Giáo án Ngữ văn 9 - Tuần 28+29, Chủ đề 7: Ôn tập Tiếng Việt - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Ngữ văn 9 - Tuần 28+29, Chủ đề 7: Ôn tập Tiếng Việt - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 28+29. Ngày soạn 10/3/2024
C ủ ề 7: Ôn tập Tiếng
Việt
(9 tiết) 131
Tổng kết về từ vựng
132
Tổng kết từ vựng
133 Tổng kết về từ vựng (tiếp theo)
134 Tổng kết về từ vựng (tiếp theo)
135 Tổng kết về ngữ pháp
136 Tổng kết về ngữ pháp(tiếp theo)
137 Ôn tập phần Tiếng Việt
138 Ôn tập phần Tiếng Việt
139 Ôn tập phần Tiếng Việt
=================
=====================
CHỦ ĐỀ 7: ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
Tiết 131-134: TỔNG KẾT TỪ VỰNG
I.MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Năng lực:
a. Năng lực chung:
- Giao tiếp, hợp tác nhóm: Biết tham gia thảo luận trong nhóm nhỏ, biết đặt câu hỏi và trả lời,
biết nêu một vài đề xuất dựa trên các ý tƣởng đƣợc trình bày trong quá trình thảo luận. - Tự c ủ và tự ọc: Biết tự tìm kiếm, đánh giá và lựa chọn nguồn tài liệu phù hợp với các mục
đích , nhiệm vụ học tập.
- Giải quyết vấn ề và sáng tạo:Biết kết nối các nội dung kiến thức cùng chủ đề, phục vụ cho
nhiệm vụ học tập.
b.năng lực ặc t ù
* Năng lực văn học
Qua bài học, HS biết:
0Từ đơn, từ phức, thành ngữ, nghĩa của từ, từ nhiều nghĩa và hiện tƣợng chuyển nghĩa của từ.
2. P ẩm c ất:
- Chăm học : đọc sách báo; thƣờng xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập, siêng năng trong công
việc gia đình, nhà trƣờng; yêu lao động; có ý chí vƣợt khó; tích cực rèn luyện để chuẩn bị nghề
nghiệp cho tƣơng lai
- Dùng từ đúng và hiệu quả.
II. PHƢƠNG TIỆN VÀ HỌC LIỆU
-Phƣơng tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu, Sách giáo khoa, sách giáo viên, phiếu học tập
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HĐ1.K ởi ộng.
- Gv: Nhƣ vậy là cơ bản chúng ta đã hoàn thành phần từ vựng trong chƣơng trình THCS. Để
củng cố, khắc sâu kiến thức đã học, hôm nay chúng ta sẽ ôn tập.
HĐ2. Ôn tập
Tiết 131: TỔNG KẾT TỪ VỰNG( TRANG 122-126)
PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG
Hƣớng dẫn ôn tập từ nhiều nghĩa. I. NGHĨA CỦA TỪ:
? Thế nào là từ nhiều nghĩa ? 1. K ái niệm :
- Hs : Từ có 2, 3 nghĩa. - Nghĩa của từ là nội dung mà từ biểu thị.
? Hiện tƣợng chuyển nghĩa của từ là gì? Thế
nào là nghĩa gốc ? Nghĩa chuyển ?
Hs : + Nghĩa gốc : Nghĩa xuất hiện từ đầu, làm
cơ sở hình thành các nghĩa khác.
+ Nghĩa chuyển: Nghĩa hình thành trên cơ 2. Bài tập:
sở nghĩa gốc. BT1:
- Cho hs làm trong 3p. Sau đó gọi hs nhanh nhất Chọn cách hiểu đúng : a.
chấm điểm. BT2 :
- Hs làm bt vào vở. - Chọn cách hiểu b. Cách hiểu a sai vì đã dung một cụm
từ có nghĩa thực tế để giải thích cho một từ chỉ đặc điểm,
tính chất.
II. TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƢỢNG
CHUYỂN NGHĨA CỦA TỪ: 1. K ái niệm :
- Từ nhiều nghĩa : Có 2, 3 nghĩa
- Hiện tƣợng chuyển nghĩa của từ
→Thay đổi nghĩa của từ
- Nghĩa gốc : nghĩa xuất hiện từ đầu, làm cơ sở hình
thành nghĩa khác.
- Nghĩa chuyển : Hình thành trên cơ sở nghĩa gốc.
2. Bài tập:
- Thềm hoa, lệ hoa : Nghĩa chuyển.
- Không phải là hiện tƣợng chuyển nghĩa của từ, Vì từ
“Hoa”chỉ là nghĩa chuyển lâm thời, chƣa làm thay đổi
nghĩa của từ.
_____________________________________________________
Tiết 132: ( Trang 135-136)
PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG
- GV cho hs thảo luận nhóm (Tổ): Hoàn thành I. SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG:
sơ đồ sgk. Cho hs lấy ví dụ cho từng mô hình. Bảng p ụ
- Hs thảo luận trong 5p.Gọi 2 tổ lên bảng
trình bày, 2 tổ còn lại nhận xét, bổ sung. Cách phát triển từ vựng
GV chốt ý bằng bảng phụ.
Nghĩa của từ Số lƣợng từ
Hƣớng dẫn ôn tập từ mƣợn.
