Giáo án Toán 7 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025

pdf17 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 17/01/2026 | Lượt xem: 12 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 7 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 2 . Ngày soạn:6/9/2024 Tiết 5: PHÉP CỘNG PHÉP TRỪ ĐA THỨC (1 TIẾT) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: - Nhận biết tổng và hiệu của hai đa thức. - Nếu thì ; ngược lại, nếu thì (A, B, C là những c tùy ý). đa thứA − B = C A = B + C A = B + C A − B = C 2. Năng lực Năng lực chung: - Thực hiện phép cộng và phép trừ đa thức. - Giải toán liên quan đến phếp cộng và phép trừ đa thức. Năng lực riêng: - Hình thành năng lực tư duy thông qua việc thực hiện các nhiệm vụ học tập như: cộng, trừ đa thức. - Hình thanh năng lực giao tiếp, mô hình hóa toán học, giải quyết các vấn đề thông qua hoạt động nhóm. 3. Phẩm chất: Chăm chỉ, tích cực trong học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: Máy tính, MHTT 2 - HS: Bảng nhóm, bút viết bảng. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động của GV - HS Sản phẩm dự kiến A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiêu: Giúp HS có hứng thú với nội dung bài học thông qua một tình huống liên quan đến phép cộng và phép trừ đa thức. b) Nội dung: HS đọc bài toán mở đầu và thực hiện bài toán dưới sự dẫn dắt của GV (HS chưa cần giải bài toán ngay). c) Sản phẩm: HS nắm được các thông tin trong bài toán và dự đoán câu trả lời cho câu hỏi mở đầu theo ý kiến cá nhân. 1 d) Tổ chức thực hiện: - GV chiếu Slide dẫn dắt, đặt vấn đề qua bài toán mở đầu và yêu cầu HS thảo luận và nêu dự đoán. - HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm và thực hiện yêu cầu theo dẫn dắt của Câu trả lời của HS GV. - Gv gọi một số HS trả lời , HS khác nhận xét. Gv nhận xét dẫn dắt vào bài. B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Hoạt động 1: Cộng và trừ hai đa thức a) Mục tiêu: - Thực hiện các phép tính cộng, trừ đa thức. b) Nội dung: - HS tìm hiểu nội dung kiến thức về phép cộng và phép trừ đa thức theo yêu cầu, dẫn dắt của GV, thảo luận trả lời câu hỏi trong SGK. c) Sản phẩm: HS ghi nhớ và vận dụng kiến thức về phép cộng và phép trừ đa thức để thực hành làm các bài tập ví dụ, luyện tập, vận dụng. d) Tổ chức thực hiện: 1. Cộng và trừ hai đa thức - GV yêu cầu HS thảo luận theo từng bàn n c ki n th c C ng và 2 HĐ1, HĐ2 để ắm đượ ế ứ ộ A = 5x y + 5x − 3 trừ hai đa thức. Ta có: 2 BHĐ1: = xy − 4x y + 5x − 1 HS làm bài vào vở và đối chiếu đáp án với bạn cùng bàn. 2 → AHĐ2: + B = x y + 10x − 4 + xy GV chữa bài, chốt đáp án. 2 → A −Kết B luận: = 9x y − 2 − xy Qua hai HĐ trên Gv đưa ra câu hỏi:Vậy ⇒Cộng (hay trừ) hai đa thức tức là thu gọn phép cộng và phép trừ đa thức là gì?”). đa thức nhận được sau khi nối hai đa thức - GV mời một vài HS đọc khung kiến thức đã cho bởi dấu “+” (hay dấu “-“). trọng tâm. Chú ý: 2 - GV YC HS nghiên cứu Sgk và nêu các tính - Phép cộng