Giáo án lớp 3 Tuần 10 Năm 2013

A. Taọp ủoùc:

- Giọng đọc bước đầu bộc lộ được tình cảm, thái độ của từng nhận vật qua lời đối thoại trong câu chuyện.

- Hiểu ý nghĩa: Tình cảm tha thiết, gắn bó của các nhân vật trong câu chuyện với quê hương, với người thân qua giọng nói quê hương thân quen.

B. Keồ chuyeọn:

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.

 

doc94 trang | Chia sẻ: lantls | Lượt xem: 887 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án lớp 3 Tuần 10 Năm 2013, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
(31p) 1. Giụựi thieọu baứi : ( 1’) 2. Hướng dẫn luyện tập: (30p) Baứi 1:- Gv yeõu caàu Hs tửù laứm baứi. - Gv mụứi 4 Hs noỏi tieỏp nhau ủoùc keỏt quaỷ. - Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi. Baứi 2: - Gv yeõu caàu Hs nhaộc laùi caựch tớnh cuỷa moọt pheựp nhaõn, moọt pheựp tớnh chia. - Yeõu caàu Hs tửù suy nghú vaứ laứm baứi. - Gv mụứi 4 Hs leõn baỷng laứm baứi. - Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi. Baứi 3: - Gv yeõu caàu Hs neõu caựch laứm cuỷa 4m4dm = …………dm. - Yeõu caàu Hs laứm phaàn coứn laùi. - Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi: 4m4dm = 44dm 2m14cm = 214cm Baứi 4: ? Baứi toaựn thuoọc daùng toaựn gỡ? ? Muoỏn gaỏp moọt soỏ leõn nhieàu laàn ta laứm nhử theỏ naứo? - Gv yeõu caàu Hs tửù laứm baứi. - Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng. Soỏ caõy tổ hai troàng ủửụùc laứ: 25 x 3 = 75 (caõy). ẹaựp soỏ: 75 caõy. Baứi 5: - Gv chia Hs thaứnh 2 nhoựm. Chụi troứ: “ Ai nhanh”. Yeõu caàu: Trong thụứi gian 5 phuựt nhoựm naứo ủo vaứ veừ ủoọ daứi ủoaùn thaỳng ủuựng, thỡ ủoọi ủoự seừ thaộng. - Gv nhaọn xeựt baỡ C. Daởn doứ. (2’) - Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, - dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau. - Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi. - Boỏn 4 Hs noỏi tieỏp nhau ủoùc keỏt quaỷ. - Hs nhaọn xeựt. - Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi. - Hs neõu. - Hs caỷ lụựp laứm baứi vào bảng con. - Boỏn Hs leõn baỷng laứm baứi. - Hs caỷ lụựp nhaọn xeựt. - Hs ủoùc ủeà baứi. - ẹoồi 4m = 40dm - 40dm + 4dm = 44dm. - Vaọy 4m4dm = 44dm - 2 Hs leõn baỷng laứm baứi. - Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi. - Gaỏp moọt soỏ leõn nhieàu laàn - Ta laỏy soỏ ủoự nhaõn vụựi soỏ laàn - Hs caỷ lụựp laứm baứi vaứo vụỷ, 1 Hs leõn baỷng laứm baứi. - Hs caỷ lụựp nhaọn xeựt. - Hs ủoùc ủeà baứi. - Hs caực nhoựm thi ủua laứm baứi. - Hs nhaọn xeựt. T3:Toỏn(ụn): ễN TẬP VỀ BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI I. Mục tiờu: - Giỳp học sinh ụn tập, củng cố và nõng cao về đơn vị đo độ dài, phộp nhõn và tớnh nhanh trong biểu thức. - Rốn luyện kĩ năng thực hành tớnh cho học