? Từ mƣợn có nghĩa là gì ? Tạo từ mới Vay mƣợn
- Hs : Từ không phải do nhân dân tạo ra mà
vay mƣợn ngôn ngữ nƣớc ngoài để gọi tên sự Ví dụ :
vật hiện tƣợng mà TV chƣa có từ - Phát triển nghĩa của từ : Con chuột (Vi tính), dƣa
? Thƣờng mƣợn tiếng nƣớc nào ? chuột
- Hs: Tiếng Hán - Tạo từ ngữ mới : Bảo hộ, bản quyền
Anh, Pháp , Nga (Ấn âu) - Vay mƣợn : Chat, in-tơ-net
? Gọi hs đọc BT1.Theo em cách hiểu nào là II. TỪ MƢỢN:
đúng ? Vì sao ? 1. K ái niệm : Từ mƣợn là từ không phải do nhân dân
- Hs : Chọn cách c. tạo ra mà vay mƣợn ngôn ngữ nƣớc ngoài để gọi tên sự
- Gv cho hs thảo luận theo cặp BT3. Sau 3p vật hiện tƣợng mà TV chƣa có từ.
đại diện 4 bàn trình bày, các bàn còn lại nhận
xét bổ sung.
- Gv chữa BT.
2. Bài tập : Bài 1: Chọn cách c.
Bài 3 ( bài 6 trang 159)
Truyện cƣời phê phán điều gì ? Bài 2
- Hs: Phê phán những ngƣời thích làm oai - Săm, lốp, ga, xăng, phanh : Đƣợc việt hoá hoàn toàn,
dùng tiếng nƣớc ngoài nhƣng không phù hợp có nghĩa.
với hoàn cảnh giao tiếp. - A-xit, Ra-đi-ô, vi-ta-min : Chƣa đƣợc việt hoá hoàn
toàn, mỗi âm tiết riêng không có nghĩa.
? Từ Hán Việt là gì ? Bài 3Phê phán những ngƣời thích làm oai dùng tiếng
- Hs : Từ mƣợn gốc Hán nhƣng đƣợc phát âm nƣớc ngoài nhƣng không phù hợp với hoàn cảnh giao
và dùng nhƣ Tiếng Việt. tiếp.
? Cho ví dụ về từ HV ?
- Hs : Thân mẫu , giang sơn III.TỪ HÁN VIỆT:
? Chọn cách hiểu đúng trong 4 cách ở BT,
giải thích ? 1. K ái niệm : Từ Hán Việt là những từ mƣợn gốc
- Hs :Chọn cách hiểu b Hán nhƣng đƣợc phát âm và dùng nhƣ Tiếng Việt.
- Gv giải thích thêm
a. Sai vì từ HV chiếm khoiảng 60-70% trong
TV. 2. Bài tập :
c. Sai vì từ HV đƣợc vay mƣợn trở thành bộ - Chọn cách hiểu b
phận của TV.
d. Sai vì có trƣờng hợp cần dùng từ HV tuy
nhiên không đƣợc quá lạm dụng
Tiết 133: ( Trang 146, 147
PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG
Hƣớng dẫn ôn tập một số biện pháp tu từ . - GV I. TỪ TƢỢNG HÌNH, TỪ TƢỢNG THANH:
cho HS thảo luận theo 4 nhóm .
Nêu khái niệm các biện pháp tu từ từ vựng ?
+N1 : So sánh, ẩn dụ.
+N2 : Nhân hoá, hoán dụ. II. MỘT SỐ BIỆN PHÁP TU TỪ :
+N3 : Nói quá, nói giảm. 1. K ái niệm :
+N4 : Chơi chữ, điệp ngữ.
* Nhóm1 :
- Hs thảo luận, ghi vào giấy rôki. Sau 7p hs dán
kết quả lên bảng. - So sánh : Đối chiếu sự vật hiện tượng này
- Gv nhận xét kết quả trình bày của mỗi nhóm với sự vật hiện tượng khác có nét tương
đồng làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự
*Nhóm3 :
diễn đạt.
- Nói quá : Phóng đại quy mô, mức độ,
- Ẩn dụ : Gọi tên svht này bằng tên svht
tính chất của svht được miêu tả để nhấn
khác có nét tương đồng với nó nhằm tăng
mạnh, gây ấn tượng..
- Nói giảm nói tránh : Dùng cách diễn đạt
tế nhị, uyển chuyển tránh gây cảm giác
* Nhóm2 :
*Nhóm4 : - Nhân hoá : Gọi hoặc tả con vật, cây cối
bằng những từ ngữ vốn được dùng để gọi
- Điệp ngữ : Lặp lại từ ngữ, câu, để làm
hoặc tả con người, làm cho thế giới loài vật
nỗi bật ý, gây cảm xúc mạnh.
trở nên gần gũi.
- Chơi chữ : Lợi dụng đặc sắc về âm,
- Hoán dụ : Gọi tên svht khái niệm này bằng
nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm,
tên svht khái niệm khác có quan hệ gần gũi
- Gv gọi hs đọc BT1 . Tìm phép tu từ từ vựng 2. Bài tập :
đƣợc sử dụng trong từng ví dụ, tác dụng ? 2.1 : Xác ịn p ép tu từ :
- Cho hs làm trong 5p. a. Ẩn dụ : Hoa – Thuý Kiều.
- Sau đó gọi 5 em lên bảng làm5 câu. Cây, lá – Gia đình Kiều.
- GV sửa bài, chấm điểm. → Cách nói hình ảnh thể hiện sự hi sinh cao cả của Kiều.
- Hs : Tự làm vào vở. b. So sánh:
Tiếng đàn:- trong nhƣ tiếng hạc.
- đục nhƣ tiếng suối .
- khoan nhƣ gió thoảng.
- mau nhƣ trời mƣa.
