Giáo án Toán 8 - Tuần 20, Tiết 26+27: Luyện tập chung - Năm học 2022-2023

pdf7 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 15/01/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 - Tuần 20, Tiết 26+27: Luyện tập chung - Năm học 2022-2023, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 20 Dạy lớp: 8C Ngày soạn: 8/1/2023 Tiết 26, 27 - LUYỆN TẬP CHUNG (2 tiết) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: - Bổ sung kĩ năng tính gái trị của phân thức đại số (rút gọn rồi mới tính giá trị). - Kĩ năng sử dụng phân thức đại số biểu tị một số đại lượng trong các bài toán thực tế. - Nhận thức ý nghĩa của bài toán tính giá trị biểu thức. 2. Năng lực Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá - Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng. Năng lực riêng: tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán học; mô hình hóa toán học; giải quyết vấn đề toán học. - Tư duy và lập luận toán học: So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài học, từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài toán. - Mô hình hóa toán học, giải quyết vấn đề toán học thông qua các bài toán thực tiễn gắn với Phân thức đại số, các tính chất của phân thức đại số. - Giao tiếp toán học: Trình bày, phát biểu được các khái niệm, các bước thực hiện rút gọn, quy đồng phân thức đại số. - Giải quyết vấn đề toán học: Sử dụng các khái niệm, tính chất của phân thức đại số để tính giá trị của phân thức, rút gọn và quy đồng phân thức. 3. Phẩm chất - Tích cực thực hiện nhiệm vụ khám phá, thực hành, vận dụng. - Có tinh thần trách nhiệm trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao. - Khách quan, công bằng, đánh giá chính xác bài làm của nhóm mình và nhóm bạn. - Tự tin trong việc tính toán; giải quyết bài tập chính xác. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: SGK, SGV, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, PBT (ghi đề bài cho các hoạt động trên lớp), các hình ảnh liên quan đến nội dung bài học,... 2 - HS: - SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, bút viết bảng nhóm. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiêu: - Tạo hứng thú, thu hút HS tìm hiểu nội dung bài học. b) Nội dung: Mỗi nhóm HS thực hiện bài tập vận dụng mà GV giao. c) Sản phẩm: HS nắm được các thông tin trong bài toán và thực hiện thảo luận giải bài toán. d) Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm thực hiện thảo luận và thực hiện bài tập sau: a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức phân thức sau: . −2 b) Rút g n phân th c sau: . Và tính giá tr c 2 a phân−1 th c thu g n t i ọ ứ 3 2 ị ủ ứ ọ ạ −2 − +2 2 Bước 2: Thực hiện nhiệm v ụ−2 : HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm = 1và thực hiện yêu cầu theo dẫn dắt của GV. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi đại diện một số thành viên nhóm HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV ghi nhận câu trả lời của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào tìm hiểu bài học mới: “Bài học này sẽ giúp các em có thể củng cố và bổ sung các kĩ năng cần thiết để thực hiện xử lý các bài toán nhanh và chính xác hơn”. Luyện tập chung. Đáp án ⇒ a) Điều kiện xác định: => hay −2 − 2 ≠ 0 ≠ 21 2 −1 { { b) ≠ 2 3 2 2 2 − 1 ≠2 0 2 −2 − +2 ( −2)−( −2) ( −2)( −1) −1 2 c) −2 = ( −2) = ( −2) = 1 1 2 = 2 − 2 + 1 ( − 1) 2 2 • 2MTC: = + 2 ( + 2) 2 ( + 2)( − 1) • Nhân tử phụ của là: • Nhân tử phụ của 2 là: ( − 