Giáo án Công Nghệ 7 Trường THCS Tàm Xá

I) Mục tiêu: HS hiểu được vai trò của trồng trọt

- Biết được nhiệm vụ cuả trồng trọt và một số biện pháp thực hiện.

- Có hứngthú trong học tâp kỹ thuật nông nghiệp và coi trọng sx trồng trọt.

- Hiểu được đất trồng là gì? Vai trò của đất trồng đối với cây trồng. Đất trồng gồm những thành phần gì.

- Có ý thức giữ gìn, bảo vệ tài nguyên môi truờng đất.

 

doc85 trang | Chia sẻ: lantls | Ngày: 25/09/2014 | Lượt xem: 1072 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Công Nghệ 7 Trường THCS Tàm Xá, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
gồm thực vật phù du và động vật đáy. III. Biện pháp cải tạo nước và đất đáy ao. 1.Cải tạo nước ao Tạo đk thuận lợi về t/ă, ô xi, nhiệt độ cho thuỷ sản phát triển tốt. 2) Cải tạo đất đáy ao 3) Tổng kết bài học - hs đọc ghi nhó - trả lời câu hỏi sgk - đọc trước bài thực hành. š š š š š š š š š š š š š Ngày soạn: tiết - tuần Ngày dạy: thực hành: xác định nhiệt độ độ trong và độ ph của nước nuôi thuỷ sản. I. Mục tiêu: hs xđ được nhiệt độ, độ trong và độ ph của nước nuôi thuỷ sản. - có ý thức làm việc cẩn thận, chính xác. II. Chuẩn bị: - nhiệt kế có dây buộc chắc chắn - đĩa xếc xi - giấy quỳ và thang màu chuẩn. - thùng đựng nước hoặc nuôi thuỷ sản. III. Tiến trình dạy học 1. Tổ chức Chia nhóm cử cán bộ, phân chia công việc cho từng hs, phân chia khu vực thực hành. Dụng cụ: đĩa xếc xi, nhiệt kế, giấy quỳ. 2. Hướng dẫn thực hiện quy trình thực hành . Gv: hướng dẫn thực hiện quy trình thực hành. đo nhiệt độ, đo độ trong và đo độ ph - yêu cầu hs đọc sgk, gv hướng dẫn mãu cách đo các chỉ số và cách xác định kết quả. 3) Học sinh thực hành. Các nhóm về vị trí thực hành Hđ 1: thực hành đo nhiệt độ theo quy trình. Hđ 2: thực hành đo độ trong theo quy trình. Hđ 3: thực hành đo độ ph theo quy trình viết báo cáo. Các yếu tố Nhận xét Mẫu nước 1 Mẫu nước 2 Tốt Xấu Nhiệt độ Độ trong Độ PH 3) Tổng kết bài học - các nhóm thu dọn dụng cụ - gv nhận xét, đánh giá. - đọc trước bài 52. š š š š š š š š š š š š š Ngày soạn: tiết - tuần Ngày dạy: thức ăn cho động vật thuỷ sản. I. Mục tiêu: hs - biết được các loại thức ăn cảu cá và phân biệt được sự khác nhau giữa thức ăn nhân tạo và thức ăn tự nhiên. - hiểu được mối quan hệ về thức ăn của cá. II. Chuẩn bị: + nội dung: nghiên cứu sgk, tham khảo sgk. + đồ dùng :phóng to hình 82,83/ sgk. III. Tiến trình dạy học: 1. Kiểm tra 2. Bài mới Hđ của thầy và trò Gv: yêu cầu hs tìm hiểu các loại thức ăn của tôm cá . Hs: quan sát hình 82. ? thức ăn tôm cá gồm mấy loại. ? thức ăn tự nhiên gồm những loại nào. Hs: 4 loại. ? kể tên những loại thực vật phù du. ? kể tên