đa thức cũng có các tính chất chất của phép cộng đa thức. giao hoán và kết hợp tương tự như phép - Hs nghiên cứu và trả lời – Hs khác nhận cộng các số. xét. - Gv chốt kiến thức và đưa ra tính chất của phép cộng đa thức. Ví dụ 1 ( Sgk) - GV yêu cầu HS đọc – hiểu Ví dụ (tr.16) và sau đó mời một số HS trình bày lại cách Luyện tập 1: thực hiện. - Gv yc HS c ng c ki n th c thông qua vi c Luy n t p 2: 2 ủ ố ế ứ ệ G +ệ H =ậ −2x y − 4xy + 0,5x − 8 làm luyện tập 1, 2. GV cho HS đối chiếu, so sánh kết quả và Thay 3 và3 vào K, ta có: K = 5xy + x phản biện với nhau. → x = 2 y = −1 GV chốt đáp án và HS làm bài vào vở. V n d ng 3 3 Kậ = 5.2.ụ (−1) + 2 = −2 → Ta có: P + Q - GV dẫn dắt: “Để củng cố lại kiến thức và 2 2 2 2 = (2x y − xy + 22) + (xy − 2x y + giải quyết vấ đề ở phần mở đầu, chúng ta đi 23) vào phần Vận dụng”. 2 2 2 2 = 2x y − xy + 22 + xy − 2x y + 23 + Từng HS thực hiện yêu cầu 2 2 2 2 = ( 2x y − 2x y) + (xy − xy ) + 23 + + GV mời 2 HS đại diện trả lời đáp án. = 45 22 - Gv chữa bài, chốt kiến thức. C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức về Phép cộng và phép trừ đa thức thông qua một số bài tập. b) Nội dung: HS vận dụng tính chất của phép cộng và phép trừ đa thức, thảo luận nhóm hoàn thành bài tập vào phiếu bài tập nhóm/ bảng nhóm. c) Sản phẩm học tập: HS giải quyết được tất cả các bài tập liên quan. d) Tổ chức thực hiện: 3 - GV tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ cho Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 HS về phép cộng và phép trừ đa thức. A C D B C - GV chiếu Slide cho HS củng cố kiến thức thông qua trò chơi trắc nghiệm. - HS lần lượt trả lời, giải thích. Gv chữa bài, chốt kiến thức Câu hỏi trắc nghiệm Câu 1. Đa thức (1,6x2 + 1,7y2 + 2xy) - (0,5x2 - 0,3y2 - 2xy) có bậc là? A. 2 B. 3 C. 4 D. 6 Câu 2. Cho các đa thức: A = 4x2 - 5xy + 3y2; B=3x2 + 2xy + y2; C = -x2 + 3xy + 2y2. Tính ? A. A + B + C B. C. D. Câu 3.2 2 2 2 3 - 2x2 - xy2 +2 2xy + 22y + 2x - 2 2 7x +Tìm 5y giá trị của đa5x thức+ M 5y = x 6x + 6y 56x biết− x 6y+ y = 2 A. M = 1 B. M = 2 C. M = 0 D. M = -1 Câu 4. Tìm đa thức B sao cho tổng B với đa thức 2x4 - 3x2y + y4 + 6xz - z2 là đa thức 0 A. B. 4 2 4 2 4 2 4 2 C. B = −2x − 3x y + y + 6xz − z D. B = −2x + 3x y − y − 6xz + z Câu 5. Tính4 giá tr 2c 4 c C = xy2 + x2y2 + x3y3 + ... + x4100 y1002 t i x =4 -1; y = 1 2 B = −2x − 3xị yủa − đa y thứ− 6xz + z B = −2x − 3x yạ + y − 6xz + z A. C = -100 B. C = 100 C. C = 0 D. C = 50 D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu: - Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng thực tế để nắm vững kiến thức. - HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, vận dụng kiến thức vào thực tế, rèn luyện tư duy toán học qua việc giải quyết vấn đề toán học b) Nội dung: HS vận dụng tính chất của phép cộng và phép trừ đa thức, trao đổi và thảo luận hoàn thành các bài toán theo yêu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành các bài tập được giao. d) Tổ chức