→ tài đánh đàn tuyệt vời của Kiều.
c. Nói quá, nhân hoá : Hoa ghen liễu hờn, nghiêng nƣớc
nghiêng thành, sắc đành đòi một, tài đành hoạ hai.
→Vẻ đẹp tuyệt thế giai nhân của Kiều.
d. Nói quá : Gần (cùng vƣờn) - mà xa (gấp mƣời quan san ).
→ Sự xa cách về thân phận của Kiều và Thúc Sinh.
e. Chơi chữ : Tài – tai.
→ Quan điểm của Nguyễn Du.
2.2. P ân tíc ng ệ t uật ộc áo.
- GV gọi hs làm BT2 a . Nghệ thuật đƣợc sử a. Điệp từ : Còn.
dụng trong câu a là gì ? Tác dụng ? - Chơi chữ : Say sƣa + Say men rƣợu.
- Hs : Điệp từ : Còn. + Say men tình.
Chơi chữ : Say sƣa + Say men rƣợu. → Chàng trai thể hiện tình cảm rất mạnh mẽ, rất kín đáo.
+ Say men tình. e. Ẩn dụ : “Mặt trời ” câu 2.
→ Chàng trai thể hiện tình cảm rất mạnh mẽ, → Sự gắn bó của đứa con với ngƣời mẹ, con là nguồn sống,
rất kín đáo. nuôi dƣỡng niềm tin của mẹ vào ngày mai. - Hs đọc câu e. Phân tích nghệ thuật độc đáo
trong câu thơ trên ?
- Hs : Ẩn dụ : “Mặt trời ” câu 2.
→ Sự gắn bó của đứa con với ngƣời mẹ, con là
nguồn sống, nuôi dƣỡng niềm tin của mẹ vào
ngày mai.
Tiết 134: LUYỆN TẬP TỔNG KẾT TỪ VỰNG
Gv hƣớng dẫn hs là m b à i tập
- Nêu yêu cầu của bài tập- Bài ca dao diễn tả Bài tập1.
nội dung gì?Từ “gật gù” và “gật đầu” gợi tƣthế - Gật đầu: cúi đầu xuống rồi ngẩng lên ngay,
nhƣ thế nào? thƣờng đểchào hỏi hay tỏ sự dồng ý.- Gật gù:
gật nhẹ và nhiều lần, biểu thị thái độ đồngtình,
Bài 2: hs đọc truyện =>rút ra nhận xét? tán thƣởng. => Nhƣ vậy từ “gật gù” diễn tả
chính xác cảm xúc cầndiễn đạt: tuy món ăn
đạm bạc nhƣng đôi vợ chồngnghèo ăn rất ngon
miệng vì họ biết chia sẻ những niềm vui đơn sơ
trong cuộc sống.
B à i 2: Nhận x é t c á ch hiểu từ ngữ của ng ƣ
ời vợ trongtruyện sau đâ y: - ngƣời chồng dùng
từ “chân sút” => hoán dụ cho 1ngƣời giỏi ghi
Bài 3: yêu cầu hs đọc đoạn thơvà xác định bàn của đội bóng.- Ngƣời vợ : hiểu nhầm “một
trong số những từđã cho, từ nào đƣợc dùng chân” theo nghĩa cụ thểnên gây cƣời.=> Đây là
theonghĩa gốc, từ nào đƣợc dùngtheo nghĩa hiện tƣợng “ông nói gà, bà nói vịt”
chuyển và nếu dùngtheo nghĩa chuyển thì B à i 3: Đ ọc đ oạn th ơ v à trả lời c â u hỏi.
chuyểntheo phƣơng thức nào ? ẩn dụhay hoán - Các từ đƣợc dùng theo nghĩa gốc: Miệng,
dụ? chân, tay,vai- Các từ đƣợc dùng theo nghĩa
Bài tập 4: hs vận dụng kiếnthức về trƣờng từ chuyển: đầu (ẩn dụ)
vựng để phântích nét nổi bật của việc dùng từ
trong bài thơ.
Bài tập 4:
- Các từ : áo đỏ, cây xanh, ánh hồng, lửa cháy,
tro...tạo thành hai trƣờng từ vựng: trƣờng từ
vựng chỉ mầusắc và trƣờng từ vựng chỉ lửa và
những sự vật, hiệntƣợng có quan hệ liên tƣởng
với lửa.
- Các từ thuộc hai trƣờng từ vựng lại có quan
hệ chặtchẽ với nhau. Màu áo đỏ của cô gái thắp
lên trong mắtchàng trai (và bao ngƣời khác)
ngọn lửa. Ngọn lửa đólan toả trong con ngƣời
anh làm anh say đắm, ngấtngây (đến mức có
thể cháy thành tro) và lan ra cảkhông gian, làm
không gian cũng biến sắc (cây xanhnhƣ cũng
ánh theo hồng) => nhờ nghệ thuật dùng từ nhƣ đã phân tích,
bài thơ đãxây dựng đƣợc những hình ảnh gây
ấn tƣợng mạnh vớingƣời đọc, qua đó thể hiện
GV: Hƣớng dẫn HS làm bài tập 5 và 6. độc đáo một tình yêu mãnhliệt và cháy bỏng.
