Giáo án dạy thêm Toán 6 - Tiết 1+2: Ôn tập chung về tập hợp số nguyên - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 6 - Tiết 1+2: Ôn tập chung về tập hợp số nguyên - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Buổi 1: 15 ->20/1/2024 Ngày soạn: 11/1/2024
Dạy lớp: 6AB
Tiết 1+2 : ÔN TẬP CHUNG VỀ TẬP HỢP SỐ NGUYÊN
I. I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Củng cố các phép toán cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số nguyên.
- Nhận dạng được các dạng bài tập và cách giải tương ứng.
- Biết giải và trình bày lời giải các bài tập về các phép tính trong tập hợp số nguyên như:
tính toán, tính nhanh, thứ tự thực hiện phép tính, tìm x và một số dạng nâng cao khác
- Vận dụng được các công thức đã học vào bài toán cụ thể và bài toán thực tiễn.
2. Năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giao tiếp toán học: trình bày được lời giải trước tập thể lớp, trả lời được các
câu hỏi đặt ra của bạn học và của giáo viên
- Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: sử dụng được máy tính.
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, thực hiện
được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, để nêu được
phương pháp giải các dạng bài tập và từ đó áp dụng để giải một số dạng bài tập cụ thể.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm,
trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, Tivi .
2. Học sinh: Học bài+Làm BTVN
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ
Câu 1. Tính 52 70 kết quả là:
A. 18 B. 18 C. 122 D. 122
Câu 2. Tính ( 8) ( 25) kết quả là:
A. 33 B. 33 C. 200 D. 200 Câu 3. Tập hợp tất cả các số nguyên thỏa mãn (1xx ) ( 2) 0 là:
A. 1;2 B. 1; 2 C. 1;2 D. 1; 2
Câu 4. Giá trị của biểu thức -20 2x khi x 1 là:
A. 18 B. 22 C.18 D. 22
Câu 5. Trong tập số nguyên tập hợp các ước của 7 là:
A. 1;1 B. 7;1 C. 7;7 D. 1;1; 7;7
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1:GV giao nhiệm vụ:
NV1: Hoàn thành bài tập trắc nghiệm Kết quả trắc nghiệm
đầu giờ.
NV2: Nêu quy tắc cộng 2 số nguyên C1 C2 C3 C4 C5
cùng dấu, khác dấu?
A C D B D
NV3: Nêu quy tắc trừ 2 số nguyên?
NV4: Nêu quy tắc nhân 2 số nguyên
cùng dấu, khác dấu? Nêu dấu của kết I. Nhắc lại lý thuyết
quả trong mỗi trường hợp? a) Phép cộng 2 số nguyên cùng dấu
NV5: Nêu dấu của kết quả trong mỗi b) Phép cộng 2 số nguyên khác dấu
trường hợp chia 2 số nguyên cùng dấu, c) Phép trừ hai số nguyên
khác dấu?
a– b a b
d) Phép nhân hai số nguyên
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:
Cho ab, , ta có:
- Hoạt động cá nhân trả lời.
a.. b a b
a.. b a b
Bước 3: Báo cáo kết quả
NV1: HS giơ bảng kết quả trắc nghiệm. a... b a b a b
(Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm tra kết e) Phép chia hai số nguyên
quả của nhau) Cho , b khác 0 ta có:
ab: có kết quả âm
NV2, 3,4,5: HS đứng tại chỗ báo cáo ab: có kết quả âm
ab: có kết quả dương
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả a:. b a b có kết quả dương
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời
và chốt lại kiến thức.
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào
vở.
B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1: Tính
- GV cho HS đọc đề bài 1. a) 12 25 75 12;
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân
b) 60 12 17 43
làm bài
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ c) 2 87 18 87;
- HS đọc đề bài , thực hiện tìm d) 1 2 36 17
cách tính thuận tiện nhất.
Giải:
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 4 HS đứng tại chỗ trả lời rồi lên
a./ 12 25 75 12 12 12 25 75
bảng trình bày và các HS khác
lắng nghe, làm bài vào vở. 0 100 100.
