Giáo án Toán 8 - Tiết 5: Ôn tập học kì II - Năm học 2023-2024

pdf7 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 15/01/2026 | Lượt xem: 5 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 - Tiết 5: Ôn tập học kì II - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Dạy lớp: 8C Ngày soạn: 1/5/2024 Tiết 5 - ÔN TẬP HỌC KÌ II I. Mục tiêu: 1. Về kiến thức: - Tổng hớp các kiến thức đã học trong học kì 2 2. Về năng lực: - Vận dụng kiến thức đã học thực hiện các phép tính về phân thức đại số - Vận dụng kiến thức đã học giải phương trình bậc nhất một ẩn - Vận dụng kiến thức đã học giải bài toán bằng cách lập phương trình - Vận dụng kiến thức đã học vẽ đồ thị hàm số bậc nhất - Vận dụng kiến thức đã học tính xác suất của biến cố bằng tỉ số; liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất và ứng dụng. 3. Về phẩm chất: - Trung thực trong báo cáo kết quả. - Có tinh thần trách nhiệm trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: - SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, máy chiếu. - Bảng phụ. 2. Học sinh: - Ôn lại kiến thức của học kì II. - SGK, thước kẻ, bảng nhóm. III. Tiến trình dạy học: 1. Hoạt động 1: Mở đầu a) Mục tiêu: - Tạo hứng thú cho HS và thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ hai phân thức đại số. b) Nội dung: GV đưa ra các dạng bà tập c) Sản phẩm: Kết quả bài làm câu trả lời của HS d) Tổ chức thực hiện: 3x x−− 1 x 1 - Giáo viên cho bài toán: Thực hiện phép tính sau : −− xxx+++111 - Giáo viên cho học sinh đóng vai hai bạn Tài và Nam, để thực hiện phản biện và giải thích cách thực hiện bài toán của hai bạn Tài và Nam. - HS đóng vai hai bạn học sinh và giải thích. Bạn Tài thực hiện như sau: Bạn Nam thực hiện như sau: xx−−11 3x x−− 1 x 1 3x−( x − 1) −( x − 1) Ta có −=0 − − = xx++11 x+1 x + 1 x + 1 x + 1 Vì vậy : 3x− x + 1 − x + 1 = 3x x−− 1 x 1 3 x 3 x x +1 − − = −0 = x+1 x + 1 x + 1 x + 1 x + 1 x + 2 = x +1 GV: Theo em bạn nào làm Đúng phép toán bạn nào làm Sai phép toán? Vì sao? HS: Bạn Nam thực hiện phép tính đúng. Bạn Tài thực hiện sai, vì bạn Tài thực hiện tính chất kết hợp mà thiếu dấu của phân thức. 2. Hoạt động 2.1: Ôn tập về phân thức a) Mục tiêu: - Biết rút gọn phân thức đại số - Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số. b) Nội dung: GV đưa ra các dạng bài tập c) Sản phẩm: Có động cơ muốn giải được bài toán vừa nêu d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến Chuyển giao nhiệm vụ 1 Bài 1: Cho biểu thức - Giáo viên cho HS hoạt động nhóm bàn, x + 2 5 1 A = −+ yêu cầu HS thảo luận đưa ra đáp án: x+3 x2 + x − 6 2 − x Bài 1: Cho biểu thức a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa. x + 2 5 1 b) Rút gọn A. A = −+ x+3 x2 + x − 6 2 − x Bài làm a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa. a) ĐKXĐ xx −3; 2 b) Rút gọn A. Thực hiện nhiệm vụ - HS hoạt động nhóm bàn. - Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ. Báo cáo kết quả - GV đưa ra đáp án, cho các nhóm chấm chéo. x + 2 5 1 bA) = − + - HS các nhóm chấm chéo bài cho nhau, tự x+3 x2 + x − 6 2 − x chữa bài của nhóm mình x + 2 5 1 = − − Đánh giá kết quả x+3 ( x + 3)( x − 2) x − 2 - GV thu bài của một vài nhóm điểm thấp (x+ 2)( x − 2) − 5 − ( x + 3) = nhận xét đánh giá, sửa lỗi sai, chốt kiến thức. (xx+− 3)( 2) xx2 −4 − 5 − − 3 = (xx+− 3)( 2) x2 − x −12 ( x − 4)( x + 3) x − 4 === (x+ 3)( x − 2) ( x + 3)( x − 2) x − 2 Chuyển giao nhiệm vụ 2 Bài 2: - Giáo viên cho HS hoạt động nhóm bàn, 2 a) A = . Điều kiện của x là yêu cầu HS thảo luận đưa ra đáp án bài 2. 