Giáo án dạy thêm Toán 6 - Tiết 5+6: Ôn tập cuối học kì II - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 6 - Tiết 5+6: Ôn tập cuối học kì II - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 33: 29/4->4/5/2024 Ngày soạn: 25/4/2024
Dạy lớp: 6AB
Tiết 5+6 ƠN TẬP CUỐI HỌC KÌ II.
Thời gian thực hiện: (2 tiết)
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
- Học sinh được củng cố, khắc sâu những kiến thức đã học, tổng hợp, kết nối các kiến
thức của các bài học về các phép tính trên tập hợp số tự nhiên, số nguyên, phân số và số
thập phân; các kiến thức về xác suất thực nghiệm và hình học phẳng, từ đĩ ơn tập, hệ
thống hĩa tồn bộ kiến thức của chương trình tốn lớp 6.
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hồn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại
lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân cơng được nhiệm vụ trong nhĩm, biết hỗ trợ
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhĩm để hồn thành nhiệm vụ.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giao tiếp tốn học: Thơng qua việc trả lời các câu hỏi, làm bài tập thảo luận
để phát triển năng lực giao tiếp tốn học.
- Năng lực tư duy và lập luận tốn học, năng lực giải quyết vấn đề tốn học: thực hiện
được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hĩa, để vận dụng các
kiến thức trên vào giải các bài tập.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo
nhĩm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hồn thành đầy đủ, cĩ chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu.
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhĩm vẽ sơ đồ tư duy ở các chương.
III. Tiến trình dạy học:
Tiết 1: Tiết 5
1. Hoạt động 1: Mở đầu
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập Kiến thức cơ bản tốn 6:
- GV yêu cầu học sinh nhắc lại kiến Chương I: Tập hợp các số tự nhiên
thức cơ bản của mơn tốn lớp 6. Chương II: Tính chất chia hết trong tập hợp
* HS thực hiện nhiệm vụ các số tự nhiên
- HS suy nghĩ theo cá nhân và lần lượt Chương III: Số nguyên
trả lời nội dung kiến thức cơ bản. Chương IV: Một số hình phẳng trong thực
* Báo cáo, thảo luận tiễn
- HS đứng tại chỗ trả lời Chương V: Tính đối xứng của hình phẳng
- HS cả lớp quan sát, lắng nghe, nhận trong tự nhiên
xét. Chương VI: Phân số
* Kết luận, nhận định Chương VII: Số thập phân - GV nhận xét các câu trả lời của HS. Chương VIII: Những hình học cơ bản
- GV hướng dẫn HS ơn tập theo bản đồ Chương IX: Dữ liệu và xác suất thực nghiệm
tư duy đã chuẩn bị sẵn. Bản đồ tư duy
- GV đặt vấn đề vào bài mới: trong tiết
này chúng ta sẽ tiến hành ơn tập các
kiến thức của mơn tốn lớp 6
2. Hoạt động 2: Hoạt động ơn tập kiến thức
Hoạt động 2.1: Lý thuyết
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập Dự kiến các sơ đồ sau:
GV yêu cầu đại diện HS theo nhĩm mà
GV đã phân cơng lên bảng trình bày
bài đã chuẩn bị sẵn ở nhà.
* HS thực hiện nhiệm vụ
- Đại diện 1 nhĩm trình bày, các nhĩm
khác chú ý lắng nghe để đưa ra nhận
xét, bổ sung.
* Báo cáo, thảo luận
- Các nhĩm trao đổi, nhận xét và bổ
sung nội dung cho các nhĩm khác.
* Kết luận, nhận định
- GV đánh giá kết quả của các nhĩm
HS về tính chính xác, tính khoa học và
tính thẩm mỹ, trên cơ sở đĩ cho các em
hồn thành bài tập vận dụng.
Hoạt động 2.2: Bài tập :
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập
GV chiếu và yêu cầu HS làm bài tập sau: Đáp án:
Câu 1. Trong các số sau, số nào chia hết cho 9
nhưng khơng chia hết cho 5? Câu 1. A.