thực hiện: - GV yêu cầu HS làm bài tập 1.17 và Bài Bài 1.17 tập vận dụng thêm cho HS sử dụng kĩ A + B = 6xyz − x + 1 4 thuật chia sẻ cặp đôi để trao đổi và kiếm b) Thay 2 vào ta tra chéo đáp án. A − B = 4x y − 3x + 9 - HS thực hiện hoàn thành bài tập được có : x=0,5;y=−2;z=1 A + B giao và trao đổi cặp đôi đối chiếu đáp án. - GV mời đại diện một vài HS trình bày Thay vào ta A + B = 6.0,5. (−2).1−0,5+1=−5,5 miệng. có : x=0,5;y=−2;z=1 A − B 2 A = 2.0,5 . (−2) + 3.0,5. (−2). 1 − 2.0,5 + Bài t p làm thêm : Bài 1. c 5 = 0ậ Cho hai đa thứ sau, tìm hệ số a, b, c để cho hai đa thức bằng nhau? 2 2 f(x) = ax + 10. (x + x ) − 76x 2 − (36x + 2x) + 2019 2 2 g(x) = 15x + (3 − b)x + 8x − 9x + c * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ + 2018 - Ghi nhớ kiến thức trong bài - Hoàn thành bài tập 1.14 - 1.16 trong Sgk - Chuẩn bị bài sau “Luyện tập chung 5 Tuần 2 . Ngày soạn:6/9/2024 Tiết 6: LUYỆN TẬP CHUNG (1 TIẾT) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: - Ôn tập và củng cố các khái niệm đơn thức (hệ số, phần biến, đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức), đa thức (đa thức thu gọn, bậc của đa thức). - Nhắc lại quan hệ giữa phép cộng và phép trừ đa thức. 2. Năng lực Năng lực chung: - Phát triển kĩ năng thực hiện các phép biến đổi đơn giản về đa thức như thu gọn đa thức, cộng và trừ đa thức, tính giá trị của một đa thức,... Năng lực riêng: +Thu gọn đơn thức, đa thức; Cộng, trừ đơn thức đồng dạng; cộng, trừ đa thức; Tính giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến; Xác định bậc của đơn thức, đa thức. 3. Phẩm chất: Chăm chỉ, tích cực trong học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: Máy tính, ti vi 2 - HS: Bảng phụ, bút viết bảng. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động của GV - HS Sản phẩm dự kiến A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiêu: Giúp HS có hứng thú với nội dung bài học thông qua một trò chơi liên quan đến kiến thức của đơn thức, đa thức, phép cộng và phép trừ đa thức. b) Nội dung: HS nhớ lại kiến thức đã học để hoàn thành yêu cầu của trò chơi. 6 c) Sản phẩm: HS nắm được các thông tin sau trò chơi và củng cố được kiến thức đã học. d) Tổ chức thực hiện: –GV trình chiếu trò chơi “Thi viết nhanh”, yêu cầu HS hoàn thành các câu hỏi để củng cố lại kiến thức. – Cách chơi: * Chia lớp thành 4 đội (1 đội gồm: 1 Bài làm của các nhóm Đội trưởng (ĐT), 1 Đội phó (ĐP) và các thành viên còn lại). * Nhiệm vụ chung: + ĐT: Viết 2 đơn thức. + ĐP: Viết 2 đơn thức có phần biến giống ĐT. + Các thành viên: Thực hiện phép cộng và phép trừ từ đơn thức của ĐT và ĐP. * Nhiệm vụ phân chia cho mỗi đội: + Đội 1: Viết đơn thức bậc 3 có 2 biến. + Đội 2: Viết đơn thức bậc 4 có 3 biến. + Đội 3: Viết đơn thức bậc 5 có 4 biến. + Đội 4: Viết đơn thức bậc 5 có 3 biến. - HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm và thực hiện yêu cầu theo dẫn dắt của GV. - GV gọi đại diện một số thành viên nhóm HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung. 7 - Gv đánh giá, chốt kiến thức, dẫn dắt vào bài mới. B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Hoạt động 1: Luyện tập a) Mục tiêu: - HS củng cố lại được kiến thức trọng tâm của đơn thức, đa thức và phép cộng, phép trừ đa thức. b) Nội dung: - HS tìm hiểu nội dung kiến thức về bài luyện tập chung theo yêu cầu, dẫn dắt của GV, thảo luận trả lời câu hỏi trong SGK. c) Sản phẩm: HS ghi nhớ và vận dụng kiến thức về trong bài luyện tập chung để thực hành làm các bài tập ví dụ, luyện tập, vận dụng d) Tổ chức thực hiện: - GV tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ Bài 1.18 cho HS trong bài Luyện tập chung. a) Đơn thức : - GV tổ chức cho HS hoàn thành bài cá 4 5 x; (√2 − nhân BT1.18; BT1.20; 2 1 2 3 2 Không phải đơn2 thức : 2 - GV chiếu Slide cho HS củng cố kiến 1)xy; −3xy ; x y; − x y thức thông qua trò chơi trắc nghiệm. −xy + 1 3 √x - HS quan sát và chú ý l ng nghe, th o ắ ả √b)2 ; x ycó; h5ệ số là , biến là x ; luận nhóm 2, hoàn thành các bài tập GV 4 4 5 x xy có hệ5 số là , biến yêu cầu. là xy ; - Mỗi BT GV mời đại diện các nhóm (√2 − 1) (√2 − 1) có hệ số là , biến là ; trình bày. Các HS khác chú ý ch a bài, ữ 2 2 có hệ số là , biến là ; theo dõi nhận xét bài các nhóm trên bảng. −3xy −3 xy 1 2 1 2 - Gv chữa bài, chốt kiến thức. 2 x y có hệ số là2 , biếnx lày 3 2 3 2 c)− 2 x y − 2 x y 4 2 5 x + (√2 − 1)xy − 3xy + 1 2 3 2 2 x y − 2 x y 8 ; 4 2 2 =Có5 bxậ +c là(√ 3.2 − 1)xy − 3xy − x y Bài 1.20 . Câu hỏi trắc nghiệm Câu 1. Biểu thức nào sau đây là một đơn thức? A. B. C. D. 2 2 15x x+2 x −25 x+1 2 Câu12 2. Biểu thức 2xnào sau đây là mộty −1 đa thức? 0 A. B. C. D. 3 2x y−1 1 6 3 2 2 5 3 2 x 2 x +y x −2y +1 5x − 8y x + x y + x Câu 3. Cho Biểuxy thức thu gọn của N là? 3 4 6 2 2 A. N = (− 4B.xy ) . (9 x y ). C. D. 6 3 6 3 3 6 3 6 1 3 6 Câu9 4.x Tổngy của hai đa −thức4 x y x y và − 2 x y 4 3 4 3 A. P = −5x +B. 2x -3x− 3x + 1 Q = 5x − 2x − 1 4 3 C. 10x + 4x − 3x + 2 D. Câu 5.3 4x Cho− 3x hai đa thức: 3x + 2 5 4 3 2 P(x) = 2x − 5x + 4x − 3x + 5x − 1 5 4 3 2 QGiá(x )trị= của −x − 5x + 4x biết− rằng 3x + 5x − 2017 2008×2010−1 A. 2019 P ( x ) −B. Q 1010(x) 2007 C. 2010+2008 × 2009 . D.(x +1009 1) = 2 C. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức về đơn thức, đa thức, phép cộng và phép trừ đa thức thông qua một số bài tập. b) Nội dung: HS vận dụng tính chất đơn thức, đa thức, phép cộng và phép trừ đa thức, thảo luận nhóm hoàn thành bài tập vào phiếu bài tập nhóm/ bảng nhóm. c) Sản phẩm học tập: HS giải quyết được tất cả các bài tập liên quan d) Tổ chức thực hiện: 9 - GV yêu cầu HS làm bài tập 1.19 ; 1.22 Bài 1.19. cho HS sử dụng kĩ thuật chia sẻ cặp đôi a) Số mét khối nước cần có để bơm đầy để trao đổi và kiếm tra chéo đáp án. bể bơi thứ nhất: - HS th c hi n hoàn thành bài t p c S mét kh c c 3 y ự ệ ậ đượ ố ối nướ1,2xyần có(m để) bơm đầ giao và trao đổi cặp đôi đối chiếu đáp án. bể bơi thứ hai: - GV mời đại diện một vài HS trình bày miệng. S mét kh c c 3 y 1,5.