Bài soạn dạy lớp 1 tuần 11

Môn: Đạo đức

 Bài : Thực hành kĩ năng giữa học kì I

 Tiết : 11 Tuần 11

I .MỤC TIÊU:

 -Kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học và thực hành kỹ năng.

 - Kỹ năng: Vận dụng được các kiến thức đã học

 - Thái độ: Lễ phép với người thân trong gia đình và mọi người.

II. CHUẨN BỊ

 - Nội dung các bài đã học từ bài 1 đến bài 5

III.CÁC HOẠT ĐỘNG

 

doc32 trang | Chia sẻ: maiphuongtl | Lượt xem: 971 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài soạn dạy lớp 1 tuần 11, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
non, thợ hàn, dặn dò Thứ ba, ngày 26 tháng 10 năm 2010 Môn: Toán Bài : Luyện tập Tiết: 41 Tuần : 11 I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 5 Kĩ năng: Làm được các phép tính trừ trong phạm vi 5.Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp. HD HS bài 1, bài 2 (cột 1, 3), bài 3 (cột 1, 3), bài 4 * Nếu còn thời gian HDHS bài 2 (cột 2), bài 3 (cột 2), bài 5 Thái độ: Giáo dục học sinh tích cực tham gia các hoạt dộng. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: SGK, đồ dùng dạy toán Học sinh: SGK . DCHT III.CÁC HOẠT ĐỘNG: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài cũ: Phép trừ trong phạm vi 5. - Đọc bảng trừ trong phạm vi 5. - Tính: 5 - 3 = 5 - 2 = 5 - 4 = 5 - 1 = - Giáo viên nhận xét. 3. Bài mới: Giới thiệu bài. Ghi tựa: Luyện tập HD HS bài 1, bài 2 (cột 1, 3), bài 3 (cột 1, 3), bài 4 Hoạt động 1: LT bảng Bài 1: Y/c hs nêu y/c bài - - - Hướng dẫn mẫu: 5 2 HDHS phải viết số cho thẳng cột. Nhận xét Hoạt động 2: LT phiếu Bài 2: ( cột 1,3) Y/c hs nêu y/c bài Gọi học sinh nêu lại cách tính rồi cho học sinh làm bài và chữa bài. Nhận xét Hoạt động 3: LT bảng cài Bài 3: ( cột 1,3) Y/c hs nêu y/c bài HDHS cài phép tính Nhận xét Hoạt động 4: SGK Bài 4: Y/c hs nêu y/c bài. a)Giáo viên đính tranh, hs nêu bài toán rồi viết phép tính ứng với tình huống trong tranh HDHS viết vào SGK Nhận xét b)Giáo viên đính tranh, hs nêu bài toán rồi viết phép tính ứng với tình huống trong tranh Tổ chức 2 nhóm hs thi đua Nhận xét – tuyên dương Nếu còn thời gian HDHS làm bài: Bài 2: (cột 2) Bảng con Y/c hs nêu y/c bài Nhận xét Bài 3: (cột 2) Bảng con Y/c hs nêu y/c bài Nhận xét *HSK-G: Bài 5: Y/c hs nêu y/c bài HDHS tính phép tính bên trái rồi tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm 5 – 1 = 4 + … Nhận xét- tuyên dương 4.Củng cố: Hỏi tựa bài 5.Tổng kết: - Nhận xét tiết học. - Chuẩn bị: Số 0 trong phép trừ. Hát - 2 hs - Bảng con. ĐT-CN 1. Tính: - - - - - 5 4 5 3 5 4 2 1 4 2 3 2 3 3 1 1 2 2 2. Tính: 5-1-1=3 3-1-1=1 5-1-2=3 5-2-2=4 3. > , < , = ? 5-3=2 5-1>3 5-30 4. Viết phép tính thích hợp: a) 5 - 2 = 3 b) 5 - 1 = 4 2. Tính: 4-1-1=2 5-2-1=2 3. Tính: 5-4 < 2 5-4 = 1 5 Số ? -2 nhóm hs thi đua 5 – 1 = 4 + 0 Luyện tập Thứ tư, ngày 27 tháng 10 năm 2010 Môn: Toán Bài : Số 0 trong phép trừ Tiết: 42 Tuần : 11 I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Giúp học sinh bước đầu nắm được: 0 là kết quả của phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó, và biết thực hành tính trong những trường hợp này. Kĩ năng: Biết thực hiện phép trừ có số 0, biết viết phép tính thích hợp vơi tình huống trong tranh. HD HS bài 1, bài 2 (cột 1, 2), bài 3 * Nếu còn thời gian HDHSK-G bài 2 (cột 3) Thái độ: Giáo dục học sinh phát biểu xây dựng bài. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Bộ đồ dùng học toán ,SGK Học sinh: SGK – DCHT III.CÁC HOẠT ĐỘNG: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài cũ: Luyện tập Tính 4-1-1= 5-2-2= 5-2-1= Nhận xét 3. Bài mới: Giới thiệu bài. Ghi tựa: Số 0 trong phép trừ Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ hai số giống nhau. a. Giới thiệu phép trừ 1 – 1 = 0. - HDHS quan sát hình vẽ. - Trong chuồng có 1 con vịt, sau đó1 con vịt chạy ra khỏi chuồng. Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt? - Giáo viên viết lên bảng: 1 – 1 = 0 b. Giới thiệu phép trừ 3 – 3 = 0. - Tiến hành tương tự như phép trừ 1 – 1 = 0. Kết luận: Hai số giống nhau trừ nhau có kết quả bằng 0 Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ “Một số trừ đi 0”. a. Giới thiệu phép trừ 4 – 0 = 4 - Đính tập hợp hình vuông và nêu “Tất cả có 4 hình vuông, không bớt đi hình nào.Hỏi còn lại mấy hình vuông? - Giáo viên ghi bảng: 4 – 0 = 4 b. Giới thiệu phép trừ 5 – 0 = 5 (tương tự 4-0=4) c. Giáo viên giới thiệu thêm 3 – 0 = 3, 1 – 0 = 1 Kết luận: Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó. -YCHS mở SGK đọc để đọc các phép tính Hoạt động 3: Thực hành. Bài 1: Miệng Y/c hs nêu y/c bài Gv ghi phép tính, hs nêu kết quả Nhận xét Bài 2: (cột 1, 2) Phiếu Y/c hs nêu y/c bài -HDHS thực hiện vào phiếu - Nhận xét Bài 3: Y/c hs nêu y/c bài Xem tranh nêu bài toán rồi viết phép tính tương ứng. a) Có 3 con ngựa chạy ra khỏi chuồng 3 con. Hỏi trong chuồng còn lại mấy con? (SGK) b) Có 2 con cá, vớt ra 2 con. Hỏi còn mấy con?(thi đua) Nếu còn thời gian HDHS làm bài Bài 2: (cột 3) Bảng lớp Y/c hs nêu y/c bài HDHS thực hiện bảng lớp Nhận xét 4.Củng cố: Hỏi tựa bài 5. Tổng kết: - Nhận xét tiết học. - Chuẩn bị: Luyện tập. Hát Bảng con ĐT- CN - 1 con bớt đi 1 con còn 0 con. - 1 trừ 1 bằng 0. - Học sinh đọc CN – ĐT. - Học sinh tự nêu bài toán, phép tính. - Học sinh nhận xét. - có 4 hình vuông bớt đi 0 hình vuông còn 4 hình vuông. - HS nhắc lại - Học sinh dùng ngón tay, que tính để tính. CN 1. Tính: 1-0=1 1-1=0 … 2-0=2 2-2=0 … … … … 2. Tính: 4+1=5 2+0=2 4+0=4 2-2=0 4-0=4 2-0=2 3. Viết phép tính thích hợp: 3 - 3 = 0 2 - 2 = 0 2. Tính: 3 +0 = 3 3 – 3= 0 0 +3 = 3 Số 0 trong phép trừ Thứ năm, ngày 28 tháng 10 năm 2010 Môn: Toán Bài : Luyện tập Tiết: 43 Tuần : 11 I. MỤC TIÊU: - Kiến thức: Giúp học sinh củng cố về phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số đi 0. Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học. - Kĩ năng: Thực hiện các phép cộng, trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số cho 0, biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học. HD HS bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 2, bài 3 (cột 1, 2), bài 4 ( cột 1, 2), bài 5 (a) * Nếu còn thời gian HDHS bài 1 (4, 5), bài 3 (cột 3), bài 4 (cột 3), bài 5 (b) - Thái độ: Giáo dục học sinh tính nhanh, thành thạo. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: SGK. Đồ dùng học toán Học sinh: SGK, DCHT III.CÁC HOẠT ĐỘNG: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài cũ: Số 0 trong phép trừ - Hai số giống nhau trừ nhau bằng mấy? - Một số trừ đi 0 thì bằng mấy? - Tính: 5 - 0 = 4 - 4 = 2 - 2 = 3 - 0 = - Giáo viên nhận xét. 3. Bài mới: Giới thiệu bài. Ghi tựa: Luyện tập. HD HS bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 2, bài 3 (cột 1, 2), bài 4 ( cột 1, 2), bài 5 (a) Hoạt động 1: LT miệng Bài 1: Y/c hs nêu y/c bài: - Thực hiện cột 1, 2, 3 - Sửa bài. - Nhận xét Hoạt động 2: LT bảng - Bài 2: Y/c hs nêu y/c bài - - HD mẫu 5 1 - Lưu ý viết các số thẳng cột - Nhận xét Hoạt động 3: LT phiếu Bài 3: Y/c hs nêu y/c bài Thực hiện cột 1,2 - HS nhắc