B à i 5: - Các sự vật, hiện tƣợng trong đoạn
văn đƣợc đặt têntheo cách:
+ Dùng từ có sẵn với nội dung mới: rạch, rạch
MáiGiầm+ Dựa vào đặc điểm của sự vật, hiện
tƣợng đƣợc gọitên: kênh, kênh Bọ Mắt- Một số
tên gọi theo cách trên: con bạc má, rắn
sọcdƣa..khỉ mặt ngựa, gấu chó, cà tím, ớt chỉ
thiên, câyxƣơng rồng, chè móc câu...6. B à i 6:
Phê phán thói sính dùng từ mƣợn
HĐ 3: Củng cố, dặn dò
Bổ sung
- Gọi hs nhắc lại các khái niệm đã ôn , làm bài tập trong đề cƣơng.
--------------------------------
Tiết 135-136 TỔNG KẾT NGỮ PHÁP
I.MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Năng lực:
a. Năng lực chung:
- Giao tiếp, hợp tác nhóm: Biết tham gia thảo luận trong nhóm nhỏ, biết đặt câu hỏi và trả lời,
biết nêu một vài đề xuất dựa trên các ý tƣởng đƣợc trình bày trong quá trình thảo luận.
- Tự c ủ và tự ọc: Biết tự tìm kiếm, đánh giá và lựa chọn nguồn tài liệu phù hợp với các mục
đích , nhiệm vụ học tập.
- Giải quyết vấn ề và sáng tạo:Biết kết nối các nội dung kiến thức cùng chủ đề, phục vụ cho
nhiệm vụ học tập.
b.năng lực ặc t ù
-Nắm đƣợc kiến thức: Danh, Động, Tính từ và các
từ loại khác.
- Nhận diện, phân biệt các từ loại đã học.
2. P ẩm c ất:
- Chăm học : đọc sách báo; thƣờng xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập, siêng năng trong công
việc gia đình, nhà trƣờng; yêu lao động; có ý chí vƣợt khó; tích cực rèn luyện để chuẩn bị nghề
nghiệp cho tƣơng lai
- Dùng từ đúng và hiệu quả. II. PHƢƠNG TIỆN VÀ HỌC LIỆU
-Phƣơng tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu, Sách giáo khoa, sách giáo viên, phiếu học tập
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
III..BÀI MỚI:
Hđ 1. Khởi động: Chúng ta đã hoàn thành chƣơng trình tiếng Việt trung học cơ sở. Tiết học này
chúng ta sẽ bắt đầu ôn tập, tổng kết ngữ pháp của toàn bộ cấp học
Hđ 2: Hình thành kiến thức mới
Tiết 135
PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG
A. TỪ LOẠI:
? Yêu cầu hs nhắc lại khái niệm Danh, I. DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ:
Động, Tính từ? 1. Lí t uyết :
- Hs : nhắc lại khái niệm. - Danh từ
- Động từ
- Tính từ .
? Gọi hs đọc BT1. Bài tập này yêu cầu 2. Bài tập :
điều gì ? * BT1 :
- Hs : Xác định danh từ, động từ, tính a. Hay : Tính từ.
từ. - Đọc : Động từ.
- GV gọi Hs lên bảng làm . Hs khác - Lần : danh từ.
nhận xét, gv bổ sung, chữa lỗi. b. Nghĩ ngợi : Động từ.
c. Lăng, làng : Danh từ.
- Phục dịch, đập : Động từ.
- Hs thảo luận nhóm BT2,3 trong 5p. d. Đột ngột : Tính từ
Sau 5p đại diện các nhóm lên bảng e. Phải, sung sƣớng : Tính từ.
làm, thi nhóm nào làm nhanh. * BT2, 3:
- Rất, hơi, quá : đi kèm với tính từ.
? Gv gọi hs đọc BT5 ở SGK. Các từ in - Hãy, đã, vừa : đi kèm với động từ.
đậm thuộc từ loại nào ? Trong các câu - Những,các, một : đi kèm với danh từ.
trên nó đƣợc dùng nhƣ từ loại nào ? * BT 5:
- Hs : a. Tròn : TT → ĐT a. Tròn : TT → ĐT
b. Lí tƣởng : DT → TT b. Lí tƣởng : DT → TT
c. Băn khoăn : TT → DT c. Băn khoăn : TT → DT
GV : Đây là hiện tƣợng chuyển loại
của từ. Vì vây khi xem xét một từ
thuộc từ loại nào, cần đặt nó vào ngữ
cảnh câu văn.
-Hƣớng dẫn ôn tập các từ loại khác. II. CÁC TỪ LOẠI KHÁC:
? Ngoài 3 từ loại chính nói trên , chúng 1. Lí t uyết;
ta đã học những từ loại nào ?
- Hs : số từ, lƣợng từ, phó từ, chỉ từ.. 2. Bài tập:
- GV yêu cầu hs nhắc lại khái niệm các * BT1: bảng phụ
từ loại trên.
- Hs : Nhắc lại. Từ loại Các từ có trong câu văn
- Gv gọi hs lên bảng làm BT1 vào Số từ Ba, năm.
bảng phụ . Lƣợng từ Những.
- GV chữa bài tập. Chỉ từ Ấy, đâu.
? Tìm những từ chuyên dùng để tạo Phó từ Đã, mới, đang.
câu nghi vấn ? QH từ Nhƣng, nhƣ, ở, của.
- Hs : à, ƣ, hử, hả, sao Trợ từ Chỉ, cả, ngay.
? Các từ trên thuộc từ loại nào TT từ Hả.
- Hs : Tình thái từ Thán từ Trời ơi.
* BT2:
- Từ chuyên dùng cuối câu để tạo câu
nghi vấn : à, ƣ, hử, hả, sao
→ Thuộc tình thái từ.
