Giáo án Hình học 9 - Tuần 31, Tiết 57+58 - Năm học 2023-2024

pdf4 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 9 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Hình học 9 - Tuần 31, Tiết 57+58 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 31: 15-> 20/4/2024 Ngày soạn: 11/4/2024 Dạy lớp: 9BC Tiết 57: LUYỆN TẬP ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN, CUNG TRÒN. I.MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Học sinh được rèn luyện kĩ năng vận dụng công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn, tính số đo của góc ở tâm và các công thức suy diễn Nhận xét và rút ra cách vẽ 1 số đường cong chắp nối trơn, biết tính độ dài đường cong đó và giải một số bài toán thực tế. 2. Năng lực: Năng lực tính toán, năng lực vận dụng Rèn kĩ năng vẽ hình,trình bày lời giải bài toán 3.Phẩm chất: Học sinh có ý thức tự học tốt, tích cực. chủ động và cẩn thận khi tính toán. II. CHUẨN BỊ : GV Bảng phụ, thước, compa, máy tính CT HS Học bài Thước, compa, máy tính III. LÊN LỚP : 1. Kiểm tra Hs1: Viết công thức tính độ dài đường tròn theo bán kính và theo đường kính, tính C khi R = 12cm. Kết quả: C = 75,36 cm Hs2: Viết công thức tính độ dài cung tròn, giải thích các kí hiệu trong công thức, sau đó tính l khi R = 12cm và n = 900 Kết quả: l = 18,84 cm 2.Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung - Đọc và làm bài tập 70 (SGK) Bài tập 70 (SGK/95) - Vẽ hình 52, 53, 54 trên bảng phụ - Yêu cầu HS quan sát các hình và nêu cách vẽ từng hình, sau đó ba HS lên bảng vẽ lại hình - GV cho HS nêu cách tính và lên bảng thực hiện - HS, GV nhận xét +) Hình 52: C1 = 2 Rd== . 4. (cm) - Nhận xét về chu vi của ba hình ? +) Hình 53: RR.180 .90 C2 = +2. = 2 + 2 = 4. (cm) - HS: Chu vi của ba hình là chu vi của 180 180 một hình tròn bán kính 2 cm +) Hình 54: R.90 .2.90 C3 = 4.== 4. 4. (cm) 180 180 Vậy C1 = C2 = C3 = 4 + Đọc đề bài tập 72 (SGK/ 96) Bài tập 72 (SGK/96) Biết: C = 540 mm +) Bài cho gì ? Yêu cầu tìm gì ? l= 200 mm - GV tóm tắt các dữ kiện lên bảng và Tính: AOB = ? yêu cầu học sinh suy nghĩ tìm cách Giải: giải. - Tính số đo của góc ở tâm chắn cung Gọi x là số đo của góc ở tâm chắn cung nhỏ nhỏ AB. AB => x = AOB - Cách khác: Làm xuất hiện C trong Ta có: 3600 ứng với 540 mm Rn l = x độ ứng với 200 mm công thức 180 3600 .200 x = =1330 Ta có 540 180lll 360 360 n = == Vậy số đo của góc ở tâm chắn cung nhỏ AB RRC2 là 1330 - Đọc bài tập 71 (SGK/96) Vẽ hình ? Bài tập 71 (SGK/96) - Vẽ hình vuông ABCD ( a = 1cm) - Vẽ các cung tròn AE ; EF FG GH như thế nào ? +) Tính d : GV hướng dẫn cho học sinh cách tính độ dài của từng cung tròn AE ; EF ; FG ; GH 1 1 - Đại diện học sinh lên bảng tính độ dài +) l ==.2 .1 +) l ==.2 .2 AE 42 EF 4 các cung tròn và tính độ dài đường 13 1 cong này. +) l ==.2 .3 +) l ==.2 .4 2 FG 42GH 4 l l l l d = AE + EF + FG + GH 3 d = + + +2 = 2 2 1 = () +234 + + d = 5 ( cm ) 2 3. Củng cố : Kết hợp trong giờ 4. Hướng dẫn: Học bài+BTVN 53; 54 ; 59; 60 (81 ; 82 - SBT) Tiết 58: LUYỆN TẬP DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN. I.MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố cho học sinh công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn 2. Năng lực: Năng lực tính toán, năng lực vận dụng Có kỹ năng vận dụng công thức để tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn, giải các bài tập 3.Phẩm chất: Học sinh có ý thức tự học tốt, tích cực. chủ động và cẩn thận khi tính toán. Tích cực học tập II. CHUẨN BỊ : GV Bảng phụ , thước, compa, thước đo độ HS Học bài Thước, compa, máy tính bỏ túi, thước đo độ III. LÊN LỚP : 1. Kiểm tra +Hs: Viết công thức tính diện tích hình tròn , diện tích hình quạt tròn Giải thích các kí hiệu trong công thức 2.Bài mới: Hoạt động của GV - HS Nội dung - GV yêu cầu học sinh đọc đề bài tập Bài tập 83 (SGK/99) 83 ( sgk ) và treo bảng phụ vẽ hình 62 minh hoạ . - Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ? O O2 1 O3 +) Hãy cho biết hình trên là giao của Hình 62 ( sgk ) các hình tròn nào ? - Qua nhận xét trên em hãy nêu lại cách vẽ hình HOABINH đó ? a) Vẽ đoạn thẳng HI = 10 cm . Trên HI lấy O và B sao cho HO = BI = 2 cm . - Học sinh nêu cách vẽ hình và thực - Vẽ các nửa đường tròn về nửa mặt phẳng hiện vẽ lại hình vào vở. phía trên có bờ HI là (O1 ; 5 cm) ; (O2 ; 1cm); (O3 ; 1 cm) - Vẽ nửa đường tròn về nửa mặt phẳng phía +) Muốn tính diện tích hình dưới có bờ HI là ( O1 ; 3 cm ), với: HOABINH ta làm như thế nào ? +) O1 là trung điểm của HI - HS: Ta tính tổng diện tích hai nửa +) O2 là trung điểm của HO hình tròn đường kính HI và OB rồi trừ +) O3 là trung điểm của BI đi diện tích hai nửa hình tròn đường - Giao của các nửa đường tròn này là hình kính HO và BI cần vẽ - Tính tổng diện tích của các hình quạt b ) Diện tích hình HOABINH là: 1 1 1 1 tròn S = S - S - S + S - Hãy tính diện tích các hình quạt 2(O1 ;5cm) 2 (O 2 ) 2 (O 3 ) 2 (O 1 ;3cm) trên 112 2 2 2 S = .() 5− 1 − 1 + 3 = .32 +) Nhận xét gì về kết quả bài toán này 22 2 ? ta rút ra được bài học gì về tính diện S1 ==0,5.3,14.32 50,24(cm ) (1) tích của các hình phức tạp ? c) Diện tích hình tròn có đường kính NA là: 2 S2 = R = 2 d 82 3,14.64 = ==3,14. 2 4 4 2 - Vậy S2 = 50,24(cm ) (2) - GV ra bài tập yêu cầu học sinh đọc đề Vậy từ (1) và (2) suy ra điều cần phải chứng bài , vẽ hình và ghi GT , KL của bài minh toán . Bài tập 85 (SGK/100) - Bài toán cho gì ? Yêu cầu gì ? GT: Cho (O) , dây AB ; AOB= 600 KL: Tính diện tích hình viên phân AmB - GV vẽ hình lên bảng sau đó giới thiệu khái niệm hình viên phân Giải - Hãy nêu cách tính hình viên phân trên Theo gt ta có : AOB= 600 ; . OA = OB = 5,1 cm - Có thể tính diện tích hình viên phân AOB đều trên nhờ diện tích những hình nào ? AB = 5,1 cm - Gọi HS lên bảng trình bày .OA22 .60 3,14.5,1 .60 SquạtAOB= = 13,61 360 360 2 ( cm ) 3322 2 S AOB = .R = .5,1 11,26 ( cm ) 44 Vậy diện tích hình viên phân là : SVP = Squạt AOB - S AOB 2 = 13, 61 - 11,26 . Vậy SVP 2,4 cm 3. Củng cố - Viết công thức tính độ dài cung , diện Bài tập 86: (SGK -T100) tích hình tròn , hình quạt tròn . - Nêu cách làm bài tập 86 + Tính diện tích hình tròn tâm O bán kính R1 ; diện tích hình tròn tâm O bán kính R2 + Tính hiệu S1 - S2 ta có diện tích hình vành khăn . 4. Hướng dẫn:Học bài Ôn tập kiến thức chương III

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_hinh_hoc_9_tuan_31_tiet_5758_nam_hoc_2023_2024.pdf
Giáo án liên quan