A. 23454. B. 24515 .
C. 54321. D. 93240. Câu 2. B. Câu 2. ƯCLN()16,8 là
A. 16 . B. 8 .
C. 1. D. 2. Câu 3. C.
Câu 3. BCNN() 15,70,35 là
A. 150 . B. 16 . Câu 4. B.
C. 210 . D. 5.
.
Câu 4 Tính giá trị biểu thức:
21.23–3.7.()− 17 . Câu 5. B.
A. 210 . B. 840.
C. 40 . D. 6.
Câu 5. Hình vuơng cĩ cạnh 10cm thì chu vi
của nĩ là Câu 6. A.
A. 100cm2 . B. 40cm.
C. 40cm2 . D. 80cm.
Câu 6. Hình thoi cĩ độ dài đường chéo lần
lượt là 6cm và 8cm thì diện tích của nĩ là Câu 7. C.
A. 48cm2 . B. 24cm2 .
C. 7cm2 . D. 14cm2 .
cm
Câu 7. Đoạn thẳng AB cĩ độ dài 4 . Gọi O Câu 8. C.
là tâm đối xứng của đoạn thẳng AB . Tính độ
dài đoạn OA .
A. 8cm . B. 4cm .
cm cm
C. 2 . D. 1 .
Câu 8. sai
Khẳng định nào sau đây là ?
3
A. .10 . là một hỗn số dương .
4
4 34
B. 6 = . Câu 9. B.
55
5 −5
C. Phân số bằng phân số .
7 7
10
D. Phân số biểu thị thương của phép chia Câu 10. Cĩ nhiều cách. Cĩ thể là:
4
10 cho 4. a. Thu thập thơng tin từ internet
3 b. Phỏng vấn
Câu 9. của số a bằng 12 , vậy số a bằng c. Quan sát
5
A. 27 . B. 20 .
36
C. . D. khơng tồn tại.
5
Câu 10. Em quan tâm đến một số câu hỏi sau.
Hãy cho biết bằng cách nào em cĩ thể trả lời
được các câu hỏi đĩ.
a) Năm quốc gia nào cĩ diện tích lớn nhất?
b) Hoạt động yêu thích nhất của các bạn trong
lớp ở kỳ nghỉ hè là gì? c) Trong lớp cĩ bao nhiêu bạn đeo đồng hồ
đeo tay đến lớp?
* HS thực hiện nhiệm vụ
- HS thực hiện theo cá nhân, ghi kết quả vào
giấy của cá nhân
* Báo cáo, thảo luận
- GV cĩ thể chiếu 1 số kết quả bài tập của vài
em HS
- GV cùng với HS nhận xét bài làm
-GV cĩ thể hướng dẫn bằng lời giải một số câu
cĩ tính tốn
* Kết luận, nhận định
- GV đánh giá kết quả hoạt động của HS về
tính chính xác, tính khoa học.
Hướng dẫn tự học ở nhà :
- Xem lại tồn bộ nội dung chương trình đã học.
- Làm các bài tập cuối năm bài 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13 trang 108, 109/SGK. Bài
3, 4 trang 92/SBT, bài 13, 14 trang 95/SBT, bài 21, 23, 24 trang 97/SBT.
Tiết 2: Tiết 6
3. Hoạt động 3: Luyện tập :
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập 1
- GV yêu cầu HS làm bài tập 2/SGK trang Bài 2/SGK trang 108.
108. Số tiền An đã trả là:
Hai bạn An và Bình mua một số sách. Khi 2.100+ 4.10 + 6.1 = 246 (nghìn đồng)
trả tiền, Bình nhận thấy An đưa cho người Tổng giá trị các chữ số của số tiền sách là:
bán hàng 2 tờ 100 nghìn đồng, 4 tờ 10 2+4+6+0+0+0=12
nghìn đồng và 6 tờ 1 nghìn đồng. Hãy biểu
Số tờ tiền là: 2+4+6=12
diễn số tiền sách (đơn vị nghìn đồng) mà An
đã trả dưới dạng tổng giá trị các chữ số của Số tờ tiền các loại mà An trả bằng tổng giá
nĩ rồi so sánh với số tờ các loại tiền mà An trị chữ số của tiền sách
dùng để trả và nêu nhận xét.
