Giáo án Toán 8 - Tiết 6: Ôn tập học kì II - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 - Tiết 6: Ôn tập học kì II - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Dạy lớp: 8C Ngày soạn: 1/5/2024
TIẾT 6 - ÔN TẬP HỌC KÌ II
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức:
- Hệ thống, kết nối các kiến thức cơ bản đã học trong HKII, nhằm giúp HS ôn tập toàn
bộ kiến thức kết nối với kiến thức đã học về:
+ Ba trường hợp đồng dạng của tam giác.
+ Định lí Thales.
+ Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
- Giúp HS củng cố, khắc sâu những kiến thức đã học.
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại
lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được định lí Thales, các trường
hợp đồng dạng của tam giác và tam giác vuông, nhận biết các hình đồng dạng trong
thực tiễn.
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực
mô hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng
hợp, khái quát hóa, vẽ hình và trình bày lời giải bài toán chứng minh hình học.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo
nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, compa, eke, đo độ, ti vi kết nối
máy tính.
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, compa, eke, đo độ, bảng nhóm, sơ đồ tư duy hệ thống
kiến thức chương IX.
III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY
1. Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG – HỆ THỐNG KIẾN THỨC
a) Mục tiêu: Ôn tập kiến thức được học: Ba trường hợp đồng dạng của tam giác, các
trường hợp đồng dạng của tam giác vuông. b) Nội dung: Tổng hợp kiến thức cần nhớ thông qua sự tự tổng hợp của HS qua sơ đồ
tư duy, powerpoint.
c) Sản phẩm: Sơ đồ tư duy:
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Sản phẩm dự kiến
* Giao nhiệm vụ 1. HỆ THỐNG KIẾN
- GV yêu cầu lớp trưởng tổ chức cho hs chơi trò chơi: vẽ THỨC CHƯƠNG IV
sơ đồ tư duy hệ thống kiến thức chương IV. Gồm 2 đội - Sơ đồ tư duy:
chơi (mỗi đội 4 hs, mỗi tổ cử ra 2 đại diện, Đội 1: tổ 1
và tổ 2, Đội 2: tổ 3 và tổ 4), chia bảng thành 2 phần, thi
trong 5 phút đội nào vẽ xong sơ đồ tư duy trước và đúng
thì đồi đó thắng cuộc.
*Thực hiện nhiệm vụ
- HS chơi trò chơi dưới sự điều hành của lớp trưởng.
- HS dưới lớp cổ vũ cho 2 đội chơi.
*Đánh giá kết quả
- HS nhận xét, GV đánh giá hoạt động của các đội chơi.
*Kết luận, nhận định:
- GV kết luận về sơ đồ tư duy và tổng hợp kiến thức cả
chương IX.
- GV tổng hợp, chốt vấn đề
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
3. Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu: HS vận dụng được lý thuyết vào làm bài tập.
b) Nội dung:
Bài 1: Trắc nghiệm
Câu 1. Trong các bộ ba số đo dưới đây, đâu là số đo ba cạnh của tam giác vuông:
3m,5m,6m 6m,8m,10m 1cm,0,5cm,1,25cm 9m,16m,25m
A. B. C. D.
Câu 2. Cho tam giác DABC có AB== AC 5cm; BC=4cm. Biết DABC đồng dạng với
DMNP theo tỉ số 3,5. Chu vi của DMNP là:
A. 4cm B. 14cm C. 49cm D. 21cm
Câu 3. Hai tam giác nào không đồng dạng khi biết độ dài các cạnh của hai tam giác
lần lượt là:
A. 4cm,5cm,6cm và 12cm,15cm,18cm B. 3cm,4cm,6cmvà 9cm,12cm,18cm
C. 1,5cm,2cm,2cm và 1cm,1cm,1cm D. 14cm,15cm,16cm và 7cm,7,5cm,8cm Câu 4. Cho ABC∽ TQR biết AB = 2cm , TQ = 4cm , RQ = 5cm . Khi đó tỉ số đồng
dạng k là:
1 4 5
A. B. 2 C. D. .
2 5 4
Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại B , có AB==10cm; BC 24cm . Độ dài cạnh
AC là:
