Giáo án dạy thêm Toán 7 - Buổi 15: Ôn tập - Năm học 2023-2024

pdf8 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 15/01/2026 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 7 - Buổi 15: Ôn tập - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 26/4/2024 Tiết 1: ÔN TẬP I. MỤC TIÊU: 1 . Về kiến thức: - Củng cố các kiến thức cơ bản đã học thông qua hệ thống bài tập. - Giải các bài tập về nhận biết, vận dụng. 2. Về năng lực: - HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp. - Trình bày ý kiến và thảo luận trong hoạt động nhóm. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1 . Giáo viên: - Giáo án, máy tính, thước thẳng, thước đo độ. 2 . Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: HĐ của GV và HS Nội dung GV đưa đề bài I.TRẮC NGHIỆM I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 B Câu 1:Biểu thức đại số biểu thị "Tích của x và Câu 2 D y " là Câu 3 C A. xy B. xy . C. yx D. xy . Câu 4 A Câu 5 D Câu 2: Giá trị của biểu thức 2xx2 3 4 tại x 2 Câu 6 B là A. 2 B. 2 C. 6 D. 18. Câu 7 A Câu 8 B 4 Câu 3: Một thửa ruộng có chiều rộng bằng Câu 9 D 7 Câu 10 A chiều dài. Gọi chiều dài là x . Biểu thức nào sau Câu 11 B đây cho biết chu vi của thửa ruộng? 4 4 Câu 12 A A. xx B. 2xx 7 7 Câu 13 A Câu 14 C 4 4 C. 2 xx D. 4 xx . Câu 15 B 7 7 Câu 16 D Câu 4: Cho ABC . M là trung điểm của BC . G Câu 17 C là trọng tâm và AM 12cm. Độ dài đoạn thẳng Câu 18 A AG bằng? Câu 19 C A. 8cm B. 6cm C. 4cm D. 3cm . Câu 20 D Câu 5: Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của tam giác 1 A. 4cm,5cm,9cm B. 7cm,3cm,11cm C. 7cm,5cm,13cm D. 12cm,5cm,13cm . Câu 6: Tam giác có hai cạnh bằng nhau là A. tam giác vuông cân. B. tam giác cân. C. tam giác đều. D. tam giác vuông. Câu 7: Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc nhỏ hơn là cạnh A. nhỏ hơn. B. lớn nhất. C. lớn hơn. D. nhỏ nhất. Câu 8: Tam giác DEF có DK vuông góc với EF ( K nằm giữa E và F) . Chọn phát biểu sai? A. Nếu DE DF thì KE KF . B. Nếu DE DF thì KE KF . C. Nếu KE KF thì DE DF . D. Nếu KE KF thì DE DF . Câu 9: Cho tam giác ABC có AB AC . Khẳng định nào dưới đây sai? A. AB AC BC . B. AB AC BC . C. AB AC BC AB AC . D. AB AC BC . Câu 10. Tam giác MNP có đường trung tuyến MG ME và trọng tâm là G . Khi đó tỉ số bằng ME 2 3 1 3 A. . B. . C. . D. . 3 4 3 2 Câu 11: Biểu thức nào sau đây không là đơn thức? A. 4xy2 . B. 3 xy2 . C. 2.xy x3 . D. 4xy2 . Câu 12. Bậc của số thực khác 0 là: A. 0. B. 1. 2 C. Không có bậc. D. Đáp án khác. Câu 13. Cho biểu đồ biểu diễn kết quả học tập của học sinh khối 7. Số học sinh học lực trung bình ít hơn số học sinh học lực khá bao nhiêu? A. 88 học sinh; B. 90 học sinh; C. 92 học sinh; D. 94 học sinh. Câu 14: Cho bảng thống kê số lượt khách du lịch (ước đạt) đến Ninh Bình trong các năm 2016, 2017, 2018. Năm 2016 2017 2018 Số lượt 6,44 7,06 7,3 (triệu lượt) Số lượt khách du lịch đến Ninh Bình trong năm 2018 tăng bao nhiêu phần trăm so với năm 2016 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)? A. B. C. D. 13,33%; 13,34%; 13,35%; 13,36%. Câu 15: Tập đoàn X có 6 công ty A, B, C, D, E, F. Trong năm 2020, tỉ lệ doanh thu của mỗi công ty so với tổng doanh thu của tập đoàn được biểu thị như biểu đồ sau. 3 Nếu doanh thu của công ty D là 650 tỉ đồng thì doanh thu của công ty B là bao