______________________________________________________
PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG
B. CỤM TỪ:
? Chúng ta đã học những loại cụm từ nào? 1. Lí t uyết:
- Hs : cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính
từ.
? Thế nào là cụm danh từ, động từ, tính từ ? 2. Bài tập:
- Hs : Nhắc lại * BT1: Cụm danh từ:
- Gv chia lớp làm 6 nhóm thảo luận a. Những ản ƣởng quốc tế.
N1, 2: BT1 Một nhân cách.
N3,4 : BT2 Một lối sống.
N5, 6 : BT3 b. Những ngày k ởi ng ĩa
- Sau 5’ đại diện các nhóm1,3,5 trình bày, c.Tiếng cƣời nói..
nhóm 2,4,6 nhận xét bổ sung. Gv hoàn * BT2: Cụm động từ:
chỉnh bài tập. a. Đã ến.
Sẽ c ạy xô ến.
? Qua 3 BT trên hãy rút ra nhận xét ? b. Vừa lên. - Hs : DT đi kèm với Số từ, lƣợng từ. * BT3 : Cụm tính từ .
ĐT -> Phó từ thời gian. a. Rất Việt Nam.
TT - > Phó từ chỉ mức độ. rất bìn dị.
rất P ƣơng Đông.
rất mới .
rất iện ại.
b. Sẽ k ông êm ả.
c. P ức tạp hơn.
Phong phú hơn.
Sâu sắc hơn.
C. THÀNH PHẦN CÂU:
1. Lí t uyết:
GV : Hƣớng dẫn ôn tập các thành phần
câu. 2. Bài tập:
*. BTI. 2:
? Kể tên các thành phần chính, thành phần a. Đôi càng tôi / mẫm bóng.
phụ của câu ? Dấu hiệu ? CN VN
- Hs :
b. Sau một hồi tôi / mấy ngƣời học trò
TN CN VN
- GV gọi hs lên bảng làm BT2 cũ/ đến sắp hàng
- Cả lớp chữa bài. c. Còn tấm gƣơng / nó / vẫn là ngƣời..
KN CN VN
? Kể tên và nêu dấu hiệu nhận biết các * BTII. 2:
thành phần biệt lập ? - TP Tình thái : có lẽ, ngẫm ra, có khi..
- Hs : Trả lời , bổ sung - TP Gọi đáp : bẩm, ơi
- GV chia lớp thành 4 nhóm thảo luận BT2 - TP Phụ chú : Dừa xiêm
vào giấy rôki.
- Hs thảo luận 5’dán kết quả lên bảng.
- Gv nhận xét kết quả mỗi nhóm, chữa bài
tập.
Tiết 136
HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG
- Hƣớng dẫn ôn tập
? Thế nào là câu đơn? D. CÁC KIỂU CÂU:
- Hs: là câu có 1 cụm chủ vị. I. CÂU ĐƠN:
- Gv gọi Hs lên bảng làm bài tập 1. 1. Lí t uyết:
Nhận xét, chữa bài.
? Câu đơn và câu đặc biệt khác nhau 2. Bài tập: nhƣ thế nào? * BT1:
- Hs: Câu đặc biệt không có cấu tạo đầy a. CN: Nghệ sĩ.
đủ chủ vị. VN: Không những...mới mẻ.
? Tìm câu đặc biệt có trong BT2? b. CN: Lời gửi.
- Hs: + tiếng mụ chủ. VN: phức tạp...sâu sắc hơn.
+ Một anh thanh niên hai mƣơi bảy c. CN: Nghệ thuật.
tuổi. VN: Là tiếng nói của tình cảm.
+ Hoa trong công viên... * BT2: Câu đặc biệt.
? Những câu trên thiếu gì? a. Tiếng mụ chủ.
- Hs: Thiếu chủ ngữ. b. Một anh thanh niên hai mƣơi bảy tuổi.
GV: Hƣớng dẫn ôn tập câu ghép. c. Hoa trong công viên.
- Những quả bóng...góc phố.
? Thế nào là câu ghép? - Tiếng rao...trên đầu.
- Hs: là câu có 2 cụm CV trở lên.
? trong câu ghép, giữa các vế có thể có II.CÂU GHÉP:
quan hệ gì? 1. Lí t uyết:
- Hs: Bổ sung, tƣơng phản, nối tiếp...
- Gv gọi hs lên bảng làm BT1 2. Bài tập:
- Cả lớp sửa bài, GV lấy điểm. * BT1 và 2: Câu ghép:
a. Nhƣng nghệ sĩ...mới mẻ.
→ Quan hệ bổ sung.
Anh gửi...chung quanh.
→ Quan hệ bổ sung.
b. Nhƣng vì bom...choáng.
→ Quan hệ nhân quả.
c. Ông lão vừa nói...cả lòng.
→ Quan hệ nhân quả.
d. Những nét hớn hở...gì nữa.
→ Quan hệ nối tiếp.
Còn nhà hoạ sĩ...kì lạ.
→ Quan hệ nhân quả.
? Chỉ ra quan hệ giữa các vế trong BT3? e. Để ngƣời con gái...cô gái.
- Hs: a. Quan hệ tƣơng phản. → Quan hệ mục đích - kết quả.
b. Quan hệ đồng thời. * BT3:
c. Quan hệ điều kiện – kết quả. a. Quan hệ tƣơng phản.
GV: Hƣớng dẫn ôn tập biến đổi câu. b. Quan hệ đồng thời.
? Câu rút gọn là gì? c. Quan hệ điều kiện – kết quả.
