Giáo án Toán 7 - Tuần 1 - Năm học 2024-2025

pdf14 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 17/01/2026 | Lượt xem: 9 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 7 - Tuần 1 - Năm học 2024-2025, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 1 Ngày soạn: 02/09/2024 Tiết 1 + 2 CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ BÀI 1: TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: Nhận biết được: số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ, tập hợp các số hữu tỉ, số đối của một số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ 2. Năng lực - Năng lực chung: • Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá • Trình bày ý kiến và thảo luận trong hoạt động nhóm. • Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng. - Năng lực riêng: • Biểu diển được một số hữu tỉ trên trục số. • So sánh được hai số hữu tỉ. • Viết được một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau. 3. Phẩm chất • Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm. • Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV. • Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Đối với GV: Thước thẳng có chia khoảng. 2. Đối với HS: Dụng cụ học tập, bảng nhóm, bút viết bảng nhóm. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Tiết 1 A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen với bài học. b) Nội dung: HS thực hiện các yêu cầu dươi sự hướng dẫn của GV. c) Sản phẩm: HS trả lời được câu hỏi mở đầu. d) Tổ chức thực hiện: HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN - GV yêu cầu HS đọc tình huống mở đầu GV dẫn dắt, phân tích, giới thiệu chỉ số WHtR. → - HS làm việc theo yêu cầu của GV, đại diện HS trả lời và nhận xét. GV Trong tình huống trên, các số trên có chung đặc điểm gì? Bài học này sẽ giúp chúng ta trả lời câu hỏi trên. Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ. B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Hoạt động 1: Số hữu tỉ a) Mục tiêu: - Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ - Giúp HS có cơ hội trải nghiệm, thảo luận về số hữu tỉ thông qua việc viết các số đã cho dưới dạng một phân số. b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS nắm vững kiến thức, kết quả của HS. d) Tổ chức thực hiện: HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN 1. Số hữu tỉ - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, thực hiện HĐ1, HĐ2. HĐ1: - HS trả lời, cả lớp nhận xét, GV đánh giá, Chỉ số WHtR của ông An và ông dẫn dắt: Chung lần lượt là: “Các phân số bằng nhau là các cách viết 108: 180 = 0,6 khác nhau của cùng một số, số đó gọi là số 70: 160 = 0,4375 hữu tỉ. Chỉ số WHtR của ông An, ông chung HĐ2: và các số trong HĐ2 là các số hữu tỉ. Như a) -2,5 = vậy, em hiểu thế nào là số hữu tỉ?” −5 −10 −20 b) 2 = 4 = 8 3 11 22 44 Kết luận: - HS trả lời. 2 4 = 4 = 8 = 16 GV chốt lại kiến thức khái niệm và kí Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng ⇒ hiệu số hữu tỉ. phân số , với . → 1-2 HS đọc phần kiến thức trọng tâm. Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là , ∈ ℤ, ≠ 0 . → - GV lưu ý cho HS phần Chú ý: Chú ý: Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối. Số đối của Mℚỗi số hữu tỉ đều có một số đối. Số số hữu tỉ m là số hữu tỉ -m. đối của số hữu tỉ m là số hữu tỉ -m. - GV yêu cầu đọc hiểu Ví dụ 1, hoạt động Luyện tập 1: c a mình. ặp đôi nói cho nhau nghe đáp án củ Các số 8; -3,3; đều là các số hữu tỉ. - HS áp dụng kiến thức hoàn thành Luyện 3 Vì các số đó đều viết được dưới dạng tập 1. 