các loại thực vật bậc cao. ? thức ăn nhân tạo là gì. ? thức ăn tinh gồm? ? thức ăn thô. ? thức ăn hỗn hợp. Hs: đọc và nnghiên cứu mục II. ? thức ăn của thực vật thuỷ sinh,vk là gì. ? thức ăn của đv đáy. ? thức ăn của tôm cá. ? muốn tăng thức ăn cho thuỷ sản phải làm gì. Nội dung I. Những loại thức ăn của tôm cá. 1. Thức ăn tự nhiên - thực vật phù du( tảo). - động vật phù du( trùng,bọ vòi voi) - thực vật bậc cao ( rong) - động vật đáy.(giun ,ốc ,trai) 2) Thức ăn nhân tạo + thức ăn tinh cám, bột ngô, bột sắn. + thức ăn thô: rau, cỏ , phân vô cơ , phân hữu cơ. + thức ăn hỗn hợp có nhiều thành phần dinh dưỡng trộn với nhau. II. Quan hệ về thức ăn Thức ăn tôm, cá + chất dinh dưõng hoà tan chất vẩn tôm t.vật t/s,v/k cá đv phù du đv đáy Mọi nguồn v.chất trong vực nước trực tiếp làm thức ăn cho các loài sinh vật rồi các loài sinh vật lại làm thức ăn cho cá ,tôm. 3) Tổng kết - hs đọc ghi nhớ - củng cố câu hỏi cuối bài (hs trả lời câu hỏi) - về nhà trả lời câu hỏi sgk- đọc trước bài 53. Ngày soạn: tiết - tuần Ngày dạy: Chương II:Quy trình sản xuất và bảo vệ môi truờng trong nuôi thuỷ sản Bài 54: Chăm sóc, quản lý và phòng trị bệnh cho động vật thuỷ sản. I. Mục tiêu: hs - nêu được các biện pháp chăm sóc tôm cá thông qua kỹ thuật cho cá ăn. - chỉ ra được những công việc cần phải làm để quản lý ao nuôi thuỷ sản như ktra ao nuôi và tôm cá. - có ý thức vận dụng kt đã học được ở truờng vào thưc tế cuộc sống gia đình. II. Chuẩn bị - phóng to hình 84,85 - sưu tầm tranh ảnh, tài liệu nói đến công tác chăm sóc quản lý ao nuôi tôm ,cá. - một số mẫu cây thuốc ,nhãn mác thuốc tân dược chữa trị bệnh cho tôm ,cá. III. Tiến trình dạy học: 1.Kiểm tra 2.Bài mới. Hđ của thầy và trò Hs: đọc mục 1. ? Cho tôm,cá ăn đủ chất dd ,đủ lượng nhằm mục đích gì. ? Tại saoluôn cho ăn vào lúc 7-8 h sáng . ? Nêu nguyên tắc cho ăn. ?Cho ăn t/ă tinh như thế nào.. Thức ăn phân xanh ntn. Hs: đọc mục II. ? Nêu tên các công việc làm để ktra ao nuôi tom,cá. ? Làm thế nào để ktra chiều dài của tôm ,cá. ? Ktra khối lượng tôm cá bằng cách nào. Hs: đọc mục III. ? Tại sao cần phải phòng bệnh cho tôm ,cá. ? Biện pháp phòng bệnh gồm những yêu cầu kỹ thuật nào. ? Các biện pháp phòng bệnh gồm những yêu cầu kỹ thuật nào. ? Nêu mụcđích chữa bệnh cho tôm ,cá. ? Kể tên những thuốc dùng để chữa bệnh cho tôm ,cá. Nội dung I. Chăm sóc tôm, cá. 1.Thời gian cho ăn. - cho cá ăn vào 7-8 h sáng. - cho phân bón xuống ao tập trung vào mùa xuân. 2.Cho ăn. - thức ăn tinh và xanh thì phải có máng, giàn ăn. - phân xanh: bó dìm xuống nước. - phân chuồng và phân vô cơ hoà tan té đều xuống khắp ao. II. Quản lý. 1.Kiểm tra ao nuôi tôm ,cá. 