Đề thi PC lớp 9 học kỳ II môn toán thời gian 90’ (không kể thời gian phát đề)

Câu 01: (3đ) Nêu công thức nghiệm của phương trình bậc hai?

Áp dụng giải phương trình: 5x2 – 6x + 1 = 0.

Câu 02: (4đ) Tìm hai số biết tổng của chúng là - 10 và tích là 16.

Câu 03: (3đ) Cho hình vẽ, đường tròn tâm O có bán kính là 2cm. Góc AOB = 75).

a) Tính số đo cung AnB.

b) Tính độ dài cung AmB.

c) Tính diện tích hình quạt tròn OAmB.

 

doc18 trang | Chia sẻ: lantls | Ngày: 23/09/2014 | Lượt xem: 941 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi PC lớp 9 học kỳ II môn toán thời gian 90’ (không kể thời gian phát đề), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ THI PC LỚP 9 HỌC KỲ II MÔN TOÁN THỜI GIAN 90’ (KHÔNG KỂ THỜI GIAN PHÁT ĐỀ) CÂU HỎI: Câu 01: (3đ) Nêu công thức nghiệm của phương trình bậc hai? Áp dụng giải phương trình: 5x2 – 6x + 1 = 0. Câu 02: (4đ) Tìm hai số biết tổng của chúng là - 10 và tích là 16. Câu 03: (3đ) Cho hình vẽ, đường tròn tâm O có bán kính là 2cm. Góc AOB = 75). Tính số đo cung AnB. Tính độ dài cung AmB. Tính diện tích hình quạt tròn OAmB. BÀI LÀM: ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 9 HỌC KỲ II Câu 01: Đối với phương trình ax2+bx+c=0 (a0) và biệt thức r = b2 – 4ac 0,5đ *Nếu D>0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1=; x2=; 0,5đ *Nếu D=0 thì phương trình có nghiệm kép x1=x2= -; *Nếu D<0 thì phương trình vô nghiệm. 0,5đ Học sinh tính đúng r 0,5đ Học sinh viết đúng công thúc 0,5đ Học sinh tìm được hai nghiệm 0,5đ Câu 02: Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình x2 – (-10)x + 16 = 0 0,5đ Hay x2 + 10x + 16 = 0 0,5đ Giải đúng phương trình 2đ Kết luận hai số là – 2 và – 8 1đ Câu 03: Số đo cung AnB = 3600 – sđ cung AmB = 3600 - 750 = 2850 1đ Viết công thức đúng 0,5đ. Tính đúng 0,5đ Viết công thức đúng 0,5đ. Tính đúng 0,5đ ĐỀ THI PC LỚP 8 HỌC KỲ II MÔN TOÁN THỜI GIAN 90’ (KHÔNG KỂ THỜI GIAN PHÁT ĐỀ) CÂU HỎI: Câu 01: (3đ) Phát biểu qui tắc nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số dương và âm? Áp dụng giải bất phương trình: 2x < 8 . Câu 02: (4đ) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 9x + 3 ≥ 7x – 1 < . Câu 03: (3đ) Cho hình vẽ 2: Biết CH = 6cm; BH = 3cm Viết các tam giác đồng dạng trong hình 2 Hình 2 Tính độ dài AH, AC. BÀI LÀM ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 8 HỌC KỲ II Câu 01: Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một cùng với một số khác 0 ta phải: Giữ nguyên chiều nếu số đó là số dương. Đổi chiều bất phương trình nếu số đó là số âm. 2đ Áp dụng 2x < 8 Û 2 .x < 8. Û x < 4 1đ Câu 01: 9x + 3 ≥ 7x – 1 Û 9x – 7x ≥ – 1 – 3 0,5đ Û 2x ≥ – 4 0,25đ Û x ≥ –2 0,5đ Tập nghiệm {x/x ≥ - 2} 0,25đ 0,5đ b). < Û < 0,5đ Û 10 – 5x < 9 – 6x 0,25đ Û x < – 1 0,5đ Tập nghiệm {x/x < - 1} 0,25đ 0,5đ Caâu 03: Ghi ñuùng moåi tam giaùc ñoàng daïng 1ñ Tính ñuùng AH 1ñ Tính ñuùng AC 1ñ ĐỀ THI PC LỚP 7 HỌC KỲ II MÔN TOÁN THỜI GIAN 90’ (KHÔNG KỂ THỜI GIAN PHÁT ĐỀ) CÂU HỎI: