Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 9: Bài tập chương VI - Năm học 2023-2024

pdf6 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 20 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 9: Bài tập chương VI - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Buổi 9: 18->23/3/2024 Ngày soạn: 14/3/2024 Dạy lớp: 6AB Tiết 1: BÀI TẬP CHƯƠNG VI I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức - Ơn tập, củng cố lại các kiến thức về phân số, các phép tốn về phân số và hai bài tốn về phân số. - Rèn luyện kĩ năng so sánh, tính tốn với phân số, trình bày bài tốn cĩ lời văn. - Vận dụng được các kiến thức đã học về phân số vào bài tốn cụ thể và bài tốn thực tiễn. 2. Về năng lực - Năng lực giao tiếp tốn học: HS phát biểu được định nghĩa phân số, hai phân số bằng nhau, cách so sánh phân số, các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số, tìm giá trị phân số của một số cho trước, tìm một số biết giá trị phân số của số đĩ. - Năng lực tư duy và lập luận tốn học, năng lực giải quyết vấn đề tốn học, năng lực mơ hình hĩa tốn học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích tổng hợp, khái quát hĩa để giải các bài tập về phân số, giải quyết một số bài tập cĩ nội dung gắn với thực tiễn. 3. Về phẩm chất - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhĩm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hồn thành đầy đủ, cĩ chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, phấn màu, 2. Học sinh: SGK, bảng nhĩm, bút dạ. III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY Hoạt động của GV và HS Nội Dung Bước 1:GV giao nhiệm vụ: NV: HS hoạt động nhĩm (8’) viết sơ đồ tư Các bài học đã học trong chương VI: duy tĩm t t ki n th c v phân s c ắ ế ứ ề ố đã họ 1. Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau. trong chương. 2. So sánh phân s . H n s Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: ố ỗ ố dương. NV: HS nhắc lại các kiến thức đã học trong 3. Phép cộng và phép trừ phân số. chương. 4. Phép nhân và phép chia phân số. Th o lu n nhĩm vi ả ậ ết sơ đồ tư duy. 5. Hai bài tốn về phân số. Bước 3: Báo cáo kết quả NV: Đại diện 1 nhĩm lên bảng trình bày. Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả - Sơ đồ tư duy của các nhĩm. NV: Các nhĩm khác nhận xét. GV chốt lại. Các nhĩm trao đổi bài chấm chéo. Hoạt động của GV và HS Nội Dung Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1: So sánh hai phân số: - GV cho HS đọc đề bài bài 1. 2 17 16 7 a) và b) và Yêu cầu: 3 27 8 3 - HS suy nghĩ làm việc cá nhân bài 2. 3 6 2 3 c 2: Th c hi n nhi m v c) và d) 5 và Bướ ự ệ ệ ụ 4 7 3 10 - HS đọc đề bài, làm việc cá nhân. Giải: Bước 3: Báo cáo kết quả 2 18 - Gọi 4 hs lên bảng trình bày, mỗi HS làm 1 a) Ta cĩ: ý 3 27 18 17 2 17 Bước 4: Đánh giá kết quả Vì nên - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các 27 27 3 27 bạn và chốt lại một lần nữa cách làm của 16 6 b) Ta cĩ: 2 dạng bài tập. 83 67 16 7 Vì nên 33 83 36 66 36 c) Ta cĩ : Vì nên 48 87 47 2 17 d) Ta cĩ: 5 33 17 3 17 3 Vì 1 và <1 nên 3 10 3 10 Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự - GV cho HS đọc đề bài bài 2. 5 7 4 a/ Tăng dần: ;; Yêu cầu: 6 24 3 - HS thảo luận nhĩm đơi làm bài 3 5 7 3 3 c 2: Th c hi n nhi m v b/ Giảm dần: ;;; Bướ ự ệ ệ ụ 8 10 4 5 - HS đọc đề bài, thảo luận cặp đơi theo bàn Giải: trả lời câu hỏi . 