ố 5x. 5yối= nướ37,5xyần (m có) để bơm đầ - Gv chữa bài, chốt kiến thức. cả hai bể bơi: b) 3 1,2xy + 37,5xy = 38,7xy (m ) Bài 1.22. Diện tích của miếng bìa là: 2x. 2x + Di n tích hai hình2 tròn là: 2 2 2,5yệ . 2,5y = 4x + 6,25y (cm ) 2 x. x. 3,15 + y. y. 3,14 = 3,14x + D n tích2 ph 2n còn l i là: 3,ệ14y (cmầ) ạ 2 2 2 2 4x + 6,25y − 3,14x − 3,14y = 2 2 2 0,Bi86ểux thứ+c 3,11y (cm ) là đa thức b c 2. 2 2 ậ 0,86x + 3,11y * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Ghi nhớ kiến thức trong bài - Hoàn thành bài tập 1.21 SGK - Chuẩn bị bài sau “ Bài 4. Phép nhân đa thức”. 10 Tuần 2 . Ngày soạn:6/9/2024 Tiết 7+8: PHÉP NHÂN ĐA THỨC (2 TIẾT) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: - Nhận biết được phép nhân hai đa thức và các trường hợp riêng là nhân hai đơn thức và nhân đơn thức với đa thức. - Biết được nhân đa thức cũng có các tính chất giao hoán, kết hợp và phân phối đối với phép cộng (trừ) đa thức. 2. Năng lực Năng lực chung: - Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và nhân hai đa thức cho trước. - Thu gọn biểu thức đại số có sử dụng phép nhân đa thức phối hợp với phép cộng và phép trừ đa thức. Năng lực riêng: - Hình thành năng lực lập luận toán học thông qua các thao tác như thực hiện phép nhân đa thức, thu gọn đa thức, ... ‐ Năng lực giao tiếp thông qua việc hoạt động nhóm, hợp tác 3. Phẩm chất: Chăm chỉ, tích cực trong học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: Máy tính, MHTT 2 - HS: Bảng nhóm, bút viết bảng. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Tiết 7 Hoạt động của GV - HS Sản phẩm dự kiến A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiêu: Giúp HS có hứng thú với nội dung bài học thông qua một tình huống liên quan đến khái niệm phép nhân phân thức. 11 b) Nội dung: HS đọc bài toán mở đầu và thực hiện bài toán dưới sự dẫn dắt của GV (HS chưa cần giải bài toán ngay). c) Sản phẩm: HS nắm được các thông tin trong bài toán và dự đoán câu trả lời cho câu hỏi mở đầu theo ý kiến cá nhân. d) Tổ chức thực hiện: - GV chiếu Slide dẫn dắt, đặt vấn đề qua bài toán mở đầu và yêu cầu HS thảo luận và nêu dự đoán. - HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo Câu trả lời của HS. luận nhóm và thực hiện yêu cầu theo dẫn dắt của GV. - GV gọi đại diện một số thành viên nhóm HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung. - Gv nhận xét, chữa bài, đẫn dắt vào bài mới. B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Hoạt động 1: Nhân đơn thức với đa thức a) Mục tiêu: - Thực hiện được phép tính nhân hai đơn thức và nhân đơn thức với đa thức. b) Nội dung: - HS tìm hiểu nội dung kiến thức về phép nhân đa thức theo yêu cầu, dẫn dắt của GV, thảo luận trả lời câu hỏi trong SGK. c) Sản phẩm: HS ghi nhớ và vận dụng kiến thức về Phép nhân đa thức để thực hành làm các bài tập ví dụ, luyện tập, vận dụng d) Tổ chức thực hiện: 1. Nhân đơn thức với đa thức Nhiệm vụ 1: Nhân hai đơn thức Nhân hai đơn thức - GV cho HS quan sát hai đơn thức Kết luận: trong SGK (tr.19) và hướng dẫn HS Muốn nhân hai đơn thức, ta nhân hai hệ cách nhân hai đơn thức: “ta nhân hai hệ s⇒ố với nhau và nhân hai phần biến với số 8 và với nhau, sau đó nhân hai nhau. phần biến 1 và với nhau”. − 4 - GV đặt Ví2 dụ 1 cho HS để vận dụng Ví dụ 1: cách nhân hai đơn thứ c: Nhân hai đơn thức sau: và Ví dụ 1:Nhân hai đơn thức sau: 3 và . . 