1) ( + 2) 2 2 ng phân th c, ta có: và • Quy đồ ứ + 2 ( − 1) 2 ( +2) 2( −1) 2 2 B. HÌNH THÀNH KIẾN TH (Ứ +2C )M( −1ỚI) ( +2)( −1) Hoạt động 1: Luyện tập a) Mục tiêu: - HS củng cố lại kiến thức về: + Phân thức đại số; + Điều kiện xác định của phân thức; + Giá trị của phân thức; + Tín chất cơ bản của phân thức; + Rút gọn và quy đồng phân thức. b) Nội dung: - HS đọc SGK, nghe giảng, thực hiện các nhiệm vụ được giao, suy nghĩ trả lời câu hỏi, thực hiện Ví dụ 1, 2. c) Sản phẩm: HS hình thành được kiến thức bài học, câu trả lời của HS cho các câu hỏi, bài tập trong SGK. d) Tổ chức thực hiện: HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Luyện tập - GV đặt câu hỏi giúp học sinh gợi nhớ, và - Điều kiện xác định: củng cố lại kiến thức đã học: Điều kiện xác định của phân thức là điều + Điều kiện xác định của phân thức là gì? kiện của biến để giá trị của mẫu thức khác + Các bước để rút gọn một phân thức là gì? . HS thực hiện quan sát và thực hiện Ví dụ - Muốn rút gọn một phân thức đại số ta làm 0 1 theo hướng dẫn trong SGK để nắm chắc như sau: phương→ pháp làm bài. + Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung đó. - GV lưu ý cho HS khi tính giá trị của phân Ví dụ 1: (SGK – tr.13) thức. Hướng dẫn giải (SGK – tr.13) - HS thực hiện đọc – hiểu Ví dụ 2. Chú ý: Khi tính giá trị của một phân thức tại giá trị đã cho của biến thỏa mãn điều kiện xác GV đưa ra một bài toán khác, cho HS thảo định, ta nên rút gọn phân thức rồi thay giá trị luận nhóm 4 theo kỹ thuật khăn trải bàn để đã cho của biến vào phân thức đã rút gọn. → thực hiện. Ví dụ 2: (SGK – tr.13) Bài toán: Một tàu du lịch đi từ Hà Nội tới Hướng dẫn giải (SGK – tr.13) Việt Trì, sau đó nó nghỉ lại tại Việt Trì giờ trước khi quay lại Hà Nội. Quãng đường từ Bài toán. Hà Nội tới Việt Trì là . Vận tốc2 của • Áp dụng công thức chuyển động c là . G i v n t c th c c a dòng nướ ọ ậ ố ự ủ • Vận tốc xuôi dòng = vận tốc riêng + vận tốc tàu là . Hãy hi u70 di n: 푠 = 푣. 푡 ể ễ dòng nước. b) Th 5 /ℎ t Vi t Trì t i ời gian tàu đi xuôi dòng ừ ệ ớ • Vận tốc ngược dòng = vận tốc riêng – vận Hà N i. /ℎ ộ tốc dòng nước. c) Th i gian k t lúc tàu xu n khi ờ ể ừ ất phát đế a) Thời gian tàu đi ngược dòng từ Hà Nội tới tàu quay trở về Hà Nội. Việt Trì: (giờ). + Các nhóm thảo thuận, thống nhất đáp án và 70 cử đại diện lên bảng trình bày bài giải. b) Thời gian −5 tàu đi xuôi dòng từ Việt Trì tới + Các nhóm khác lắng nghe, quan sát cho ý Hà Nội là: (giờ). kiến nhận xét. 70 +5 + GV chữa bài và chốt đáp án. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HĐ cá nhân: HS suy nghĩ, hoàn thành vở. - HĐ cặp đôi, nhóm: các thành viên trao đổi, đóng góp ý kiến và thống nhất đáp án. Cả lớp chú ý thực hiện các yêu cầu của GV, chú ý bài làm các bạn và nhận xét. - GV: quan sát và trợ giúp HS. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - HS trả lời trình bày miệng/ trình bày bảng, cả lớp nhận xét, GV đánh giá, dẫn dắt, chốt lại kiến thức. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng tâm trong bài Luyện tập chung. C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu : Học sinh củng cố lại kiến thức đã học thông qua một số bài tập. b) Nội dung : HS vận dụng các kiến thức của bài học làm bài tập 6.15 ; 6.16 ; 6.17 (SGK – tr.14), HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm. c) Sản phẩm học tập : Câu trả lời của HS về các bài tập 6.15 ; 6.16 ; 6.17 (SGK – tr.14). d) Tổ chức thực hiện : Bước 1 : Chuyển giao nhiệm vụ : - GV cho HS làm câu hỏi trắc nghiệm : Câu 1. Điều kiện để phân thức có nghĩa ? −1 A. và ( +1)( −3 B.) C. và D. ≠ −1 ≠ −3 = 3 Câu ≠2. −1Phân thức ≠ nào 3 dưới đây bằng với phân ≠ −1 thức (với điều kiện các phân thức đều có nghĩa) ? + 3 A. B. C. D. 3 3 2 3 3 ( + ) 3 ( + ) 3 ( + ) 3 ( + ) 2 2 2 3 2 2 Câu9 3.