7 4 Bước 3: Báo cáo kết quả a) ta cĩ: 01 và 1 nên: - Đại diện 2 nhĩm lên bảng trình bày, mỗi 24 3 74 nhĩm làm 1 ý 0 Bước 4: Đánh giá kết quả 24 3 - GV cho các nhĩm nhận xét chéo bài làm 5 5 7 4 Mặt khác 0 nên của các bạn và chốt lại một lần nữa cách 8 8 24 3 làm của dạng bài tập. 3 5 3 7 b) Sắp xếp: ;;; 4 8 5 10 Tiết 2:LUYỆN TẬP Hoạt động của GV và HS Nội Dung Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3. Tính một cách hợp lí: - GV cho HS đọc đề bài bài 3. 10 3 1 3 5 3 a) :3 b) Yêu cầu: 11 11 7 7 13 7 - HS thực hiện cá nhân làm bài 3 7 10 5 5 7 5 21 5 7 c 2: Th c hi n nhi m v c) d) Bướ ự ệ ệ ụ 13 12 13 12 3 25 3 25 3 25 - bài, ho ng gi i bài HS đọc đề ạt độ ả tốn. Bước 3: Báo cáo kết quả Giải: - Gọi 4 HS lên bảng trình bày. 10 3 1 3 5 3 a) :3 b) Bước 4: Đánh giá kết quả 11 11 7 7 13 7 - GV cho HS nhận xét chéo bài làm. 10 1 1 3 3 5 GV ch t l i các tính ch c áp ố ạ ất đã đượ 11 11 7 7 7 13 dụng trong việc giải bài tập. 11 1 1 6 55 1 0 11 7 7 7 13 13 3 7 10 5 d) c) 13 12 13 12 5 7 5 21 5 7 3 10 7 5 3 25 3 25 3 25 5 7 21 7 13 13 12 12 . 1 1 0 3 25 25 25 5 21 7 . 3 25 5 Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 4: Tìm x, biết: - GV cho HS đọc đề bài bài 4. x 8 x 11 Yêu c u: a) b) ; ầ 3 12 15 3 - Nhắc lại quy tắc bằng nhau của hai 2 4 5 3 5 1 ac c) x d) : x phân s : ? 7 7 7 4 4 2 ố bd Giải - Nêu cách tìm: số trừ, số bị trừ, thừa x 8 x 11 s , s h ng, s b chia, s chia. a) b) ; ố ố ạ ố ị ố 3 12 15 3 - Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân, 4 3.8 15.1 HS lên bảng. x x 1 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 12 3 x x 15 - HS đứng tại chỗ trả lời. 2 - 4 HS lên bảng giải tốn, HS làm vào x 51 vở x 4 Bước 3: Báo cáo kết quả 2 4 5 3 5 1 - HS làm việc cá nhân dưới lớp c) x d) : x Bước 4: Đánh giá kết quả 7 7 7 4 4 2 - GV cho HS nh n xét bài làm c a 3 1 5 ậ ủ 4 5 2 : x bạn. GV chốt lại kết quả và các bước x 4 2 4 7 7 7 33 giải : x 44 4 x 1 33 7 x : 44 4 x x 1 : 1 7 7 x 4 Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 5:Tìm x biết: - GV cho HS đọc đề bài bài 5. Hướng dẫn: 1 1 1 15 18 x - Yêu cầu HS thảo luận nhĩm và giải 2 3 6 4 8 tốn Giải Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 1 1 1 15 18 x - HS đọc đề bài, hoạt động giải bài 2 3 6 4 8 tốn theo nhĩm.HS suy nghĩ và giải 3 21 30 18 tốn x 6 66 8 8 Bước 3: Báo cáo kết quả 16x x Z - Yêu cầu đại diện nhĩm trình bày kết quả x 1;2;3;4;5;6 - Đại diện nhĩm trình bày cách làm Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của nhĩm. GV chốt lại kết quả và cách làm bài Tiết 3:Luyện tập Hoạt động của GV và HS Nội Dung Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 6: Trườmg cĩ 1008 học sinh. Số học sinh - GV cho HS đọc đề bài bài 6. 5 khối 6 bằng tổng số học sinh tồn trường Yêu cầu: 14 - HS nhắc lại cách tìm giá trị phân số của 2 m t s c? .Số học sinh nữ của khối 6 bằng số học sinh ộ ố cho trướ 3 - Đề tốn cho biết gì, cần tìm gì? khối 6. Tính số học sinh nữ , nam khối 6 ? - HS giải tốn theo cá nhân và trao đổi kết quả cặp đơi Giải: Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Số học sinh khối 6 là: - HS đứng tại chỗ nêu lại cơng thức tìm 5 1008. 360 (em) giá trị phân số của một số cho trước? 