1 −2xy z 3 1 8 xyz −2 8 12 + HS thực hiện phép tính vào vở ghi. Ta có: + GV m i m t b n lên b ng vi t k t qu . ờ ộ ạ ả ế ế ả 1 3 1 2 4 2 - GV d n d t: thành th o v i phép ẫ ắ “Để ạ ớ (−2). 8 . xy z. xyz = − 4 . x y z c, chúng ta cùng làm nhân hai đơn thứ phần luyện tập 1”. Luyện tập 1: + GV yêu cầu HS trong mỗi bàn học a) làm bài và đối chiếu kết quả với nhau. b) 2 3 5 + GV thực hiện mời 2 HS lên bảng viết c) 3x . 2x 3= 6x 3 đáp án. Trong khi đó, kiểm tra ngẫu −xy. 4z = −4xyz nhiên một số bàn. 3 2 3 3 6xy . (−0,5x ) = −3x y Nhiệm vụ 2: Nhân đơn thức với đa thức - GV cho HS thảo luận nhóm, thực hiện HĐ1 và HĐ2 để mô hình hoá bài toán c v c nhân đơn thức với đa thức. Nhân đơn thứ ới đa thứ GV hướng dẫn: HĐ1: + Nhớ lại quy tắc nhân đơn thức với đa th→ức một biến?Để thực hiện HĐ1. 2 2 5x . (3x − x − 4) + Với HĐ2, nhân lần lượt đơn thức với 2 2 2 2 = 5x . 3x − 5x . x − 5x . 4 từng hạng tử của đa thức. HĐ2: 4 3 2 = 15x − 5x − 20x - GV chữa bài và chốt đáp án. GV dẫn dắt, đặt câu hỏi và rút ra quy 2 2 tắc: “Ở HĐ2 chúng ta vừa thực hiện, 5x y.2 (3x y2 − xy −24y) 2 đây→ là phép nhân đơn thức với đa thức. =Quy 5x y. 4tắc 3x2: y −3 5x2 y. xy −2 5x2 y. 4y Vậy cách thực hiện nhân một đơn thức Mu= 15ốnx nhâny − m5xột y đơn− 20 thứxc y với một đa với đa thức ta làm như thế nào?”. th⇒ức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử - GV mời một vài HS đọc khung kiến của đa thức rồi cộng các tính với nhau. thức trọng tâm. - GV yêu cầu HS đọc – hiểu phần Ví dụ 2 sau đó GV mời HS trình bày lại cách làm. Ví dụ 2: 2 2 (−4xy). (2x 2+ xy − y ) - GV cho HS làm phần Luyện tập 2 theo = (−4xy)(2x2 ) + (−4xy)(xy) + tổ. (−4xy)(−y ) 2 + Mỗi tổ thảo luận và cử 1 đại diện lên = (−4)2. 2(xy)x − 4(xy)( xy) + bảng viết đáp án. Luyện4(xy)y tập3 2 2 2 3 + GV cho HS ở tổ khác nhận xét. a)= −8x y − 4x y + 4x y + GV ghi nhận đáp án và chốt đáp án. 2 2 (xy).2 (x + xy − y ) 2 = xy. x + xy. xy − xy. y 13 + HS trình bày bài vào vở ghi. - GV tổng quát, nhận xét quá trình hoạt b) 3 2 2 3 động của các HS, cho HS nhắc lại phép = x y + x y − xy nhân đơn thức với đa thức. (xy + yz + zx). (−xyz) = xy. (−xyz) + yz. (−xyz) + zx. (−xyz)2 2 2 2 2 2 Tiết 8 = −x y z − xy z − x yz Hoạt động 2: Nhân đa thức với đa thức a) Mục tiêu: - Nhận biết và hiểu khái niệm Nhân đa thức với đa thức. b) Nội dung: - HS tìm hiểu nội dung kiến thức về phép nhân đa thức theo yêu cầu, dẫn dắt của GV, thảo luận trả lời câu hỏi và hoàn thành các bài tập ví dụ, luyện tập trong SGK. c) Sản phẩm: HS ghi nhớ và vận dụng kiến thức về Nhân đa thức với đa thức để thực hành hoàn thành bài tập Ví dụ 3, 4 và Luyện tập 3. d) Tổ chức thực hiện: 2. Nhân đa thức với đa thức - GV yêu cầu HS nhớ lại và trình bày Nhân hai đa thức cách nhân hai đa thức một biến để áp HĐ3: dụng vào HĐ3. 