Câu 01: (3đ) Bậc của đa thức là gì? Áp dụng tìm bậc của đa thức sau: 3x2y + x2y3 – 2xy Câu 02: (4đ) Cho hai đa thức sau: P = 3xy – 2x2 + 2x2y +xy + 3x2y; Q = x2y + 5x2. Thu gọn đa thức P; Tính P + Q; Câu 03: (3đ) Cho hình vẽ sau: Điểm G gọi là gì của tam giác ABC. Cho AG = 6cm. Tính độ dài đoạn thẳng BÀI LÀM: ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 7 HỌC KỲ II Câu 01: Phát biểu đúng 1,5đ Bậc của đa thức sau: 3x2y + x2y3 – 2xy là 5 1,5đ Câu 02: P = 3xy – 2x2 + 2x2y +xy + 3x2y = 3xy + xy – 2x2 + 2x2y + 3x2y 1đ = 4xy – 2x2 + 5x2y 1đ P + Q = (4xy – 2x2 + 5x2y) + (x2y + 5x2) 1đ = 4xy + 3x2 + 6x2y 1đ Câu 03: G gọi là trọng tâm của tam giác ABC 1đ Do G gọi là trọng tâm của tam giác ABC 0,5đ Þ AG = AP 0,5đ Þ GP = AG = 3cm 1đ ĐỀ THI PC LỚP 6 HỌC KỲ II MÔN TOÁN THỜI GIAN 90’ (KHÔNG KỂ THỜI GIAN PHÁT ĐỀ) CÂU HỎI: Câu 01: (3đ) Muốn nhân hai phân số ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát Áp dụng tính tích: . Câu 02: (4đ) Rút gọn phân số sau: Tính 2 + 1: Tìm của 8,7 Câu 03: Cho hình vẽ, Biết OA nằm giữa hai tia OB, OC, góc BOA = 500, COB = 1000. Tính góc COA. Tia OC có phải là tia phân giác góc COB không? Vì sao? BÀI LÀM ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 6 HỌC KỲ II Câu 01: Muốn nhân hai phân số ta nhân tử với nhau và nhân các mẫu với nhau . = Áp dụng tính tích: . = = Câu 02: (4đ) = = Tìm của 8,7 = . = Câu 03: Vì OA nằm giữa hai tia OB, OC nên += = - = 1000 - 500 = 500 OC là phân giác = = =500 ĐỀ THI PC LỚP 6 HỌC KỲ II MÔN LÍ THỜI GIAN 45’ (KHÔNG KỂ THỜI GIAN PHÁT ĐỀ) CÂU HỎI: Câu 01: Thế nào là sự nóng chảy. Sự bay hơi? Câu 02: Để đo nhiệt độ cơ thể người ta dùng dụng cụ gì? Nhiệt độ cơ lúc bình thường là bao nhiêu độ. Câu 03: Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào yếu tố nào? Câu 04: Tại sao khi mới trồng cây chuối ngưới ta lại phải chặt bỏ bớt lá cây? BÀI LÀM: ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÍ LỚP 6 HỌC KỲ II Câu 01: Sự nóng chảy là sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng. 1,5đ Sự bay hơi là sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi. 1,5đ Câu 02: Để đo nhiệt độ cơ thể người ta dùng nhiệt kế y tế. 1đ Nhiệt độ cơ thể bình thường khoảng 370C. 1đ Câu 03: Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào 3 yếu tố: Gió 1đ Nhiệt độ 1đ Diện tích mặt thoáng chất lỏng 1đ Câu 04: Khi mới trồng chuối người ta chặt bớt lá để giải sự bốc hơi nước qua lá 1đ làm cho cây không bị mất nước. 1đ ĐỀ THI PC LỚP 7 HỌC KỲ II MÔN LÍ THỜI GIAN 45’ (KHÔNG KỂ THỜI GIAN PHÁT ĐỀ) CÂU HỎI: Câu 01: (3đ) Thế nào là chất dẫn điện. Chất cách điện. Mổi loại cho 1 ví dụ. Câu 02: (2đ) Vẽ sơ đồ mạch điện đèn pin đang sáng. Câu 03: (3đ) Nêu các tác dụng của dòng điện. Câu 04: (2đ) Trong đoạn mạch mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện và hiệu điện thế có giá trị như thế nào? BÀI LÀM ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÍ LỚP 7 HỌC KỲ II Câu 01: Chất dẫn điện là chất