14 - HS th c hi n gi i bài t p cá nhân, trao ự ệ ả ậ số học sinh nữ của khối 6 là: i k t qu theo c p đổ ế ả ặ 2 Bước 3: Báo cáo kết quả 360. 240 (em) 3 - 1 HS lên bảng trình bày bảng HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm số học sinh nam của khối 6 là: 360 240 120 (em) Bước 4: Đánh giá kết quả nam - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. Đáp số: 120 em; nữ 40 em. - GV nhận xét kết quả và chốt kiến thức Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 7: Tổng kết cuối năm , hạnh kiểm của học - GV cho HS đọc đề bài bài 7. sinh lớp 6A được xếp thành 3 loại gồm : tốt , Đặt các câu hỏi hướng dẫn: khá và trung bình. Cĩ 6 học sinh xếp hạnh - Nhắc lại cách tìm một số khi biết giá trị 1 kiểm trung bình chiếm số học sinh cả lớp. phân số của nĩ? 8 - Để tính số HS xếp hạnh kiểm tốt ta làm như nào? a) Tính số học sinh lớp 6A. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2 - HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toan. b) Số học sinh xếp hạnh kiểm khá chiếm số HS suy nghĩ và giải tốn 7 Bước 3: Báo cáo kết quả học sinh cịn lại. Tính số học sinh được xếp - Yêu cầu một HS đứng tại chỗ trình bày hạnh kiểm tốt của lớp 6A. cách làm. Giải - Gọi 1 HS lên bảng trinh bày lời giải. Bước 4: Đánh giá kết quả a) Số học sinh lớp 6a là: - GV cho HS nhận xét chéo bài làm. 1 6 : 48 em) GV chốt lại kết quả và cách làm bài, 8 khen thưởng HS giải nhanh và chính xác b) Số học sinh cịn lại là: bài tốn 48 6 42 (em) số học sinh hạnh kiểm khá là: 2 42 : 12 (em) 7 số học sinh hạnh kiểm tốt là: 48 12 6 30 (em) Đáp số:a) học sinh lớp 6A 48 em; b) học sinh hạnh kiểm tốt 30 em. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Yêu cầu HS ghi nhớ các kiến thức đã học trong chương. - Xem lại các dạng bài tập đã chữa. - Hồn thành đề ơn tập: ĐỀ ƠN TẬP I. TRẮC NGHIỆM: a Câu 1. là m t phân s , n u cĩ : b ộ ố ế A. a, b ; b 0 B. ab, C. a, b ; b 0 D. ab, a c Câu 2. Phân s và c g i là b ng nhau n u : ố b d đượ ọ ằ ế A. a.. d cb B. a.. b cd C.a.. c bd D. a.. c b c 2 15 13 5 Câu 3. Trong các phân số sau : ;;; phân số nào là phân số tối giản? 4 20 4 10 13 15 2 5 A. B. C. D. 4 20 4 10 3 Câu 4. Số đối của là : 2 3 2 3 2 A. B. C. D. 2 3 2 3 7 Câu 5. Số nghịch đảo của là: 3 3 1 3 7 A. B. 2 C. D. 7 3 2 3 15 3 Câu 6. Cho biết . Số x thích hợp là: x 4 A. x 20 B. x 63 C. x 20 D. x 57 1 Câu 7. Phân số nào sau đây bằng phân số : 5 1 1 2 2 A. B. C. D. 5 5 10 10 2 3 Câu 8. So sánh và ta được kết quả: 7 7 23 23 23 A. B. C. D. Khơng so sánh được 77 77 77 1 Câu 9. Hỗn số 5 viết dưới dạng phân số là : 3 16 14 51 5 A. B. C. D. 3 3 3 3 Câu 10. Số 0,25 viết dưới dạng phân số là : 1 25 25 25 A. B. C. D. 4 10 1000 1 II. TỰ LUẬN 12 1313 Câu 1. So sánh hai phân số : và . 21 2121 Câu 2. Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu cĩ thể) 53 3 3 1 a) b) :. 44 13 13 18 1 5 2 5 5 2 5 9 5 c) d) .. 3 8 3 8 7 11 7 11 7 Câu 3. Tìm x. 17 4 2 1 2 1 15 a) x b) .x c) xx 3 12 7 3 5 3 2 12 5 2 Câu 4. Một bể chứa 400m 3 nước. Người ta bơm ra bể rồi thay vào nước sạch so với 8 3 số nước cịn lại. Hỏi số nước cịn lại trong bể sau hai lần thay đổi ? 1 1 1 1 Câu 5. Cho A = . Hãy chứng tỏ rằng A 1. 22 3 2 2012 2 2013 2

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_day_them_buoi_9_bai_tap_chuong_vi_nam_hoc_2023_2024.pdf