) ()()
Bài 19:Tìm x
11 23 11 3 1
x −= ; − x =
a)(TH) 18 36 b) (VD) 8 8 8
3
11
x:1,5=− 1,2 x=−
c) (TH) 28
d) (VD)
Câu 19: Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
34− 9 8 9 3 8
+ ..−+
a) 59 b) 36,3 + 20,22+ (-36,3) +(-20,22) c) 17 5 17 5 17
Câu 20: Tìm x , biết:
73 xx+−31
+=x b) =
a) 85 22
Câu 21: Thực hiện các phép tính (NB: a,b; VD: c,d)
35 −37
+ +
a) 88 b) 44
−−11 13 6 3 3 3 3 3 3
++ + + + + +
c) 17− 2 17 d) 2 6 12 20 30 42
Câu 22: Tìm x, biết: (TH: a,b; VD: c;VDC:d)
x5 32 31− 4− x 18
= x += −2x + = =
a) 36 b) 45 c) 54 d) −−2 x 4
Câu 23:
3 3
a) Tìm 5 của 25 b) Tìm 4 của 1,6.
1
c) Tìm một số biết 4 của nó bằng 0,5. d) Tìm x biết 35% của x bằng 1,25.
Bài 24: thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể) 5 1 1
b)( TH )− + 20%
6 3 2
3 6 3 35 3
)c)(TH)9,5( ) +17()() − 13,2⋅ 29 − + 12,517 ⋅ 29 + −+ 0,82022 ; 17
Bài 25: Tìm x
3 7 3 11 3 1
x − = ()VD− x =
a)(TH) 20 12 5 b) 8 8 8
2
x :2,5= 31,5 + 1,5 11
c) (TH) d)(VD ) x− =
24
4
Câu 26: Một đám đất hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài bằng 3 chiều rộng. Người ta
7
để 12 diện tích đám đất đó trồng cây, 30% diện tích còn lại đó để đào ao thả cá. Diện tích ao
bằng bao nhiêu phần trăm diện tích cả đám đất?
9
Bài 27: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 20m . Chiều rộng của thửa ruộng bằng 10
chiều dài
a.(VD) Tính chiều rộng và diện tích của thửa ruộng
b. (VD) Biết mỗi mét vuông đất thu hoạch được 0,75kg thóc và khi đem xay thành gạo thì tỉ lệ đạt
70% . Hỏi thửa ruộng trên thu hoạch được bao nhiêu kilôgam gạo ?
Câu 28: Lớp 6B có 40 học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung
1 3
bình. Số học sinh giỏi chiếm 5 số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng 8 số học sinh còn
lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi và khá so với số học sinh cả lớp?
Câu 29: Toán thực tế: Một cửa hàng pizza có chương trình khuyến mãi như sau, mua 1 cái giảm
30% giá, mua từ cái thứ 2 giảm thêm 5% trên giá đã giảm cái bánh thứ 1. Hỏi nếu mua 2 cái bánh,
em phải trả tối thiểu bao nhiêu tiền ?Biết giá bánh ban đầu là 210.000 đồng một cái ( làm tròn đến
hàng nghìn đồng)
Câu 30: Lớp 6A có 40 học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại: tốt, khá và đạt. Số
1 5
học sinh xếp mức tốt chiếm 8 số học sinh cả lớp, số học sinh xếp mức đạt bằng 7 số học sinh
còn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp? b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh xếp mức tốt so với số học sinh cả lớp?
Bài 31:
Lớp 6A có 40 học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số học
1 3
sinh giỏi chiếm 5 số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng 8 số học sinh còn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinhgiỏi và khá so với số học sinh cả lớp?
Bài 32:
1 5
Bạn An đọc một cuốn sách trong 3 ngày. Ngày thứ nhất đọc 3 số trang. Ngày thứ hai đọc 8 số
trang còn lại. Ngày thứ ba đọc nốt 90 trang. Tính số trang của cuốn sách.
