Giáo Dục Công Dân Lớp 8 - Jrang Cil Cao Trang - Tuần 6 - Tiết 6 - Bài 6: Xây Dựng Tình Bạn Trong Sáng, Lành Mạnh

I. MỤC TIÊU:

 1. Kiến thức: Giúp HS hiểu :

 - Đặc điểm, ý nghĩa của tình bạn trong sáng lành mạnh.

 2. Thái độ:

 - Tôn trọng và mong muốn xây dựng tình bạn trong sáng lành mạnh.

 3. Kỹ năng:

 - Biết đánh giá thái độ, hành vi của bản thân, của người khác trong quan hệ bạn bè

 - Biết xây dựng tình bạn trong sáng lành mạnh.

II. CÁC KỸ NĂNG CẦN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

 - Kỹ năng xác định giá trị; trình bày suy nghĩ, ý tưởng về tình bạn.

 - Kỹ năng ứng xử, giao tiếp; thể hiện sự cảm thông chia sẻ về những kỉ niệm

III. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC:

1. Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số

 2. Kiểm tra bài cũ:

 - GV gọi 4 HS lên kiểm tra vở bài tập

 3. Nội dung bài mới:

 * Giới thiệu bài

 - GV: đọc câu ca dao

 “Bạn bè là nghĩa tương thân

 Khó khăn, thuận lợi ân cần có nhau

 Bạn bè là nghĩa trước sau

 Tuổi thơ cho đến bạc đầu không phai”

 - GV: Câu ca dao trên đề cập đến loại tình cảm nào?

 - HS: Tình bạn trong sáng lành mạnh

 

doc3 trang | Chia sẻ: oanh_nt | Ngày: 15/10/2015 | Lượt xem: 1173 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo Dục Công Dân Lớp 8 - Jrang Cil Cao Trang - Tuần 6 - Tiết 6 - Bài 6: Xây Dựng Tình Bạn Trong Sáng, Lành Mạnh, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 6 Ngày soạn: 02/ 10/ 2012 Tiết 6 Ngày dạy: 04 / 10/ 2012 BÀI 6: XÂY DỰNG TÌNH BẠN TRONG SÁNG, LÀNH MẠNH I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Giúp HS hiểu : - Đặc điểm, ý nghĩa của tình bạn trong sáng lành mạnh. 2. Thái độ: - Tôn trọng và mong muốn xây dựng tình bạn trong sáng lành mạnh. 3. Kỹ năng: - Biết đánh giá thái độ, hành vi của bản thân, của người khác trong quan hệ bạn bè - Biết xây dựng tình bạn trong sáng lành mạnh. II. CÁC KỸ NĂNG CẦN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI: - Kỹ năng xác định giá trị; trình bày suy nghĩ, ý tưởng về tình bạn. - Kỹ năng ứng xử, giao tiếp; thể hiện sự cảm thông chia sẻ về những kỉ niệm III. TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số 2. Kiểm tra bài cũ: - GV gọi 4 HS lên kiểm tra vở bài tập 3. Nội dung bài mới: * Giới thiệu bài - GV: đọc câu ca dao “Bạn bè là nghĩa tương thân Khó khăn, thuận lợi ân cần có nhau Bạn bè là nghĩa trước sau Tuổi thơ cho đến bạc đầu không phai” - GV: Câu ca dao trên đề cập đến loại tình cảm nào? - HS: Tình bạn trong sáng lành mạnh HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tìm hiểu mục đặt vấn đề GV: yêu cầu 3 HS đọc truyện GV: Tình bạn giữa Mác và Ăngen đựa trên cơ sở nào? HS: Suy nghĩ trả lời dưới sự hướng dẫn của GV GV: Để có tình bạn trong sáng, bền lâu, theo em tình bạn đó phải có những đặc điểm gì? HS: suy nghĩ trả lời Hoạt động 2: Hướng dẫn HS khai thác bài học GV: trước hết hãy cho cô biết thế nào là tình bạn? HS: suy nghĩ trả lời GV: Tình bạn trong sáng lành mạnh phải có những đặc điểm gì? GV nêu 1 vài trường hợp cho lớp tranh luận sôi nổi: - Theo em, tình bạn trong sáng lành mạnh có thể có ở 2 người khác giới không? - Có ý kiến cho rằng, tình bạn trong sáng lành mạnh chỉ cần xuất phát từ 1 phía, theo em thì sao? GV để cho Hs thoã sức tranh luận trong 5’ sau đó GV KL GV: Trước khi tìm hiểu ý nghĩa, cô muốn biết cảm xúc của các em như thế nào trong các trường hợp sau: - Dấn dắt vào bài tập 3 HS tự do thổ lộ tình cảm của mình GV: Cảm ơn các em, cảm xúc đó, những suy nghĩ đó cũng chính là ý nghĩa to lớn của tình bạn trong mỗi chúng ta. Hoạt động 3: Liên hệ thực tế và làm bài tập GV: Câu tục ngữ nào sau đây nói về tình bạn: Ăn chọn nơi, chơi chọn bạn Thêm bạn, bớt thù Học thầy không tầy học bạn Uống nước nhớ nguồn Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn HS suy nghĩ trả lời, GV ghi điểm I. Đặt vấn đề: - Mác và Angen có cùng mục tiêu, lí tưởng – đồng cảm sâu sắc II. Bài học: 1. Tình bạn: - Là tình cảm gắn bó giữa 2 người trở lên - Cơ sở: hợp nhau sở thích, cá tính, mục đích, có cùng lý tưởng sống. 2. Đặc điểm của tình bạn trong sáng lành mạnh: - Phù hợp với quan niệm sống. - Thông cảm chia sẻ - Tôn trọng, tin cậy, chân thành, có trách nhiệm đối với nhau - Quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau - Trung thực, thân ái, vị tha 3. Ý nghĩa: giúp chúng ta cảm thấy ấm áp, tự tin, yêu cuộc sống hơn, biết hoàn thiện mình hơn để sống tốt hơn. III. Bài tập Đáp án: 1, 2, 5, 6. 4. Củng cố: - Hãy nêu những điều em thấy tự hào về tình bạn của mình. Em sẽ làm gì để xây dựng tình bạn trong sáng lành mạnh với các bạn trong lớp, trong trường ? 5. Đánh giá: - Em sẽ làm gì nếu thấy bạn mình có chuyện buồn, gặp rủi ro trong cuộc sống? 6. Hoạt động nối tiếp: - Học và trả lời câu hỏi cuối bài, giờ sau kiểm tra 15’ - Làm bài tập trong SGK. Đọc trước bài 8 7. Rút kinh nghiệm: ................ ......... .........

File đính kèm:

  • docTuan 6 GDCD 8 Tiet 6.doc
Giáo án liên quan