3 2 phân số . - GV dẫn dắt để HS rút ra nhận xét: Nhận xét: ( sgk/t6) Vì các số thập phân đã biết đều viết được dưới dạng phân số thập phân nên chúng đều là các số hữu tỉ. Tương tự, số nguyên, hỗn số cũng là các số hữu tỉ. * Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số: (SGK – tr7) - GV yêu cầu HS nhớ lại kiến thức và nêu ?. Mỗi điểm A, B, C trên trục số Hình lại cách biểu diễn số nguyên trên trục số. 1.4 biểu diễn số hữu tỉ ; ; . - Gv d n d ng d n, phân tích cho HS 2 5 1 ẫ ắt, hướ ẫ cách bi u di n s h u t trên tr c s : 3 − 6 −2 6 ể ễ ố ữ ỉ ụ ố s nguyên, ta có th bi u di n các Tương tự ố ể ể ễ s h u t trên tr c s . ố ữ ỉ ụ ố - GV l y m t s ví d v bi u di n s h u t ấ ộ ố ụ ề ể ễ ố ữ ỉ trên tr c s . ụ ố + Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ a Luyện tập 2. được gọi là điểm a. - GV yêu cầu HS áp dụng làm bài tập?. - HS áp dụng các bước biểu diễn số hữu tỉ để trình bày Luyện tập 2 vào vở. * Nhận xét: - GV lưu ý, dẫn dắt, đặt câu hỏi, rút ra nhận Trên trục số, hai điểm biểu diễn của xét cho HS như trong (SGK – tr7). hai só hữu tỉ đối nhau a và -a nằm về hai phía khác nhau so với điểm O và có cùng khoảng cách đến O. Tiết 2 Hoạt động 2: Thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ a) Mục tiêu: - Giúp HS so sánh được hai số hữu tỉ. - HS biết sử dụng phân số để so sánh hai số hữu tỉ. b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS nắm vững kiến thức, kết quả của HS. d) Tổ chức thực hiện: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN 2. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ hoàn thành HĐ3, HĐ4. HĐ3. a) ; −3 −1,5 = 2 GV gọi một số HS báo cáo kết quả, Có: các HS khác chú ý lắng nghe, nhận xét. −3 5 b) GV→ ch a bài, ch 2 < 2 ữ ốt đáp án. −3 - GV dẫn dắt, đi tới kết luận như khung Có−0,375 = 8 −3 −5 kiến thức trọng tâm (SGK – tr8). HĐ4.8 8 - GV cho 1-2 HS đọc, phát biểu khung > kiến thức trọng tâm. Kết luận: - Ta có thể so sánh hai số hữu tỉ bất kì ⇒ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó. - Với hai số hữu tỉ a,b bất kì, ta luôn có hoặc a = b hoặc a b. Cho ba số hữu tỉ a, b, c. Nếu a < b và b < c thì a < c (tính chất bắc cầu). - Trên trục số, nếu a < b thì điểm a nằm trước điểm b. Chú ý: - GV đặt câu hỏi dẫn dắt, để học sinh Trên trục số, các điểm trước gốc O biểu rút ra nhận xét như trong phần Chú ý. diễn số hữu tỉ âm (tức số hữu tỉ nhỏ hơn Quan sát trục số, các em hãy cho biết 0); các điểm nằm sau gốc O biểu diễn số hữu tỉ, số nào là số hữu tỉ dương, số hữu tỉ dương (tức số hữu tỉ lớn hơn 0). nào là số hữu tỉ âm, số nào không là số Nhận xét: hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ Ta có thể sử dụng tính chất bắc cầu để so âm? sánh 0,7 và bằng cách như sau: - GV yêu cầu HS đọc, thảo luận, trao 6 Vì 0,7 < 1 và5 1 < nên 0,7 < . đổi hỏi đáp cặp đôi Ví dụ 2 để hiểu 6 6 kiến thức. 5 5 - GV lưu ý thêm phần Nhận xét cho Luyện tập 3. HS. Thứ tự từ nhỏ đến lớn: - HS áp dụng kiến thức sắp xếp các số . −3 1 hữu tỉ bằng cách hoàn thành Luyện −2 ; 2 ; 3,125 ; 5 4 tập 3. C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập. b) Nội dung: HS dựa vào kiến thức đã học vận dụng làm BT c) Sản phẩm: Kết quả của HS. d) Tổ chức thực hiện: HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG CỦA GV LUYỆN TẬP Nhiệm vụ 1: Hoàn thành BT1.1 Bài 1.1: - GV tổ chức cho HS hoàn thành cá nhân a) . Đúng BT1.1 (SGK - tr9), sau đó trao đổi, kiểm b) . Đúng 0,25 ∈ ℚ tra chéo đáp án. −6 c) -235 . Sai. Vì -235 = . - GV mời đại diện 2-3 HS trình bày 7 ∈ ℚ −235 miệng. Các HS khác chú ý nhận xét, bổ ∉ ℚ 1 ∈ ℚ sung. - GV chữa bài, lưu ý HS những lỗi sai. Nhiệm vụ 2: Hoàn thành BT1.2 - GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành Bài 1.2: BT1.2 vào vở, sau đó hoạt động cặp đôi a) Số đối của số -0,75 là: 0,75 kiểm tra chéo đáp án. b) Số đối của số là: 1 1 - GV mời 2 HS trình bày 6 5 −6 5 - GV chốt đáp án và lưu ý HS lỗi sai. Nhiệm vụ 3: Hoàn thành BT1.3 - GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành BT1.3 bài cá nhân. - GV mời 2-3 HS trình bày miệng. Bài 1.3: Các bạn khác chú ý lắng nghe và bổ Các điểm A, B, C, D lần lượt biểu diễn sung. các số hữu tỉ: ; ; ; . Nhiệm vụ 4: Hoàn thành BT1.4 −7 −1 1 4 - GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành 6 3 2 3 Bài 1.4: BT4 theo cá nhân, sau đó trao đổi cặp đôi a) Trong các phân s trên, nh ng phân kiểm tra chéo đáp án. ố ữ s bi u di n s h u t -0,625: - GV mời 2 HS trình bày bảng. Các HS ố ể ễ ố ữ ỉ khác nhận xét, sửa chữa, bổ sung. ; . - GV chữa bài, chốt lại đáp án, lưu ý HS −5 5 −20 −10 −25 b)8 Bi−8ểu; di32ễn; s ố16 hữ;u t40ỉ trên các lỗi sai hay mắc. −5 trục số: Nhiệm vụ 5: Hoàn thành BT1.5 −0,625 = 8 - GV yêu cầu HS tự hoàn thành bài 1.5 vào vở. - GV mời một số bạn trình bày miệng, các bạn khác chú ý nghe, nhận xét. Bài 1.5: CỦNG CỐ - DẶN DÒ a) -2,5 và -2,125 - GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc Có: -2,5 < -2,125 phải khi thực hiện biểu diễn phân số trên b) và 000 456 trục số, so sánh phân số và tìm các phân −1 1 Có:10 23 −1 1 10000 < 23456 số biểu diễn số hữu tỉ cho trước để HS thực hiện bài tập chính xác nhất. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu: - Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức. - HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống. HS biết thêm về độ cao của bốn rãnh đại dương so với mực nước biển. b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập. c) Sản phẩm: Kết quả của HS. d) Tổ chức thực hiện: - GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 hoàn thành bài tập Vận dụng + Bài 1.6 (SGK - tr9). Vận dụng: Nếu tính theo chỉ số WHtR, sức khỏe của ông Chung tốt hơn. Vì chỉ số của ông An là: 108: 180 = 0,6 nằm trong ngưỡng thừa cân. Còn chỉ số của ông Chung là: 70: 160 = 0,4375 nằm trong ngưỡng sức khỏe tốt. Bài 1.6: Quốc gia Australia Pháp Tây Ban Anh Mĩ Nha Tuổi thọ trung 83 82,5 bình dự kiến 1 2 1 Các quốc gia theo tuổi thọ trung dự kiến từ nhỏ 83đến lớn: 81 78 5 5 2 81 82,5; 83; 83 1 2 1 - GV nhận xét, đánh giá, chuẩ78n kiế;n thức.; . * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2 5 5 • Ghi nhớ kiến thức trong bài. • Hoàn thành các bài tập trong SBT • Chuẩn bị bài mới “ Bài 2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ”. Ngày soạn: 02/09/2024 Tiết 3 +4 BÀI 2: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. 2. Năng lực Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá, năng lực hợp tác và giải quyết vấn đề, sáng tạo trng thực hành, vận dụng. Năng lực riêng: - Vận dụng được các tính chất của các phép cộng, trừ, nhân, chia để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí. - Giải quyết các bài toán thực tiễn gắn với thực hiện phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia hai số hữu tỉ. 3. Phẩm chất Chăm chỉ, tích cực trong học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: Bài soạn, MHTT 2 - HS: Bảng nhóm, bút viết bảng III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Tiết 1 A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiêu: - Gợi mở động cơ dẫn đến nhu cầu thực hiện các phép toán giữa các số hữu tỉ. - Gợi tâm thế, tạo hứng thú học tập. b) Nội dung: HS đọc bài toán mở đầu và thực hiện bài toán dưới