1 1
Bài 33: Lớp 6 A có 45 HS , trong đó có 5 số học sinh giỏi, học sinh khá chiếm 3 số còn lại, còn
lại là học sinh trung bình và yếu. Tính số học sinh trung bình và yếu.
Bài 34:
Lớp 6A có 40 học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số học
1 3
sinh giỏi chiếm 5 số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng 8 số học sinh còn lại.
a) (VD) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
b) (VD) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi và khá so với số học sinh cả lớp?
1
Câu 35: Trường có 480 học sinh. Số học sinh khối 6 bằng 3 tổng số học sinh toàn trường .Số học
3
sinh nữ của khối 6 bằng 5 số học sinh khối 6. Tính số học sinh nữ, nam khối 6?
5
Câu 36: Một trường trung học cơ sở có 800 học sinh, trong đó học sinh khối 6 chiếm 16 số học
2
sinh toàn trường và số học sinh nữ khối 6 bằng 5 số học sinh của khối. Tính số học sinh nữ của
khối 6.
9
Bài 37: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 20m . Chiều rộng của thửa ruộng bằng 10
chiều dài
a.(VD) Tính chiều rộng và diện tích của thửa ruộng b. (VD) Biết mỗi mét vuông đất thu hoạch được 0,75kg thóc và khi đem xay thành gạo thì tỉ lệ đạt
70% . Hỏi thửa ruộng trên thu hoạch được bao nhiêu kilôgam gạo ?
Câu 38: Cho Ox và Oy là hai tia đối nhau. Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA= 6 cm . Trên tia
Oy lấy điểm B sao cho OB= 3 cm. Gọi MN, lần lượt là trung điểm của OA, OB .
a) Tính OM, ON ?
b) Tính độ dài đoạn thẳng MN ?
Bài 39: Cho điểm A thuộc tia Ox sao cho OA= 5 cm . Trên tia Ox lấy điểm B sao cho OB= 3 cm
a) (TH)Trong ba điểm AOB,, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. Tính độ dài đoạn thẳng AB
b)(VD) Lấy điểm C trên tiaOx sao cho A nằm giữa hai điểm O và C và AC=1 cm .Điểm B có là
trung điểm của OC không ? Vì sao ?
Câu 40: Cho điểm M trên tia Om sao cho OM = 5cm. Gọi N là điểm trên tia đối của tia Om và
cách O một khoảng bằng 7cm.
a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng MN
b) Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng MN. Tính độ dài các đoạn thẳng MK, OK.
c) Điểm K thuộc tia nào trong hai tia OM và ON?
Câu 41: Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA=4cm, OB = 8cm
a) Điểm A có là trung điểm của đoạn OB không? Vì sao?
b) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm M sao cho OM=2cm. So sánh MA và AB
Bài 42: Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA=3cm , OB = 6cm
a) Chứng tỏ rằng : A là trung điểm của OB
b) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm K sao cho OK=1cm .So sánh KA và AB
Bài 43: Cho điểm M trên tia OM sao cho OM = 5cm. Gọi N là điểm trên tia đối của tia OM và
cách O một khoảng bằng 7cm.
a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng MN.
b) Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng MN. Tính độ dài đoạn thẳng MK.
Bài 44: Cho điểm A thuộc tia Ox sao cho OA= 5 cm . Trên tia Ox lấy điểm B sao cho OB= 3 cm
a) (TH)Trong ba điểm AOB,, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. Tính độ dài đoạn thẳng AB
b)(VD) Lấy điểm C trên tiaOx sao cho A nằm giữa hai điểm O và C và AC=1 cm .Điểm B có là
trung điểm của OC không ? Vì sao ?
AB OA cm OB cm
Câu 45: Trên tia Ox lấy hai điểm , sao cho ==4 , 10 . OAB;;
a) Trong ba điểm điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Tính độ dài đoạn thẳng AB .
b) Gọi C là trung điểm AB . Tính độ dài đoạn thẳngOC .
