Giáo án Toán 6 - Tuần 26, Tiết 4: Ôn tập giữa học kì II - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 6 - Tuần 26, Tiết 4: Ôn tập giữa học kì II - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 26: 11/3 -> 16/3/2024 Ngày soạn: 7/3/2024
Dạy lớp: 6D
Tiết 4: ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Thời gian thực hiện: (01 tiết)
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức:
- Hệ thống được kiến thức về phân số bằng nhau; Tính chất cơ bản của phân số; Rút gọn phân
số; Quy đồng mẫu số nhiều phân số; So sánh phân số; Các phép tính cộng, trừ phân số.
- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số trong tính toán với phân số.
- Thực hiện tốt các bài tập tính toán với số thập phân. Biết cách làm tròn và ước lượng.
- Vận dụng các bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm vào các bài toán thức tế.
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau,
trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giao tiếp toán học: HS có kiến thức hệ thống về phân số và số thập phân để làm các
bài tập tổng hợp.
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình
hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa,
để tìm được mối liên hệ giữa các phép toán từ đó áp dụng để giải một số bài tập có nội
dung gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong
đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu.
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm.
III. Tiến trình dạy học
1. Hoạt động 1: Mở đầu (5 phút)
a) Mục tiêu:
- Học sinh viết lại được khái niệm phân số; định nghĩa phân số bằng nhau; tính chất cơ bản
của phân số.
- HS phát biểu lại được quy tắc rút gọn phân số; nêu lại được định nghĩa phân số tối giản.
- HS phát biểu lại được quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu số dương.
- HS viết được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu, hai phân số không cùng mẫu. - HS phát biểu được quy tắc cộng hai phân số.
- HS viết lại được tính chất cơ bản phép cộng phân số, viết lại được quy tắc trừ hai phân số.
- HS phát biểu được khái niệm, cách viết số thập phân, so sánh hai số thập phân.
- HS phát biểu được các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, quy tắc làm tròn và ước
lượng, tính tỷ số phần trăm của hai số.
b) Nội dung:
- Hoàn thành 8 câu hỏi GV đưa ra về các kiến thức đã học về phân số.
c) Sản phẩm:
- Câu trả lời 8 câu hỏi GV đưa ra
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập 1: I. Ôn tập lý thuyết
Trả lời các câu hỏi 1. Phân số
1. Hãy nêu khái niệm phân số; định nghĩa * Khái niệm phân số
phân số bằng nhau; tính chất cơ bản của - Tính chất cơ bản của phân số:
phân số. * Quy tắc rút gọn phân số:
2. Hãy phát biểu quy tắc rút gọn phân số; *quy đồng mẫu nhiều phân số
định nghĩa phân số tối giản. * So sánh hai phân số cùng mẫu, so sánh
3. Hãy phát biểu quy tắc quy đồng mẫu hai phân số không cùng mẫu
nhiều phân số với mẫu số dương. * Quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu,
4. Hãy viết quy tắc so sánh hai phân số cùng cộng hai phân số không cùng mẫu
mẫu, hai phân số không cùng mẫu. - Tính chất cơ bản của phép cộng phân
5. Phát biểu quy tắc cộng hai phân số. Tính số:
chất cơ bản phép cộng phân số, viết quy tắc - Quy tắc trừ hai phân số
trừ hai phân số. 2. Số thập phân
6. Nêu cách viết số thập phân. Số thập phân * Cộng hai số thập phân âm:
âm, số thập phân dương. So sánh hai số thập Phép trừ hai số thập phân
phân. Nhân hai số cùng dấu:
7. Nêu các phép toán với số thập phân? Từ Nhân hai số khác dấu:
đó tính giá trị biểu thức với số thập phân Chia hai số cùng dấu:
8. Nêu quy tắc làm tròn và ước lượng. Khái Chia hai số khác dấu:
niệm tỉ số và tỉ số phần trăm. * Quy tắc làm tròn:
* HS thực hiện nhiệm vụ 1: * Tỉ số của hai số a và b tùy ý (b 0) là
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo 4 nhóm. thương của phép chia số a cho số b , ký
Nhóm 1: câu 1, 2; Nhóm 2: câu 3, 4; Nhóm a
hi u là ab: ho c
3: câu 5, 6; Nhóm 4: Câu 7, 8. ệ ặ b
-
HS trình bày nội dung câu trả lời vào bảng Ta thường dùng tỉ số dưới dạng tỉ số
phụ a
phần trăm, tức là tỉ số có dạng , kí
* Báo cáo, thảo luận 1: 100 a 0
Chia lớp thành 4 nhóm hiệu 0 .