2 - GV dẫn dắt: “Tương tự với HĐ3, các (2x +3 3). (x 2− 5x + 4) 2 em hãy làm HĐ4 với cách làm tương HĐ4:= 2x3 − 102x + 8x + 3x − 15x + 12 tự”. = 2x − 7x − 7x + 12 2 2 (2x +3 3y). (x2 − 5xy +2 4y )2 = 2x2 − 10x 3y + 8xy + 3x y − - GV củng cố và rút ra quy tắc cho HS: 15xQuyy3 +tắc12: (2 ySgk) 2 3 “Trong phần HĐ4 mà chúng ta vừa Chú= 2x ý: − 7x y − 7xy + 12y thực hiện, đây chính là phép nhận hai -⇒ Phép nhân đa thức cũng có các tính đa thức với nhau. Vậy để nhân hai đơn chất tương tự phép nhân các số như: thức với nhau thì ta làm như thế nào?”. (giao hoán); - Hs trả lời. (kết hợp); - GV đặt câu hỏi cho HS: A. B = B. A (phân phối đối + Đối với phép nhân số tự nhiên, phân v(A.ới Bphép). C =cộ A.ng); (B. C) số, đa thức một biến đều có tính chất -A. N(ếBu +A, C B,) = C A.là Bnh +ững A. Cđa thức tùy ý thì giao hoán, kết hợp và phân phối đối với A. B. C = (A. B). C = A. (B. C) 14 phép cộng. Vậy đối với đa thức thì có Ví dụ 3: tính chất này không? + Viết tính chất dưới dạng tổng quát cho câu hỏi trên? (x +2 3y + 2)(x + y) 2 Ta= xthấy2 + xykết+ quả 3xy cũng2 + 3y là một+ 2x đa+ thức.2y Ví= xdụ +4: 4xyTa có + 3y + 2x + 2y - GV cùng HS xác định lại câu trả lời của tình huống mở đầu thông qua Ví dụ 3. - GV đặt Ví dụ 4 cho HS như sau: + Tính giá trị của các biểu thức sau: Luyện tập 3 2 2 a) 3 . (5 − 2 ) − 5 . (3 + 7 ) − 5 GV hướng 2dẫn: 1 2 2 2 2 (2x + y)(4x − 2xy + y ) +. Th(2 ực − hiên14 rút); g 푣ớ푖ọn bi| ể|u= thức 푣à đa thứ = 0c. 3 2 2 2 = 8x − 4x y + 2xy + 4x y − +→ Các em hãy nhớ lại về khái niệm giá 2 3 . 2xy + y trị tuyệt đối? b) 3 3 = 8x + y + Thay các giá trị x và y vào biểu thức 2 2 2 2 vừa rút gọn. (x 2y 2 − 3)(3. 4 4 + x y ) 2 2 + HS làm bài và đối chiếu đáp án với Th= 3xử4 thách4y + nh xỏy − 9 − 3x y bạn cùng bàn. = x y − 9 GV chốt đáp án cho HS. - GV chuẩn bị cho HS phiếu học tập a)P =Rút(2k gọn− 3)(3m − 2) − (3k − ph→ ần Luyện tập 3. 2)(2m − 3) + Mỗi HS làm bài vào phiếu học tập. + GV chốt đáp án. P = 6km − 4k − 9m + 6 − 6km + + GV cho HS chấm chéo bài trong cùng b)9k + 4m − 6 bàn theo đáp án đã chốt. -P Giá = 5k trị− của5m P= luôn 5(k có − giá m) trị nguyên tại - GV dẫn: “Để xử lý được nhiều bài mọi giá trị nguyên của k và m. toán phức tạp hơn, chúng ta cùng đi vào - Vì nên chia hết cho 5. mục thử thách nhỏ SGK tr.21”. - Hs làm và trả lời, HS khác nhận xét. P = 5(k − m) P + GV chốt đáp án. + HS ghi bài vào vở. C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức về Phép nhân đa thức (nhân hai đơn thức ; nhân đơn thức với đa thức ; nhân hai đa thức) thông qua một số bài tập. 15 b) Nội dung: HS vận dụng tính chất nhân hai đa thức (giao hóa, kết hợp, phân phối với phép cộng), thảo luận nhóm hoàn thành bài tập vào phiếu bài tập nhóm/ bảng nhóm. c) Sản phẩm học tập: HS giải quyết được tất cả các bài tập liên quan d) Tổ chức thực hiện: - GV tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ Bài 1.24: cho HS về Phép nhân đa thức. a) - GV chiếu Slide cho HS củng cố kiến b) 2 2 3 3 thức thông qua trò chơi trắc nghiệm. 