Câu 46: Cho điểm M nằm trên tia Ox sao cho OM=5 cm. Gọi điểm N là điểm trên tia đối của tia
Ox và cách O một khoảng bằng 3 cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng MN.
b) Gọi E là trung điểm của đoạn thẳng MN. Tính độ dài các đoạn thẳng ME, OE.
Bài 47: Cho điểm A thuộc tia Ox sao cho OA= 5 cm . Trên tia Ox lấy điểm B sao cho OB= 3 cm
a) (TH)Trong ba điểm AOB,, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. Tính độ dài đoạn thẳng AB
b)(VD) Lấy điểm C trên tiaOx sao cho A nằm giữa hai điểm O và C và AC=1 cm .Điểm B có là
trung điểm của OC không ? Vì sao ?
DỀ THI THỬ
ĐỀ 1
a) TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Hãy chọn 1 chữ cái đúng nhất trước câu mà em cho là
đúng.
Câu 1.(NB) Cách viết nào sau đây cho ta một phân số?
2,5 4 −3
. C. .
−2 3,7
A. 7 B. 0 D.
11.
Câu 2.(NB) Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
1 15 7
−
A. 2 B. 12 C. 0 D. 5
a 3
=
Câu 3.(NB) Hai phân số b 4 khi
A. ab.3= .4 B. ab.4= 3. C. ab+43 = + D. ab−43 = −
−27
Câu 4: (TH) Khi rút gọn phân 63 ta được phân số tối giản là số nào sau đây?
−9
9 −3 3 D. .
21
A. 21 . B. 7 . C. 7 .
Câu 5.(TH) Phép so sánh nào sau đây là đúng?
55− −55 55− 55−
A. 77. B. 77. C. −77. D. 77− . Câu 6.(TH) Kết quả làm tròn số 12,567537 đến chữ số thập phân thứ ba là :
A. 12,567 B. 12,568 C. 12,600 D.
12,570
Câu 7.( NB) Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?
A. dA . B. Ad . C. Ad . D. Ad .
Câu 8.(TH) Dựa vào hình vẽ, hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Hai đường thẳng AB và AC song song với
nhau.
B. Hai đường thẳng AB và AC cắt nhau.
C. Hai đường thẳng AB và AC trùng nhau.
D. Hai đường thẳng AB và AC có hai điểm
chung.
Câu 9.(NB) Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
Hình 2
Hình 1 Hình 3 Hình 4
A. Hình 3 B. Hình 2 và Hình 3 C. Hình 1 và Hình 4 D. Hình 1 và Hình 3
Câu 10.(TH) Trên đường thẳng xy lấy diểm M, trên tia đối của tia My lấy điểm N. Trong các
khẳng sau khẳng định nào đúng
A. Tia Mx vàn MN Là hai tia đối nhau B. Tia NM và Nx là hai tia đối nhau
C. Tia Nx và My là hai tia đối nhau D. Cả A,B,C đều sai
Câu 11.(NB) Số đối của số -3,68 là:
A. 368 B. 3,68 C. 3,86 D. 8,63
Câu 12.(VD) Chiếc áo đồng phục có giá trị 200 000 đồng. Cửa hàng kích cầu tiêu dùng nên giảm
giá 15%. Hỏi chiếc túi xách có giá là bao nhiêu nghìn đồng?
A. 170 B. 165 C. 160 D. 150
II. TỰ LUẬN:( 7 điểm ) Bài 1(TH) (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
−35 23− 2 1 2 11 12 11 5 12
+ + −+ ..++
a) 77 b) 35 c) 9 20 9 d) 23 17 23 17 23
Bài 2 (NB)(1,0 điểm) Tìm x, biết:
3 1 7
x −=
a) x + 5,5 = 16,5 b) 5 3 3
Bài 3 (VD)( 1điểm )
Lớp 6A có 40 học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số học
1 3
sinh giỏi chiếm 5 số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng 8 số học sinh còn lại.
b) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
c) Tính tỉ số phần ram của số học sinhgiỏi và khá so với số học sinh cả lớp?
