Giáo án Toán 8 - Tiết 46: Ôn tập về các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác - Năm học 2023-2024

pdf6 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 15/01/2026 | Lượt xem: 4 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 - Tiết 46: Ôn tập về các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 32 Dạy lớp: 8C Ngày soạn: 19/4/2024 Tiết 46 – ÔN TẬP VỀ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA HAI TAM GIÁC I. MỤC TIÊU: 1. Về kiến thức: - Củng cố và khắc sâu kỹ năng giải các bài tập hình học về tam giác đồng dạng - Rèn kỹ năng: Kỹ năng vẽ hình và kỹ năng chứng minh hình học. 2. Về năng lực: Phát triển cho HS: - Năng lực chung: + Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp. + Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh tiếp thu kiến thức, trao đổi học hỏi bạn bè thông qua việc thực hiện nhiệm vụ trong các hoạt động cặp đôi, nhóm; trao đổi giữa thầy và trò nhằm phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác. - Năng lực đặc thù: + Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán. + Năng lực giao tiếp toán học: trao đổi với bạn học về phương pháp giải và báo cáo trước tập thể lớp. - Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: sử dụng thước đo góc, thước thẳng, eke, rèn luyện năng lực vẽ hình. - Học sinh biết vận dụng tính sáng tạo để giải quyết tình huống của từng bài toán cụ thể nhằm phát triển năng lực sáng tạo. 3. Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: - Thiết bị dạy học: + Về phía giáo viên: bài soạn, tivi hoặc bảng phụ về nội dung bài ôn tập, bảng nhóm, phấn màu, máy soi bài. + Về phía học sinh: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, chuẩn bị bài trước khi đến lớp; vở ghi, phiếu bài tập. - Học liệu: sách giáo khoa, sách bài tập, III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: GV giao nhiệm vụ: I. Nhắc lại lý thuyết. I- Tam giác đồng dạng Các trường hợp đồng dạng của hai - Các trường hợp đồng dạng của hai tam tam giác giác a) Trường hợp đồng dạng thứ nhất: cạnh Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: – cạnh – cạnh. - Hoạt động cá nhân trả lời. b) Trường hợp đồng dạng thứ hai: cạnh – - 2 HS đứng tại chỗ trả lời góc – cạnh. Bước 3: Báo cáo kết quả c) Trường hợp đồng dạng thứ ba : góc – NV1, 2, HS đứng tại chỗ phát biểu góc Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả d) Các trường hợp đồng dạng của tam - GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và giác vuông chốt lại kiến thức. + Một góc nhọn của tam giác vuông này - GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào bằng một góc nhọn của tam giác vuông vở kia. + Hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia. + Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đồng dạng. B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: Vận dụng kỹ năng giải các bài tập hình học về tam giác đồng dạng và một số hình khối trong thực tiễn. b) Nội dung: Các bài tập trong bài học c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 1: Hai tam giác mà các cạnh có độ dài như - GV cho HS đọc đề bài 1. sau có đồng dạng với nhau không? Vì sao? Yêu cầu HS nêu định hướng giải a) 6 cm, 9 cm, .12 .cm và 24 cm, 18 cm, 12 cm; của mỗi ý Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt - HS hoạt động cá nhân làm bài ABACBC b) △ và △ 퐹 có == và tập 3 4 5 DE DF EF Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ ==. - HS đọc đề bài, thực hiện yêu 6 8 9 Lời giải cầu của GV. 6 9 12 1 - 2 HS lên bảng làm bài tập, HS a) Ta có = = = nên hai tam giác 12 18 24 2 dưới lớp làm vào vở ghi. đồng dạng. Bước 3: Báo cáo kết quả ABACBC b) Đặt = = = m và - 2 HS đứng tại chỗ trả lời. 3 4 5 DE DF EF HS nhận xét lời giải 2 bài tập trên = = = n , ta có A B= 3 m , A C= 4 m bảng. 6 8 9 Bước 4: Đánh giá kết quả , BC= 5 m và DE= 6 n , DF= 8 n , EF= 9 n . Lập tỉ số các cặp cạnh tương ứng, dẫn tới kết - GV cho HS nhận xét bài làm luận hai tam giác không đồng dạng. của HS và chốt lại cách viết các A đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng. D I C B H Lời giải a) BD là đừng phân giác nên ̂ = ̂ mà ̂ = ̂ = 900 Suy ra △ ∽△ (g-g) = suy ra AB . BI = BH . DB b) Do △ ∽△ (g-g) nên ̂ = ̂ mà ̂ = ̂ (đối đỉnh) Suy ra : ̂ = ̂ Do đó: Tam giác A ID cân tại A . Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có - GV cho HS đọc đề bài 2. AB = 6 cm, AC = 8 cm. Trên cạnh AC lấy D GV phát phiếu học tập, HS hoạt sao cho AD = 4,5 cm. Chứng minh động nhóm giải toán a) △ ∽△ ; ̂ ̂ Hỗ trợ: b) = . - Vận dụng kiến thức nào để tính Lời giải. chứng minh? Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - HS đọc đề bài, trao đổi thảo luận và trình bày bài ra phiếu học tập Bước 3: Báo cáo kết quả - HS hoạt động theo nhóm, đại diện 1 hs lên bảng trình bày. a) Áp dụng định lý Py-ta-go tính được BC = 10 - Các nhóm đổi bài, lắng nghe và cm, BD = 7, 5cm. 4 theo dõi bài làm của nhóm bạn để Bởi vậy = = = 3 nhận xét. ⇒△ ∽△ (c.c.c). HS phát biểu lại định lí Thales b) Từ câu a) suy ra ̂ = ̂ (góc tương Bước 4: Đánh giá kết quả ứng). - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các bạn. Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3: Cho ̂ , trên tia Ox lấy các điểm A , C - GV cho HS đọc đề bài bài 3. , trên tia Oy lấy các điểm B , D . Chứng minh △ Yêu cầu: ∽ △ biết rằng OA OB - HS thảo luận nhóm bàn tìm định a) = ; hướng giải OD OC b) ⋅ = ⋅ . - HS giải bài theo cá nhân Lời giải. - 1 HS lên bảng trình bày Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - HS đọc đề bài, làm bài theo nhóm bàn và thảo luận tìm phương pháp giải phù hợp. Bước 3: Báo cáo kết quả - 1 HS lên bảng làm bài HS còn lại làm vào vở Sau đó nhận xét bài làm của bạn a) Xét △ và △ có trên bảng. OA OB Oˆ chung, = Bước 4: Đánh giá kết quả OD OC - GV cho HS nhận xét . ⇒△ ∽△ (c.c.c). b) ⋅ = ⋅ ⇒ = . - Đánh giá mức độ hoàn thành bài tập của bạn. Từ đó ta có điều phải chứng minh. C. Vận dụng: Bài tập trắc nghiệm. a) Mục tiêu: Vận dụng kỹ năng giải các bài tập trắc nghiệm b) Nội dung: Các câu hỏi trắc nghiệm c) Sản phẩm: Tìm được đáp án các câu hỏi d) Tổ chức thực hiện: Giáo viên phát phiếu bài tập trắc nghiệm. HS làm theo nhóm bàn, nộp kết quả. GV chữa nhanh một số bài tập. Bài 1. Cho tam giác DEF đồng dạng với tam giác HKI . Tỉ số nào sau đây là đúng? DE DF DE EF EF DF DF EF A. = . B. = . C. = . D. = . HK KI HK HI KI HI HI HK Bài 2. Cho hình vẽ. Hãy chỉ ra cặp tam giác đồng dạng trong các tam giác sau: A. Hình 1 và Hình 3. B. Hình 2 và Hình 3. C. Hình 1 và Hình 2. D. Đáp án A và C đều đúng. RS RK SK Bài 3. Cho RSK và có ==, khi đó ta có PQ PM QM A. RSK ∽ QPM . B. RSK ∽ PQM . C. RSK ∽ MPQ . D. RSK ∽ QMP . Bài 4. Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây đúng A. ΔΔHIG∽ DEF . B. ΔΔIGH∽ DEF . C. ΔΔHIG∽ DFE . D. ΔΔHGI∽ DEF . Bài 5. Cho hình thang ABCD ( AB// CD) , O là giao điểm hai đường chéo AC và BD . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. ΔOAB∽ ODC . B. ΔΔCAB∽ CDA. C. ΔΔOAB∽ OCD . D. ΔΔOAD∽ OBC . Bài 6. Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số 2 . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. MN= 2 AB . B. AC= 2 NP. C. MP= 2 BC . D. BC= 2 NP . Bài tập về nhà. Bài 1 Vật kính Người ta dùng máy ảnh để chụp một người có A chiều cao AB = 1,5 m (như hình vẽ). Sau khi rửa phim thấy ảnh CD cao 4 cm. Biết khoảng 1,5m 6cm D cách từ phim đến vật kính của máy ảnh lúc chụp B ? E là ED = 6 cm. Hỏi người đó đứng cách vật kính 4cm máy ảnh một đoạn BE bao nhiêu cm ? C

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_8_tiet_46_on_tap_ve_cac_truong_hop_dong_dang_cu.pdf