Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 15: Ôn tập tổng hợp học kì II - Năm học 2023-2024

pdf6 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 15/01/2026 | Lượt xem: 16 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 15: Ôn tập tổng hợp học kì II - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 11/5/2024 BUỔI 15 - ÔN TẬP TỔNG HỢP HKII I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức - Ôn tập củng cố các kiến thức đã học. - Vận dụng luyện giải một số đề thi. 2. Về năng lực * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp toán học: trình bày được lời giải trước tập thể lớp, trả lời được các câu hỏi đặt ra của bạn học và của giáo viên - Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: sử dụng được máy tính. - Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, để nêu được phương pháp giải các dạng bài tập và từ đó áp dụng để giải một số dạng bài tập cụ thể. 3. Về phẩm chất - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, phấn màu, 2. Học sinh: SGK, bảng nhóm, bút dạ. III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY Tiết 1. A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU a) Mục tiêu: - HS làm được các đề thi của gv ra. b) Nội dung: - Một số đề thi tổng hợp theo cấu trúc đề thi HKII c) Sản phẩm: - Lời giải của các đề kiểm tra. d) Tổ chức thực hiện: Giáo viên phát đề cho HS làm bài tại lớp Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ - GV cho hs làm một số đề ĐỀ 1 I. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) Câu 1: Trong các ví dụ sau, ví dụ nào không phải phân số? 3 3 2 −11 A. B. − C. D. −4 7 0 −17 15 Câu 2: S i c a phân s − là: ố đố ủ ố 16 16 15 15 16 A. B. − C. D. − 15 16 16 15 2 Câu 3: Phân s nào b ng phân s ? ố ằ ố 7 7 4 4 7 A. B. C. − D. − 2 14 14 −2 Câu 4: Tìm phân số tối giản trong các phân số sau: A. −3 B. −4 C. 15 D. 6 4 16 20 12 20 Câu 5: Kết quả khi rút gọn phân số đến tối giản là: −140 10 4 2 1 A. − B. − C. − D. − 70 28 14 7 −1 Câu 6: Kết quả của phép chia −5: bằng: 2 −1 −5 A. B. -10 C. 10 D. −10 2 − 2 Câu 7: Phân số không bằng phân số là: 9 − 6 −12 −10 2 A. B. C. D. 27 19 45 − 9 27 Câu 8: Phân số được viết dưới dạng số thập phân là: 100 A. 0,27 B. 2,7 C. 0,027 D. 2,07 Câu 9: Số thập phân 0,009 được viết dưới dạng phân số thập phân là: 9 9 0,9 9 A. B. C. D. 10 100 1000 1000 Câu 10: Số đối của số -2,5 là: 5 A. 5,2 B. 2,5 C. -5,2 D. 2 1 Câu 11: Kết quả của phép nhân 5. bằng: 4 5 21 1 5 A. B. C. D. 20 4 20 4 13 Câu 12: S nào là s ngh o c a phân s − ? ố ố ịch đả ủ ố 4 13 13 4 −4 A. B. − C. D. 4 4 13 13 II. Phần tự luận (7,0 điểm) Câu 13: (1,0 điểm) Tính một cách hợp lí: −−5 2 8 3 7 9 3 a) + + + b) 0,5 + 0,5  − 0,5  13 5 13 5 13 13 13 Câu 14: (1,0 điểm) Tìm x, biết: 31 a) .(x += 2) b) x −5,14 =() 15,7 + 2,3 .2 55 Câu 15: (1,0 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 20m. Chiều rộng của 9 thửa ruộng bằng chiều dài. 10 a) Tính chiều rộng và diện tích của thửa ruộng; b) Biết mỗi mét vuông đất thu hoạch được 0,75kg thóc và khi đem xay thành gạo thì tỉ lệ đạt 70%. Hỏi thửa ruộng trên thu hoạch được bao nhiêu kilôgam gạo? Câu 16: (1,5 điểm) Lớp 6A dự định tổ chức một trò chơi dân gian khi đi dã ngoại. Lớp trưởng đã yêu cầu mỗi bạn đề xuất một trò chơi bằng cách ghi vào phiếu, mỗi bạn chỉ chọn một trò chơi. Sau khi thu phiếu, tổng hợp kết quả lớp trưởng thu được bảng sau: Trò chơi Cướp Nhảy bao Đua Bịt mắt bắt Kéo co cờ bố thuyền dê Số bạn chọn 5 12 6 9 8 a) Cho biết lớp 6A có bao nhiêu học sinh? Trò chơi nào được các bạn lựa chọn nhiều nhất? Trò chơi nào được các bạn ít lựa chọn nhất? b) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn số liệu trên. Câu 17: (1,5 điểm) Cho đường thẳng xy. Lấy điểm O thuộc đường thẳng xy. Trên tia Oy, lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm; OB = 7cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng AB. b) Vẽ tia Om không trùng với các tia Ox, Oy. Kể tên các góc có trong hình tạo bởi các tia Ox, Oy và Om? n − 5 Câu 18: (1,0 điểm) Tìm các số nguyên n để phân số sau có giá trị nguyên: A = . n − 3 ĐỀ 2 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1 (NB). Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số 2,5 16 5 4,5 A. B. C. D. 7 0 9 4,4 −3 Câu 2 (NB). Nghịch đảo của là: 7 7 6 −6 −11 A. B. C. D. −3 11 −11 −6 15 Câu 3 (TH). Rút gọn phân số đến tối giản bằng 60 8 −9 3 1 A. B. C. D. 61 21 7 4 Câu 4 (NB). Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được: 1 2 1 5 A. B. C. D. 4 4 4 4 1 Câu 5 (NB). Viết hỗn số 3 dưới dạng phân số 5 3 16 8 4 A. B. C. D. 5 5 5 5 Câu 6 (TH). Tính 40% của 60 bằng A. 2 B. 2.4 C. 4 D. 6 Câu 7 (NB). Góc bẹt bằng A. 900 B. 1800 C. 750 D. 450 Câu 8 (NB). Góc có số đo bằng 900 là A. góc nhọn B. góc vuông C. góc tù D. góc bẹt Câu 9 (NB). Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số? A. Bảng danh sách học tên học sinh lớp 6A B. Tên các tỉnh phía Bắc C. Bảng điểm tổng kết học kì I môn toán lớp 6A D. Tên các lớp trong trường Câu 10 (NB). Lan đo chiều cao của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau, đơn vị là cm 137 169 145 154 156 Lan đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên A. Quan sát B. Làm trực tiếp C. Lập phiếu hỏi D. Phỏng vấn 3 Câu 11(TH). Giá trị của x thoả mãn 2,5x+ = − 2,3 là: 4 A.. 0,53 B. −0,35 . C. −0,53 . D. – 0,5 Câu 12( NB). Trong ba điểm thẳng hàng, có bao nhiêu điểm nằm giữa hai điểm còn lại A. Có vô số điểm. B. Có nhiều hơn hai điểm. C. Có duy nhất một điểm. D. Có không quá hai điểm. PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1. (1,0 điểm) Tính nhanh: 35−− 9 18 4 −−7 3 7 8 7 a ) + + + b) ..++ 17 5 17 5 9 11 9 11 9 Bài 2. (1,5 điểm) Số học sinh khối 7 của một trường là 120 học sinh. Trong dịp tổng 1 kết cuối năm thống kê được: Số học sinh giỏi bằng số học sinh cả khối, số học 6 1 sinh khá bằng 30% số học sinh cả khối. Số học sinh trung bình bằng số học sinh cả 3 khối, còn lại là học sinh yếu. a) Tính số học sinh mỗi loại. b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh yếu so với số học sinh cả khối. Bài 3. (1,5 điểm) Khi gieo một con xúc sắc 120 lần người ta đã ghi lại kết quả về số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo và cho kết quả trong bảng sau : Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Số lần 20 25 18 25 14 18 a) Số lần xuất hiện mặt 4 chấm là bao nhiêu? b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “ Số chấm xuất hiện lớn hơn 2” Bài 4. (2,0 điểm) Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 4cm, OB = 14cm. Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 6cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng AB b) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không ? Vì sao ? 1 1 1 1 1 1 Bài 5. (1,0 điểm) Tính A = + + + +.... + 1.3 3.5 5.7 7.9 95.97 97.99 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS hoàn thành các đề GV yêu cầu. - GV quan sát và hỗ trợ. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - Câu hỏi trắc nghiệm: HS trả lời nhanh, giải thích, các HS chú ý lắng nghe sửa lỗi sai. - Mỗi bài tập GV mời HS trình bày. Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận xét bài trên bảng. Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác. - GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải khi làm bài kiểm tra. * Hướng dẫn học ở nhà - Xem lại các bài tập đã làm - Làm các bài tập sau Câu 1: Tổng kết học tập cuối năm lớp 6A có 12 học sinh đạt loại khá và giỏi, chiếm 2 2 số học sinh cả lớp. Số học sinh đạt loại trung bình chiếm số học sinh còn lại. 7 3 Tính số học sinh của lớp 6A và số học sinh đạt trung bình. Câu 2 Bình gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau: Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Số lần 16 14 20 15 14 21 a) (NB) Số lần xuất hiện mặt 6 chấm là bao nhiêu? b) (TH)Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “ Số chấm xuất hiện lớn hơn 2” Câu 3 Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm, OB = 7cm. Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 3cm. a) (TH) Tính độ dài đoạn thẳng AB b) (VD) Đểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không ? Vì sao

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_day_them_toan_6_buoi_15_on_tap_tong_hop_hoc_ki_ii_na.pdf
Giáo án liên quan