Giáo án Đại số 9 - Tuần 29, Tiết 55+56 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Đại số 9 - Tuần 29, Tiết 55+56 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 29: 1-> 6/4/2024 Ngày soạn: 27/3/2024
Dạy lớp: 9C
Tiết 55: LUYỆN TẬP HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0).
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Củng cố cho học sinh về tính chất, đồ thị của hàm số y = ax2 .
2. Năng lực: Năng lực tính toán, năng lực vận dụng Học sinh biết tính giá trị của hàm
số khi biết giá trị cho trước của biến số và ngược lại. Vẽ đồ thị hàm số và xác định hàm
số.
3.Phẩm chất: Học sinh có ý thức tự học tốt, tích cực. chủ động và cẩn thận khi tính
toán. Cẩn thận, chính xác, trung thực.
II. CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ, thước thẳng.
- HS: BT về nhà, thước thẳng.
III. LÊN LỚP: 1. Kiểm tra bài cũ.
? Nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a 0)
Khi nào hàm số có giá trị nhỏ nhất, lớn nhất, là giá trị nào?
2. Bài mới.
Hoạt động của GV - HS Nội Dung
Bài 1: Cho hàm số y= ax2 Bài 1:
a) Xác định hệ số a, biết rằng đồ thị hàm số đi LG
qua điểm A(2; 2) a) Vì đồ thị hs đi qua điểm A nên tọa
b) Vẽ đồ thị hàm số với giá trị của a vừa tìm độ điểm A thỏa mãn hs, ta có:
1
được 2=aa .22 =
14 2
12 b) Với a = ½ ta có hàm số sau:
1 2
10 yx=
2
1
8 f()x = x2
( 2 )
6
4
2
-15 -10 -5 5 10 15
Bài 2: Cho hàm số yx= 0,4 2 . Các điểm sau đây,
điểm nào thuộc đồ thị hàm số, điểm nào không
Bài 2: LG
thuộc đồ thị hàm số: A(-2; 1,6), B(3; 3,5), C( 5 ;
0,2) - Điểm A(-2; 1,6)
Thay x = -2 vào hàm số ta có:
GV:: muốn kiểm tra xem 1 điểm thuộc hay 2
không thuộc đồ thị hs ta làm như sau: thay y =0,4() − 2 = 1,6 , do đó điểm A
hoành độ của điểm đó vào hàm số, nếu giá trị thuộc đồ thị hs
của hs bằng với tung độ của nó thì điểm đó - Điểm B(3; 3,5)
thuộc đồ thị hs; nếu giá trị của hs không bằng Thay x = 3 vào hs ta có:
với tung độ của nó thì điểm đó không thuộc đồ y =0,4.32 = 3,6 3,5 do đó điểm B
thị hs. không thuộc đồ thị hs
- Điểm C( 5 ; 0,2)
Thay x = 5 vào hs ta có: 1 2
Bài 3: Cho 2 hàm số yx= 2 và y = 2x – 2 y =0,4. 5 = 2 0,2 do đó điểm C
2 ()
a) Vẽ đồ thị 2 hàm số trên trên cùng 1 mặt không thuộc đồ thị hs
phẳng tọa độ Bài 3:
b) Tìm tọa độ giao điểm của 2 đồ thị LG
a) Vẽ đồ thị
14
b) pt hoành độ giao điểm của 2 đồ
12
1 2
10 thị: x=2 x − 2 x = x = 2
2 12
8
1
2 thay x = 2 vào 1 trong 2 hs ta được: y
f()x = x g()x = 2x-2
( 2 )
6 = 2.2 – 2 = 2. Vậy tọa độ giao điểm
4 của 2 đồ thị là M(2; 2)
2
-15 -10 -5 5 10 15
Bài 4: Cho hàm số y= ax2
a) Xác định a biết rằng đồ thị hàm số cắt đường Bài 4:
thẳng y = -3x + 4 tại điểm A có hoành độ bằng - LG
2. a) tung độ của điểm A là: y = -3.(-2)
b) Với giá trị của a vừa tìm được, vẽ đồ thị 2 + 4 = 10. Vậy tọa độ điểm A(-2; 10)
hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ vì đồ thị hs y= ax2 đi qua điểm A
10
nên tọa độ điểm A thỏa mãn hs, ta
8
2 5
có: 10=aa − 2 =
6 () . Khi đó hs có
2
5
h()x = x2
( 2 )
4 5
dạng: yx= 2
2 2
q()x = -3x+4
-10 -5 5 10 15 20 b) vẽ đồ thị 2 hs trên cùng mặt phẳng
-2 tọa độ
-4
-6
3. Củng cố: ( Kết hợp trong giờ)
4. Hướng dẫn: Học bài+BTVN
Bài 1: Cho hàm số
a) Xác định a biết rằng đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = -2x + 3 tại điểm A có hoành
độ bằng 1.