lại cách thực hiện - Nhận xét Bài 4: Y/c hs nêu y/c bài Thực hiện cột 1,2 - Giáo viên cho đọc kết quả. - Nhận xét Hoạt động 4: SGK Bài 5 a: Y/c hs nêu y/c bài a)Cho học sinh quan sát tranh nêu bài toán rồi viết phép tính. - Nhận xét Nếu còn thời gian, HDHS làm bài: Bài 1: cột 4,5 Y/c hs nêu y/c bài Gv ghi phép tính, hs nêu kết quả NX Bài 3: cột 3 Y/c hs nêu y/c bài HDHS thực hiện bảng con NX Bài 4: cột 3 Y/c hs nêu y/c bài HDHS thực hiện bảng con NX Bài 5b: Thi đua Y/c hs nêu y/c bài Cho học sinh quan sát tranh nêu bài toán rồi viết phép tính. - Nhận xét – tuyên dương 4. Củng cố: - Hỏi tựa bài 5. Tổng kết: - Nhận xét tiết học. - Chuẩn bị: Luyện tập chung. Hát - Bằng 0. - Bằng chính số đó. -Bảng con ĐT-CN 1. Tính: 5-4=1 4-0=4 3-3=0 5-5=0 4-4=0 3-1=2 2. Tính: - - - - - 5 5 1 4 3 3 1 0 1 2 3 0 4 5 0 2 0 3 3. Tính: 2-1-1=0 3-1-2=0 4-2-2=0 4-0-2=0 4 >, < , = ? 5-3=2 3-3<1 5-1>3 3-2=1 5. Viết phép tính thích hợp : 4 - 4 = 0 1. Tính: 2 – 0= 2 1 + 0= 1 2 – 2 = 0 1 – 0= 1 3. Tính: 5 – 3 – 0 = 2 5 – 2 – 3 = 0 4 >, < , = ? 4 -4 = 0 4 -0 = 4 5. Viết phép tính thích hợp : 3 - 3 = 0 - 2 nhóm hs thi đua Luyện tập. Thứ sáu, ngày 29 tháng 10 năm 2010 Môn: Toán Bài : Luyện tập chung Tiết: 44 Tuần : 11 I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Học sinh củng cố về phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học. Phép cộng một số với 0. Phép trừ một số đi 0, phép trừ hai số bằng nhau. Kĩ năng: Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học, hiểu được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ. HD HS bài 1(b), bài 2(cột 1, 2), bài 3(cột 1, 2), 4 * Nếu còn thời gian HDHS bài 1 (a), bài 2(cột 3, 4, 5), bài 3(cột 1) Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận chính xác. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: SGK, đồ dùng dạy toán Học sinh: SGK, DCHT III.CÁC HOẠT ĐỘNG: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Ổn định: 2. Bài cũ: Luyện tập Tính 5 – 2 – 3 = 5 – 3 – 2 = 4 – 1 – 1 = Nhận xét 3. Bài mới: Giới thiệu bài. Ghi tựa: Luyện tập chung Hoạt động 1: LT bảng Bài 1 a: Y/c hs nêu y/c bài + + HD mẫu 4 0 Viết các số phải thẳng cột với nhau. Củng cố phép cộng với 0, phép trừ một số đi 0, phép trừ hai số bằng nhau. - Nhận xét Hoạt động : LT miệng Bài 2: Y/c hs nêu y/c bài . (cột 1,2) Chú ý củng cố về tính chất của phép cộng: Đổi chỗ các số trong phép cộng, kết quả không thay đổi. - Nhận xét Hoạt động 3: Phiếu Bài 3: Y/c hs nêu y/c bài (cột 2,3) Giáo viên cho học sinh đọc thầm các bài tập tự nêu cách làm bài. - Nhận xét Hoạt động 4: SGK Bài 4: Y/c hs nêu y/c bài a)Nêu bài toán rồi viết phép tính ứng với tình huống trong tranh. b)Nêu bài toán rồi viết phép tính ứng với tình huống trong tranh. Chia 2 nhóm thi đua viết phép tính - Nhận xét – tuyên dương Nếu còn thời gian HDHS làm bài: Bài 1a: Bảng con - Y/c hs nêu y/c bài - Nhận xét Bài 2:cột 3,4,5 Miệng Y/c hs nêu y/c bài - Nhận xét Bài 3: cột 1 Bảng lớp Y/c hs nêu y/c bài - Nhận xét 4. Củng cố: - Hỏi tựa bài 5. Tổng kết: -Nhận xét tiết học. - Chuẩn bị bài: Luyện tập chung. Hát Bảng con CN-ĐT 1. Tính: + + - - - 4 3 5 2 1 0 0 3 0 2 0 1 4 0 5 0 1 1 2. Tính: 2+3=5 4+1=5 3+2=5 1+4=5 3. >,<,= ? 5-1>0 3+0=3 5-4<2 3 -0=3 4. Viết phép tính thích hợp: 3 + 2 = 5 5 - 3 = 2 2. Tính: + - - + +-- 5 4 2 5 4 3 3 1 2 1 3 2 2 5 4 4 1 5 2. Tính: 1+2=3 3+1=4 4+0=4 2+1=3 1+3=4 0+4=4 3. >,<,= ? 4+1 > 5 4 +1 =5 Luyện tập chung KHỐI TRƯỞNG BAN GIÁM HIỆU

File đính kèm:

  • docgiao an tuan 11 (2).doc
Giáo án liên quan