sinh. II. Nội dung ụn tập: 1) Những kiến thức cần ghi nhớ: + Trong một tớch, nếu ta thờm vào một trong hai thừa số bao nhiờu đơn vị thỡ tớch sẽ tăng thờm một số bằng bấy nhiờu lần thừa số cũn lại. + Trong một tớch, nếu ta giảm đi một trong hai thừa số bao nhiờu đơn vị thỡ tớch sẽ giảm một số bằng bấy nhiờu lần thừa số cũn lại. + Trong bảng đơn vị đo độ dài, mỗi đơn vị đo ứng với một chữ số. 2) Thực hành: Bài 1: (HSY) Số? 3m 6cm = … cm 2km 2dam = … 5km 2hm = …m 32300cm = … m 3dm 3cm = … mm 42000mm = … m 4236 cm = … m …dm …cm 2356 m = …km …m 7210 mm = …m …cm - Gọi 2 học sinh đọc yờu cầu bài tập. ? Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ? - GV hướng dẫn cho cả lớp làm bài vào vở.- GV chấm, chữa bài và nhận xột. Bài 2(HSTB) Tỡm kết quả của biểu thức sau bằng cỏch hợp lớ nhất: a) 25 x 9 x 4 b) 5 x 8 x 2 x 7 - Gọi một học sinh đọc yờu cầu bài tập. ? Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ? (HS trả lời) - GV hướng dẫn cả lớp làm bài vào vở - 1 học sinh lờn bảng làm. Bài giải: 3m 6cm = 306cm 2dam = 20m 5km 2hm = 5200m 32300cm = 323m 3dm3cm=330mm 42000mm = 42 m 4236 cm = 42m 3dm 6cm 2356 m = 2km 356m 7210 mm = 7m 21cm. - 1 học sinh lờn bảng làm. Bài giải: a) 25 x 9 x 4 = 25 x 4 x 9 = 100 x 9 = 900 b) 5 x 8 x 2 x 7 = (5 x 2) x (7 x 8) = 10 x 56 = 560 - GV chấm, chữa bài và nhận xột. Bài 3: (HSKG)Tỡm tổng sau đõy bằng cỏch nhanh nhất: 1 + 2 + 3 + 4 + … + 18 + 19 + 20 - Gọi 2 học sinh đọc yờu cầu bài tập. ? Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ ? (Yờu cầu chỳng ta tớnh nhanh tổng) ? Dóy số từ 1 đến 20 cú bao nhiờu số hạng ? (20 số) ? Dóy số từ 1 đến 20 cú bao nhiờu cặp số ? (10 cặp số) ? Nếu tớnh tổng của mỗi cặp số từ hai đầu dóy số cộng lại thỡ mỗi cặp số cú tổng là bao nhiờu ? (Cú tổng bằng 21) - Cho cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lờn bảng làm. Bài giải: Từ 1 đến 20 cú 20 số hạng 1 + 2 + 3 + 4 + … + 18 + 19 + 20 = (1 + 20) + (2 + 19) + (3 + 18) + … + (10 + 11) (Cú 10 cặp số) = 21 + 21 + 21 + ….+ 21 (Cú 10 số) = 21 x 10 = 210 - GV chấm, chữa bài và nhận xột. Bài 4: (HSKG) Một đoạn dõy điện dài 2dam 4m. Khụng cú thước đo, làm thế nào để lấy ra được 6m dõy từ cuộn dõy điện đú ? - Gọi 2 học sinh đọc yờu cầu bài tập. ? Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ ? (HS trả lời) ? 2 dam 4m bằng bao nhiờu m ? (24m) ? 