b) Với giá trị của a vừa tìm được, vẽ đồ thị 2 hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ
Tiết 56: LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
-Vận dụng định nghĩa và các ví dụ về giải phương trình bậc hai một ẩn số để giải một số
bài tập liên quan qua đó củng cố, khắc sâu kiến thức đã học.
2. Năng lực
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: Biết cách tính giá trị hàm số tương ứng với giá trị cho trước của
biến số. , kỹ năng xác định các hệ số a, b, c và kỹ năng giải phương trình bậc hai một ẩn
3. Phẩm chất
- Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: chăm chỉ,
trung thực, trách nhiệm.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Thước thẳng, máy tính, MHTT.
2. Học sinh: Chuẩn bị bài
III. LÊN LỚP:
1. Kiểm tra
HS1: Viết dạng tổng quát của pt bậc hai.Lấy ví dụ, chỉ rõ hệ số.
Hs2: Giải pt : 5x2 - 20 = 0.
2.Bài mới:
Hoạt động của GV-HS Nội Dung
Dạng 1: Giải phương trình dạng khuyết.
GV-Đưa đề bài phần a, b lên bảng a, - 2 .x2 + 6x = 0
?Có nhận xét gì về hai phương trình x(- 2 .x + 6) = 0
trên. x = 0 hoặc - 2 .x + 6 = 0
?Cách giải như thế nào. x = 0 hoặc x = 3 2 .
Vậy pt có hai nghiệm là :
GV-Gọi 2 Hs lên bảng giải pt.
x1 = 0 ; x2 = 3 2
b, 3,4x2 + 8,2x = 0
GV-
Theo dõi, hướng dãn Hs làm bài 34x2 + 82x = 0
cho chính xác.
2x(17x + 41) = 0
x = 0
GV-Gọi Hs nhận xét bài làm. 20x =
−41
17x += 41 0 x =
17
GV-Tiếp tục đưa đề bài phần c, d −41
Vậy pt có hai nghiệm là : x1 = 0 ; x2 =
?Có nhận xét gì về 2 pt trên. 17
?Biến đổi ntn và áp dụng kiến thức c, 1,2x2 -0,192 = 0
nào để giải. 1,2x2 = 0,192
GV-Giới thiệu cách khác: x2 = 0,16
1,2x2 – 0,192 = 0 x = 0,4
2
x - 0,16 = 0 Vậy pt có hai nghiệm là : x1 = 0,4 ; x2 = -0,4 x2- (0,4)2 = 0 d, 115x2 + 452 = 0 115x2 = - 452
(x – 0,4)(x + 0,4) = 0. Phương trình vô nghiệm
(vì 115x2 > 0 ; - 452 < 0)
Dạng 2: Giải phương trình dạng đầy đủ.
GV-Đưa đề bài và gọi một Hs lên a, x2 -6x + 5 = 0
bảng làm phần a. x2 - 6x +9 - 4 = 0
(x - 3)2 = 4
x - 3 = 2
?Còn cách giải nào khác không. x - 3 = 2 hoặc x - 3 = -2
x = 5 hoặc x = 1
Vậy pt có hai nghiệm: x1 = 5; x2 = 1
b, 3x2 -6x + 5 = 0
5
x2 - 2x + = 0
3
5
-Gv biến đổi pt về dạng pt mà vế trái x2 - 2x = -
3
là một bình phương, còn vế phải là
5
x2 - 2x + 1 = - + 1
một hằng số. 3
GV-Theo dõi, h.dẫn Hs làm bài. 2
(x- 1)2 = - (*)
3
Phương trình (*) vô nghiệm
2
(vì (x - 1)2 0; - < 0)
3
Vậy pt đã cho vô nghiệm.
3. Củng cố: Nêu cách giải phương trình bậc hai- Dạng khuyết b
- Dạng khuyết c
- Dạng đầy đủ
4. Hướng dẫn: Học bài+BTVN 17;18 (SBT-T40)
File đính kèm:
giao_an_dai_so_9_tuan_29_tiet_5556_nam_hoc_2023_2024.pdf