Bước 4: Đánh giá kết quả b./ 60 12 47 43
- GV cho HS nhận xét bài làm 6012 47 43 72 100 28
của HS và chốt lại một lần nữa
cách làm của dạng bài tập. c./ 2 87 18 87
2 18 87 87 200 20
d)
1 2 36 17 36 1 2 17
36 20 16
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Tính:
- GV cho HS đọc đề bài bài 2.
a) ( 17) . 6 b) 8 .( 125)
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải toán cá nhân
c) ( 12) . 15 d) 21. 3 ( 21).7
- HS so sánh kết quả với bạn bên
cạnh Giải
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ a) ( 17) . 6 102
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân b) 8 . ( 125) 1000
và thảo luận cặp đôi theo bàn trả c) ( 12). 15 180
lời câu hỏi . d) 21. 3 ( 21). 7 21.10 210
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động cá nhân, đại diện
2 hs lên bảng trình bày, mỗi HS
làm 2 ý
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài
làm của các bạn và chốt lại một
lần nữa cách làm của dạng bài
tập.
Bài 3: Tính bằng cách hợp lí nhất:
Bước 1: Giao nhiệm vụ
a) ( 4) 13 ( 250)
- GV cho HS đọc đề bài bài 3.
Yêu cầu: b) 8 . 12 . 125 ;
- HS thực hiện giải toán cá nhân
- HS so sánh kết quả với bạn bên c) ( 37) 84 37 ( 16);
cạnh
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ d) 134 51.134 134 .48;
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân e) 43.(1 296) 296.43 .
và thảo luận cặp đôi theo bàn trả f) 45. 24 10 . 12 .
23
lời câu hỏi . 3
g) 5 . 3 .2 ;
Bước 3: Báo cáo kết quả
3
- HS hoạt động cá nhân, đại diện h) 422 .3 . 5
4 hs lên bảng trình bày, mỗi HS
làm 2 ý Giải
Bước 4: Đánh giá kết quả a) ( 4) 13 ( 250) ( 4).( 250) .13
- GV cho HS nhận xét chéo bài
làm của các bạn và chốt lại một 1000.13 13000
lần nữa cách làm của dạng bài
b) 8 . 12 . 125 ( 8).( 125) .( 12)
tập.
Chuyển ý: Ba bài tập trên giúp 1000.( 12) 12000
các em củng cố kiến thức về các
phép tính trên tập hợp số nguyên. c) ( 37) 84 37 ( 16) ( 37).84 ( 37).16
Chúng ta sẽ cùng làm những bài
( 37).(84 16) 37.100 3700 ;
tập tính toán khác trong dạng tìm
x sau. d) 134 51.134 134 .48
134.( 1) 51.134 134.( 48)
134. ( 1) 51 ( 48)
134.2 268
e) 43.(1 296) 296.43 43 .
f) 45. 24 10 . 12 90.( 12) ( 10).( 12)
( 12). 90 ( 10)
( 12).80 960
23
g) 5 . 3 .23 25.( 27).8
25.8.( 27) 100.( 27) 2700
3
h) 422 .3 . 5 ( 16).9.( 125)
16.( 125).9 2. 8.( 125) .9
18.( 1000) 18000
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 4: Tính tổng sau: ( Dành cho HS Khá giỏi)
- GV cho HS đọc đề bài bài 2.
a) 1 – 2 3 – 4 ... 99 100
Hướng dẫn:
- HS nhóm 2 số để tính từng hiệu b) 2 – 4 6 – 8 ... 48 50
riêng
- Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số c) 1 2 – 3 – 4 ... 97 98 – 99 100
hạng? Từ đó xem có bao nhiêu
Giải
số -1?
- HS so sánh kết quả với bạn bên a) 1 – 2 3 – 4 ... 99 100
cạnh
1 – 2 3 – 4 ... 99 – 100
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân
1 1 ... 1
và thảo luận cặp đôi theo bàn trả
lời câu hỏi . 1 .50 50
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động cá nhân, đại diện b) 2 – 4 6 – 8 ... 48 50
3 hs lên bảng trình bày, mỗi HS
làm 2 ý 2 – 4 6 – 8 ... 46 48 50
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài 2 2 ... 2 50
làm của các bạn và chốt lại một
lần nữa cách làm của dạng bài 2 .12 50 26
tập. c) 1 2 – 3 – 4 ... 97 98 – 99 – 100
1 2 – 3 – 4 ... 97 98 – 99 – 100
4 ... 4
4 .25 100
Tiết 3: LUYỆN TẬP
Dạng 2: Tìm số nguyên x.
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1. Tìm các số nguyên x, biết:
- GV cho HS đọc đề bài bài 1. a) 2 .x 10
Yêu cầu:
b) 18 .x 36
- Nêu cách tìm thừa số trong một tích
- Nêu cách tìm số hạng trong 1 tổng c) 2.x 1 3
- Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân, 4 d) 4 .x 5 15
HS lên bảng. Giải
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ a) ( 2).x 10
- HS đứng tại chỗ trả lời cách tìm x 10 : 2
thừa số, tìm số hạng. x 5.