2.Kiểm tra sự tăng trưởng cuả tôm ,cá. III. Một số phương pháp phòng và trị bệnh cho tôm, cá. 1.Phòng bệnh. - phòng bệnh đặt lên hàng đầu vì tôm, cá bị bệnh chữa trị khó khăn và tốn kém. a) Mục đích.: tạo đk cho tôm, cá ptriển tốt. b) Biện pháp ao nuôi đúng kt- hlý. DùngT phòng bệnh vệ sinh Hoá ch tôm,cá môi truờng Phòng dịch b Tôm,cá ăn no Và đủ chất dd 2) Chữa bệnh a) Mục đích b) Một số thuốc thường dùng. Hoá chất( thuốc tím ,vôi bột) Thuốc thuốc chữa bệnh thuốc thảo mộc cho tôm cá tân dựoc (lá xanh,tỏi) 3) Củng cố - hs: đọc nội dung ghi nhớ/ 148. - trả lời câu hỏi cuối bài. 4) Công việc về nhà: đọc trước bài 55 và ôn lại bài 54. Ngày soạn : tiết - tuần Ngay dạy: thu hoạch, bảo quản và Chế biến sản phẩm thuỷ sản I. Mục tiêu: hs phải. - nêu được lợi ích và phân biệt đuợc 2 phương pháp thu hoạch tôm , cá để vận dụng vào thực tiễn. - chỉ ra được ưu, nhược điểm và vai trò của 3 phương pháp bảo quản sản phẩm thuỷ sản. - nêu vai trò, ưu nhược điểm của 2 phương pháp chế biến sản phẩm thuỷ sản. II.Chuẩn bị. 1. Nội dung: nghiên cứu sgk. 2. Chuẩn bị đồ dùng. + phóng to tranh hình 86+ 87. + một số nhãn nhãn mác sp đồ hộp, nước mắm, mắm tôm. + sp chế biến đặc sản của địa phương. III.Tiến trình dạy học: 1. Kiểm tra. HS1: Em hãy trình bày tóm tắt biện pháp chế biến tôm, cá. HS2: Muốn phòng bệnh cho tôm, cá em cần phải có những biện pháp gì? 2) Bài mới. Hđ của thầy và trò. Hs: đọc nd mục 1 ? Thông thường những người nuôi cá hay tát ao bắt cá vào mùa nào. ? Tại sao phải thu hoạch tôm cá có kích cỡ nhất định mới đạt hiệu quả kinh tế. ? Có mấy cách thu hoạch tôm,cá. ? Phương pháp thu hoạch nào tốt hơn. Hs: đọc mục II. ? Bảo quản sp thuỷ sản nhằm mục đích gì. ? Quan sát hình 86 nêu các p2 bảo quản sp tôm, cá. Hs: đọc mục III, q/s hình 87. Kể tên các sp thuỷ sản chế biến mà em được biết. ? Nêu các phương pháp chế biến sản phẩm. Nội dung I. Thu hoạch 1. Đánh tỉa thả bù. - thu hoạch các cá thể đã đạt chuẩn thực phẩm bổ sung cá giống, tôm giống vào để đảm bảo mật độ. 2.Thu hoạch toàn bộ tôm, cá trong ao. a) Đối với cá. - tháo bớt nước. - kéo 2- 3 mẻ lưới. - tháo cạn bắt hết cá. b) Đối với tôm tháo bớt nước- dùng lưới, dỡ chà bắt tôm. II. Bảo quản. 1.Mục đích. Giữ được chất lượng sp đến khi chế biến để tiêu hoặc để xuất khẩu. 2. Các phương pháp bảo quản. a) Ướp muối b) Làm khô c) Làm lạnh III. Chế biến 1. Mục đích - tăng giá trị sử dụng thực phẩm đồng thời nâng cao chất lượng sp. 2. Các phương pháp chế biến. - phương pháp thủ công. - phương pháp công nghiệp. 