12− x Bài 2: Cho biểu thức: 1 1 x , x − , x 0. 1 3 2 x2 2 2 A = + − : 22 2 2x− 1 1 − 4 x 2 x + 1 2 x + x b) Tại x =−2 thì giá trị của A bằng . a) Rút gọn biểu thức A và tìm điều kiện của 5 x để giá trị của A được xác định. b) Tính giá trị của biểu thức A tại x =−2. Thực hiện nhiệm vụ - HS hoạt động nhóm bàn. - Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ. Báo cáo kết quả - GV đưa ra đáp án, cho các nhóm chấm chéo. - HS các nhóm chấm chéo bài cho nhau, tự chữa bài của nhóm mình Đánh giá kết quả - GV thu bài của một vài nhóm điểm thấp nhận xét đánh giá, sửa lỗi sai, chốt kiến thức. Chuyển giao nhiệm vụ 3 Bài 3: - Giáo viên cho HS hoạt động nhóm bàn, 1 Điều kiện: x 0, x − 1; x − . yêu cầu HS thảo luận đưa ra đáp án bài 3. 2 Bài 3: Cho biểu thức xx+−2 2 8 4 2 A= − −2 : .( x − 2 x + 3) 2x− 4 2 x + 4 4 − x x − 2 a) Rút gọn biểu thức A và tìm điều kiện của a) x để giá trị của A được xác định. xx+−22x2 ( x+11) −( x + ) b) Tính giá trị của biểu thức A tại A =− 2 . ( x +1) ( x+1)( x − 1) x( 2 x + 1) 1 xx= −2, = − . 2 2 ( x+2)( x − 1) −( x − 2)( x + 1) ( xx+−11)( ) = . c) Tìm giá trị của x để giá trị của A bằng 3 ( xx+−11)2 ( ) xx(21+ ) . 22 x+ x −2 − x + x + 2 2 - HS hoạt động nhóm bàn. == x(2 x++ 1) 2 x 1 - Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực 2 hiện nhiệm vụ. b) Tại x =−3 thì A =− 5 - GV đưa ra đáp án, cho các nhóm chấm chéo. 1 4 - GV thu bài của một vài nhóm điểm thấp Tại x = thì A = nhận xét đánh giá, sửa lỗi sai, chốt kiến thức. 4 3 1 Tại x =− thì giá trị của A không xác 2 định. 2 c) Giá trị của A bằng 3 khi = 3 21x + và x thỏa mãn điều kiện (1) 2 2 Giải = 3 ta được 21x += hay 21x + 3 1 x =− , thỏa mãn (1) 6 1 Vậy tại x =− thì giá trị của A bằng 6 3. Hoạt động 2.2: ôn tập về phương trình và hàm số a) Mục tiêu: Giải được phương trình đơn giản quy về phương trình bậc nhất một ẩn, vẽ được đồ thị hàm số bậc nhất. b) Nội dung: HS giải quyết các bài toán c) Sản phẩm: HS biết giải các phương trình bậc nhất một ẩn, lời giải các bài toán d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV - HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập 1 Bài 1: Giải các phương trình sau - GV yêu cầu HS làm Bài 1 a) 3x += 9 0; ĐS: x =−3. * HS thực hiện nhiệm vụ 1 2 b) 3x −= 2 0; ĐS: x = . 3 Hoạt động của GV - HS Sản phẩm dự kiến - HS lắng nghe, quan sát và thực hiện các yêu cầu c) 4−= 2x 0; ĐS: x = 2. của giáo viên. d) −2x + 6 = 0; ĐS: x = 3. - Phương thức hoạt động: HS hoạt động cá nhân e) 0,5x −= 1 0.; ĐS: x = 2. vào vở f) 3,6−= 0,6x 0 ; ĐS: x = 6. Hướng dẫn hỗ trợ: Ta áp dụng các tính chất, quy 21 tắc nào để giải phương trình? g) x −=1 ; ĐS: x = 2. 