Giáo án Lớp 2 Tuần 27 - Nguyễn Ngọc Phương

1. Kiểm tra lấy điểm tập đọc

- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ tốc độ đọc tối thiểu 50 chữ/1 phút ) biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài.

- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc-hiểu, HS đọc 1,2 câu hỏi và nội dung bài đọc.

2. Ôn cách đặt câu hỏi khi nào ?

3. Ôn cách đáp lời của người khác.

 

doc19 trang | Chia sẻ: lantls | Ngày: 04/10/2014 | Lượt xem: 732 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Lớp 2 Tuần 27 - Nguyễn Ngọc Phương, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
x 3 = 0 5 x 1 = 5 c. 4 : 1 = 4 0 : 2 = 0 0 : 1 = 0 1 : 1 = 1 4. Củng cố – dặn dò: - Nhận xét giờ học. + Củng cố về - Số 1 trong phép nhân và phép chia - Số 0 trong phép nhân và phép chia Tiết 3: Tập đọc Tiết:240 ôn tập và Kiểm tra tập đọc và htl( t5 ) I. Mục tiêu: 1. Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc 2. Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi 3. Viết được 1 đoạn văn (3,4) câu về 1 loài chim (hoặc gia cầm) II. Đồ dùng dạy học: - Phiếu ghi các bài tập đọc - Bảng phụ bài tập 2 III. Các hoạt động dạy học: 1. Ôn địn lớp 2. KTBC KKT 3. Bài mới a. Giới thiệu bài: (mục đích, yêu cầu) - HS hát b. Hướng dẫn đọc: - Kiểm tập đọc khoảng (khoảng 3-4 em) - HS đcọ bài c, Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc - Các loại gia cầm (gà vịt ngan ngỗng) cũng được xếp vào họ nhà chim - 1 HS đọc yêu cầu - HĐ nhóm (mỗi nhóm tự chọn 1 loài chim hay gia cầm). Trả lời câu hỏi - HDHS thực hiện trò chơi VD: Nhóm chọn con vịt ? Con vịt có lồng màu gì ? Lồng vàng ươm, óng như tơ, khi còn nhỏ, trắng, đen, đốm khi trưởng thành. ? Mỏ vịt có màu gì ? - Vàng ? Chân vịt như thế nào ? - Đi lạch bạch ? Con vịt cho con người cài gì ? - Thịt và trứng 4. Viết đoạn văn ngắn (khoảng 3- 4 câu) về 1 loài chim hoặc gia cầm (gà, vịt, ngỗng) - Cả lớp tìm loài chim hoặc gia cầm mà em biết, nói tên con vật mà em viết. - Gọi 2,3 học sinh khá giỏi làm mẫu - Chấm 1 số bài - HS làm vào vở - Gọi 5,7 em đọc bài viết - Nhận xét VD: Ông em nuôi một con sáo. Mỏ nó vàng lông màu nâu sẫm. Nó hót suốt ngày. Có lẽ nó vui vì được cả nhà chăm sóc, được nuôi trong một cái lồng rất bên cạnh một cây hoa lan rất cao, toả bóng mát. - Nhận xét chữa bài 4. Củng cố - dặn dò: - Nhận xét tiết học - Tập đọc các bài tập đọc kỳ I Tiết:4 tập viết Tiết:241 ôn tập và kiểm tra tập đọc và htl(t6) I. Mục tiêu: 1. Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc 2. Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi 3. Viết được 1 đoạn văn (3,4) câu về 1 loài chim (hoặc gia cầm) II. Đồ dùng dạy học: - Phiếu ghi các bài tập đọc - Bảng phụ bài tập 2 III. Các hoạt động dạy học: 1. ổn định lớp 2. KTBC: KKT 3. Bài mới: a. Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích yêu cầu: - HS hát b. Kiểm tra học thuộc lòng - GV nhận xét cho điểm - Từng học sinh lên bốc thăm (chuẩn bị + Những em không đạt giờ sau kiểm tra. - Đọc bài c. Trò chơi mở rộng vốn từ về muông thú (Miệng) + 1 HS đọc cách chơi + Lớp đọc thầm theo - Chia lớp 2 nhóm A và B + Đại diện nhóm A nói tên con vật Hai nhóm phải nói được 5-7 con vật. GV ghi lên bảng HS đọc lại + Nhóm B phải xướng lên những từ ngữ chỉ hành động, đặc điểm của con vật đó (sau đối đáp) VD Hổ - Khoẻ, hung dữ… Gấu - To khoẻ , hung dữ…. Cáo - Nhanh nhẹn, tinh ranh… Trâu rừng - Rất khỏe… Khỉ - Leo trèo giỏi… Ngựa - Phi nhanh… Thỏ - Lông đen, nâu, trắng… 