24m gấp mấy lần 6m ? (Gấp 4 lần) ? Vậy chỳng ta cú thể gấp sợi dõy thành 4 phần bằng nhau cú được khụng ? Nếu vậy thỡ mỗi phần là bao nhiờu m ? (Cú, mỗi phần là 6m) - Cho cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lờn bảng làm. Bài giải: Vỡ 6 = 24 : 4; Mà 2dam 4m = 24m Và 6m = 24m : 4 Gấp đụi đoạn dõy đú, rồi lại gấp đụi lần nữa, tức là cú 4 phần bằng nhau, cắt lấy một phần ta được đoạn dõy dài 6m. - GV chấm, chữa bài và nhận xột. III.C ũng cố dặn dũ:- Nhận xột tiết học. -Dặn làm vào VBT. T4: Thể dục: ẹOÄNG TAÙC CHAÂN, LệễỉN CUÛA BAỉI THEÅ DUẽC PHAÙT TRIEÅN CHUNG I . Mục tiêu: - Ôn động tác và tay của bài thể dục phát triển chung. - Bước đầu biết cách thực hiện động tác chân, lườn của bài thể dục phát triển chung. - Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi “ Nhanh lên bạn ơi” II . Địa điểm, phương tiện: - ẹũa ủieồm : Treõn saõn trửụứng, veọ sinh saùch seừ, baỷo ủaỷm an toaứn taọp luyeọn. - Phửụng tieọn : Chuaồn bỡ coứi, keồ saõn chụi troứ chụi. III . Nội dung và phương pháp lên lớp: Noọi dung vaứ phửụng phaựp leõn lụựp ẹũnh l ẹoọi h taọp luyeọn 1. Phaàn mụỷ ủaàu - GV nhaọn lụựp, phoồ bieỏn noọi dung, yeõu caàu giụứ hoùc : - Chaùy chaọm voứng xung quanh saõn : - ẹửựng thaứnh voứng troứn quay maởt vaứo trong saõn, khụỷi ủoọng caực khụựp vaứ chụi troứ chụi “Laứm theo hieọu leọnh” : 2. Phaàn cụ baỷn - Ôn ủoọng taực vửụn thụỷ vaứ ủoọng taực tay cuỷa baứi theồ duùc phaựt trieồn chung : - Ôn taọp tửứng ủoọng taực, sau ủoự taọp lieõn hoaứn hai ủoọng taực, moói ủoọng taực thửùc hieọn 2 x 8 nhũp. - Hoùc ủoọng taực chaõn : GV neõu teõn ủoọng taực, sau ủoự vửứa laứm maóu vửứa giaỷi thớch ủoọng taực vaứ cho HS taọp theo. - Hoùc ủoọng taực lửụứn : Caựch hửụựng daón tửụng tửù nhử khi daùy ủoọng taực chaõn. Taọp luyeọn theo ủoọi hỡnh 2 – 4 haứng ngang. - Chụi troứ chụi “Nhanh leõn baùn ụi” : Troứ chụi ủaừ hoùc ụỷ lụựp 2, GV chuự yự nhaộc HS tham gia tớch cửùc, phoứng chaỏn thửụng. Troứ chụi thi ủua giửừa caực toồ vụựi nhau, GV laứm troùng taứi vaứ choùn toồ voõ ủũch. Toồ naứo thua phaỷi nhaỷy loứ coứ 1 voứng quanh saõn taọp. 3. Phaàn keỏt thuực - ẹi thửụứng theo nhũp vaứ haựt : - GV cuứng HS heọ thoỏng baứi : - GV nhaọn xeựt giụứ hoùc : - GV giao baứi taọp veà nhaứ : Ôn 4 ủoọng taực theồ duùc phaựt trieồn chung ủaừ hoùc. 4-5 phuựt 1 – 2ph 2 – 3ph 2 – 3ph 23–25 phuựt 5 – 6ph 5– 6ph. 5– 6ph. 6 – 8ph 4-5 phuựt 2ph 2ph 1 – 2ph $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ ◄ GV $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ ◄ GV $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ ◄ GV ◄ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ $ GV Toỏn(ụn): ễN TẬP PHẫP NHÂN, PHẫP CHIA I. Mục tiờu: - Giỳp học sinh ụn tập, củng cố và nõng cao về phộp nhõn, phộp chia và giải bài toỏn bằng hai phộp tớnh. - Rốn luyện kĩ năng thực hành tớnh cho học sinh. II. Nội dung ụn tập: 1) Lớ thuyết: + Bất kỡ số nào nhõn với 0 cũng cho ta kết quả bằng 0. + Phộp chia hai số bằng nhau cho ta kết quả bằng 1. + 0 chia cho bất kỡ số nào cũng bằng 0. 