A. 20cm B. 12cm C. 13cm D. 26cm
Câu 6: Cho đồng dạng với DMNP theo tỉ số đồng dạng k = 3. Tỉ số diện tích
của DABC và DMNP là
1
A. 9. B. 1,5. C. 3. D. .
3
AB 1
Câu 7: Cho DABC đồng dạng với DMNP. Biết = và diện tích tam giác MNP là
MN 5
25cm2 . Khi đó diện tích tam giác ABC bằng:
2 2 2 2
A. 625cm B. 125cm C. 1cm D. 5cm
Câu 9: Người ta dựng một cái thang có chiều dài 5m sao cho đầu thang dựa vào đỉnh
cao nhất của một bức tường thẳng đứng và chân thang cách chân tường theo hướng
vuông góc là 3m. Chiều cao của bức tường là:
A. 8m B. C. 4m D. 6m
C 2
Câu 10: Cho MNP∽ HGK có tỉ số chu vi là MNP = khi đó
CHGK 7
MN 7 S 49 S 2 S 7
A. = B. HGK = C. MNP = D. MNP =
GK 2 SMNP 4 SHGK 7 SHGK 2
Bài 2: Bài tập tự luận tổng hợp
Cho hình thang vuông ABCD ( µAD=µ =90 ° ; AB< CD ). Gọi O là giao điểm của hai
đường chéo và BD .
a) Chứng minh rằng DDOAB∽ OCD .
AB 2
b) Biết = và diện tích tam giác OAB bằng 32cm2 . Tính diện tích tam giác OCD.
CD 3 DABC
c) Sản phẩm: Kết quả Bài 1 và lời giải Bài 2.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Sản phẩm dự kiến
*Giao nhiệm vụ 1: Bài tập trắc nghiệm 2. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
HS chơi trò chơi: Hái cam Đáp án:
- Làm 10 câu hỏi trắc nghiệm (Bài 1) để củng cố Câu 1: B
kiến thức cơ bản của chương Câu 2: A *Thực hiện nhiệm vụ 1 Câu 3: C
- Giáo viên hướng dẫn HS: luật chơi: Chọn ra 2 Câu 4: A
đội chơi, mỗi đội gồm 5 thành viên, mỗi đội được Câu 5: D
hái 5 quả cam (tương ứng trả lời 5 câu hỏi, mỗi câu Câu 6: A
hỏi suy nghĩ trong 1 phút), đội nào trả lời sai thì Câu 7: C
quyAC ền trả lời thuộc về khán giả. Kết thúc trò chơi Câu 9: C
đội nào hái được nhiều cam hơn là đội chiến thắng. Câu 10: B
- HS chơi trò chơi
*Đánh giá kết quả
- GV nhận xét và trao thưởng cho đội thắng cuộc
(một tràng pháo tay)
*Giao nhiệm vụ 2: Bài tập tự luận tổng hợp 3. BÀI TẬP TỰ LUẬN
HS làm Bài 2 Bài giải:
̂ ̂ 표
Cho hình thang vuông ( = = 90 ; A B
AB< CD ). Gọi O là giao điểm của hai đường
chéo và . O
a) Chứng minh rằng 훥 ∼ 훥
AB 2
b) Biết = và diện tích tam giác OAB bằng
CD 3
D C
. Tính diện tích tam giác OCD
a) Vì là hình thang vuông
*Thực hiện nhiệm vụ 2
( ̂ = ̂ = 90표, AB< CD ) nên
- GV yêu cầu HS đọc bài, vẽ hình, ghi GT-KL
AB// CD
- HS thảo luận cặp đôi và trình bày phần a vào vở, 1
̂ = ̂ (hai góc so le
hs lên bảng nêu cách làm, sau đó GV chiếu bài làm =>
̂ ̂
chuẩn trong) => =
- HS hoạt động nhóm (4hs) làm phần b trong 15 Xét 훥 và 훥 có:
ABCD
phút ̂ = ̂ (hai góc đối đỉnh)
BD
GV gợi ý (nếu cần): với hai tam giác đồng dạng thì ̂ = ̂ (chứng minh trên)
Do đó 훥 ∼ 훥 (g.g)
tỉ số diện tích bằng bình phương tỉ số đồng dạng
*Báo cáo kết quả 32cm2
GV tổ chức HS báo cáo kết quả hoạt động của các
nhóm
- HS đại diện các nhóm báo cáo kết quả hoạt động
nhóm
- HS nhận xét, đánh giá
*Đánh giá kết quả
- GV nhận xét, tổng hợp kiến thức 4. Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về định lí Pythagore để giải quyết bài toán thực
tiễn.
b) Nội dung:
Bài 3: Một cái sân hình chữ nhật có chiều rộng 8m và đường chéo dài 17m . Người ta
muốn lát cái sân bằng loại gạch hình vuông có cạnh 50cm có giá tiền 150 000
®ång/m2 . Tính số tiền ít nhất cần dùng để mua gạch lát cái sân đó.
c) Sản phẩm: - HS tự giải quyết vấn đề và liên hệ được thực tế và bài tập toán học
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Sản phẩm dự kiến
*Giao nhiệm vụ 4. VẬN DỤNG
- HS làm Bài 3 Bài giải:
*Thực hiện nhiệm vụ Áp dụng định lí Pythagore, chiều
- GV yêu cầu HS nêu cách làm. dài của sân hình chữ nhật là:
- HS nêu cách làm: 1722-= 8 15( m)
+ Áp dụng định lí Pythagore tính chiều dài của Diện tích của sân hình chữ nhật
sân hình chữ nhật đó là:
+ Tính diện tích của sân hình chữ nhật
15.8= 120( m2 )
+ Tính số tiền ít nhất cần dùng để mua gạch lát
Số tiền ít nhất cần dùng để mua
cái sân đó.
gạch lát cái sân đó là:
- HS làm BT vào vở.
