Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 23: Phép cộng và phép trừ phân số - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 23: Phép cộng và phép trừ phân số - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Buổi 23: 25/3 ->30/3/2024 Ngày soạn: 20/3/2024
Dạy lớp: 6D
BUỔI 23: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài toán so sánh, giải các bài toán
thực tiễn có liên quan.
- Cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu.
- Nêu các tính chất của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng vơi số 0.
- Có kĩ năng vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp ..để tính được hợp lí khi
cộng nhiều phân số.
2. Về năng lực
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ với phân số.
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí).
3. Về phẩm chất
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm,
trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, phấn màu,
2. Học sinh: SGK, bảng nhóm, bút dạ.
III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY
Tiết 1.
BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ
24
Câu 1: Thực hiện phép tính sau: . Kết quả là:
55
2 2 6 6
A. . B. . C. . D. .
5 5 5 5
53
Câu 2: Tính . Kết quả là:
12 4
3 1 1 1
A. B. C. D.
12 2 3 4
2
Câu 3: Số đối của là:
3 3 3 2 3
A. B. C. D.
2 2 3 2
13
Câu 4: Thực hiện phép tính sau: . Kết quả là:
32
2 7 7 3
A. . B. . C. . D. .
3 6 6 2
15
Câu 5: Tính .Kết quả là:
62
1 3 8 5
A. B. C. D.
6 8 3 3
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1:GV giao nhiệm vụ: Kết quả trắc nghiệm
NV1: Hoàn thành bài tập trắc nghiệm đầu C1 C2 C3 C4 C5
giờ.
A D C B C
NV2: Nêu quy tắc cộng hai phân số. Quy
tắc trừ hai phân số. Các tính chất của I. Nhắc lại lý thuyết
phép cộng, trừ phân số. a) Quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu
NV3: Thế nào là hai số đối nhau? - Quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu:
Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu số
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu:
- Hoạt động cá nhân trả lời. a b a b
m m m
Bước 3: Báo cáo kết quả Quy tắc cộng hai phân số khác mẫu
NV1: HS giơ bảng kết quả trắc nghiệm. Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu,
(Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm tra kết ta quy đồng mẫu những phân số đó rồi
quả của nhau) cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung.
+ Các tính chất:
NV2, 3: HS đứng tại chỗ báo cáo
a c c a
a) Tính chất giao hoán:
b d d b
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả
b) Tính chất kết hợp:
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và
a c e a c e
chốt lại kiến thức.
b d f b d f
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào a a a
c) Cộng với số 0: 00
vở b b b
b) Phép trừ phân số
* Số đối của một phân số
Mỗi phân số đều có số đối sao cho tổng
của hai số đó bằng 0
a a
Số đối của phân số kí hiệu là
b b
aa
Ta có: 0
bb
* Quy tắc trừ hai phân số
- Quy tắc trừ hai phân số cùng mẫu:
Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu, ta trừ
tử của số bị trừ cho tử của số trừ và giữ
nguyên mẫu:
a b a b
m m m
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Dạng 1: Thực hiện phép tính cộng, trừ các phân
- GV cho HS đọc đề bài 1. số
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm 2 1 3
Bài 1: Tìm số đối của: ; 3; ;
bài 3 5 4
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Giải:
- HS đọc đề bài , thực hiện tìm số 2 1 3
Các số nghịch đảo của ; 3; ; lần lượt
đối của các số trên. 3 5 4
Bước 3: Báo cáo kết quả 2 1 3
là: ;3; ;
- 2 HS đứng tại chỗ trả lời và các 3 5 4
HS khác lắng nghe, xem lại bài
trong vở.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
HS và chốt lại một lần nữa cách
làm của dạng bài tập.