sự dẫn dắt của GV. c) Sản phẩm: HS trả lời được câu hỏi mở đầu theo ý kiến cá nhân của mình. d) Tổ chức thực hiện: HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN - GV dẫn dắt, đặt vấn đề qua bài toán mở đầu và yêu cầu HS thảo luận nhóm đưa ra biểu thức tính (chưa cần HS giải): GV chiếu slide hình ảnh minh họa. → - GV gợi ý và gợi mở cho HS đẫn đến thực hiện phép tính với số hữu tỉ + HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm và thực hiện yêu cầu theo dẫn dắt của GV. - GV gọi đại diện một số thành viên nhóm HS trả lời, sau đó GV nhận xét và dẫn dắt vào bài B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Hoạt động 1: Cộng và trừ hai số hữu tỉ a) Mục tiêu: - Hình thành quy tắc cộng và trừ hai số hữu tỉ. - Giúp HS có cơ hội trải nghiệm phép cộng, phép trừ hai số hữu tỉ dựa trên phép cộng, phép trừ hai phân số. b) Nội dung: - HS tìm hiểu nội dung kiến thức cộng, trừ hai số hữu tỉ theo yêu cầu, dẫn dắt của GV và thực hành làm các bài tập ví dụ, luyện tập, vận dụng để ghi nhớ quy tắc cộng trừ hai số hữu tỉ. c) Sản phẩm: HS củng cổ lại quy tắc cộng, trừ phân số ; biết cách cộng trừ hai số hữu tỉ và giải quyết được các bài tập cộng trừ hai số hữu tỉ. d) Tổ chức thực hiện: HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 1. Cộng và trừ hai số hữu tỉ thực hiện HĐ1 và HĐ2 để ôn lại HĐ1: Quy tắc cộng 2 phân số: quy tắc và cách cộng, trừ phân số • Cùng mẫu: Muốn cộng hai phân số có cùng (cùng mẫu, khác mẫu). mẫu số, ta cộng tử số với nhau và giữ nguyên - GV dẫn dắt, đặt câu hỏi và rút ra mẫu số. kết luận trong hộp kiến thức (GV • Khác mẫu: Muốn cộng hai phân số khác mẫu, đặt câu hỏi: “Vậy muốn cộng trừ ta quy đồng mẫu số của chúng, sau đó cộng hai hai số hữu tỉ, ta làm như thế phân số có cùng mẫu. nào?”) Quy tắc trừ 2 phân số: - GV mời một vài HS đọc khung • Cùng mẫu: Muốn trừ 2 phân số có cùng mẫu kiến thức trọng tâm. số, ta trừ tử của số bị trừ cho tử của số trừ và - GV hướng dẫn, trình bày mẫu và giữ nguyên mẫu. phân tích lần lượt các bước (mô • Khác mẫu: Muốn trừ 2 phân số khác mẫu, ta tả các tính chất của phép cộng) quy đồng mẫu 2 phân số rồi trừ 2 phân số đó cho HS hiểu và rõ cách trình bày. a) - + = - + = - - GV cho HS rút ra nhận xét: 7 5 21 10 11 b) - - = - - = - Phép cộng số hữu tỉ cũng có tính 8 12 24 24 24 5 8 15 8 23 chất giao hoán, kết hợp giống HĐ2.7 21 21 21 21 phép cộng phân số. a. 0,25+ 1 = + - GV lưu ý HS phần Chú ý: 5 25 17 = + = 12 + 100 12 Nếu hai số hữu tỉ đều được cho 1 17 3 17 dưới dạng số thập phân thì ta nên = 4 =12 12 12 thực hiện phép tính với số thập 20 5 b. 12-1,4-3 = - - phân. 3 14 3 - GV yêu cầu HS tự làm Luyện =- - =-5 10=-25 14 6 20 tập 1 và gọi hai HS lên bảng làm. Kết10 10 luận:10 - GV yêu cầu HS đọc hiểu Ví dụ Ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ bằng cách viết ⇒ 2, sau đó trình bày và phân tích chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cho HS Ví dụ 2 để HS nhớ lại quy cộng, trừ phân số. tắc dấu ngoặc và thấy quy tắc tắc Chú ý: dấu ngoặc cũng đúng cho số hữu Nếu hai số hữu tỉ đều được cho dưới dạng số thập tỉ. phân thì ta áp dụng quy tắc cộng và trừ đối với số - GV dẫn dắt, đặt câu hỏi rút ra thập phân. Chú ý như trong SGK: Luyện tập 1: Chú ý: a. (-7) - (- ) = (-7)+ Đối với một tổng trong Q, ta có 5 5 = - + = - th i ch các s h t d u 8 8 ể đổ ỗ ố ạng, đặ ấ 56 5 51 b. -21,25 + 13,3 ngoặc để nhóm các số hạng một 8 8 8 cách tùy ý như các tổng trong Z. = + - GV yêu cầu cá nhân HS thực −85 133 = 4 +10 hiện Luyện tập 2 vào vở để củng −425 266 cố việc áp dụng quy tắc dấu = 20 20 −159 20 