Giáo án Thể dục Lớp 7 - Tiết 61 - Năm học 2011-2012 - Nguyễn Đăng Hoà

* Nội dung: Kiểm tra kỹ thuật và thành tích một trong hai động tác phát cầu thấp chân chính diện bằng mu bàn chân, tâng cầu bằng mu bàn chân (do GV chỉ định hoặc HS tự chọn).

 

* Cách cho điểm: Điểm kiểm tra cho theo mức độ thực hiện kỹ thuật và thành tích đạt được của từng học sinh:

 

- Điểm 9 – 10: Thực hiện đúng kỹ thuật động tác và cả 3 lần phát cầu đều qua lưới sang sân đối phương (không yêu cầu chính xác vào ô nào trên sân đối phương).

- Điểm 7 – 8: Thực hiện đúng kỹ thuật động tác và trong 3 lần phát cầu chỉ có 2 lần cầu qua lưới sang sân đối phương (không yêu cầu chính xác vào ô nào trên sân đối phương).

- Điểm 5 – 6: Thực hiện tương đối đúng kỹ thuật động tác và trong 3 lần phát cầu chỉ có 1 lần cầu qua lưới sang sân đối phương.

- Điểm 3 – 4: Cả 3 lần phát cầu không có lần nào cầu qua lưới sang sân đối phương.

 

* Chú ý: GV có thể kiểm tra các câu hỏi về Luật đá cầu để kiểm tra thêm cho những HS bị điểm kém.

 

doc3 trang | Chia sẻ: thiennga98 | Ngày: 01/03/2021 | Lượt xem: 57 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Thể dục Lớp 7 - Tiết 61 - Năm học 2011-2012 - Nguyễn Đăng Hoà, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 16/4/2012 Giáo Aùn Số: 61 Tuần: 31 Tiết PPCT: 61 NỘI DUNG BÀI DẠY: KIỂM TRA ĐÁ CẦU Phát cầu thấp chân chính diện bằng mu bàn chân, hoặc tâng cầu bằng mu bàn chân. Phần và nội dung YÊU CẦU VÀ PHÂN TÍCH KỸ THUẬT I – MỞ ĐẦU: 1> Nhận lớp: 2> Khởi động: 3> K’tra bài cũ: - GV và HS làm thủ tục nhận lớp. - Xoay các khớp, ép dọc – ép ngang, chạy bước nhỏ – nâng cao đùi – gót chạm mông. - Không KT bài cũ. II – CƠ BẢN: * KT ĐÁ CẦU: * Nội dung: Kiểm tra kỹ thuật và thành tích một trong hai động tác phát cầu thấp chân chính diện bằng mu bàn chân, tâng cầu bằng mu bàn chân (do GV chỉ định hoặc HS tự chọn). * Cách cho điểm: Điểm kiểm tra cho theo mức độ thực hiện kỹ thuật và thành tích đạt được của từng học sinh: Điểm 9 – 10: Thực hiện đúng kỹ thuật động tác và cả 3 lần phát cầu đều qua lưới sang sân đối phương (không yêu cầu chính xác vào ô nào trên sân đối phương). Điểm 7 – 8: Thực hiện đúng kỹ thuật động tác và trong 3 lần phát cầu chỉ có 2 lần cầu qua lưới sang sân đối phương (không yêu cầu chính xác vào ô nào trên sân đối phương). Điểm 5 – 6: Thực hiện tương đối đúng kỹ thuật động tác và trong 3 lần phát cầu chỉ có 1 lần cầu qua lưới sang sân đối phương. Điểm 3 – 4: Cả 3 lần phát cầu không có lần nào cầu qua lưới sang sân đối phương. * Chú ý: GV có thể kiểm tra các câu hỏi về Luật đá cầu để kiểm tra thêm cho những HS bị điểm kém. III – KẾT THÚC: 1> Củng cố, thả lỏng: 2> Dặn dò, bài tập: - GV củng cố, công bố điểm cho HS. - HS thả lỏng tay chân, toàn thân; - Tập ở nhà các bài tập Bật nhảy đã học. Đà 1 – 3 bước giậm nhảy đá lăng; Nhảy "Bước bộ" trên không mỗi ngày10 phút. Chạy bền mỗi ngày từ 5 - phút. Giáo Aùn Số: 61 Ngày soạn: 16/4/2012 Tuần: 31. Tiết PPCT: 61 Ngày dạy: 18/4/2012 MỤC TIÊU : KT: - Biết cách thực hiện phát cầu thấp chân chính diện bằng mu bàn chân, tâng cầu bằng mu bàn chân. KN: - Thực hiện cơ bản đúng phát cầu thấp chân chính diện bằng mu bàn chân, tâng cầu bằng mu bàn chân. SÂN BÃI DỤNG CỤ: Tập tại sân đá cầu trên sân trường, Còi, 4 cờ góc, cột, lưới; 4–8 quả cầu đá, ĐL PHƯƠNG PHÁP VÀ BIỆN PHÁP GIẢNG DẠY 8-10p 2l x 8n - HS Tập hợp lớp thành 4 hàng ngang – dóng hàng – điểm số – báo cáo với GV. - Thực hiện khởi động theo hiệu lệnh của GV hoặc CSTD. 28-30p 3L * GV phổ biến ND và yêu cầu tiết kiểm tra: - Mỗi HS được KT 3 lần phát cầu do GV chỉ định hoặc HS tự chọn. - KT làm nhiều đợt, mỗi đợt 1 HS. - Cho HS đến lượt vào khu phát cầu (do GV gọi tên). HS cả lớp quan sát nhận xét khi GV yêu cầu. ĐH KIỂM TRA: €€€€€€€€€€ GV €€€€€€€€€€ 5-7p - GV nhắc nhở 1 số điểm cơ bản xảy ra trong kiểm tra, công bố điểm, - HS thả lỏng: Rũ tay, chân + hít thở sâu. GV ra bài tập về nhà: Ôn: Nhảy "bước bộ" trên không; Đà 3 – 5 bước giậm nhảy vào hố cát: 3 – 5p/ngày. Chạy bền thường xuyên mỗi ngày 5 – 8p. Tiết 62 ôn Bật nhảy và Chạy bền. THỐNG KÊ ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 7 (Đá cầu) MỨC SỐ LƯỢNG TỶ LỆ % ĐẠT ( 5 – 10 đ) CHƯA ĐẠT ( Dưới 5 đ)

File đính kèm:

  • docT61.doc
Giáo án liên quan