Giáo án Toán 9 - Tuần 22, Tiết 41+42 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 9 - Tuần 22, Tiết 41+42 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 22 - Ngày soạn: 29/1/2024
TIẾT 41: LUYỆN TẬP CĂN BẬC BA
I- Mục tiêu:
1. Về kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm, tính chất về căn bậc ba.Học sinh vận dụng
làm bài tập một cách thành thạo.
2. Về năng lực: Năng lực tính toán, năng lực vận dụng. Rèn luyện kĩ năng tính toán.
3. Về phẩm chất: Tự lực, chăm chỉ, vượt khó. Nghiêm túc trong học tập.
II-THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. GV: Bảng phụ
2. HS: Ôn bài
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Kiểm tra bài cũ
Nêu khái niệm, tính chất về căn bậc ba?
2. Bài mới:
Hoạt động của GV -HS Nội Dung
Gv: Cho Học sinh ôn tập phần lí thuyết I. LÝ THUYẾT:
về căn bậc ba - Căn bậc ba của một số a là số x sao cho
xa3 = .
Hs: Ghi nhớ kiến thức. - Mọi số a đều có duy nhất một căn bậc
ba.
Tính chất:
ABAB 33
3 ABAB..= 33
AA3
Với B 0 ta có: 3 =
B 3 B
Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
3 3 3 II. BÀI TẬP:
a, −64 − 125 + 216
3
b, ( 2++ 1)(3 2 2) Đáp số:
c, 3 (4−− 2 3)( 3 1) a, -3
33 b, 21+
d, ()334+ 1 −() 4 − 1
c, 31−
Gv: Nêu đề bài.
d, 123 2 2
HS: Nêu kiến thức vận dụng. +
Gv: Cho Hs trình bày trên bảng.
GV: Cho Hs nhận xét.
GV: Nhận xét, củng cố
Bài 2: So sánh:
a, A = 233 và B = 3 23 b) A = 33 và B = 33 133
c) A = 563 và B = 653
A 33
d, =20 + 14 2 + 20 − 14 2
và B = 25 ĐS: a) AB b) AB c) AB
Gv: Nêu đề bài.
HS: Nêu kiến thức vận dụng.
Gv: Cho Hs trình bày trên bảng.
GV: Cho Hs nhận xét. d, ĐS: AB . Chú ý:
GV: Nhận xét, củng cố 3
20 14 2 =() 2 2 .
Bài 3: Giải phương trình:
3
a, 2x += 1 3
3
b) 2− 3x = − 2
3
c) xx−11 + =
d) 3 x32+93 x = x +
Gv: Nêu đề bài.
HS: Nêu kiến thức vận dụng.
Gv: Cho Hs trình bày trên bảng.
GV: Cho Hs nhận xét.
GV: Nhận xét, củng cố
10
ĐS: a) x =13 b) x =
3
c) x=0; x = 1; x = 2
d) x =−1
3. Củng cố: Kết hợp trong giờ.
4.Hướng dẫn: Ôn tập chương I( Lí thuyết và bài tập)
Tiết 42: ÔN TẬP CHƯƠNG I
I- Mục tiêu:
1. Về kiến thức: Hệ thống lại các phép biến đổi về căn thức bậc hai( Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu )
2. Về năng lực:
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: Vận dụng thành thục các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức
số và biểu thứcù chữ có chứa căn thức bậc hai.
3. Về phẩm chất: Có ý thức học tập đúng đắn, yêu thích môn học
II- THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. GV:Máy tính, mhtt, bút dạ.
2. HS: Ôn bài, bản trong, bút dạ.
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ
Viết dạng tổng quát các phép biến đổi đơn giản căn thức ?
2. Bài mới
Hoạt động của GV-HS Nội Dung
- GV thông qua kiểm tra bài cũ chốt I- Lí thuyết
lại các công thức. * Các phép biến đổi căn thức bậc hai.
- GV chiếu đề bài 74a, b lên bảng. II- Bài tâp
? Muốn tìm được x ta làm ntn? 1- Bài 74. Tìm x:
a) ()2x −= 12 3
- GV gọi hai HS lên làm, HS khác
2x −= 1 3
làm cá nhân. 2x − 1 = 3
2x − 1 = − 3
=> Nhận xét.
2xx== 4 2
2xx= − 2 = − 1
- GV gọi HS nhận xét.
51
b) 15x− 15 x − 2 = 15 x .(ĐK x 0
33
51
AA2 = −1 − . 15x = 2
* GV chốt và ĐKXĐ của 33
căn bậc hai. 1
. 15xx = 2 15 = 6
3
36 12
15x = 36 x = x = (t / m)
15 5
2- Bài 75: Chứng minh đẳng thức
2 3− 2. 3 216 1
a) VT = − .
2 2− 23 6
- GV đưa đề bài 75a, c lên bảng. ? Nêu phương pháp làm dạng toán
2. 3() 2− 1 36.6 1
này? = − .
2() 2− 1 3 6
? Ở bài này làm ntn? = 61
− 2 6 .
TL: Biến đổi VT = VP. 2 6
= 0.5 - 2 = -1,5 = VP.
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm a b+ b a 1
b) VT= :
trong 4 phút. ab a− b
- len trình
GV cho hs của các nhóm ab() a+ b
bày, gọi HS nhận xét. = . ab−
ab ()
= ()a+ b() a − b = a − b = VP.
3- Bài 76 - SGK:
* GV chốt về PP: a) Rút gọn. Với a > b > 0.
+ Sử dụng các phép biến đổi a a b
Q −+ 1:
+ Vận dụng linh hoạt hằng đẳng thức a2− b 2 a 2 − b 2 a − a 2 − b 2
- - 2 2 2 2
GV chiếu đề bài 76 SGK lên bảng a a− b + a a − a − b
= − .
? Nêu thứ tự thực hiện phép tính ? a2−− b 2 a 2 b 2 b
- GV hướng dẫn HS làm. 2 2 2
a a−−() a b
? Có nhận xét gì về = −
a2−− b 2 b. a 2 b 2
a2− b 2 + a a − a 2 − b 2 ?
( )( ) a b a− b
= −=
TL: Có dạng hiệu hai bình phương. a2− b 2 a 2 − b 2 a 2 − b 2
- GV gọi HS làm tiếp. ()a−− b2 a b
ab− = =
* HS có thể dừng lại ở ()()a+− b. a b ab+
ab22−
ab− b) Khi a = 3b có
? Biểu thức tối giản chưa?
22 3b− b 2 b 1 2
ab− Q = = = = .
3bb+ 4b 2 2
? Còn rút gọn cho biểu thức nào?
2
HD: a - b = ()ab− ; a2- b2 =?
?Khi a = 3b thì tính Q ntn ?
3. Luyện tập - củng cố ( Kết hợp trong giờ)
4.Hướng dẫn: Học bài+làm BTVN 102->108 (SBT-T19;20)
Tổ chuyên môn duyệt tuần 22,
File đính kèm:
giao_an_toan_9_tuan_22_tiet_4142_nam_hoc_2023_2024.pdf