- Hs: Là câu bị lƣợc bỏ CN hoặc VN III. BIẾN ĐỔI CÂU:
hoặc cả 2, có thể khôi phục. 1. Lí t uyết:
? Tìm câu rút gọn ở BT1? - Hs: Quen rồi. Ngày nào ít: ba lần. 2. Bài tập:
* BT1: Câu rút gọn:
- Quen rồi.
- Gv gọi hs lên bảng làm BT3. - Ngày nào ít: ba lần.
- Chữa bài. * BT3: Biến đổi thành câu bị động:
a. Đồ gốm đƣợc ngƣời thợ thủ công VN làm ra khá sớm.
b. Một cây cầu lớn sẽ đƣợc tỉnh ta bắc tại khúc sông này.
c. Những ngôi đền ấy đã đƣợc ngƣời ta dựng nên từ hàng trăm
Hƣớng dẫn ôn tập câu chia theo mục năm trƣớc.
đích nói. IV. CÁC KIỂU CÂU ỨNG VỚI MỤC ĐÍCH GIAO TIẾP
KHÁC NHAU:
1. Lí t uyết:
? Theo mục đích nói có mấy kiểu câu?
- Hs: 4: Cầu khiến, trần thuật, nghi vấn, 2. Bài tập:
cảm thán. * BT1: Câu nghi vấn:
- Gv hƣớng dẫn Hs làm nhanh BT1,2. - Ba con, sao con không nhận.
→ Dùng để hỏi.
- Sao con biết là không phải.
→ Dùng để nhấn mạnh.
* BT2: Câu cầu khiến:
a. Ở nhà trông em nhá! Đừng có đi đâu đấy.
→ Dùng để ra lệnh.
b. Thì má cứ kêu đi.
→ Dùng để yêu cầu.
- Vô ăn cơm!
- Cơm chín rồi!
? Câu nói của anh Sáu là câu gì? → Dùng để mời mọc.
- Hs: Hình thức câu nghi vấn. * BT3:
? Dùng để làm gì? - Sao mày cứng đầu quá vậy, hả?
- Hs: Bộc lộc cảm xúc. → Hình thức câu nghi vấn nhƣng để bộc lộ cảm xúc.
? Vì sao ?
- Hs: “Giận quá...”
HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG
- Hƣớng dẫn ôn tập
? Thế nào là câu đơn? D. CÁC KIỂU CÂU:
- Hs: là câu có 1 cụm chủ vị. I. CÂU ĐƠN:
- Gv gọi Hs lên bảng làm bài tập 1. 1. Lí t uyết:
Nhận xét, chữa bài.
? Câu đơn và câu đặc biệt khác nhau 2. Bài tập: nhƣ thế nào? * BT1:
- Hs: Câu đặc biệt không có cấu tạo đầy a. CN: Nghệ sĩ.
đủ chủ vị. VN: Không những...mới mẻ.
? Tìm câu đặc biệt có trong BT2? b. CN: Lời gửi.
- Hs: + tiếng mụ chủ. VN: phức tạp...sâu sắc hơn.
+ Một anh thanh niên hai mƣơi bảy c. CN: Nghệ thuật.
tuổi. VN: Là tiếng nói của tình cảm.
+ Hoa trong công viên... * BT2: Câu đặc biệt.
? Những câu trên thiếu gì? a. Tiếng mụ chủ.
- Hs: Thiếu chủ ngữ. b. Một anh thanh niên hai mƣơi bảy tuổi.
GV: Hƣớng dẫn ôn tập câu ghép. c. Hoa trong công viên.
- Những quả bóng...góc phố.
? Thế nào là câu ghép? - Tiếng rao...trên đầu.
- Hs: là câu có 2 cụm CV trở lên.
? trong câu ghép, giữa các vế có thể có II.CÂU GHÉP:
quan hệ gì? 1. Lí t uyết:
- Hs: Bổ sung, tƣơng phản, nối tiếp...
- Gv gọi hs lên bảng làm BT1 2. Bài tập:
- Cả lớp sửa bài, GV lấy điểm. * BT1 và 2: Câu ghép:
a. Nhƣng nghệ sĩ...mới mẻ.
→ Quan hệ bổ sung.
Anh gửi...chung quanh.
→ Quan hệ bổ sung.
b. Nhƣng vì bom...choáng.
→ Quan hệ nhân quả.
c. Ông lão vừa nói...cả lòng.
→ Quan hệ nhân quả.
d. Những nét hớn hở...gì nữa.
→ Quan hệ nối tiếp.
Còn nhà hoạ sĩ...kì lạ.
→ Quan hệ nhân quả.
? Chỉ ra quan hệ giữa các vế trong BT3? e. Để ngƣời con gái...cô gái.
- Hs: a. Quan hệ tƣơng phản. → Quan hệ mục đích - kết quả.
b. Quan hệ đồng thời. * BT3:
c. Quan hệ điều kiện – kết quả. a. Quan hệ tƣơng phản.
GV: Hƣớng dẫn ôn tập biến đổi câu. b. Quan hệ đồng thời.
? Câu rút gọn là gì? c. Quan hệ điều kiện – kết quả.
- Hs: Là câu bị lƣợc bỏ CN hoặc VN III. BIẾN ĐỔI CÂU:
hoặc cả 2, có thể khôi phục. 1. Lí t uyết:
? Tìm câu rút gọn ở BT1? - Hs: Quen rồi. Ngày nào ít: ba lần. 2. Bài tập:
* BT1: Câu rút gọn:
- Quen rồi.
- Gv gọi hs lên bảng làm BT3. - Ngày nào ít: ba lần.