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Tính và viết kết quả ở dạng phân số tối
- GV cho HS đọc đề bài bài 2. giản
Yêu cầu: - HS thực hiện giải toán cá nhân 11 11 52
a) b) c)
- HS so sánh kết quả với bạn bên 63 48 12 3
cạnh 15 5 5 11 51
d) e) f)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 48 12 6 12 6 42
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và Giải
thảo luận cặp đôi theo bàn trả lời câu 1 1 1 2 3 1
a)
hỏi . 6 3 6 6 6 2
Bước 3: Báo cáo kết quả 1 1 2 1 1
b)
- HS hoạt động cá nhân, đại diện 3 4 8 8 8 8
hs lên bảng trình bày, mỗi HS làm 2 5 2 5 8 13
c)
ý 12 3 12 12 12
Bước 4: Đánh giá kết quả 15 5 15 20 15 20 35
d)
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm 48 12 48 48 48 48
của các bạn và chốt lại một lần nữa e)
cách làm của dạng bài tập.
5 11 10 11 10 11 22 11
6 12 12 12 12 12 6
5 1 35 1 34 17
f)
6 42 42 42 42 21
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3: Thực hiện phép tính:
- GV cho HS đọc đề bài bài 3. 2 3 1 424
a) ; b) .
Yêu cầu: 5 5 2 3 7 3
- HS thực hiện cặp đôi 1 4 3
c)
- Nêu lưu ý sau khi giải toán 2 5 10
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Giải:
- HS đọc đề bài, hoạt động cặp đôi 2 3 1 1 1 2 5 3
a)
giải toán 5 52 52 1010 10
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 3 đại diện cặp đôi lên bảng trình 4 2 4 4 4 2 2 2
b) 0
bày kết quả 37 3 3 3 7 7 7
Lưu ý: Cần chú ý đến thứ tự thực
hiện các phép tính: Làm phép nhân
1 4 3 5 8 3 6 3
ho c r i m i làm c)
ặc phép chia trướ ồ ớ 2 5 10 10 10 10 10 5
phép c ng.
ộ
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm
của các bạn và chốt lại một lần nữa
cách làm của dạng bài tập.
Tiết 2:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ Dạng toán 2: Thực hiện phép tính, toán tìm x
- GV cho HS đọc đề bài bài 4.
Yêu cầu: Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức sau bằng
- HS thực hiện theo nhóm 4 cách tính nhanh nhất:
- Nêu lưu ý sau khi giải toán 1 11 1 5 7 2 1
a) ; b)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5 9 5 3 6 3 6
- HS đọc đề bài, hoạt động giải bài 7 13 4
c) 3.
toán theo nhóm. 3 9 9
HS phân nhiệm vụ và trình bày bài Giải:
tập vào bảng nhóm 1 11 1 1 1 11 11 11
a) 0
Bước 3: Báo cáo kết quả 5 9 5 5 5 9 9 9
- HS trưng kết quả nhóm b)
- 1 đại diện nhóm trình bày cách
5 7 2 1 5 2 7 1
làm 1 1 0
3 6 3 6 3 3 6 6
- HS phản biện và đại diện nhóm
7 13 4 13 4 7
trả lời c) 3 3
Bước 4: Đánh giá kết quả 3 9 9 9 9 3
7
- GV cho HS nhận xét chéo bài 13
3
làm của nhóm. GV chốt lại các 7
2
tính chất đã được áp dụng trong 3
việc giải bài tập 6 7 13
3 3 3
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 5: Tìm x, biết:
- GV cho HS đọc đề bài bài 5. 22 53
a) x b) 5:x
Yêu cầu: 57 88
- Nêu cách tìm thừa số trong một 83 5 51
c) x d) 4x
tích 37 77
- Nêu cách tìm số bị chia, số chia
trong một thương Giải
- Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân, 22 53
a)x bx) 5 :
4 HS lên bảng. 57 88
22 53
x 5:x
c 2: Th c hi n nhi m v 75 88
Bướ ự ệ ệ ụ 10 14 5 :x 1
- ng t i ch tr l i cách tìm x
HS đứ ạ ỗ ả ờ 35 35 x 5
th a s , tìm s b chia, s chia. 4
ừ ố ố ị ố x
- 4 HS lên bảng giải toán, HS làm 35
vào vở
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS làm việc cá nhân dưới lớp
Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét bài làm của 83 5 51
c)x d) 4 x
bạn. GV chốt lại kết quả và các 37 77
38 5 51
bước giải x 4x
73 77
9 56 4 x 8
x
21 21 x2
65
x
21
Tiết 3:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ Dạng toán 3: Các bài toán có lời văn,
- GV cho HS đọc đề bài bài 7. các bài toán thực tế
Yêu cầu:
- HS nhắc lại công thức tínhchu vi hình Bài 7: Một hình chữ nhật có chiều dài là
chữ nhật 8 3
m , chiều rộng kém chiều dài là m.