- GV yêu cầu 4 HS của 4 nhóm lên treo bảng Tỉ số phần trăm của hai số a và b là
phụ. a
.100% .
- Cả lớp quan sát và nhận xét. b
* Kết luận, nhận định 1:
GV khẳng định kết quả đúng, đánh giá mức
độ hoàn thành của HS.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
3. Hoạt động 3: Luyện tập (37 phút)
a) Mục tiêu:
- HS vận dụng được các kiến thức vừa ôn tập vào làm được các dạng bài tập tự luận: Thực
hiện phép tính, tính nhanh, tìm x và bài toán thực tế.
- HS được rèn luyện các kĩ năng tính toán, trình bày.
b) Nội dung:
- Thực hiện các bài tập 1, 2, 3, 4, 5.
c) Sản phẩm:
- Kết quả các bài tập GV đưa ra.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập 1: Dạng 1 : Thực hiện phép tính
- Làm các bài tập :Bài 1. Bài 2 Bài 1 Thực hiện phép tính:
* HS thực hiện nhiệm vụ 1:
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo 4 1 4 1 3
a) 50% 1
nhóm. 4 3 3 2
- Hướng dẫn, hỗ trợ bài 1: Đưa phần trăm
1 4 1 1 5 1 4 1
về phân số rồi thực hiện theo thứ tự thực . = ( 2) =
4 3 3 2 2 433
hiện phép tính
- 1 4 2 1 41 3
Hướng dẫn, hỗ trợ bài 2: Rút gọn phân = 2 = 1 = 1
số trước khi thực hiện phép tính. 4 3 3 4 44 4
* Báo cáo, thảo luận 1: 7 15 2 4 13
b) = .: =
Chia lớp thành 4 nhóm 5 49 5 3 5
- GV yêu cầu 4 HS của 4 nhóm lên bảng ( 7).15 26 5 32 9 14 5
= =
viết lời giải 4 phần của bài 1 5.( 49) 15 13 73 21 21 21
- Cả lớp quan sát và nhận xét.
3 3 1 5 336
Gọi 1 HS nhận xét đề bài và đưa ra hướng c) :
425
giải cho bài 2. 4 2 2 12
15 30 24 9
* Kết luận, nhận định 1:
GV khẳng định kết quả đúng, đánh giá 20 20 20 20 mức độ hoàn thành của HS. 25
d) 0,7.2 .20.0,375.
Lời giải chính xác cho bài 1 và bài 2 3 28
7 8 3 5 5
. .20. .
10 3 8 28 2
Bài 2. Tính nhanh:
aA, 12,87 –14,7 14,13 – 37,3
4 18 6 21 6
bB,;
12 45 9 35 30
HD:
aA, 12,87 –14,7 14,13 – 37,3
(12,87 14,13) – (14,7 37,3)
27 – 52 25
4 18 6 21 6
bB,
12 45 9 35 30
1 2 2 3 1
3 5 3 5 5
1 2 2 3 1
3 3 5 5 5
1 0 1
* GV giao nhiệm vụ học tập 2: Dạng 2: Tìm x biết
- Làm các Bài 3. Bài 3:Tìm x, biết:
* HS thực hiện nhiệm vụ 2: 11 13 11 7
a) x :3 b) x c)
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá 4 13 20 4 5
nhân.
1 3x 4
- 1 .120%
Hướng dẫn, hỗ trợ bài 3: Nhớ quy tắc 3 4 5
chuyển vế đổi dấu.
Hướng dẫn:
* Báo cáo, thảo luận 2:
11
- GV yêu cầu 3 HS lên bảng viết lời giải 3 a) x :3
4 13
phần của bài 3
1 13 1
- Cả lớp quan sát và nhận xét. => x . suy ra x .