Bài 4 (VD)( 2,0 điểm ) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA=3cm , OB = 6cm
a) Chứng tỏ rằng : A là trung điểm của OB
b) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm K sao cho OK=1cm .So sánh KA và AB
Bài 5 (VDC)( 1 điểm )Toán thực tế:
Một cửa hàng pizza có chương trình khuyến mãi như sau, mua 1 cái giảm 30% giá bán, mua từ cái
thứ 2 giảm thêm 5% trên giá đã giảm cái bánh thứ 1. Hỏi nếu mua 2 cái bánh, em phải trả tối thiểu
bao nhiêu tiền ? Biết giá bánh ban đầu là 210.000 đồng một cái ( làm tròn đến hàng nghìn đồng)
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Hãy chọn 1 chữ cái đúng nhất trước câu mà em cho là đúng.
6
Câu 1.(NB) Phân số đối của phân số 5 ?
6 5 5 5
− B. C.− D.
A. 5 6 6 −6
Câu 2.(NB) Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
0 2 8
A. −3 B. 7 C. 0 D. 15
ac
=
Câu 3.(NB) Hai phân số bd khi
A. a.. c= b d B. a.. d= c b C. a+ d = b + c D. a− d = b − c
Câu 4: (TH)Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là −−3 14 −5 11 11 −30 9
0
A. 15 15 B. −9 C.13 15 D. 29 29
5
Câu 5.(TH) 4 của 24 là :
3 189
24
A.30 B. 64 C. 8 D. 8
Câu 6.(TH) Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ ba ta được số thập phân nào sau
đây?
A. 131,29 B. 131,296 C. 131,31 D. 130
Câu 7.(NB) Dùng kí hiệu để ghi lại cách diễn đạt sau: “Đường thẳng a đi qua điểm M và điểm
P không nằm trên đường thẳng a. Điểm O thuộc đường thẳng a và không thuộc đường
thẳng b ”.Những kí hiệu đúng là:
A. M a; P a; O a; O b B. M a; P a; O a; O b
C. M ∈ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∉ b D. M ∈ a; P ∉ a; O ∉ a; O ∉ b
Câu 8.(NB∉ )Ch∈ọn câu ∈đúng ∉ ∉ ∉ ∈ ∈
A. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng
B. Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
C. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng
D. Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 9.(NB) Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN khi:
A. MI+= IN MN B. MI= IN C. MI+= IN MN và MI= IN D. MI== IN MN
Câu 10.(TH) Cho hai tia đối nhau OM và ON, I là một điểm thuộc tia OM. Trong ba điểm I, M, N
điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
A. Điểm O. B. Điểm N. C. Điểm I. D. Điểm M.
Câu 11.(NB) Số đối của số -1,12 là:
A. 11 B. 1,1 C. -11 D. 0,11
Câu 12.(VD) Một quyển sách tham khảo môn Toán có giá trị 70 000 đồng. Cửa hàng kích cầu tiêu
dùng nên giảm giá 20%. Hỏi quyển sách có giá là bao nhiêu nghìn đồng?
A. 600 B. 650 C. 606 D. 56
II. TỰ LUẬN:( 7 điểm )
Bài 1(NB,TH) (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể): −35 34− 2 1 2 11 12 11 5 12
+ + −+ ..++
a) 77 b) 59 c) 9 20 9 d) 23 17 23 17 23
Bài 2 (NB, VD)(1,0 điểm) Tìm x, biết:
3 1 4
x −=
a) x - 8,5 =21,7 b) 5 3 3
1
Bài 3 (VD)( 1điểm ) Trường có 480 học sinh. Số học sinh khối 6 bằng 3 tổng số học sinh toàn
3
trường .Số học sinh nữ của khối 6 bằng 5 số học sinh khối 6. Tính số học sinh nữ, nam khối 6?
Bài 4 (TH,VD)( 2,0 điểm ) Trên tia Ox lấy hai điểm A,B sao cho OA = 4cm; OB = 10cm.
a) Trong ba điểm O; A; B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính độ dài đoạn thẳng AB ?
b) Gọi C là trung điểm của AB. Tính độ dài đoạn thẳng OC ?