3) Tổng kết bài học. - hs đọc nd ghi nhớ sgk. - dùng câu hỏi cuối sgk để củng cố. 4) Công việc về nhà. + về nhà đọc trước bài 56. + tìm hiểu các phương pháp chế biến và bảo quản sp thuỷ sản ở địa phương. š š š š š š š š š š š š š Ngày soạn : tiết - tuần Ngày dạy: bảo vệ môi trường và Nguồn lợi thuỷ sản. I. Mục tiêu: hs phải. - giải thích được nguyên nhân làm môi trường nước bị ô nhiễm và chỉ ra những ý nghĩa xủa việc bảo vệ môi trường thuỷ sản. - trình bày được các biện pháp bảo vệ môi trường nước. - có ý thức bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản. - có ý thức vận dụng kt đã học vào thực tiễn sx ở gia đình và địa phương. II. Chuẩn bị - phóng to sơ đồ 17/sgk. - sơ đồ hoá biện pháp bảo vệ môi trường cho hs dễ nhớ. III. Tiến trình day học 1.Kiểm tra bài cũ. Hs báo cáo kết quả tìm hiểu về các phương pháp chế biến bảo quản thuỷ sản ở địa phương. 2. Bài mới. Hđ của thầy và trò. Hs: đọc mục I ? dùng nước thải đã xử lý để nuôi tôm cá có lợi ích gì. ? dùng nước thải chưa xử lý có tác hại gì. ? môi trường bị ô nhiễm gây ra hậu quả gì. ? bảo vệ môi trường thuỷ sản nhằm mục đích gì. Hs: đọc mục II ? có mấy p2 xử lý nguồn nước. Nêu ưu nhược điểm của các phương pháp. ? Để quản lý tốt môi trường nước phải thực hiện những biện pháp nào. Hs đọc mục III, làm bài tập điền chữ Gv bổ sung thêm kt: Nguồn lợi thuỷ sản chia thành: - t/s nước lợ - t/s nước ngọt - Hải sản Hs đọc nd sơ đồ 17/ 154. ? thế nào là khai thác mang tính huỷ diệt. ? hậu quả của biệnpháp khai thác này. Hs đọc mục 3/154. ? pt mối qhệ các yếu tố V-A-C. Nội dung I. ý nghĩa Kl: bảo vệ môi trường là để có những sp sạch phục vụ đời sống con người và để ngành chăn nuôi thuỷ sản ptriển bền vững có hàng hoá xuất khẩu. II. Một số biện pháp bảo vệ môi trường. 1. Các p2 xử lý nguồn nước. a) lắng(lọc). b) dùng hoá chất. c) nếu đang nuôi thuỷ sản môi trường bị ô nhiễm: + ngừng cho ăn + tháo nước cũ thêm nước mới. + bị ô hniễm nặng bắt hết t/s – xử lý nguồn nước. 2.Quản lý. - ngăn cấm huỷ hoại các sinh vật. - quy định nồng độ tối đa hoá chất. - sử dụng phân hữu cơ thuốc trừ sâu hợp lý. III. Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản. 1.Hiện trạng nguồn lợi thuỷ sản trong nước. - các loài ts nước ngọt quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng như…. - năng suất khai thác.. bị giảm sút nghiêm trọng. - số lượng …giảm sút. 2) Nguyên nhân ảnh hưởng đến môi trường thuỷ sản. Sơ đồ 17: 3) Khai thác và bảo vệ nguồn lợi t/s hợp lý. 3) Tổng kết bài + học sinh đọc phần ghi nhớ + trả lời câu hỏi /155. 4) Công việc về nhà. Đọc trước và trả lời câu hỏi ôn tập. Trường THCS Thị Trấn Hưng Hà Giáo án công nghệ 7 @& Họ và tên: Tô Thị Nguyệt Tổ : khoa học tự nhiên

File đính kèm:

  • docGACong Nghe 7 20082009 hay.doc
Giáo án liên quan