- Chữa bài. * BT3: Biến đổi thành câu bị động:
a. Đồ gốm đƣợc ngƣời thợ thủ công VN làm ra khá sớm.
b. Một cây cầu lớn sẽ đƣợc tỉnh ta bắc tại khúc sông này.
c. Những ngôi đền ấy đã đƣợc ngƣời ta dựng nên từ hàng
Hƣớng dẫn ôn tập câu chia theo mục trăm năm trƣớc.
đích nói. IV. CÁC KIỂU CÂU ỨNG VỚI MỤC ĐÍCH GIAO
TIẾP KHÁC NHAU:
1. Lí t uyết:
? Theo mục đích nói có mấy kiểu câu?
- Hs: 4: Cầu khiến, trần thuật, nghi vấn, 2. Bài tập:
cảm thán. * BT1: Câu nghi vấn:
- Gv hƣớng dẫn Hs làm nhanh BT1,2. - Ba con, sao con không nhận.
→ Dùng để hỏi.
- Sao con biết là không phải.
→ Dùng để nhấn mạnh.
* BT2: Câu cầu khiến:
a. Ở nhà trông em nhá! Đừng có đi đâu đấy.
→ Dùng để ra lệnh.
b. Thì má cứ kêu đi.
→ Dùng để yêu cầu.
- Vô ăn cơm!
- Cơm chín rồi!
? Câu nói của anh Sáu là câu gì? → Dùng để mời mọc.
- Hs: Hình thức câu nghi vấn. * BT3:
? Dùng để làm gì? - Sao mày cứng đầu quá vậy, hả?
- Hs: Bộc lộc cảm xúc. → Hình thức câu nghi vấn nhƣng để bộc lộ cảm xúc.
? Vì sao ?
- Hs: “Giận quá...”
HĐ 3: Củng cố :
- Nhắc lại các khái niệm câu đơn,câu ghép.
- Ôn tập tất cả kiến thức.
- Làm các bài tập còn lại.
=============================
Tiết 137+138+ 139 ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
A. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT;
1.Kiến t ức:
- Hệ thống kiến thức về khởi ngữ, các thành phần biệt lập, liên kết câu và liên kết đoạn, nghĩa
tƣờng minh và hàm ý
2/ Năng lực
- Năng lực c ung: năng lực làm việc nhóm, năng lực tự quản bản thân, năng lực giải quyết vấn
đề một cách sáng tạo
- Năng lực c uyên biệt:
+ Đọc hiểu Ngữ liệu để nhận diện: khởi ngữ, thành phần biệt lập, liên kết, hàm ý
+ Viết: vận dụng kiến thức tiếng việt trong tạo lập văn bản
3. P ẩm c ất
- Chăm học, tự giác tích hợp kiến thức để xử lí các bài tập.
II. CHUẨN BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Chuẩn bị của giáo viên:
- Kế hoạch bài học
- Học liệu: Đồ dùng dạy học, phiếu học tập, bảng phụ, tranh minh họa.
2. C uẩn bị của ọc sin :
- Soạn bài, trả lời câu hỏi ở nhà trƣớc.
III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. K ởi ộng : Nhƣ vậy là chúng ta cũng đã hoàn thành phần tiếng Việt lớp 9. Tiết học này
chúng ta sẽ ôn tập phần tiếng Việt đã học trong HKII.
2.Tổ c ức các oạt ộng của ọc sin
Tiết 137
PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG
I. KHỞI NGỮ VÀ CÁC THÀNH PHẦN BIỆT
LẬP:
? Nhắc lại khái niệm khởi ngữ ?
1. Lý t uyết:
- Hs : Nhắc lại.
- KN : là thành phần câu đứng trƣớc CN để nêu lên
? Dấu hiệu nhận biết khởi ngữ là gì ? đề tài đƣợc nói đến trong câu.Thƣờng đứng sau quan
- Hs : hệ từ “Đối với, về”.
- Thành phần biệt lập : là những bộ phận không tham
gia vào việc diễn đạt nghĩa sự việc của câu.
? Thế nào là thành phần biệt lập ?
- Hs : là những bộ phận không tham gia vào việc
diễn đạt nghĩa sự việc của câu. - Các thành phần : Tình thái, phụ chú, gọi – đáp, cảm
thán .
? Chúng ta đã học những thành phần biệt lập nào
? Phân biệt các thành phần biệt lập đó ?
- Hs : Tình thái, phụ chú, gọi – đáp, cảm thán . 2. Bài tập :
- Gv cho hs thảo luận nhóm BT1 ở SGK . Sau 5’ * BT1 : bảng phụ địa diện các nhóm trình bày.
GV chốt ý bằng bảng phụ.
- KN : Xây cái lăng ấy.
- Tình thái : Dường như.
- Gv cho hs làm BT2 . Yêu cầu viết đoạn văn : - Cảm thán : vất vả quá !
Giới thiệu ngắn gọn “Bến quê”, có ít nhất một
KN, và thành phần tình thái.
- HS viết đoạn văn, gv gọi 2- 3 em đọc
cả lớp nhận xét.
* BT 2:
- Hs tự làm vào vở.
? Thế nào là liên kết câu và liên kết đoạn văn ? II. LIÊN KẾT CÂU VÀ LIÊN KẾT ĐOẠN VĂN:
- Hs : các câu, các đoạn phải liên kết chặt chẽ về 1. Lý t uyết :
nội dung và hình thức. - Liên kết : các đoạn văn, câu văn, cần phải liên kết
? Nêu yêu cầu các phép liên kết ? chặt chẽ về nội dung và hình thức.