4. Thi k/c về các con vật mà em biết (miệng) - 1 số HS nói tên con vật các em kể - Có thể kể 1 câu chuyện cổ tích mà em được nghe để đọc về 1 con vật. Cũng có thể kể 1 vài nét về hình dáng, hàng động của con vật mà em biết. Tình cảm của em đối với con vật đó. - HS tiếp nối nhau kể (gv, lớp bình chọn người kể tự nhiên hấp dẫn) 5. Củng cố dặn dò - Nhận xét tiết học - Về nhà tiếp tục học thuộc lòng những bài yêu cầu HTL ______________________________________________________________ buổi chiều Tiết 1+2 : Tiếng việt I. Mục tiêu - HS ôn lại các bài tập đọc đã học - HS viết vở Tập viết ( Phần về nhà) II. Nội dung ( Thời gian 35’) + HS đại trà và HSKG - HS ôn lại các bài tập đọc đã học - HS viết vở Tập viết ( Phần về nhà) Tiết 3: HĐNG Văn nghệ Thứ năm ngày 1 tháng 4 năm 2011 Tiết 1: Luyện từ và câu Tiết:242 ôn tập kiểm tra tập đọc – học thuộc lòng (T7) I. Mục TIÊU: 1. Kiểm tra lấy điểm HTL các bài thơ yêu cầu HTL (T19 – T26) sách tiếng việt tập 2 2. Mở rộng vốn từ ngữ về muông thú 3. Biết k/c về các con vật mình biết. II. Đồ dùng dạy học : - Phiếu ghi tên 4 bài tập đọc có yêu cầu HTL III. Các hoạt động dạy học: 1. ổn định lớp 2. KTBC: KKT 3. Bài mới a. Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích yêu cầu: - HS hát b. Kiểm tra học thuộc lòng - GV nhận xét cho điểm - Từng học sinh lên bốc thăm (chuẩn bị 2') + Những em không đạt giờ sau kiểm tra. - Đọc bài c. Trò chơi mở rộng vốn từ về muông thú (Miệng) + 1 HS đọc cách chơi + Lớp đọc thầm theo - Chia lớp 2 nhóm A và B + Đại diện nhóm A nói tên con vật Hai nhóm phải nói được 5-7 con vật. GV ghi lên bảng HS đọc lại + Nhóm B phải xướng lên những từ ngữ chỉ hành động, đặc điểm của con vật đó (sau đối đáp) VD Hổ - Khoẻ, hung dữ… Gấu - To khoẻ , hung dữ…. Cáo - Nhanh nhẹn, tinh ranh… Trâu rừng - Rất khẻo… Khỉ - Leo trèo giỏi… Ngựa - Phi nhanh… Thỏ - Lông đen, nâu, trắng… c. Thi k/c về các con vật mà em biết (miệng) - 1 số HS nói tên con vật các em kể - Có thể kể 1 câu chuyện cổ tích mà em được nghe để đọc về 1 con vật. Cũng có thể kể 1 vài nét về hình dáng, hàng động của con vật mà em biết. Tình cảm của em đối với con vật đó. - HS tiếp nối nhau kể (gv, lớp bình chọn người kể tự nhiên hấp dẫn) 5. Củng cố dặn dò - Nhận xét tiết học - Về nhà tiếp tục học thuộc lòng những bài yêu cầu HTL Tiết 2: Toán Tiết:134 Luyện tập chung I. Mục tiêu: Giúp HS rèn luyện kĩ năng - Học thuộc lòng bảng nhân chia - Giải bài tập có phép nhân II. Đồ dùng dạy học Bảng nhân, chia 2- 5 III. Các hoạt động dạy học 1. ổn định lớp 2. KTBC: KKT 3. Bài mới: a. GTB b. HDHS làm bài tập Bài 1: Tính nhẩm - HS hát - Hs làm sgk - HS tính nhẩm theo cột - Gọi 1 số đọc nối tiếp 2 x 3 = 6 TTự còn lại 6 : 2 = 3 4 chục : 2 = 2 chục 30 x 3 = 90 b. 40 : 2 = ? 4 chục : 2 = 2 chục 30 x 3 = 90 20 x 4 = 80 40 x 2 = 80 60 : 2 = 30 80 : 2 = 40 Bài 3: Tìm x 80 : 4 = 20 4 x x = 28 x x 3 = 15 x = 28 : 4 - Củng cố T/số chưa biết x = 15 : 3 x =7 - Củng cố tìm số bị chia x = 5 b.y : 2 = 2 y : 5 = 3 y = 2 x 2 y = 3 x 5 y = 4 y =15 4. Củng cố - dặn dò - Nhận xét tiết học Tiết 3: Chính tả kiểm tra( t8) ( Nhà trường ra đề ) ____________________________________ Tiết4: HĐNGLL Múa hát tập thể Tiết 5: âm nhạc ( gv chuyên biệt dạy) ___________________________________ Thứ sáu ngày 2 tháng 4 năm 2011 Tiết 1: Toán Tiết:135 Luyện tập chung I. Mục tiêu: - Giúp HS rèn kĩ năng + Học thuộc lòng bảng nhân chia, vận dụng vào việc toán + Giải bài toán có phép chia 1. ổn định lớp: 