- Đề toán cho biết gì, cần tìm gì? 3 2
- HS giải toán theo cá nhân và trao đổi Tính chu vi hình chữ nhật đó.
kết quả cặp đôi
Giải
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:
- HS đứng tại chỗ nêu lại công thức tính
8 3 5
chu vi của hình chữ nhật (m ).
3 2 6
- HS thực hiện giải bài tập cá nhân, trao
đổi kết quả theo cặp Chu vi của hình chữ nhật đó là:
Bước 3: Báo cáo kết quả 58
.2 7(m ).
- 1 HS lên bảng trình bày bảng 63
HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn.
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến thức
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 8. Một công nhân có thể hoàn thành
- GV cho HS đọc đề bài bài 8. một công việc trong 6 giờ, một công
- Yêu cầu HS hoạt động cá nhân giải toán nhân khác làm xong công việc ấy trong
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 16 giờ. Hỏi
- 1 HS lên bảng giải bài tập a) Trong một giờ mỗi công nhân làm
Bước 3: Báo cáo kết quả được mấy phần công việc?
- 1 HS lên bảng trình bày bảng b) Trong một giờ cả hai công nhân làm
HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm được mấy phần công việc?
Bước 4: Đánh giá kết quả c) Trong một giờ người nào làm được
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu? - GV nhận xét kết quả và chốt kiến thức Giải
GV tóm tắt kiến thức toàn buổi dạy a)Trong mỗi giờ người thứ nhất làm
được số phần công việc là:
1
1 : 6 ( công việc)
6
b)Trong mỗi giờ người thứ hai làm được
số phần công việc là:
1
1 : 16 ( công việc)
16
Trong một giờ cả hai người làm được số
1 1 11
phần công việc là: ( công
6 16 48
việc)
11
c) Vì nên trong một giờ người
6 16
thứ nhất làm được nhiều hơn và nhiều
1 1 5
hơn là: ( công việc)
6 16 48
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS học thuộc các tính chất của phép cộng, trừ phân số
- Hoàn thành các bài tập
3 5 6
Bài 1: Tìm số đối của các số sau: ; ; ;8; 15;0
5 3 7
Bài 2:Thực hiện phép tính
71 5 23 51
a) b) 2 c) d)
82 6 58 6 12
Bài 3. Thực hiện phép tính
3 8 7 1 2 3 2 4 3 7 3
a) b) c)
7 9 8 2 3 4 3 3 83 2
Bài 4. Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí:
8 5 3 2 6 2 1 26 8
a) A; b) B .
11 7 11 7 11 9 7 35 45
Bài 5: Tìm x, biết:
421 27 4 7 1 52
a) .x b) .x 1; c) : x d) :1x
7 3 5 98 5 6 6 73 7
Bài 6: Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng là (km). Chiều dài hơn chiều rộng
8
1
km . Tính chu vi khu đất.
2
Bài 7. Một công nhân có thể hoàn thành một công việc trong 7 giờ, một công nhân
khác làm xong công việc ấy trong 10 giờ. Hỏi
d) Trong một giờ mỗi công nhân làm được mấy phần công việc?
e) Trong một giờ cả hai công nhân làm được mấy phần công việc?
f) Trong một giờ người nào làm được nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu?
File đính kèm:
giao_an_day_them_toan_6_buoi_23_phep_cong_va_phep_tru_phan_s.pdf