* HS thực hiện nhiệm vụ 1
- HS thảo luận nhĩm theo tổ theo thực hiện
cầu của GV.
* Báo cáo, thảo luận 1
- GV cho đại diện 1 nhĩm lên bảng trình sản
phẩm của nhĩm mình.
- Các nhĩm khác nhận xét, bổ sung
* Kết luận, nhận định 1
- GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá
mức độ hồn thành của HS.
- GV tổng hợp kiến thức: nhắc lại các bước
giải bài tốn cĩ lời văn.
+ GV chốt lại kiến thức. hướng dẫn HS liên hệ các vấn đề trong thực tiễn/ Tốn học, đề
xuất bài tốn tương tự.
* GV giao nhiệm vụ học tập 2 Bài tập 10/SGK trang 109
- GV yêu cầu HS làm bài tập 10/SGK trang 1
Ngày thứ hai bán được số vải cịn lại
109 3
Một người bán một tấm vải. Ngày thứ nhất, của ngày thứ nhất và cịn lại 28m
người đĩ bán được 25% tấm vải và 15m;
1
ngày thứ hai bán được số vải cịn lại sau Số vải cịn lại sau ngày thứ nhất là:
3 12
m 28:1 − = 28: = 42(m )
ngày thứ nhất và cịn lại 28 . Hỏi tấm vải 33
đĩ dài bao nhiêu mét? 25 1
* HS thực hiện nhiệm vụ 2 Đổi 25%==
100 4
- HS hoạt động cá nhân giải quyết bài tập
Chi u dài t m v u là:
dưới sự hướng dẫn của GV ề ấ ải ban đầ
13
* Báo cáo, thảo luận 2 ()4215:1+ − = 57: = 76(m )
- 1 HS lên bảng trình bày bài giải 44
- Các HS cịn lại quan sát và nhận xét
* Kết luận, nhận định 2
- GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá
mức độ hồn thành của HS.
* GV giao nhiệm vụ học tập 3 Bài tập 6a, 6c, 7b trang 108/SGK
- GV cho HS làm bài tập 6a, 6c, 7b trang −3 2 2 5 18
6a. ..+ − −
108/SGK 7 5 5 14 35
Tính giá tr bi u th c sau (tính h p lý n u
ị ể ứ ợ ế 2 -3 5 18 2 -6 5 18
cĩ thể): = . - - = . - −
5 7 14 35 5 14 14 35
−3 2 2 5 18
6a. ..+ − − 2 -11 18 1 -11 18
7 5 5 14 35 = . - = . -
38 17 5 14 35 5 7 35
6c. +(-3,25)- +4,55 -11 18 -29
77 = - =
7b. ()()13,6−− 37,8 . 3,2 35 35 35
38 17
* HS thực hiện nhiệm vụ 3 6c. +() -3,25 - + 4,55
- 3 HS lên bảng trình bày, mỗi bạn 1 câu 77.
- HS cịn lại dưới lớp làm vào vở để nhận 38 17
= - +(4,55-3,25)
xét bài của ba bạn trên bảng. 77
* Báo cáo, thảo luận 3 21
- HS i l nh n xét bài = +1,3=3+1,3= 4,3
dướ ớp làm bài, sau đĩ ậ 7
làm của ba bạn trên bảng.
7b. ()()13,6−− 37,8 . 3,2
* Kết luận, nhận định 3
- GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá =()() −24,2 . − 3,2 = 77,44
mức độ tham gia và hồn thành của HS
* GV giao nhiệm vụ học tập 4
- GV yêu cầu học sinh làm bài tập 13 trang D
109/SGK
a. Em hãy vẽ một tam giác tuỳ ý rồi dùng
thước đo gĩc để đo các gĩc của tam giác đĩ.
b. Tính tổng các số đo của ba gĩc và so sánh
với kết quả của các bạn khác.