ngoặc trong tính toán và gọi hai Nhận xét: HS lên bảng trình bày lời giải. Trong tập các số hữu tỉ Q, ta cũng có quy tắc dấu - GV yêu cầu HS áp dụng quy tắc ngoặc tương tự như trong tập các số nguyên Z. cộng, trừ số hữu tỉ tự làm Vận Chú ý: dụng 1 và gọi một HS lên bảng Đối với một tổng trong Q, ta có thể đổi chỗ các số trình bày. hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý như các tổng trong Z. Luyện tập 2: Vận dụng 1 Khối lượng các chất khác trong 100g khoai tây khô là: 100 – (11 + 6,6 + 0,3 + 75,1) = 7 (g) Tiết 2 Hoạt động 2: Nhân và chia hai số hữu tỉ a) Mục tiêu: - HS biết quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ; tính chất phân phối và vận dụng để giải quyết các bài tập tính toán và bài toán thực tế. Rèn luyện kĩ năng tính toán đạt yêu cầu. b) Nội dung: HS nhớ lại cách nhân chia hai phân số đã học, tính chất của phép nhân phân số và thực hiện lần lượt các yêu cầu của GV (để quy việc nhân, chia hai số hữu tỉ về nhân, chia đối với phân số đã học). c) Sản phẩm: HS giải quyết được các bài Ví dụ, Luyện tập, Vận dụng. d) Tổ chức thực hiện: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN 2. Nhân và chia hai số hữu tỉ - GV yêu cầu HS hoạt động nhóm thực hiện HĐ3: HĐ3. a. 0,36. = . = GV dẫn dắt, quy việc nhân, chia hai số hữu 5 36 5 1 b. - : 1 = - : tỉ về nhân, chia đối với phân số, đặt câu hỏi − 9 − 100 − 9 − 5 → 7 5 7 12 để HS rút ra kết luận trong khung kiến thức = - 6 . 7= -6 7 7 7 49 trọng tâm: K t lu n: 6 ế12 ậ 72 Ta có thể nhân, chia hai số hữu tỉ bằng cách Ta có thể nhân, chia hai số hữu tỉ viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng bằng cách viết chúng dưới dạng phân quy tắc nhân, chia phân số. số rồi áp dụng quy tắc nhân, chia - GV yêu cầu HS tự đọc Ví dụ 3 và yêu cầu phân số. HS trình bày, mô tả cách nhân và chia hai số hữu tỉ. - GV yêu cầu HS làm Luyện tập 3 vào vở Luyện tập 3: để củng cố cách nhân và chia hai số hữu tỉ và a. (- ). ( )= gọi một HS lên bảng trình bày lời giải. 9 4 36 b. -0,7: = - : - GV d n d t cho HS nh n th y phép nhân 13 − 5 65 ẫ ắ ậ ấ 3 7 3 các số hữu tỉ cũng có các tính chất của phép = - . =2 - 10 2 7 2 7 nhân phân số. 10 3 15 - GV yêu cầu HS vận dụng tính chất phân phối hoàn thành bài Luyện tập 4 và gọi một Luyện tập 4: HS lên b ng ch a bài. ả ữ . + .(-0,25) - GV nhắc HS đọc phần Chú ý trong SGK, 7 1 7 GV cho thêm ví dụ để HS thực hiện các phép 6= 3.4 6+ . tính với số thập phân, hỗn số. 7 13 7 1 = 6. 4 6 (− 4) - GV yêu cầu HS vận dụng quy tắc tính toán 7 13 1 với số hữu tỉ để làm ví dụ mở đầu để hoàn = 6.( 4=− 4) 7 12 7 thành Ví dụ 4 và so sánh lại với lời giải đã có Chú ý: 6 4 2 trong sách. Nếu hai số hữu tỉ đều đuộc cho dưới - GV yêu cầu HS vận dụng các quy tắc tính dạng số thập phân thì ta có thể áp dụng toán để giải quyết bài tập Vận dụng 2, sau quy tắc nhân và chia đối với số thập đó gọi một HS lên bảng trình bày. phân. - GV lưu ý HS khi hai số hữu tỉ đều được cho Vận dụng 2: dưới dạng số thập phân thì ta có thể áp dụng Diện tích 1 tấm ảnh là: quy tắc tính toán với số thập phân đã học. 10.15 = 150 (cm2) + GV chiếu Slide BT Ví dụ minh họa cho Diện tích tấm giấy là: Chú ý và yêu cầu HS hoàn thành: 21,6 . 