Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 18: Điểm, đường thẳng, đoạn thẳng - Năm học 2023-2024

pdf8 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 14 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 18: Điểm, đường thẳng, đoạn thẳng - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Buổi 18: 19/2 ->24/2/2024 Ngày soạn: 15/2/2024 Dạy lớp: 6D BUỔI 18: ĐIỂM, ĐƯỜNG THẲNG, ĐOẠN THẲNG I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức - Biết vẽ đoạn thẳng, tính độ dài đoạn thẳng. - Nhận biết được điểm, đường thẳng, đoạn thẳng. - Nhận biết được hai đoạn thẳng cắt nhau, hai đoạn thẳng song song - Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng 2. Về năng lực - HS xác định điểm thuộc và không thuộc đường thẳng. - HS xác định được ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng. 3. Về phẩm chất - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, phấn màu, phiếu bài tập, bảng phụ. 2. Học sinh: SGK, bảng nhóm, thước thẳng, bút chì. III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY Tiết 1. BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ Câu 1. Cho hình 1, chọn khẳng định đúng: A m B C Hình 1 A. Am. B. B m, C m . C. A m, B m . D. B m, C m . Câu 2. Cho hình 2, chọn khẳng định Sai. p m A n C B Hình 2 A. Đường thẳng m đi qua điểm A . B. Đường thẳng n không đi qua điểm A C. Đường thẳng n đi qua điểm B. D. Đường thẳng m đi qua điểm ABC,,. Câu 3. Để đặt tên cho một điểm người ta thường dùng A. Một chữ cái viết in hoa (như A, B, ). . B. Một chữ cái thường (như a, b, ). C. Bất kì chữ cái viết thường hoặc chữ cái viết hoa. D. Hai chữ cái in hoa. Câu 4. Chọn đáp án Sai. Để đặt tên cho một đường thẳng người ta thường dùng A. Một chữ cái viết in hoa (như A, B, ). . B. Một chữ cái thường (như a, b, ). C. Hai chữ cái in hoa là hai điểm thuộc đường thẳng đó. D. Hai chữ cái in thường. Câu 5. Cho hình vẽ bên dưới. Có bao nhiêu điểm trong số các điểm đã cho nằm trên đường thẳng a? D a A B C A. 1 điểm B. 2 điểm C. 3 điểm. D. 4 điểm. Câu 6. Ba điểm H, I, K thẳng hàng trong các câu sau, câu nào sai ? A. Đường thẳng HK đi qua I. B. Điểm I nằm giữa hai điểm H và K C.Đường thẳng IK đi qua H D. Ba điểm H, I, K cùng thuộc một đường thẳng Câu 7. Cho 7 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Qua 2 điểm vẽ 1 đường thẳng. Hỏi có bao nhiêu đường thẳng: A. 49 B. 21 C. 29 D. 14 Câu 8. Hai đường thẳng phân biệt thì: A. Không có điểm chung; B. Có một điểm chung; C. Có hai điểm chung; D. Có 1 điểm chung hoặc không có điểm chung nào; Câu 9. Cho hình vẽ, khẳng định nào đúng. A B C A. Điểm A và B nằm khác phía đối với điểm C B. Điểm B và C nằm cùng phía đối với điểm A C. Điểm B và C nằm khác phía đối với điểm A D. Điểm A và C nằm cùng phía đối với điểm B N M Câu 10. Đọc hình sau: A. Tia MN B. Đoạn thẳng MN C. Tia NM D. Đường thẳng MN Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: GV giao nhiệm vụ: Kết quả trắc nghiệm NV1: Hoàn thành bài tập trắc nghiệm đầu C1 C2 C3 C4 C5 giờ. D D A A C NV2: Nêu cách đặt tên cho một điểm, một đường thẳng; thế nào là ba điểm thẳng hàng. C6 C7 C8 C9 C10 NV3: Thế nào là hai đường thẳng cắt nhau, B B D A D song song. I. Nhắc lại lý thuyết NV4: Nêu khái niệm tia; thế nào là hai tia - Tên của điểm là các chữ in hoa như: A, B, đối nhau, trùng nhau. C, ... Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: A C - Hoạt động cá nhân trả lời. B - Tên của đường thẳng: có 3 cách gọi tên Bước 3: Báo cáo kết quả + Dùng một chữ cái thường như: a, b, .. NV1: HS giơ bảng kết quả trắc nghiệm. a Đường thẳng a (Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm tra kết quả của nhau) + Lấy tên hai điểm thuộc đường thẳng để đặt tên. NV2, 3, 4: HS đứng tại chỗ báo cáo M N Đường thẳng mn Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả + Dùng hai chữ cái thường như: xy, mn .. - GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và chốt lại kiến thức. x y Đường thẳng xy hoặc yx - Hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng có một điểm chung, điểm đó gọi là - GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào vở giao điểm của hai đường thẳng. m x y A n Đường thẳng xy và mn cắt nhau tại A - Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung. A B M N Đường thẳng AB và MN song song Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 1: Đặt tên cho điểm, đường thẳng ở trên - GV phát phiếu học tập và cho HS đọc hình vẽ sau: đề bài 1. Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài A Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - HS đọc đề bài, thực hiện đặt tên cho m điểm và đường thẳng. Bước 3: Báo cáo kết quả Giải - 2 HS cạnh nhau kiểm tra chéo và báo cáo kết quả cho GV. Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét bài làm của HS và chốt lại một lần nữa cách làm của B A D dạng bài tập. p C E F m n Bài 2: Cho hình vẽ, hãy trả lời các câu hỏi sau. Bước 1: Giao nhiệm vụ a) Đường thẳng nào đi qua điểm M ; điểm N ; - GV cho HS đọc đề bài bài 2. điểm P ; điểm Q ? b) Đường thẳng nào không đi qua hai điểm N, - Yêu cầu HS trả lời nhanh. P ? Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ c) Đường thẳng nào đi qua hai điểm M, P ? - HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo d) Những đường thẳng nào chứa điểm P ; không luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi . chứa điểm P ? e) Điểm nào nằm trên đường thẳng d ? Bước 3: Báo cáo kết quả f) Đường thẳng nào đi qua điểm Q ? - HS hoạt động cá nhân trả lời các câu g) Đường thẳng nào không đi qua điểm N ? b hỏi. a Bước 4: Đánh giá kết quả M - GV cho HS nhận xét câu trả lời của HS. - GV sửa sai (nếu có). d N P Q c Giải a) Các đường thẳng đi qua các điểm M là a, b, c Các đường thẳng đi qua các điểm N là d, c Các đường thẳng đi qua các điểm P là : d, b Các đường thẳng đi qua các điểm Q là a, d b) Đường thẳng a không đi qua hai điểm N, P: N ∉ a, P ∉ a. c) Đường thẳng b đi qua hai điểm M, P : M ∈ b, P ∈ b. d) Những đường thẳng chứa điểm P là d, b và đường thẳng không chứa điểm P là a, c: P ∈ d , P ∈ b ; P ∉ c , P ∉ a. e) Những điểm nằm trên đường thẳng d là N, P, Q : N ∈ d, P ∈ d, Q ∈ d. f) Những đường thẳng đi qua điểm Q là a, d : Q ∈ d, Q ∈ a. g) Những đường thẳng không đi qua điểm N là a, b : N ∉ a, N ∉ b. Tiết 2 Bài 3: Vẽ từng hình theo cách diễn đạt bằng lời Bước 1: Giao nhiệm vụ trong mỗi trường hợp sau đây : - GV cho HS đọc đề bài bài 