- Hs : ND : LK chủ đề, lôgíc.
HT : Lặp, thế, nối, đồng nghĩa.
- Gv treo bảng phụ có kẻ sẵn BT2
Gọi hs lên bảng làm từng câu a,b,c 2. Bài tập:
Cho hs khác nhận xét, gv sữa chữa - Lặp : cô bé
Gv chỉ ra các phép liên kết trong đoạn văn ở BT - Đồng nghĩa , trái nghĩa : Cô bé – Hoa
2. - Thế : cô bé – nó ; bây giờ thế
- Hs trình bày, gv nhận xét. - Nối : nhƣng, nhƣng rồi, và
Tiết 138:
PHƢƠNG PHÁP NỘI DUNG
III. NGHĨA TƢỜNG MINH VÀ HÀM Ý:
1. Lý t uyết: ? Thế nào là nghĩa tƣờng minh và hàm
ý?
-Ng ĩa tƣờng min : là phần thông báo đƣợc
-,Hs : nhắc lại. diễn đạt trực tiếp bằng từ ngữ trong câu.
- Hàm ý : là phần thông báo tuy không đƣợc diễn
đạt trực tiếp .. nhƣng có thể suy ra từ những từ ngữ
? Để sử dụng đƣợc hàm ý ,cần có những ấy.
điều kiện nào ?
- Hs : Ngƣời nói có ý thức đƣa hàm ý.
2. Bài tập
Ngƣời nghe có năng lực giải đoán.
*BT1 :
Hoạt ộng 2: Hƣớng dẫn làm bài tập.
- Ở dƣới ấy nhà giàu chiếm hết cả chỗ rồi.
- GV gọi hs đọc văn bản.
? Qua câu in đậm ở cuối văn bản, hãy
cho biết ngƣời ăn mày muốn nói điều gì -> Địa ngục là chỗ của nhà giàu.
với ngƣời nhà giàu ?
- Hs: Địa ngục là chỗ của nhà giàu.
* BT2 :
- GV cho hs thảo luận nhóm BT2
a. Tớ thấy họ ăn mặc rất đẹp :
Sau 5’ đại diện các nhóm trình bày, nhận
xét, bổ sung. - Đội bóng huyện chơi không hay.
Gv chốt ý bằng bảng phụ - Tôi không muốn bình luận về vấn đề này Cố ý vi
phạm p/c quan hệ.
b. Tớ báo cho Chi rồi.
- Tớ chƣa báo cho Nam và Tuấn
Cố ý vi phạm p/c về lƣợng.
Tiết 139:
IV. Bài tập ứng dụng:
-Gv hệ thống kiến thức Tiếng việt trong HKII
HS LÀM LẠI CÁC BÀI TẬP VỀ KHỞI NGỮ VÀ THÀNH PHẦN BIỆT LẬP
Bài 1: Xác ịn t àn p ần k ởi ngữ trong các trƣờng ợp dƣới ây
a) Còn mắt tôi thì các anh lái xe bảo: “ Cô có cái nhìn sao mà xa xăm”
b) Một mình thì anh bạn trên đỉnh tram Pan-xi- păng cao 3142m kia mới một mình hơn
cháu
c) Xây cái lăng ấy, cả làng phục dịch, cả làng đập đá làm phu hồ cho nó.
d) Ông cứ vờ đứng xem tranh ảnh, chờ ngƣời khác đọc rồi ông nghe lỏm. Điều này, ông
khổ tâm hết sức. h ) Nghe gọi, con bé giật mình tròn mắt nhìn. Nó ngơ ngác lạ lùng. Còn anh, anh khổ tâm
hết sức.
Bài 2: C ỉ ra các t àn p ần biệt lập có trong các trƣờng ợp sau và nêu tác dụng
của c úng.
a) Với lòng mong nhớ của anh, chắc anh nghĩ rằng con bé sẽ chạy xô vào lòng anh, sẽ ôm
chặt lấy cổ anh.
b) Anh quay lại nhìn con vừa khe khẽ lắc đầu, vừa cƣời. Có lẽ vì khổ tâm đến nỗi không
khóc đƣợc lên anh phải cƣời vậy thôi.
c) Nhƣng còn cái này nữa mà ông sợ, có lẽ còn ghê sợ hơn cả nhừng tiếng kia nhiều.
d) Ồ, sao mà độ ấy vui thế.
e) Chao ôi, bắt gặp một con ngƣời nhƣ anh ta quả là một cơ hội hãn hữu cho sáng tác
những hoàn thành sáng tác còn là một chặng đƣờng dài.
g) Trời ơi, chỉ còn có năm phút.
h)Ơi con chim chiền chiện
Hót chi mà vang lừng.
i) thƣa ông, chùng cháu ở Gia Lâm lên đấy a.
k) này, bác có biết mấy hôm nay súng nó bắn ở đâu mà nghe rát thế không.
l) chúng tôi, mọi ngƣời- kể cả anh, đều tƣởng con bé sẽ đứng yên đó thôi
m) Cô nhìn thẳng vào mắt anh- những ngƣời con gái sắp xa ta, biết khồng bao giờ gặp lại
ta nữa, hay nhìn ta nhƣ vậy.
V. Bổ sung:
- Ôn tập phần tiếng việt trong HKII
Tổ Cm duyệt
Ngày 20 tháng 03 năm 2023
Ngô Thị Vân Anh
File đính kèm:
giao_an_ngu_van_9_tuan_2829_chu_de_7_on_tap_tieng_viet_nam_h.pdf