33 * Báo cáo, thảo luận 1 - Đại diện 2 HS lên bảng trình bày bài làm của mình. - HS đổi bài kiểm tra chéo, chú ý theo dõi, quan sát nhận xét bài làm của bạn. * Kết luận, nhận định 1 - GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ. - GV đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của HS. - GV chốt lại kiến thức * GV giao nhiệm vụ học tập 2 Bài 2. Bằng quy tắc chuyển vế, giải - GV yêu cầu HS thực hiện Bài 2 các phương trình sau * HS thực hiện nhiệm vụ 2 a) x +2,25 = − 0,75 . - HS lắng nghe, quan sát và thực hiện các yêu cầu b) 21,2=+ 12 x . của giáo viên. c) 3,4−x = − 4 . - Phương thức hoạt động: HS hoạt động nhóm 41 d) x −=. đôi 55 * Báo cáo, thảo luận 2 - HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên. 23 e) − −x = . - HS cả lớp quan sát, lắng nghe phân tích của giáo 32 viên 3 * Kết luận, nhận định 2 f) 24+=x . 4 - GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ. - GV đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của HS. - GV chốt lại kiến thức. 3. Hoạt động 3: Vận dụng a) Mục tiêu: Học sinh biết vẽ đồ thị hàm số và làm bài toán thực tế. b) Nội dung: HS giải quyết các bài toán thực tế c) Sản phẩm: Lời giải các bài toán d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV - HS Sản phảm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập 3 Bài 3 - GV yêu cầu HS làm Bài 3 Giả sử x (kg) là cân nặng của bé, mẹ cân * HS thực hiện nhiệm vụ 3 nặng 52kg. Biết cả hai mẹ con cân nặng - HS lắng nghe, quan sát và thực hiện 67kg. các yêu cầu của giáo viên. a/ Viết phương trình thể hiện cân nặng của - Phương thức hoạt động: HS hoạt động hai mẹ con. cá nhân vào vở b/ Giải phương trình vừa tìm được ở câu a. * Báo cáo, thảo luận 3 - Đại diện 1 HS đứng tại chỗ trình bày bài làm của mình. - HS đổi bài kiểm tra chéo, chú ý theo dõi, quan sát nhận xét bài làm của bạn. * Kết luận, nhận định 3 - GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ. - GV đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của HS. - GV chốt lại kiến thức * GV giao nhiệm vụ học tập 4 Bài 4. Vẽ đồ thị các hàm số sau trong cùng - HS hoàn thành phiếu bài tập để làm bài một hệ trục tọa độ: yx=−24; yx=+33; 4 yx=− . - HS làm việc cá nhân Lời giải * HS thực hiện nhiệm vụ 4 * yx=−24 -Hoàn thành bài tập vào vở * Báo cáo, thảo luận 4 - Đưa bài làm của 1 vài HS lên rồi yêu y y = 3x +3 y = -x 7 cầu HS nhận xét D y = 2x -4 6 Bgt * Kết luận, nhận định 4 5 4 - GV nhận xét bài làm của HS trên bảng. 3 C 2 E GV: Qua bài này các em cần nắm được 1 O -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 x các kiến thức cơ bản nào? -1 -2 B -3 -4 A -5 -6 -7 x 0 1 Hoạt động của GV - HS Sản phảm dự kiến y -4 -2 Đồ thị của hàm số yx=−24là đường thẳng đi qua hai điểm A(0;-4); B(1;-2) * yx=+33 Bgt x 0 1 y 3 6 Đồ thị của hàm số yx=+33 là đường thẳng đi qua hai điểm C(0;3); D(1;6) * yx=− Nếu x = 1 thì y = -1, ta được E(1;-1) thuộc đồ thị hàm số yx=− . Vậy đồ thi của hàm số yx=− là đường thẳng đi qua hai điểm O(0;0) và E(1;-1). * Hướng dẫn về nhà: + Kiến thức: - Ôn tập kiến thức về hàm số bậc nhất, cách vẽ đồ thị hàm số y = ax+b với a ≠ 0 - Giải bài tập về phương trình bậc nhất. + Chuẩn bị tiết sau: Ôn tập cuối học kì II tiết 6

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_8_tiet_5_on_tap_hoc_ki_ii_nam_hoc_2023_2024.pdf