( + Mẫu) thức chung của 9 hai( phân + ) thức 9 ( + và ) là : 9 ( + ) +2 −4 2 2 2 2 A. B. + C. +2 + D. 2 2 2 Câu 4. ? ( Rút + gọn) phân thức 2 ( + ) 2 ta được ( + ) ( + ) 5 −10 +5 2 2 A. B. − C. D. 2 − 5( − ) 5( − ) 5 Câu5( + 5. Tìm) biết : + với + + 2 2 A. + B. 3 + 9 = C. ≠ 0; ≠ 3 D. +3 −3 −3 Bư ớc = 2 : Thực hiện nhiệm v ụ =: HS quan sát và chú = ý −3 lắng nghe, thảo luận nhóm, = +3 hoàn thành các bài tập GV yêu cầu. - GV quan sát và hỗ trợ. Bước 3 : Báo cáo, thảo luận : - Câu hỏi trắc nghiệm: HS trả lời nhanh, giải thích, các HS chú ý lắng nghe sửa lỗi sai. - Mỗi bài tập GV mời HS trình bày. Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận xét bài trên bảng. Kết quả: 6.15 a) MTC : 2 2 12 Thực hiện quy đồng, ta có : và 1 3 5 2 2 2 2 b) MTC : 4 = 12 6 Thực hiện quy đồng, ta đượ2c : 4( − 3)( + 3) 9 9.4( +3) 36( +3) 2 2 2 4 6.16−36 = 4( −3)( +3) = 4( −3)( +3) a) Điều kiện xác định : 2 b) 3 2 ( + 2) ≠ 0 −4 ( −4) ( −2) 2 2 6.17푃 = ( +2) = ( +2) = +2 a) 2 +5 ( +5) 2 2 =>( −10)( +10 +25) = ( −10)( +5) = ( −10)( +5) b) 푃 = có( − MTC10)( +5 là) : . Ta có : ; 푃, 푄 ( −2 10)( + 5) 1 +5 푃- Đáp = ( − án10 câu)( +5 hỏi) = trắc ( − nghiệm10)( +5 ) 푄 = ( −10) = ( −10)( +5) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 C A A C B Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác. - GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải khi thực hiện giải bài tập. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu : - Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng thực tế để nắm vững kiến thức. - HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, vận dụng kiến thức vào thực tế, rèn luyện tư duy toán học qua việc giải quyết vấn đề toán học b) Nội dung : HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức để trao đổi và thảo luận hoàn thành các bài toán theo yêu cầu của GV. c) Sản phẩm : HS hoàn thành các bài tập được giao. d) Tổ chức thực hiện : Bước 1 : Chuyển giao nhiệm vụ : - GV yêu cầu HS hoạt động hoàn thành bài tập 6.18 ; 6.19 (SGK – tr.14). Bước 2 : Thực hiện nhiệm vụ : - HS suy nghĩ, trao đổi, thảo luận thực hiện nhiệm vụ. - GV điều hành, quan sát, hỗ trợ. Bước 3 : Báo cáo, thảo luận : GV mời đại diện một vài HS trình bày miệng. Kết quả: 6.18 a) Thời gian chạy xe quãng đường Hà Nội - Phủ Lý là (giờ). 60 b) Nếu vận tốc ô tô trên quãng đường Hà Nội – Phủ Lý là , tức là thì thời gian xa đi từ Hà Nội đến Tĩnh Gia (không kể cả dừng nghỉ phút) là : 60 /ℎ = 60 (giờ) 20 60 140 606.19+ 60+10 = 1 + 2 = 3 Để loại bỏ chất gây ô nhiễm (tức là nếu ) thì ước tính chi phí cần thiết là (tỉ đồng) 1,7.90 90% = 90 100Bư−ớ90c 4= : K15ế,3t luận, nhận định : - GV nhận xét, đánh giá khả năng vận dụng làm bài tập, chuẩn kiến thức và lưu ý thái độ tích cực khi tham gia hoạt động và lưu ý lại một lần nữa các lỗi sai hay mắc phải cho lớp. * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Ghi nhớ kiến thức trong bài. - Hoàn thành bài tập trong SBT. - Chuẩn bị bài sau “Phép cộng và phép trừ phân thức đại số” Tổ chuyên môn duyệt tuần 20, ngày Hà Thị Hương

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_8_tuan_20_tiet_2627_luyen_tap_chung_nam_hoc_202.pdf