Chú ý. Nếu vẽ tam giác quá nhỏ thì sẽ khĩ
đo gĩc. E F
* HS thực hiện nhiệm vụ 4
- HS thực hiện theo cá nhân: Vẽ 1 tam giác D = 700 ; E = 650 ; F = 450
b t 0 0 0 0
ấ kì. Sau đĩ, dùng thước đo gĩc để đo các DEF+ + =70 + 65 + 45 = 180
gĩc của tam giác, rồi tính tổng các số đo của
các gĩc.
* Báo cáo, thảo luận 4
- GV yêu cầu HS nêu kết quả của mình
- So sánh kết quả với các bạn
* Kết luận, nhận định 4
- GV kết luận: Bạn nào tính tổng ba gĩc của
một tam giác 180o là đúng. Đây cũng chính
là một định lý về tổng các gĩc của một tam
giác bất kì.
* GV giao nhiệm vụ học tập 5
- GV cho HS làm bài tập 24/SBT trang 97 Bài tập 24/SBT trang 97
như sau: Cơ giáo chia lớp thành ba nhĩm để
thực hiện ba bài tập lớn bằng cách yêu cầu
mỗi bạn chọn ngẫu nhiên một thẻ từ hộp kín a. Em cĩ thể thuộc vào nhĩm số 1 hoặc số
chứa các thẻ ghi số 1; 2; 3. Các bạn chọn 2 hoặc số 3.
được thẻ ghi cùng số sẽ ở cùng một nhĩm b. Khi em chọn được thẻ ghi số 1, Bình
a. Em cĩ thể thuộc nhĩm nào? chọn được thẻ ghi số 3 thì sự kiện “Em và
b. Hãy xác định xem sự kiện “Em và Bình Bình khơng cùng nhĩm” xảy ra.
khơng cùng nhĩm” cĩ xảy ra khơng trong Khi em chọn được thẻ ghi số 2, Bình chọn
mỗi trường hợp sau: được thẻ ghi số 2 thì sự kiện “Em và Bình
- Em chọn được thẻ ghi số 1, Bình chọn khơng cùng nhĩm” khơng xảy ra.
được thẻ ghi số 3.
- Em chọn được thẻ ghi số 2, Bình chọn
được thẻ ghi số 2.
* HS thực hiện nhiệm vụ 5
- GV cĩ thể cho các em HS đứng tại chỗ trả
lời câu a.
- Để trả lời câu b, GV lấy 2 tấm thẻ minh
họa để HS xác định xem sự kiện “Em và
Bình khơng cùng nhĩm” cĩ xảy ra khơng
trong mỗi trường hợp trên
* Báo cáo, thảo luận 5
- HS lắng nghe và nhận xét câu trả lời của các bạn
* Kết luận, nhận định 5
- GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá
mức độ tham gia và hồn thành của HS
4. Hoạt động 4: Vận dụng :
Giao nhiệm vụ 1: - GV yêu cầu HS làm bài tập 12/SGK trang 109: Một mảnh đất hình
chữ nhật cĩ kích thước 50m x 30m . Trên mảnh đất đĩ, người ta làm một lối đi xung
quanh rộng 2m, diện tích cịn lại dùng để trồng rau. Hỏi diện tích trồng rau là bao nhiêu
mét vuơng?
- Hướng dẫn, hỗ trợ: GV chiếu hình vẽ và hướng dẫn HS tìm chiều dài, chiều rộng của
mảnh đất.
Giao nhiệm vụ 2: (2 phút) Yêu cầu HS thực hiện cá nhân
- Xem lại lý thuyết và các bài tập đã làm trong 2 tiết học.
- Làm các bài tập 1, 3, 4, 5, 6b, 6d, 7a, 8, 9, 11 trang 108, 109/SGK và bài tập 1, 3, 4
trang 92/SBT, bài 6, 8 trang 93/SBT, bài 9 trang 94/SBT, bài 13, 14, 15, 16 trang
95/SBT, bài 17, 18, 19 trang 96/SBT, bài 21, 22, 23 trang 97/SBT.
- Chuẩn bị giờ sau: các em hãy về nhà chuẩn bị thật tốt để kiểm tra học kỳ II.
File đính kèm:
giao_an_day_them_toan_6_tiet_56_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_nam_ho.pdf