nhiêu? A. 1 680 tỉ đồng B. 1 690 tỉ đồng; C. 1 700 tỉ đồng; D. 1 710 tỉ đồng. Câu 4: Tổng của các đơn thức 2x2, -5x2, x2 là A. 2x2. B. x2. C. –x2. D. -2x2. Câu 6: Bác An có 270 triệu đồng chia cho ba con sao cho số tiền ba người nhận được tỉ lệ thuận với 2,3,4. Số tiền ba con bác An nhận được lần lượt là: A. 50, 70; 150 (triệu đồng). B. 70, 90; 110 (triệu đồng). C. 60, 90; 120 (triệu đồng). D. 80, 90; 100 (triệu đồng). Câu 7: Cho ∆ABC vuông tại A với trực tâm H, khi đó A. Điểm H trùng với đỉnh A. B. Điểm H nằm trong ∆ABC. C. Điểm H nằm ngoài ∆ABC. D. Điểm H nằm trên cạnh BC. Câu 10: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM ( M BC ). Gọi G là trọng tâm của tam giác và GM = 4 cm, khi đó độ dài đường trung tuyến AM bằng A. 10cm B.8cm C.12cm D. 6cm Câu 11: Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Xác suất của biến cố “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chia cho 3 dư 1” là 1 1 1 1 A. B. C. D. 2 4 6 3 GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài. GV yêu cầu HS tại chỗ trả lời lần lượt các câu 4 hỏi và giải thích cách làm. GV yêu cầu nhận xét, chốt. Tiết 2: ÔN TẬP (T) 1 I. MỤC TIÊU: . Về kiến thức: - Củng cố các kiến thức cơ bản đã học thông qua hệ thống bài tập. - Giải các bài tập về nhận biết, vận dụng. 2. Về năng lực: - HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp. - Trình bày ý kiến và thảo luận trong hoạt động nhóm. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. NỘI DUNG BÀI DẠY 1.Nội dung HĐ của GV và HS Nội dung GV đưa tiếp bài tập II. TỰ LUẬN Bài 1: Bạn Mai đi mua một số bút và vở. Bài 1 Biết giá tiền của một cái bút là 3500 a) Biểu thức đại số biểu thị số tiền Mai đồng, giá tiền một quyển vở là 5000 phải trả là: T 5000 x 3500 y (đồng) đồng. b) Số tiền Mai phải trả khi mua 2 quyển a) Hãy viết biểu thức đại số tính số tiền vở và 3 cái bút là: bạn Mai phải trả khi mua x quyển vở và y Thay x 2 ; y 3 vào biểu thức T ta cái bút? được: T 5000.2 3500.3 20500 (đồng) b) Bạn Mai phải trả bao nhiêu tiền khi Bài 2 mua 2 quyển vở và 3 cái bút? a)Thay x=1 vào đa thức A ta được: GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm A ( 1)3 2( 1)2 ( 1) bài. ( 1) 2.1 1 2 Vậy giá trị biểu thức A= 2 tại x=-1 GV yêu cầu 2 HS lần lượt lên bảng trình b) bày. z x y x z y x z y B 1 1 1   GV yêu cầu nhận xét, chốt. x y z x y z Bài 2 Vì x y z 0 Nên: a) Tính giá trị biểu thức: x z y;; y x z z y x (2) A x32 2 x x tại x=-1 Kết hợp (1) và (2) suy ra B 1. b) Cho x, y , z 0 và x y z 0. Tính giá Bài 3 z x y a) Ta có: trị của biểu thức :B 1 1 1 4 3 2 4 2 x y z P x 2 x 3 x 3 x x 4 x 2 2 x 6 x GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm 2x4 x 4 3 x 3 3 x 2 2 x 2 4 x 6 x 2 phần a. x4 3 x 3 x 2 2 x 2 ; Q x x4 3 x 2 5 x 1 x 2 3 x 2 x 3 GV yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày. x4 x 3 3 x 2 x 2 5 x 3 x 2 1 5 GV yêu cầu nhận xét, chốt. x4 x 3 2 x 2 2 x +1. GV yêu cầu HS hoạt động cặp đôi làm b) Ta có : P()()x Qx phần b. 1 x4 3 x 3 x 2 2 x 2 x 4 x 3 2x 2 2x + 1 GV yêu cầu đại diện 2 nhóm HS lên bảng 2x4 4 x 3 3 x 2 4 x 3 ; trình bày. KL P()()xx Q GV yêu cầu nhận xét, chốt. Bài 3: Cho hai đa thức: x4 3 x 3 x 2 2 x 2 x 4 x 3 2x 2 2x +1 21xx32 và KL a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tính P()()()( x Q x; P x Q x) . GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm phần a. GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày. GV yêu cầu nhận xét, chốt. GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm phần b. GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày. GV yêu cầu nhận xét, chốt. Tiết 3: ÔN TẬP (T) I. MỤC TIÊU: . Về kiến thức: - Củng cố các kiến thức cơ bản đã học thông qua hệ thống bài tập. - Giải các bài tập về nhận biết, vận dụng. 2. Về năng lực: - HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp. - Trình bày ý kiến và thảo luận trong hoạt động nhóm. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. NỘI DUNG BÀI DẠY 1.Nội dung P x 2 x4 3 x 3 3 x 2 x 4 4 x 2 2 x 2 6 x HĐ của GV và HS Nội dung Bài 4: Bài 4 Cho tam giác MNP vuông tại M ,phân Q x x4 3 x 2 5 x 1 x 2 3 x 2 x 3 giác ND . Kẻ DE vuông góc với NP ( E thuộc NP ). 6 a) Chứng minh: MND END . N b) Chứng minh rằng ND NP. GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi GT/KL bài E toán P GV yêu cầu HS nêu phương pháp chứng M minh phần a D GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm a) Xét MND và END có: bài MND END ( ND là phân giác N ) GV yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày. ND cạnh chung GV yêu cầu nhận xét, chốt. ME 90  GV yêu cầu HS nêu phương pháp chứng MND END (cạnh huyền - góc minh phần b nhọn) GV yêu cầu HS hoạt động cặp đôi làm b) Trong hình vẽ ND, NP là hai đường bài xiên vẽ từ N đến MP và MD , MP lần GV yêu cầu đại diện 2 nhóm lên bảng lượt là hai hình chiếu của ND, NC . trình bày. Vì MD MP (vì D nằm giữa M và P ) GV yêu cầu nhận xét, chốt. nên ND NP (đường xiên nào có hình Bài 5 chiếu lớn hơn thì lớn hơn). Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi I là Bài 5 trung điểm BC. Trên cạnh AB lấy M, trên cạnh AC lấy N sao cho AM = AN. a) Chứng minh ABI = ACI và AI  BC. b) Chứng minh AIM = AIN. GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi GT/KL bài toán GV yêu cầu HS nêu phương pháp chứng minh phần a GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm a) Xét ABI và ACI có: bài AB = AC (gt) GV yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày. BI = IC (I là trung điểm BC) GV yêu cầu nhận xét, chốt. GV yêu cầu HS nêu phương pháp chứng AI là cạnh chung minh phần b. ABI = ACI (c-c-c) GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài AIB AIC (2 góc tương ứng) GV yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày. o GV yêu cầu nhận xét, chốt. Mà AIB AIC 180 (kề bù) AIB AIC 90o AI  BC 7 b) Có: ABI = ACI (cmt) IAM IAN (Hai góc tương ứng) Xét AIM và AIN có: AM = AN (gt) IAM IAN (cmt) AI là cạnh chung AIM = AIN (c-g-c) 2.Củng cố ( xen kẽ) 3.Hướng dẫn về nhà - Xem lại các bài đã chữa - Làm bài tập Bài 1: Cho hai đa thức M x x35x 2x 2 6x 14; N x x 3 3x 2x 2 x 25. a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của hai đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Đặt P x M x N x , tìm nghiệm của đa thức P(x). Bài 2. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB AC. Trên cạnh huyền BC lấy điểm K sao cho CK CA. Vẽ CM AK tại M. Vẽ AD BC tại D. AD cắt CM tại H. Chứng minh: a) MCK MCA; b) HK//; AB c) HD HA. 8

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_day_them_toan_7_buoi_15_on_tap_nam_hoc_2023_2024.pdf