2. KTBC: KKT 3. Bài mới: a. GTB b. HD làm bài tập Bài 1: Tính nhẩm -HS hát - HS làm sgk - HS tự nhẩm điền kết quả - Củng cố bảng nhân chia (tính lập phép chia tương ứng ) - Đọc nối tiếp a. 2 x 4 = 8 8 : 2 = 4 3 x 5 = 15 15 : 5 = 3 8 : 4 = 2 15 : 5 = 3 Còn lại tương tự b 2cm x 4 = 8cm 4l x 5 = 20l 10dm : 5 = 2dm Bài 2: Tính a. 3 x 4 + 8 = 12 + 8 = 20 3 x 10 – 14 = 30 – 14 = 16 b. 2 : 2 x 0 = 1 x 0 = 0 0 : 4 + 6 = 0 + 6 = 6 Bài 3: HS đọc yêu cầu đề - HS giải vở - Nêu k/h giải - 1 em tóm tắt - 2 HS giải (b) Bài giải b. Số nhóm chia được là: 12 : 3 = 4 (nhóm) Đ/S: 4 nhóm 4. Củng cố – dặn dò: - Nhận xét tiết học. Tiết 2: Tập làm văn Tiết:244 kiểm tra(t9) ( Nhà trường ra đề ) Tiết 5: Tự nhiên xã hội Tiết:27 Loại vật sống ở đâu ? I. Mục tiêu: - Sau bài học, học sinh biết + Loài vât có thể sống ở khắp mọi nơi, trên cạn, dưới nước và trên không + Hình thành kĩ năng quan sát, nhận xét, mô tả +Thích sưu tầm và bảo vệ các loài vật II. Đồ dùng – dạy học: - Sưu tầm tranh ảnh các con vật III. Các hoạt động dạy học: 1. ổn định lớp 2. KTBC: KKT 3. Bài mới: - HS hát a.Giới thiệu bài b. Khởi động: Trò chơi: Chim bay cò bay HĐ1: Làm việc với sgk Mục tiêu: HS nhận ra các loài vật có thể sống được ở khắp nơi, trên cạn. dưới nước, trên không. * Cách tiến hành Bước 1: Làm việc theo nhóm - HS quan sát sgk ? hình nào cho biết loài vật sống ở trên mặt nước ? H1: (Có nhiều chim bày trên trời, 1 số loài đậu dưới bãi cỏ) ? Loài vật nào sống dưới nước H2: Đàn voi đang đi trên cỏ… ? Loài vật nào bay lượn trên không Bước 2: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm trình bày trước lớp ? Các loài vật có thể sống ở đâu? - Loài vật có thể sống ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước, trên không HĐ2: Triển lãm * Mục tiêu: HS củng cố những kiễn thức đã học về nơi sống của loài vật thích sưu tầm và bảo vệ các loài vật. Cách tiến hành Bước 1: HĐ theo nhóm nhỏ N4 - Yêu cầu các nhóm đưa ra những tranh ảnh các loài vật đã sưu tầm cho cả lớp xem. HĐ nhóm 4 - Cùng nhau nói tên các con vật - Phân tích 3 nhóm (trên không, dưới nước, trên cạn) Bước 2: HĐ cả lớp KL: Trong tự nhiên có rất nhiều loài vật. Chúng có thể sống được ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước, trên không, chúng ta cần yêu quý và bảo vệ chúng. - GV nhận xét chốt lại bài * KL: Trong tự nhiên có rất nhiều loài vật chúng có thể sống ở khắp mọi nơi , trên cạn, dưới nước, trên không. Chúng ta cần yêu quý và bảo vệ chúng 4. Củng cố - dặn dò: - Nhận xét tiết học ________________________________________ Tiết 4: thủ công ( gv chuyên biệt dạy) ________________________________________ Tiết 5: Sinh hoạt lớp Nhận xét cuối tuần I. Nhận xét trong tuần 1, Tỷ lệ chuyên cần: ……………………………………………………………………………………… 2, ý thức học tập: ……………………………………………………………………………………… 3, Lao động vệ sinh: ……………………………………………………………………………………… 4, Hoạt động khác: ….…………………………………………………………………………………… II. Phương hướng tuần tiếp theo 1,Tỷ lệ chuyên cần: ……………………………………………………………………………………… 2, Nề nếp học tập ……………………………………………………………………………………… 3, Lao động vệ sinh: ………………………………………………….......................................................... 4, Hoạt động khác: ……………………………………………………………………………………… Xét kí duyệt của Tổ chuyên môn ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Xét kí duyệt của BGH ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

File đính kèm:

  • docjkdfhdaljgd;padk[paigpoadfpkag'ds;'ơg (13).doc
Giáo án liên quan