- 4 HS lên bảng giải toán, HS làm vào
b) 18 .x 36
vở
x 36 : 18
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS làm việc cá nhân dưới lớp x 2.
Bước 4: Đánh giá kết quả c) 2.x 1 3
- GV cho HS nhận xét bài làm của 22x
bạn. GV chốt lại kết quả và các bước x 1
giải
d) 4 .x 5 15
4x 15 5
4x 20
x 5.
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Tìm các số nguyên x, biết
- GV cho HS đọc đề bài bài 2. a) (2x 5) 17 6 c)24 : (3 x 2) 3
Yêu cầu: b)10 2(4 3x ) 4
d)5 2x 17 12
- HS thực hiện theo nhóm đôi
- Nêu lưu ý sau khi giải toán
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Giải
- HS đọc đề bài, hoạt động giải bài
toán theo cặp đôi. a)(2x 5) 17 6 b)10 2(4 3x ) 4
HS phân nhiệm vụ và trình bày bài
tập
Bước 3: Báo cáo kết quả
- Yêu cầu 2 đại diện nhóm trình bày
kết quả trên bảng (mỗi đại diện 1 ý) - Đại diện nhóm trình bày cách làm 2x 5 6 17 2(4 3x ) 10 ( 4)
- HS phản biện và đại diện nhóm trả 2x 5 11 2(4 3x ) 14
2x 11 5
lời 4 3x 14 : 2
Bước 4: Đánh giá kết quả 26x 4 3x 7
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm x 3 3x 4 7
của nhóm. x 1
GV chốt lại kết quả và cách làm bài
c)24 : (3 x 2) 3 d) 5 2x 17 12
3x 2 24 : ( 3) 5 2x 5
3x 2 8 2x 5 ( 5)
3x 8 2 2x 10
x 2 x 5
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3: Tìm các số nguyên x , biết: ( Dành
- GV cho HS đọc đề bài bài 3. cho HS Khá giỏi)
Yêu cầu: a) (xx 1)( 2) 0 b) (2 x 4)(3 x 9) 0
- Tương tự cách làm bài tập 3, làm bài c) 3xx 2 5 d) 2xx 5 27 : ( 3)
tập 4 cá nhân Giải
- 4 HS lên bảng. x 10 x 1
a) (xx 1)( 2) 0
x 20 x 2
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
b) (2 x 4)(3 x 9) 0
- 4 HS lên bảng giải toán
2x 4 0 2xx 4 2
- HS dưới lớp làm vào vở
3x 9 0 3xx 9 3
c) 3xx 2 5
Bước 3: Báo cáo kết quả
( 3 2)x 5 x 5 x 5
- HS làm việc cá nhân dưới lớp
Bước 4: Đánh giá kết quả d) 2xx 5 27 : ( 3)
(2 5)x 9 3 x 9 x 3
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn.
- Yêu cầu HS ghi nhớ các bươc giải
toán.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS ghi nhớ các dạng BT và cách giải tương ứng.
- Hoàn thành các bài tập về nhà sau:
BTVN
Bài 1: Tính tổng (tính hợp lý nếu có thể) a, ( 37) 14 26 37 b, ( 24) 6 10 24
c, 15 23 ( 25) ( 23) d) 60 33 ( 50) ( 33)
e, ( 16) ( 209) ( 14) 209 f) 32 54 : ( 2) 8 7 ( 2) 2
Bài 2: Thực hiện phép tính
a, (36 79) (145 79 36) b, 10 [12 ( 9 1)]
c, (38 29 43) (43 38) d) 271 [( 43) 271 ( 17)]
Bài 3: Tính hợp lý
a) 31 ( 18) 31.( 81) 31 b) ( 12) 47 ( 12).52 ( 12)
c) 13. (23 22) 3 (17 28) d) 48 48 ( 78) 48 ( 21)
Bài 4: Tìm sô nguyên x, biết:
a) (2x 5) 17 6 b) 10 2(4 3x ) 4
c) 12 3(x 7) 18 d) 45 : 5 ( 3 2x ) 3
e) 3xx 28 36 f) ( 12)2 xx 56 10.13
File đính kèm:
giao_an_day_them_toan_6_tiet_12_on_tap_chung_ve_tap_hop_so_n.pdf



