Giáo án Toán 8 - Tuần 35 - Năm học 2023-2024

pdf16 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 15/01/2026 | Lượt xem: 5 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 - Tuần 35 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 35 Dạy lớp: 8C Ngày soạn: 3/5/2024 Tiết 7 - THỰC HÀNH TÍNH TOÁN TRÊN ĐA THỨC VỚI PHẦN MỀM GEOGRBRA (1 TIẾT) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kĩ năng: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: - HS biết sử dụng phần mềm Geogebra để tính toán các phép tính trên đa thức. 2. Năng lực Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá - Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng. Năng lực riêng: - Mô hình hóa toán học: Sử dụng phần mềm Geogebra để tính toán các phép tính trên đa thức. - Giao tiếp toán học. - Sử dụng công cụ, phương tiện học toán: sử dụng phần mềm toán học Geogebra. 3. Phẩm chất - Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm, tôn trọng ý kiến các thành viên khi hợp tác. - Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Đối với GV: SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án, đồ dùng dạy học. 2. Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, bút viết bảng nhóm. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiêu: - Tạo hứng thú, thu hút HS tìm hiểu nội dung bài học. b) Nội dung: GV giới thiêu về phần mềm Geogebra để tính đa thức c) Sản phẩm: HS hình dung về nội dung sẽ học: Thực hiện tính toán trên đa thức với phần mềm Geogebra d) Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV yêu cầu HS quan sát hình ảnh và giới thiệu về phần mềm Geogebra GeoGebra là một ứng dụng toán học miễn phí, được nhiều người trên thế giới sử dụng. Ứng dụng giúp người học về hình học, giải tích trở nên dễ dàng hơn. Ứng dụng cho phép bạn nhập các phương trình, toạ độ của bài toán và GeoGebra sẽ vẽ sơ đồ theo đề bài. - GV hướng dẫn HS mở phần mêm Geogebra để thực hiện tính toán các phép tính trên đa thức. Khởi động phần mềm Geogrbra , chọn View Complex Adaptive System (CAS) để thực hiện tính toán các phép tính trên đa thức. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: HS thực hiện tính đa thức trên Geogebra Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào bài học mới: “Bài học ngày hôm nay sẽ giúp các em biết được cách thực hiện tính toán các phép tính trên đa thức với phần mềm Geogebra.” Bài mới: Thực hiện tính toán trên đa thức với phần mềm Geogebra B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI a) Mục tiêu: - HS sử dụng phần mềm Geogebra để tính toán các phép tính trên đa thức. b) Nội dung: HS đọc SGK, nghe giảng, thực hiện các nhiệm vụ được giao. c) Sản phẩm: HS hình thành được kiến thức bài học, câu trả lời của HS cho các câu hỏi, HS sử dụng được phần mềm Geogebra. d) Tổ chức thực hiện: HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 1. Cộng, trừ, nhân đa thức Nhiệm vụ 1: Tìm hiểu cách thực hiện cộng, Nhập biểu thức trên dòng lệnh của cửa sổ trừ, nhân đa thức CAS, kết quả sẽ được hiển thụ ngay bên dưới - GV hướng dẫn HS cách nhập lệnh và hỗ trợ HS. - HS thực hiện lại theo gợi ý ở ví dụ mẫu. GV gợi ý HS chọn chế độ tính toán chính xác Lưu ý: Trên cửa sổ CAS, chọn chế độ tính toán chính Nhiệm vụ 2: Tìm hiểu cách khai triển các xác b ng cách ch n nút biểu thức có chứa tích hoặc lũy thừa ằ ọ - GV hướng dẫn HS thực hiện khai triển các 2. Khai triển các biểu thức có chứa tích biểu thức với Geogebra để kiểm nghiệm lại hoặc lũy thừa các h ng th c. ằng đẳ ức đã họ Sử dụng lệnh Expand (<biểu thức cần khai - HS có th khám phá các h ng th c m i ể ằng đẳ ứ ớ triển>). bằng cách khai triển các biểu thức , , , Kết quả: - GV lưu ý HS viết kí hiệu dấu nhân và kí hiệu mũ. Nhiệm vụ 3: Tìm hiểu cách phân tích đa thức thành nhân tử Lưu ý: - GV hướng dẫn HS thực hiện phân tích đa th c thành nhân t . ứ ử Dấu nhân được dùng với kí hiệu *. - GV cần lưu