cho dòng điện đi qua. Ví dụ như đồng… 1,5đ Chất cách điện là chất không cho dòng điện đi qua. Ví dụ như cao su… 1,5đ Câu 02: Vẽ đúng 2đ, Thiếu 1 yếu tố trừ 0,5đ Câu 03: Dòng điện có các tác dụng sau: (mổi câu đúng đạt 0,6đ) Tác dụng nhiệt Tác dụng phát sáng Tác dụng từ Tác dụng hóa học Tác dụng sinh lí Câu 04: đúng đạt 2đ Trong đoạn mạch mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện có giá trị bằng nhau tại các vị trí khác nhau và hiệu điện thế đoạn mạch điện bằng tổng các hiệu điện thế qua mổi đèn. ĐỀ THI PC LỚP 8 HỌC KỲ II MÔN LÍ THỜI GIAN 45’ (KHÔNG KỂ THỜI GIAN PHÁT ĐỀ) CÂU HỎI: Câu 01: (3đ) Phát biểu dịnh luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng? Cho 1 ví dụ? Câu 02: (3đ) Dùng thuyết cấu tạo phân tử giải thích tại sao cá lại thở được dưới nước? Câu 03: (4đ) Một ô tô chạy quãng đường 100km với lực kéo trung bình là 700N, tiêu thụ hết 5 lít xăng (khoảng 4kg). Tính hiệu suất của động cơ ô tô? BÀI LÀM: ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÍ LỚP 8 HỌC KỲ II Câu 01: Năng lượng không tự sinh ra cũng không tự mất đi; nó chỉ truyền từ vật này sang vật khác, chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác. 2đ Cho ví dụ đúng 1đ Câu 02: Đúng đạt 3đ Nước và không khí được cấu tạo từ những hạt riêng biệt gọi là nguyên tử, phân tử và giữa chúng có khoảng cách, chúng chuyển động hổn độn không ngừng nên chúng có thể xen lẫn vào nhau. Nên trong nước sẽ có lẫm không khí nên cá có thể thở được Câu 03: A = F.s 0,5đ = 700 . 100000 = 70000000 (J) 0,5đ Q = q.m 0,5đ = 46.106 = 184000000 (J) 0,5đ H = A / Q 1đ = 70000000 / 184000000 = 38% 1đ ĐỀ THI PC LỚP 9 HỌC KỲ II MÔN LÍ THỜI GIAN 45’ (KHÔNG KỂ THỜI GIAN PHÁT ĐỀ) CÂU HỎI: Câu 01: (3đ) Phát biểu dịnh luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng? Cho 1 ví dụ? Câu 02: (3đ) Trong ánh sáng trắng có những màu nào? Bô ba màu nào khi trộn với nhau sẽ cho ánh sáng trắng. Người bị cận phải đeo thấu kính gì? Điểm cực viễn của mắt cận như thế nào so với mắt bình thường. Câu 03: (4đ) Đặt vật AB vuông góc trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 12cm. Vật AB cách thấu kính khỏang d = 36cm. Điểm A nmằm trên trục chính. Hãy: Dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính Biết AB = 1cm. Tính khỏang cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh. BÀI LÀM: ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÍ LỚP 9 HỌC KỲ II Câu 01: Năng lượng không tự sinh ra cũng không tự mất đi mà chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác 2đ Cho ví dụ đúng 1đ Câu 02: Trong ánh sáng tráng có bảy màu: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím. 1,5đ Trộn ánh sáng đỏ, lục, lam thích hợp sẽ cho áng sáng trắng 1,5đ Câu 03: Hình vẽ 1đ Ta có DABF ~ DOHF = = Hay = (0,5đ) OH = == 0,5cm hay A’B’= 0,5cm (1đ) Ta có DA’B’F’ ~ DOIF’ == Hay = (0,5đ) A’F’ = == 6cm hay OA’ = 18cm (1đ)

File đính kèm:

  • docĐỀ THI PC LỚP 9 mon toan va li.doc
Giáo án liên quan