Bài 5 (VDC)( 1 điểm ) Chứng minh
n −1
M=() n ;2 n
n −2
là phân số tối giản.
ĐỀ 3
I. TRẮC NGHIỆM: ( 3,0 điểm ) Hãy chọn 1 chữ cái đúng nhất trước câu mà em cho là đúng.
−7
Câu 1._NB_ Phân số nghịch đảo của phân số 3 là
−3 3 7 7
A. 7 . B. 7 . C. 3 . D. −3 .
Câu 2._NB_ Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
1 −5 7 0
A. 7 . B. 3 . C. 1,5 . D. −3 .
ac
=
Câu 3._NB_ Hai phân số bd khi
A. a.. c= b d . B. a.. d= b c. C. a+ d = b + c D. a− d = b − c.
Câu 4._TH_ Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
−−5 14 −5 22 −58
0
A. 11 11 B. 3 C. 13 15 D. 21 21 −12 7
+
Câu 5._TH_ Kết quả của phép tính 15 5 bằng
19 3 33 −3
A. 20 B. 5 C. 15 D. 5
Câu 6. _NB_ Số 5,2 là số đối của số:
5 2
A. −5,2 B.5,2 C. 2 D. 5
Câu 7._TH_ Tỉ số phần trăm của 3 và 4 là
A. 25% B. 50% C.75% D. 15%
Câu 8._TH_ Làm tròn số a = 521,456 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được số thập
phân:
A. 521,4 B. 521,5 C.521 D. 521,45
Câu 9. _NB_ Quan sát hình và cho biết đâu là khẳng định đúng?
d
A B
C
A. Điểm A thuộc đường thẳng d .
B. Điểm C thuộc đường thẳng d .
C. Đường thẳng AB đi qua điểm C .
D. Ba điểm A, B , C thẳng hàng.
Câu 10._NB_ Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?
A. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng .
B. Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng.
C. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng.
D. Cả ba đáp án trên đều sai.
Câu 11._NB_ Quan sát hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Điểm J chỉ nằm giữa hai điểm K và L .
B. Chỉ có điểm L nằm giữa hai điểm KN, .
C. Hai điểm L và N nằm cùng phía so với điểm K .
D.Trong hình, không có hiện tượng điểm nằm giữa hai điểm.
Câu 12._TH_ Cho đoạn AB = 6cm. M là điểm thuộc đoạn AB sao cho MB = 5cm
Khi đó độ dài đoạn MA bằng
1cm 11cm 2cm 3cm
A. B. C. D.
II. TỰ LUẬN: ( 7,0 đi ểm )
Bài 1._TH_ (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể).
−−43 34−
+ +
a) 77 b) 59
3 2 15 7 8 8− 5 8
+ . ..++
c) 5 5 8 d) 2 13 13 2 13
Bài 2. _TH_ (1,0 điểm) Tìm x , biết:
73
+=x
a) 85 b) x −=3,7 5,7
Bài 3. _VD_ (1,0 điểm)
4 7
Một đám đất hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài bằng 3 chiều rộng. Người ta để 12 diện
tích đám đất đó trồng cây, 30% diện tích còn lại đó để đào ao thả cá. Hỏi diện tích ao bằng bao
nhiêu phần trăm diện tích cả đám đất?
Bài 4. _VD_ (2,0 điểm)
Trên cùng tia Ox lấy hai điểm AB, sao cho OA = 5 cm và OB = 3cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB
b) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox . Trên tia Oy lấy điểm C sao cho AC = 8cm . Tính độ dài
đoạn thẳng OC và chứng tỏ O là trung điểm của đoạn thẳng BC .
Bài 5. _VDC_(1,0 điểm)
2525 20202020
a = b =
a) So sánh hai phân số sau: 2626 và 20212021 .
1 1 1 1 1
A = + + + +... +
b) Tính tổng 3 6 10 15 45 .
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_toan_6_nam_hoc_2023_2024_truo.pdf