* Kết luận, nhận định 2: 13 4 4
1
GV khẳng định kết quả đúng, đánh giá Vậy x
mức độ hoàn thành của HS. 4
13 11 7
Lời giải chính xác cho bài 3 b) x
20 4 5
13 55 28
=> x
20 20 20 27 13
=> xx 2
20 20
Vậy x 2
1 3 4
c) 1 x .120%
3 4 5
4 3 4 6 3 2 4
xx :
3 4 5 5 4 3 3
2 3 8
xx :
3 4 9
8
Vậy x
9
* GV giao nhiệm vụ học tập 3: Dạng 3: Toán thực tế:
- Làm bài tập 4, 5. Bài 4: Viết các phân số sau dưới dạng số thập
* HS thực hiện nhiệm vụ 3: 7 19 26
phân và dùng kí hiệu phần trăm: ;;
- HS đọc, tóm tắt đề bài và làm bài 3 theo 25 4 65
cặp đôi. Lời giải:
- Hướng dẫn, hỗ trợ: Nhớ lại quy tắc 7 7.4 28
0,28 28%
chuyển 1 phân số về phân số thập phân. 25 25.4 100
- HS làm bài tập 4 theo cá nhân. 19 19.25 475
3: 4,75 475%
* Báo cáo, thảo luận 4 4.25 100
- GV yêu cầu đại điện các cặp đôi trả lời
26 26:13 2 2.20
nhanh bài 4
65 65:13 5 5.20
- GV yêu cầu 2 HS có lời giải khác nhau
40
lên bảng trình bày. 0,40 0,4 40%
- Cả lớp quan sát, lắng nghe và nhận xét. 100
* Kết luận, nhận định : Bài 5. Khối 6 của một trường có 80 học sinh
- GV khẳng định kết quả đúng, cách làm được xếp học lực thành ba loại giỏi, khá và
3
tối ưu và đánh giá mức độ hoàn thành của trung bình. Số học sinh xếp loại khá chiếm
HS. 5
số học sinh toàn khối; số học sinh xếp loại giỏi
1
bằng số học sinh xếp loại khá, còn lại là học
4
sinh xếp loại trung bình.
a) Tính số học sinh xếp loại giỏi, khá và trung
bình.
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh xếp loại
trung bình so với số học sinh cả khối.
HD: Số học sinh xếp loại khá là:
3
80. 48 (học sinh)
5
1
Số học sinh xếp loại giỏi là: 48. 12 (học
4
sinh)
Số học sinh xếp loại TB là:
80 - (48+12) = 20 (học sinh)
Tỉ số phần trăm của số học sinh xếp loại trung
bình so với số học sinh cả khối 6 là:
20
.100% 25%
80
4. Hoạt động 4: Vận dụng (3 phút)
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học của bài để giải quyết các bài tập 1, 2, 3, 4, 5. Từ
đó ôn tập tốt để chuẩn bị kiểm tra giữa học kỳ II
b) Nội dung:
- HS giải quyết các bài tập sau
Bạn Lan đọc một cuốn sách trong ba ngày, ngày thứ nhất đọc số trang. Trong số trang còn lại
thì ngày thứ hai đọc 60% và ngày thứ ba đọc nốt 60 trang. Tính số trang bạn Lan đọc trong
ngày thứ hai.
- Thực hiện nhiệm vụ cá nhân
c) Sản phẩm:
- Bài giải của bài tập trên.
- Kết quả thực hiện nhiệm vụ tự học theo cá nhân.
d) Tổ chức thực hiện:
Giao nhiệm vụ 1:
- Yêu cầu HS hoạt động cá nhân ở nhà bài tập trên.
- Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đáp thắc mắc của HS để hiểu rõ nhiệm vụ.
Giao nhiệm vụ 2 : Yêu cầu HS thực hiện cá nhân.
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học.
- Chuẩn bị giờ sau: Kiểm tra giữa học kỳ II.
File đính kèm:
giao_an_toan_6_tuan_26_tiet_4_on_tap_giua_hoc_ki_ii_nam_hoc.pdf