27,9 = 602,64 (cm2) Ví dụ: Tính Diện tích phần giấy ảnh còn lại là: a) (-0,25).8,2 602,64 – 2.150 = 302,64 (cm2) b) (-9,8): (-1,4) Ví dụ: a) (-0,25).8,2 = -(0,25.8,2) = -2,05 b) (-9,8): (-1,4) = 7 C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức về quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và các tính chất các phép tính thông qua một số bài tập. b) Nội dung: HS vận dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và các tính chất phép cộng, phép nhân số hữu tỉ tích cực trao đổi, thảo luận nhóm hoàn thành bài tập vào phiếu bài tập nhóm/ bảng nhóm. c) Sản phẩm học tập: HS giải quyết được tất cả các bài tập liên quan đến kiến thức các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số hữu tỉ. d) Tổ chức thực hiện: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN - GV tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ cho HS: Quy tắc cộng, Bài tập 1.7 ; 1.8 ; trừ, nhân, chia số hữu tỉ ; Tính chất phép cộng số hữu tỉ ; Tính 1.10 chất phép nhân số hữu tỉ. - GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm BT1.7 ; BT1.8 ; BT1.10 (SGK – tr13). (Đối với mỗi bài tập, GV hỏi đáp và gọi đại diện thành viên nêu phương pháp làm) - GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác. - GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải khi thực hiện tính toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và áp dụng các tính chất để HS thực hiện bài tập và tính toán chính xác nhất D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu: - Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng thực tế để nắm vững kiến thức. - HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, vận dụng kiến thức vào thực tế, rèn luyện tư duy toán học qua việc giải quyết vấn đề toán học b) Nội dung: HS vận dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và các tính chất trao đổi và thảo luận hoàn thành các bài toán thực tế theo yêu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS biết cách vận dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và các tính chất hoàn thành các bài toán thực tế được giao. d) Tổ chức thực hiện: - GV yêu cầu HS làm bài tập 1.9 + 1.11 , cho HS sử dụng kĩ thuật chia sẻ cặp đôi để trao đổi và kiếm tra chéo đáp án. - GV chiếu Slide cho HS củng cố kiến thức thông qua trò chơi trắc nghiệm. Câu 1. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Muốn nhân hai phân số với nhau thì ta ...." A. nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau B. nhân các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau C. cộng các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau D. cộng các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau Câu 2. Nếu thì x.y bằng: A. = ;B. = ( , ≠ 0) C. D. . . + + Câu . 3. Kết quả của phép . tính là: + . 12 7 A. B. − 14 . 4 C. D. 3 3 2 2 Câu2 4. Số nào sau đây là kết− quả2 của phép tính 3 : − 3 9 3 A. C. 5 : (C.− 4) D. 12 3 2 12 Câu− 5.5 Tìm x thỏa mãn: 4 15 5 2 2 A. x =1 B. : ( x5 −= -1 1 5) = 1 C. D. 5 −5 2 2 Câu 6. Gọi x0 là giá trị thỏa mãn . Chọn = câu đúng = 5 2 1 A. x0 3 1 D. x0 = -1 Câu 7. So sánh A và B biết: 4 20 4 −2 5 121 = . . (− ) ; = . . (− ) A. A > B B.A < B5 8 3C. A = B22 18 25 D. - Đáp án « Trò chơi trắc nghiệm »: ≥ Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 A B B A B A B - GV nhận xét, đánh giá khả năng vận dụng làm bài tập, chuẩn kiến thức và lưu ý thái độ tích cực khi tham gia trò chơi và lưu ý lại một lần nữa các lỗi sai hay mắc phải cho lớp. * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Ghi nhớ kiến thức trong bài (các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, quy tắc dấu ngoặc; các tính chất phép cộng và phép nhân số hữu tỉ). - Hoàn thành bài tập chưa hoàn thành (SGK)+ các bài tập 1.11+ 1.12 +1.13+ 1.14 + 1.15 (SBT – tr11,12) - Chuẩn bị bài sau “ Luyện tập chung”. Tổ chuyên môn duyệt tuần 1, Ngày Nguyễn Thị Viên

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_7_tuan_1_nam_hoc_2024_2025.pdf