3. a) Hai điểm A và B cùng thuộc đường thẳng a Yêu cầu: A B a - HS thực hiện vẽ hình theo yêu cầu. b) Đường thẳng b không đi qua hai điểm M và N - HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh. M Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ b - HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo N luận cặp đôi theo bàn vẽ hình. c) Đường thẳng c đi qua hai điểm H, K và không Bước 3: Báo cáo kết quả chứa hai điểm U, V - HS hoạt động cá nhân, đại diện 5 hs lên V U bảng trình bày. b H K Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của d) Điểm X nằm trên cả hai đường thẳng d và t, điểm Y chỉ thuộc đường thẳng d và nằm ngoài các bạn. đường thẳng t, đường thẳng t đi qua điểm Z, còn - Lưu ý cho HS những lỗi thường gặp đường thẳng d không chứa điểm Z khi vẽ hình. t d X Y Z e) Điểm U nằm trên cả hai đường thẳng m, n và không thuộc đường thẳng p; điểm V thuộc cả hai đường thẳng n, p và nằm ngoài đường thẳng m; hai đường thẳng p, m cùng đi qua điểm R còn đường thẳng n không chứa điểm R. U R V p n m Bài 4: Dựa vào Hình2.1, Hình 2.2 và gọi tên: Bước 1: Giao nhiệm vụ a) Tất cả bộ ba điểm thẳng hàng; - GV cho HS đọc đề bài bài 4. b) Bốn bộ ba điểm không thẳng hàng. Yêu cầu: HĐN tìm câu trả lời (mỗi M nhóm 1 hình). A B Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ D N P Q - HS đọc đề bài. E - HĐN giải toán . F C X Y Z Hình 2.1 Hình 2.2 Bước 3: Báo cáo kết quả Giải - Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày. a) Hình 2.1: Các bộ ba điểm thẳng hàng: Bước 4: Đánh giá kết quả ABCADEFECFDB,,;,,;,,;,, - GV cho các nhóm nhận xét chéo. Bốn bộ ba điểm không thẳng hàng: - Tổng kết lại hoạt động nhóm và chốt ADFADBADCCED,,;,,;,,;,, lại kiến thức. b) Hình 2.2: Các bộ ba điểm thẳng hàng: M,N,X ; M,P,Y ; M,Q,Z; N,P,Q;XYZ , , Bốn bộ ba điểm không thẳng hàng: M,N,Y ; M,N,Z ; M,N,P ; M,N,Q Bài 5: Bước 1: Giao nhiệm vụ a) Hãy vẽ sơ đồ trồng 7 cây thành 5 hàng, mỗi - GV cho HS đọc đề bài bài 5. hàng 3 cây. (Dành cho lớp 6A1) b) Hãy vẽ sơ đồ trồng 6 cây thành 4 hàng, mỗi Yêu cầu: HĐN vẽ hình (mỗi nhóm 1 hàng 3 cây. hình). c) Hãy vẽ sơ đồ trồng 10 cây thành 5 hàng, mỗi hàng 4 cây. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Giải - HS đọc đề bài. - HĐN giải toán . Bước 3: Báo cáo kết quả - Đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày. Bước 4: Đánh giá kết quả Hình 3.a Hình 3.b - GV cho các nhóm nhận xét chéo. - Tổng kết lại hoạt động nhóm và chốt lại kiến thức. Tiết 3: Hình 3.c Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 6. Cho hình vẽ sau: - GV cho HS đọc đề bài bài 6. Yêu cầu: - Tìm các cặp đường thẳng song song. - Tìm các cặp đường thẳng cắt nhau và xác định giao điểm. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - HS đọc đề bài. a) Hãy chỉ ra các cặp đường thẳng song song. - HS hoạt động cá nhân trả lời. b) Hãy chỉ ra 3 cặp đường thẳng cắt nhau và Bước 3: Báo cáo kết quả xác định giao điểm của chúng. 2 HS đại diện trả lời câu a, b. Giải Bước 4: Đánh giá kết quả a) Các cặp đường thẳng song song là: AC và - GV cho HS nhận xét các câu trả lời. DF ; AB và DE. b) Các cặp đường thẳng cắt nhau: - AB và BC cắt nhau tại B . - Yêu cầu xác định thêm các cặp đường - AF và DF cắt nhau tại F. thẳng song song còn lại đối với những - DF và DE cắt nhau tại D. HS khác. Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 7: Cho ba điểm phân biệt không thẳng - GV cho HS đọc đề bài bài 7. hàng. Em hãy vẽ một đường thẳng đi qua hai Yêu cầu: Vẽ hình vào vở. trong số ba điểm đó, rồi vẽ tiếp đường thẳng Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ thứ hai đi qua điểm còn lại và song song với HS vẽ hình theo yêu cầu vào vở. đường thẳng vừa vẽ. Bước 3: Báo cáo kết quả Giải Đại diện 1 HS lên bảng vẽ hình A Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét và nêu thêm vài cách vẽ khác. B C Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 8: Cho bốn điểm ABCD,,, trong đó không - GV cho HS đọc đề bài bài 8. có ba điểm nào thẳng hàng. Kẻ các đường Yêu cầu: HS vẽ hình vào vở. thẳng đi qua các cặp điểm. Viết tên các đường Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ thẳng đó. HS vẽ hình theo yêu cầu vào vở. Giải Bước 3: Báo cáo kết quả Các đường thẳng: AB,,,,, AC AD BC BD CD Đại diện 1 HS lên bảng vẽ hình. Bước 4: Đánh giá kết quả A B - GV cho HS nhận xét. - GV mở rộng cho trường hợp 5 điểm, 6 điểm (trong đó không có 3 điểm nào D thẳng hàng). Yêu cầu HS tính số đường C thẳng. Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 9: Vẽ đường thẳng d , lấy - GV cho HS đọc đề bài bài 9. M d,,, N d P d Q d . Kẻ các đường thẳng Yêu cầu: đi qua các cặp điểm - Vẽ hình theo yêu cầu đề bài. a) Kẻ được mấy đường thẳng phân biệt? Viết - Trả lời các câu hỏi. tên các đường thẳng đó. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ b) N là giao điểm của các đường thẳng nào? - HS vẽ hình và trả lời các câu hỏi của Giải bài toán. a) Có 4 đường thẳng phân biệt. Các đường Bước 3: Báo cáo kết quả thẳng đó là: MN,,, PN QN d - 1 HS lên bảng vẽ hình. b) N là giao điểm của các đường thẳng - HS còn lại trả lời câu hỏi. MN,, PN QN . Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận hình vẽ và nhận xét N câu trả lời của của HS. d M P Q - GV nhận xét chung. GV tóm tắt kiến thức toàn buổi dạy. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Yêu cầu HS học thuộc kiến thức về điểm; đường thẳng; ba điểm thẳng hàng; đường thẳng đi qua hai điểm; hai đường thẳng cắt nhau, song song; tia. - Hoàn thành các bài tập: Bài 1: Vẽ năm điểm M, N, P, Q, R trong đó: - Ba điểm M, N, P thẳng hàng; - Ba điểm P, Q, R không thẳng hàng. Bài 2: Vẽ 4 điểm M, N, O, P thuộc đường thẳng d đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau: a) M không nằm giữa O và P. b) O không nằm giữa N và P. c) P không nằm giữa M và O. d) N không nằm giữa O và P. Bài 3: Cho 5 điểm A, B, C, D, E trong đó chỉ có ba điểm A, B, C thẳng hàng. Cứ hai điểm phân biệt vẽ được một đường thẳng. Hỏi có bao nhiêu đường thẳng phân biệt? Viết tên những đường thẳng đó. Bài 4: Cho trước 100 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Vẽ các đường thẳng đi qua các cặp điểm. Hỏi vẽ được bao nhiêu đường thẳng? Bài 5: Kẻ hai đường thẳng song song để chia mặt đồng hồ thẳng 3 phần sao cho tổng các số ở mỗi hình đều bằng nhau ?

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_day_them_toan_6_buoi_18_diem_duong_thang_doan_thang.pdf