2) Thực hành: Bài 1: Bao đường thứ nhất cú 38 kg, bao đường thứ hai ớt hơn bao đường thứ nhất 10 kg. Hỏi cả hai bao đường cú bao nhiờu kg ? - Gọi 2 học sinh đọc bài toỏn. ? Bài toỏn cho biết gỡ ? Bài toỏn hỏi gỡ ? ( HS trả lời ) ? Muốn biết cả hai bao đường cú bao nhiờu kg ta phải biết gỡ ? (Biết mỗi bao đường cú bao nhiờu kg) ? Bao đường nào đó biết, bao đường nào chưa biết ? (bao thứ nhất đó biết, bao thứ hai chưa biết cần phải tỡm) ? Tỡm bao đường thứ hai bằng cỏch nào? (Lấy 38 kg trừ đi 10 kg) - Cho cả lớp giải vào vở, - 1 học sinh lờn bảng làm. Bài giải: Bao 1: ______________ Bao 2: _________ ? kg Bao đường thứ hai cú số kg là: 38 – 10 = 28 (kg) Cả hai bao đường cú số kg là: 38 + 28 = 66 (kg) Đỏp số: 66 kg đường. - GV chấm, chữa bài và nhận xột. Bài 2: Lớp 3A nhặt được 128 kg giấy loại, lớp 3A nhặt được ớt hơn lớp 3B 58 kg giấy loại. Hỏi cả hai lớp nhặt được bao nhiờu kg giấy loại ? - Gọi 2 học sinh đọc bài toỏn. ? Bài toỏn cho biết gỡ ? Bài toỏn hỏi gỡ ? ( HS trả lời ) ? Muốn biết cả hai lớp nhặt được bao nhiờu kg giấy loại chỳng ta phải biết gỡ? (Biết số kg giấy loại mỗi lớp nhặt được) ? Số giấy loại của lớp nào đó biết, lớp nào chưa biết ? (Lớp 3A đó biết, lớp 3B chưa biết, cần phải tỡm) ? Tỡm số giấy loại của lớp 3B bằng cỏch nào? (Lấy 128 cộng với 58 kg). - Cho cả lớp túm tắt và giải vào vở, 1 học sinh lờn bảng làm. Bài giải: Lớp 3A: ____________________ Lớp 3B: ____________________________ ? kg giấy loại Lớp 3B nhặt được số kg giấy loại là: 158 + 58 = 216 (kg) Cả hai lớp nhặt được số kg giấy loại là: 158 + 216 = 374 (kg) Đỏp số: 374 kg giấy loại GV chấm, chữa bài và nhận xột. Bài 3: (HSKG) Hóy viết thờm 5 số vào mỗi dóy số sau và nờu quy luật: a) 1; 5; 9; 13; … b) 1; 2; 3; 5; 8; 13; … c) 1; 2; 4; 8; 16; … - Gọi 2 học sinh đọc yờu cầu bài tập ? ? Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ ? (HS trả lời) ? Trong dóy số a, hai số tiếp liền nhau trong dóy hơn kộm nhau bao nhiờu đơn vị ? (4 đơn vị) ?Ttrong dóy số b, từ số hạng thứ ba trở đi, mỗi số đứng sau cú mối quan hệ gỡ với hai số đứng liền trước nú ? (Mỗi số đứng sau bằng tổng hai số đứng liền trước nú) ? Trong dóy số c, mỗi số đứng sau bằng số đứng liền trước nú nhõn với mấy? ( bàng số đứng liền trước nú nhõn với 2). - Cho cả lớp làm bài vào vở, III. Cũng cố dặn dũ:- Nhận xột tiết học. - Dặn HS làm bài ở VBT. - 1 học sinh lờn bảng làm. Bài giải: a) Hai số liền nhau trong dóy hơn kộm nhau 4 đơn vị. 1; 5; 9; 13; 17; 21; 25; 29; 33. b) Từ số hạng thứ ba trở đi, mỗi số đứng sau bằng tổng của hai số đứng liền trước nú. 1; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55; 89; 144. c) Mỗi số đứng sau bằng số đứng liền trước nú nhõn với 2. 1; 2; 4; 8; 16; 32; 64; 128; 256; 512.

File đính kèm:

  • docGiao an lop 3a(5).doc
Giáo án liên quan