ý cho HS sự khác nhau giữa hai Dấu lũy thừa được dùng với kí hiệu ^. câu lệnh Factor ( ) và IFactor (<đa thức>) Cần ghi đủ phép nhân giữa hai biến của đa thức khi viết lệnh, chẳng hạn viết là - HS có thể khám phá các hằng đẳng thức mới x*y^2. bằng cách phân tích thành nhân tử các biểu 3. Phân tích đa thức thành nhân tử thức , , Sử dụng lệnh Factor ( ) Nhiệm vụ 4: Tìm hiểu cách chia đa thức - GV hướng dẫn HS thực hiện phân tích đa Trường hơp phân tích đa thức thành nhân tử thức thành nhân tử. có chứa số vô tỉ thì dùng lệnh IFactor (<đa - GV cần lưu ý cho HS sự khác nhau về kết thức>) quả giữa các câu lệnh Div (<đa thức bị chia>, ), Mod (<đa thức bị chia>, ) và Division (<đa thức bị chia>, ). Kết quả: - GV chỉ ra cho HS thương và phép chia trong kết quả HS vừa thực hiện. - GV lưu ý HS do Chương trình học chỉ yêu 4. Chia đa thức cầu thực hiện phép chia hai đa thức một biến, Dùng lệnh Div ( ,<đa thức chia một đa thức nhiều biến cho một đơn thức chia>) để tìm thương, lệnh Mod (<đa thức bị nhiều biến trong trường hợp chia hết nên chia>, ) để tìm dư; lệnh trong SGK chỉ trình bày các ví dụ liên quan Division ( , ) đến phân học. Tuy nhiên phần mềm Geogebra để tìm cả thương và dư của phép chia hai đa có thể hộ trợ tính toán trong các trường hợp thức. khác. GV đưa ra chú ý các câu lệnh thực hiện các phép toán trên đa thức với Geogebra. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận kiến thức, hoàn thành các yêu cầu. Lưu ý: - GV quan sát hỗ trợ, hướng dẫn. Trong kết quả hiện thị trên, là thương, Bước 3: Báo cáo, thảo luận: là dư của phép chia. - HS giơ tay thực hiên, thực hành trên máy tính GV - Một số HS khác nhận xét, bổ sung cho bạn. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng quát Chú ý (SGK – tr.114) lưu ý lại kiến thức trọng tâm cách thực hiện Bảng ở phần ghi chú tính toán trên đa thức với Geogebra Ghi chú Lệnh Cú pháp lệnh tiếng Anh Cú pháp lệnh tiếng Việt Khai triển biểu thức Expand( ) KhaiTriển( ) Phân tích đa thức thành Factor( ) PhânTíchRaThừaSố( ) nhân tử Phân tích đa thức thành IFactor( ) ThừaSốvớiSốVôTỷ( ) nhân tử có chứa số vô tỉ Tìm dư Mod( , , ) thức chia>) Tìm cả thương và dư Division( ,<đa thức chia>, ) chia>) C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức đã học. b) Nội dung: HS vận dụng các kiến thức của bài học hoàn thành bài tập 1, 2 (SGK – tr.114) c) Sản phẩm học tập: Kết quả thực hành của HS d) Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV yêu cầu HS thực hành bài tập 1, 2 (SGK – tr.114) Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, hoàn thành bài. - GV quan sát và hỗ trợ. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV mời đại diện một vài HS trình bày trên bảng. Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV nhận xét, đánh giá khả năng vận dụng làm bài tập, chuẩn kiến thức và lưu ý thái độ tích cực khi tham gia hoạt động và lưu ý lại một lần nữa các lỗi sai hay mắc phải cho lớp. Kết quả: Bài 1 Nhập biểu thức trên dòng lệnh của cửa sổ CAS sau đó nhấn Enter, kết quả sẽ được hiển thị ngay bên dưới Vậy Bài 2 a) Khai triển biểu thức + Sử dụng lệnh Expand( ). + Nhập biểu thức trên dòng lệnh của cửa sổ CAS sau đó nhấn Enter, kết quả sẽ được hiển thị ngay bên dưới. Vậy b) Khai triển biểu thức + Sử dụng lệnh Expand( ). + Nhập biểu thức trên dòng lệnh của cửa sổ CAS sau đó nhấn Enter, kết quả sẽ được hiển thị ngay bên dưới. Vậy D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu: - Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng thực tế để nắm vững kiến thức. b) Nội dung: HS vận dụng các kiến thức của bài học hoàn thành bài tập 3, 4 (SGK – tr.114) c) Sản phẩm học tập: Kết quả thực hành của HS d) Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV yêu cầu HS thực hành bài tập 3, 4 (SGK – tr.114) Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, hoàn thành bài. - GV quan sát và hỗ trợ. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV mời đại diện một vài HS trình bày trên bảng. Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV nhận xét, đánh giá khả năng vận dụng làm bài tập, chuẩn kiến thức và lưu ý thái độ tích cực khi tham gia hoạt động và lưu ý lại một lần nữa các lỗi sai hay mắc phải cho lớp. Kết quả : Bài 3 a) Phân tích các đa thức thành nhân tử: + Sử dụng lệnh Factor( ) + Nhập biểu thức trên dòng lệnh của cửa sổ CAS sau đó nhấn Enter, kết quả sẽ được hiển thị ngay bên dưới. Vậy b) Phân tích các đa thức thành nhân tử: + Sử dụng lệnh Factor( ) + Nhập biểu thức trên dòng lệnh của cửa sổ CAS sau đó nhấn Enter, kết quả sẽ được hiển thị ngay bên dưới Vậy Bài 4 a) Tìm thương và dư (nếu có) trong các phép chia + Sử dụng lệnh Division( , ) để tìm thương và dư của phép chia hai đa thức. + Nhập biểu thức trên dòng lệnh của cửa sổ CAS sau đó nhấn Enter, kết quả sẽ được hiển thị ngay bên dưới Vậy phép chia hai đa thức cho , ta được thương là và dư 0 b) Tìm thương và dư (nếu có) trong các phép chia + Sử dụng lệnh Division( , ) để tìm thương và dư của phép chia hai đa thức. + Nhập biểu thức trên dòng lệnh của cửa sổ CAS sau đó nhấn Enter, kết quả sẽ được hiển thị ngay bên dưới Vậy phép chia hai đa thức cho , ta được thương là và dư 9 * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ • Ghi nhớ kiến thức trong bài. • Chuẩn bị bài mới: “Vẽ hình đơn giản với phần mềm Geogebra”. Dạy lớp 8C Ngày 3/5/2024 TIẾT 8 - MÔ TẢ THÍ NGHIỆM NGẪU NHIÊN VỚI PHẦN MỀM EXCEL (số tiết: 1) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Làm quen với một phương pháp thu thập dữ liệu mới đó là phương pháp mô phỏng trên máy tính. - Ôn lại được cách tính xác suất thực nghiệm của một sự kiện. - Thấy được mối liên hệ giữa xác suất và xác suất thực nghiệm: khi số lần thực hiện thí nghiệm càng lớn thì xác suất thực nghiệm càng xấp xỉ tốt cho xác suất. 2. Năng lực * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: + Biết sử dụng phần mềm bảng tính Excel để tính xác xuất ngẫu nhiên. + Hiểu và sử dụng các hàm RANDBETWEEN, VLOOKUP, COUNTIF để thực hành tính xác suất ngẫu nhiên. 3. Phẩm chất. - Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực trong báo cáo các kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, máy tính, máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, máy tính có cài đặ phần mềm bảng tính; Tìm hiểu cú pháp của các hàm RANKBETWEEN, VLOOKUP, COUNTIF. III. Tiến trình dạy học. 1. Hoạt động 1: Mở đầu (8’) a) Mục tiêu: Gợi động cơ sử dụng phần mềm bảng tính Excel. b) Nội dung: HS khởi động máy tính có kết nối INTERNET để tìm kiếm thông tin và hoàn thành bài tập nhóm trên phiếu học tập. c) Sản phẩm: Kết quả bài tập nhóm Tên hàm Tác dụng Cú pháp RANDBETWEEN Chọn ra một giá trị ngẫu =RANDBETWEEN(bottom,top) nhiên nằm giữa các số Trong đó: bạn chỉ định là giá trị - bottom là số nguyên nhỏ nhất mà hàm cao nhất và giá trị thấp RANDBETWEEN có thể trả về. nhất - top là số nguyên lớn nhất mà hàm RANDBETWEEN có thể trả về. VLOOKUP Hàm dò tìm dữ liệu = VLOOKUP (lookup_value, table_array, col_index_num, [range_lookup]) Trong đó: - Lookup_value: Giá trị cần tìm kiếm. Bạn có thể điền giá trị trực tiếp hoặc tham chiếu tới ô chứa giá trị đó trên bảng tính. - Table_array: Bảng giới hạn dò tìm. - Col_index_ num: Số thứ tự của cột cần dò tìm, tính từ trái qua phải. - Range_lookup: Kiểu tìm kiếm, gồm 2 kiểu: - TRUE: Tìm kiếm tương đối, tương ứng Range_lookup = 1 - FALSE: Tìm kiếm chính xác, tương ứng Range_lookup = 0 COUNTIF Hàm đếm số ô chứa giá =COUNTIF(range,criteria) trị thỏa mãn điều kiện Trong đó: cho trước - Range: Là vùng cần đếm dữ liệu bắt buộc phải có. - Criteria: là điều kiện để đếm dữ liệu trong Range, cần để trong dấu ngoặc kép, có thể là kiểu văn bản, kiểu số, biểu thức hay tham chiếu ô. d) Tổ chức thực hiện: - Chuyển giao nhiệm vụ: GV phát phiếu học tập: Hoàn thành bảng sau: Tên hàm Tác dụng Cú pháp RANDBETWEEN • VLOOKUP COUNTIF • - Thực hiện nhiệm vụ: HS trao đổi, tìm kiếm thông tin trên INTERNET trong 2p và hoàn thành bài tập nhóm. - Báo cáo, thảo luận: Đại diện nhóm giơ tay phát biểu; đại diện các nhóm khác nhận xét, bổ sung. - Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả, trên cơ sở đó, dẫn dắt HS vào bài mới: “Chúng ta đã biết cách tính xác suất thực nghiệm của một sự kiện và biết cú pháp các hàm RANDBETWEEN, VLOOKUP, COUNTIF. Vận dụng vào tiết học hôm nay để giải quyết một số bài toán=> Bài mới. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức Hoạt động: Thu thập dữ liệu và mô phỏng trên máy tính (20’) a) Mục tiêu: - Học sinh hiểu và biết sử dụng được các hàm RANDBETWEEN, VLOOPUP, COUNTIF trên bảng tính Excel trong việc mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên. b) Nội dung: - HS tìm hiểu bài toán: Một túi kín đựng 6 quả bóng có cùng kích thước, trong đó có 3 quả bóng màu xanh, 2 quả bóng màu đỏ và 1 quả bóng màu vàng. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong túi 100 lần (có hoàn lại). Tính xác suất thực nghiệm của biến cố “Lấy một quả bóng màu xanh”. - HS làm theo các bước thực hiện theo hướng dẫn trong SGK. c) Sản phẩm: Xác suất của biến cố “Lấy một quả bóng màu xanh”. d) Tổ chức thực hiện: HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập Câu 1. Cần làm theo 5 bước hướng dẫn thực hành như SGK. - Yêu cầu HS đọc các bước thực hiện trong Câu 2. Muốn kết quả của xác suất càng đạt kết SGK-trang 134 và trả lời câu hỏi quả xấp xỉ tốt thì ta phải tăng số lần thực hiện Câu 1. Để tính được xác suất của biến cố thí nghiệm lên càng nhiều. “Lấy một quả bóng màu xanh” bằng phần Câu 3. Thu được bảng sau: mềm bảng tính Excel ta cần làm những việc gì? Câu 2. Muốn kết quả của xác suất càng đạt kết quả xấp xỉ tốt thì ta làm như thế nào? Câu 3. Thực hành và giải thích kết quả thực hành cá nhân. Giải thích kết quả * HS thực hiện nhiệm vụ Lần 1 lấy được quả bóng màu Xanh, lần 2 lấy được quả bóng màu đỏ, lần 3 lấy được quả - HS trả lời các câu hỏi và thực hành bóng màu đỏ kết quả của các lần lấy bóng * Báo cáo, thảo luận được cho trong cột D. Sau 100 lần, xác suất - GV yêu cầu cá nhân HS báo cáo kết quả. thực nghiệm của biến cố “Lấy được quả bóng màu xanh” là 0,45. - HS khác so sánh kết quả với nhau, nhận - xét. Tăng số lần thực nghiệm lên 200 thì kết quả của số lần lấy bóng được cho trong cột D. * Kết luận, nhận định - GV khẳng định hàm RANDBETWEEN đó là mỗi khi bạn thực hiện một phép tính trên trang tính thì hàm sẽ trả về số ngẫu nhiên mới (nghĩa là một kết quả khác). Sau 200 lần, xác suất thực nghiệm của biến cố “lấy được quả bóng màu xanh” là 0,235. 3. Hoạt động 3: Luyện tập – Vận dụng a) Mục tiêu: HS vận dụng thực hành với thí nghiệm tương tự như thí nghiệm trên. b) Nội dung: Em hãy luyện tập tương tư với thí nghiệm sau: Một túi kín đựng 8 bóng có cùng kích thước, trong đó có 1 quả màu xanh, 2 quả màu vàng, 2 quả màu đỏ và 3 quả màu đen. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong túi 200 lần (có hoàn lại). Tính xác suất thực nghiệm của biến cố “Lấy được quả bóng không phải màu đen” c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện thí nghiệm của ca nhân HS. d) Tổ chức thực hiện: HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS NỘI DUNG DỰ KIẾN * GV giao nhiệm vụ học tập Bảng kết quả - GV yêu cầu học sinh đọc nội dung thí nghiệm và phân tích tìm câu trả lời rồi tiến hành mô phỏng thí nghiệm trên phần mềm bảng tính Excel. * HS thực hiện nhiệm vụ Thực hành trên máy tính cá nhân * Báo cáo, thảo luận - GV yêu cầu cá nhân HS báo cáo kết quả. - HS khác so sánh kết quả với nhau, nhận xét. * Kết luận, nhận định GV nhận xét, đánh giá về thái độ, quá trình làm việc, kết quả hoạt động và chốt kiến thức.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_8_tuan_35_nam_hoc_2023_2024.pdf