(đồng)
*Báo cáo kết quả 120.150000= 18000000
- GV chiếu bài làm của HS, Hs còn lại kiểm tra Vậy số tiền ít nhất cần dùng để
chéo bài. mua gạch lát cái sân đó là
- HS nhận xét và đối chiếu bài. 18000000 (đồng)
- Gv hướng dẫn HS liên hệ các vấn đề trong thực
tiễn và đề xuất bài toán tương tự.
- HS liên hệ các vấn đề trong thực tiễn đề xuất
bài toán tương tự.
*Đánh giá kết quả
- Gv tổng kết và và yêu cầu HS về tìm thêm bài
tập gắn với thực tế.
Hướng dẫn tự học ở nhà
- HS xem lại bài đã chữa.
- Làm bài tập: Cho 훥 nhọn có H là trực tâm. Gọi D và E lần lượt là giao điểm của BH với
, CH với AB . Chứng minh rằng:
a) 훥 và 훥 là hai tam giác đồng dạng.
b) ̂ = ̂
ChoAC nhọn có là trực tâm. Gọi và lần lượt là giao điểm của với, với. Chứng minh
rằng: a) và là hai tam giác đồng dạng.b)
* Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập kiến thức của chương:
Câu 1. Cho ΔABC có AB=8cm, AC = 6cm, BC = 10cm . 훥 푃 đồng dạng với 훥
và có độ dài cạnh lớn nhất là 25 cm. Độ dài các cạnh còn lại của 훥 푃 là:
A. 4cm,3cm B. 7,5cm,10cm C. 4,5cm,6cm D. 15cm,20cm
Câu 2. Cho tam giác ABC là tam giác không cân. Biết tam giác A’B’C’ đồng dạng với
tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng :
A. Tam giác A’C’B’ đồng dạng với tam giác ACB
B. Tam giác B’C’A’ đồng dạng với tam giác BAC
C. Tam giác B’A’C’ đồng dạng với tam giác BCA
D. Tam giác A’C’B’ đồng dạng với tam giác ABC
2
Câu 3. Nếu 훥 DABC đồng dạng với 훥 퐹 theo tỉ số đồng dạng là k = ,
5
AB = 10cm thì ED bằng:
A. 25cm B. 50cm C. 4cm D. 10cm
Câu 4. Cho 훥 vuông tại A , AD là đường trung tuyến (D ꞓ BC). Biết AB = 3cm;
AC = 4cm , khi đó độ dài đoạn thẳng bằng:
A. 5cm B. 2,5cm C. 7cm D. 3,5cm
Câu 5. Cho 훥 푃 ∼ 훥 theo tỉ số đồng dạng k = 5 . Thì 훥 ∼ 훥 푃 theo tỉ
số:
1 5
A. 25 B. 10 C. D.
5 2
Câu 6: Nếu tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số bằng 8 thì
SABC'''
bằng:
SABC
1 1
A. B. 64 C. D. 8
64 8 BA DE
Câu 8: Cho 훥 và 훥 퐹 có ̂ = ̂và = . Khẳng định nào đúng?
BC DF
A. 훥 ∼ 훥 퐹 . B. 훥 ∼ 훥 퐹. C. 훥 ∼ 훥 퐹. D. 훥 ∼ 훥퐹
2
Câu 9. Cho 훥 đồng dạng với 훥 퐾 theo tỷ số đồng dạng k = , chu vi 훥
3
bằng 60cm , chu vi 훥 퐾 bằng:
A. 30cm B. 90cm C. 9cm D. 40cm
Câu 10. Một cột đèn cao 7m có bóng trên mặt đất
dài 4m. Gần đó có một tòa nhà cao tầng có bóng trên
mặt đất dài 80m (hình vẽ). Em hãy cho biết tòa nhà
đó có bao nhiêu tầng, biết rằng mỗi tầng cao 2m.
A. 60 tầng B. 70 tầng
C. 75 tầng D. 80 tầng
* Đáp án:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án D A A B C A B C B B
File đính kèm:
giao_an_toan_8_tiet_6_on_tap_hoc_ki_ii_nam_hoc_2023_2024.pdf



