Giáo án phụ đạo Toán 6 - Buổi 7: Ôn tập - Năm học 2023-2024

pdf5 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 14 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án phụ đạo Toán 6 - Buổi 7: Ôn tập - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 19/1/2024 Tiết theo KHPĐ: Buổi 7 BUỔI 7 . ÔN TẬP I. MỤC TIÊU: 1. Về kiến thức: Củng cố, rèn luyện kĩ năng về: - Nhận biết phân số, phân số tối giản. Nhận biết các cặp phân số bằng nhau. - Vận dụng phân số trong một số bài toán thực tiễn. 2. Kĩ năng - HS viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên. Tìm số chưa biết. Rút gọn phân số. HS nhận biết được các phân số bằng nhau, biết viết hai phân số bằng nhau, biết áp dụng quy tắc bằng nhau của hai phân số. - Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số. 3. Về phẩm chất: HS tích cực, nghiêm túc thực hiện các nhiệm vụ học tập được giao và vận dụng kiến thức phân số vào cuộc sống. - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt GV giao nhiệm vụ: Kết quả trắc nghiệm NV1: Hoàn thành bài tập trắc nghiệm đầu giờ. C1 C2 C3 C4 NV2: Nêu khái niệm phân số? C B A A Khía niệm hai phân số bằng nhau? Các tính chất cơ bản của I. Nhắc lại lý thuyết: phân số? Muốn rút gọn phân số a 1. Phân số là số có dạng với a; b Z ; b 0 ta làm như thế nào? Thế nào là b phân số tối giản? ac 2.Hai phân số ;bd ; 0 bằng nhau nếu NV3: Nêu các bước quy đồng bd mẫu nhiều phân số? Cách so a.. d bc sánh hai phân số? Cách chuyển 3. Tính chất cơ bản của phân số: một phân số thành hỗn số dương +Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng và ngược lại? một số nguyên khác 0 thì ta được phân số bằng phân Thực hiên nhiệm vụ: số đã cho. - Hoạt động cá nhân trả lời. Báo cáo kết quả a a. m m Z;0 m NV1: HS giơ bảng kết quả trắc b b. m nghiệm. +Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng (Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm một ước chung của chúng thì ta được phân số bằng tra kết quả của nhau) phân số đã cho. NV2, 3: HS đứng tại chỗ báo a a: m với m là ước chung của a và b . Đánh giá nhận xét kết quả b b: m - GV cho HS khác nhận xét câu 4. Muốn rút gọn một phân số, ta chia cả tử và mẫu trả lời và chốt lại kiến thức. của phân số đó cho cùng một ước chung khác 1 và 1 của chúng. - GV yêu cầu HS ghi chép kiến 5. Nếu tử và mẫu của phân số không có ước chung thức vào vở nào khác 1 và 1 thì phân số được gọi là phân số tối giản. TIẾT 2+3 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Dạng toán: Nhận biết phân số, phân số tối - GV cho HS đọc đề bài 1. giản; nhận biết các cặp phân số bằng Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài nhau; tìm số chưa biết. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Bài 1: Trong các số sau, số nào là phân số, - HS đọc đề bài , thực hiện tìm phân số số nào không là phân số? Bước 3: Báo cáo kết quả 1 0 7,5 105 7 ; ; 3; ; ; - 2 HS đứng tại chỗ trả lời và các HS 2 5 4 88 0,25 khác lắng nghe, xem lại bài trong vở. Giải: Bước 4: Đánh giá kết quả 1 0 105 Phân số là: ; ; 3; ; - GV cho HS nhận xét bài làm của HS 2 5 88 và chốt lại một lần nữa cách làm của 7,5 7 Không là phân số: ; dạng bài tập. 4 0,25 Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Tìm phân số tối giản: - GV cho HS đọc đề bài bài 2. 1 6 120 3 100 ;;;;; Yêu cầu:- HS hoạt động cá nhân 3 8 121 4 90 - HS so sánh kết quả với bạn bên Giải: cạnh 1 120 3 Phân số tối giản là: ;; Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3 121 4 - HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi . Bước 3: Báo cáo kết quả - HS hoạt động cá nhân, đại diện 3 hs lên bảng trình bày, mỗi HS làm 2 ý Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm của dạng bài tập. Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3: Kiểm tra hai phân số có bằng nhau - GV cho HS đọc đề bài bài 3. không ? Yêu cầu: HS thực hiện giải toán cá nhân 1 3 a) và Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5 15 - HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo 25 15 b) và luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi . 10 2 Bước 3: Báo cáo kết quả Giải: - HS hoạt động cá nhân, đại diện 3 hs lên 1.15 5 . 3 15 13 a) Vì nên bảng trình bày, mỗi HS làm 2 ý 5 15 Bước 4: Đánh giá kết quả b) Vì 25. 2 10 .15 nên - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của 25 15 các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm 10 2 của dạng bài tập. Chuyển ý: Chúng ta sẽ cùng làm những bài tính toán ở mức độ khó hơn Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 4: Tìm x, y biết: - GV cho HS đọc đề bài bài 4. x 4 a) Yêu cầu: 36 - HS thực hiện cặp đôi x 18 b) - Nêu lưu ý sau khi giải toán 36 x 4 c) 9 x Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ x 13 d) - HS đọc đề bài, hoạt động cặp đôi giải 31x toán Giải a) x 4 36 x.6 3.( 4) Bước 3: Báo cáo kết quả x.6 12 - 3 đại diện cặp đôi lên bảng trình bày kết x 12 : 6 quả x 2 Vậy x 2 b) c) x 18 36 6x 1 3.8 x 4 6x 1 24 9 x 2 x 1 24 : 6 x 9.4 2 x 14 x 36 x 41 x 5 Vậy x 5 x 6 hoặc x 6 Vậy x 6; 6 x 13 c) 31x 2 x 19 x 13 hoặc x 13 Bước 4: Đánh giá kết quả TH1: x 13 - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của x 31 các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm x 2 của dạng bài tập. TH2: x 13 x 3 – 1 x 4 Vậy x 2; 4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Yêu cầu HS học thuộc các 2 tính chất cơ bản của phân số, các bước quy đồng mẫu nhiều phân số, xem lại các dạng bài tập đã chữa và hoàn thành các bài tập về nhà sau Trang 5

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_phu_dao_toan_6_buoi_7_on_tap_nam_hoc_2023_2024.pdf