5x y. xy = 5x y c) 3 3 2 4 3 - GV tổ chức cho HS hoàn thành bài cá 4 Bài 1.25:xy. 8x y = 6x y nhân BT1.24; BT1.25 2 3 3 2 4 4 4 a) 1,5 xy z . 2x y z = 3z y z - Gv chữa bài, chốt kiến thức. 2 2 Phiếu trắc nghiệm 2 3 (−0,5)3xy2 . (2xy3 − x + 4y) = Câu 1. Kết quả của phép tính −x y + 0,5 x y − 2x là:y 5 A. B. 2 C.2 2 D. −5x y + 3xy − 4 x y − 2y(xy) Câu 2.25 2 2 25 2 ; 2 25 2 2 − 4 x y + xy − 4 x y xy 4 x y − xy Hiệu của hai đa thứ4 c trên3 bằng?2 4 3 2 A. P(x) = x + 4xB. + x + 2x + 2 Q(x)C. = x + x + 2x D.+ 2x + 1 Câu 3. 3Tích 2của 3 b2ằng? 3 2 3 2 3x + x + 1 3x − x + 1 3x − 2x + 1 3x − x A. B.2 2 1 C. D. (−5x) y . 5 xy Câu 4. 3Trên3 một dòng sông, để3 3đi được 10 km, 3mộ3t chiếc xuồng tiêu3 3tốn a lít dầu khi xuôi−x ydòng và tiêu tốn−5x (a + 2)y lít dầu khi ngượ5x cy dòng. Viết biểux thyức biểu thị số lít dầu mà xuồng tiêu tốn để đi từ bến A ngược dòng đến bến B, rồi quay lại bến A. Biết khoảng cách giữa hai bến là b km. A. B. C. D. ab b ab b Câu 5. c th a mãn: 5 −Cho5 đa thứ ab ỏ− b ab + b 5 + 5 1 1 Giá tr c a 2 ? P(x) P(1) = 1; P (ịx)ủ= x P(x), ∀x ≠ 0; 5 A. 1 2 1 B. 2 1 2 C. 7 D. P (x + x ) = P(x ) + P(x ), ∀x , x ∈ R. P ( ) 4 3 1 D. HOẠT ĐỘNG VẬN5 DỤNG 7 7 4 4 a) Mục tiêu: - Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng thực tế để nắm vững kiến thức. - HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, vận dụng kiến thức vào thực tế, rèn luyện tư duy toán học qua việc giải quyết vấn đề toán học 16 b) Nội dung: HS vận dụng tính chất của phép nhân đa thức, trao đổi và thảo luận hoàn thành các bài toán theo yêu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành các bài tập được giao. d) Tổ chức thực hiện: - GV yêu cầu HS làm bài tập 1.28 ; Bài 1.28. 1.29 cho HS sử dụng kĩ thuật chia sẻ cặp đôi để trao đổi và kiếm tra chéo đáp án. ( − 52 )(2 + 3) − 2 ( − 3) 2+ + 7 - GV mời đại diện một vài HS trình bày Bi=ể 2 u th+ức 3 luôn − 10bằng − 15 nên− 2 không+ 6 phụ miệng. thuộc vào biế+n. + 7 = −8 - GV nhận xét, đánh giá khả năng vận Bài 1.29. −8 dụng làm bài tập, chuẩn kiến thức và Ta có: lưu ý thái độ tích cực khi tham gia hoạt 2 2 động và lưu ý lại một lần nữa các lỗi sai 3 (2x2 + y)(2x2 + xy2− y ) =2 hay mắc phải cho lớp. 4x3 + 2x y − 2xy + 2x y + xy − Tay có:3 2 2 3 = 4x + 4x y − xy −2 y 2 3 2(2x − y)(2 2x +2 3xy + y2 ) = 4x3 + 6x y + 2xy − 2x y − 3xy − Vy ậy 3 2 2 3 = 4x + 4x y − xy2 . − y 2 * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (22x + y)(2x 2+ xy − y ) = (2x − y)(2x + 3xy + y ) - Ghi nhớ kiến thức trong bài . - Hoàn thành bài tập trong SBT. - Chuẩn bị bài sau “Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức”. 17

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_7_tuan_2_nam_hoc_2024_2025.pdf