Giáo án Đại số 9 - Tuần 28, Tiết 53+54 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Đại số 9 - Tuần 28, Tiết 53+54 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 28: 25->30/3/2024 Ngày soạn: 22/3/2024
Dạy lớp: 9C
Tiết 53: ÔN TẬP CHƯƠNG III ( T1)
I.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố các kiến thức trong chương, đặc biệt chú ý: Khái niệm nghiệm và
tập nghiệm của phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn cùng với minh họa
hình học của chúng. Các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn: Phương
pháp thế và phương pháp cộng đại số.
2. Năng lực:
- Năng lực chung: NL tư duy, NL tính toán, NL tự học, NL sử dụng ngôn ngữ, NL làm
chủ bản thân
- Năng lực chuyên biệt: NL giải toán bằng cách lập hpt, giải hpt
3. Phẩm chất: luôn tích cực và chủ động trong học tập, có tinh thần trách nhiệm trong
học tập, luôn có ý thức học hỏi
II. CHUẨN BỊ : GV Bảng phụ+Thước thẳng
HS Học bài+Làm BTVN
III. LÊN LỚP : 1. Kiểm tra ( Kết hợp trong giờ)
2.Bài mới:
Hoạt động của GV-HS Nội Dung
GV: Cho Hs ôn tập phần lí thuyết I. lí thuyết:
thông qua trả lời câu hỏi. 1. PT bậc nhất hai ẩn có dạng
-Thế nào là phương trình bậc nhất ax + by = c trong đó a, b là các số cho
hai ẩn? Cho ví dụ? trước, a≠ 0 hoặc b ≠0.
-Phương trình bậc nhất hai ẩn có
bao nhiêu nghiệm? 2. PT bậc nhất hai ẩn luôn có vô số
-Cho hệ pt: nghiệm. Trong mptđ tập nghiệm của nó
được biểu diễn bởi đt ax+ by = c.
3. Một HPT bậc nhất hai ẩn
+) 1 nghiệm duy nhất nếu (d) cắt (d’).
-Một hpt có thể có bao nhiêu +) Vô nghiệm nếu (d) // (d’).
nghiệm? +) Vô số nghiệm nếu (d) (d’).
HS trả lời miệng. về số nghiệm của 4.Hệ pt
hpt và sự liên quan đến số nghiệm (a, b, a’, b’ khác 0)
của hệ với vị trí tơng đối của hai đt • Có vô số nghiệm nếu
(d) và (d’). • Vô nghiệm nếu
-Các cách giải hệ phương trình?
• Có một nghiệm duy nhất nếu
Nêu cụ thể từng phương pháp?
3. Giải hệ phương trình:
-Phương pháp thế.
-Phương pháp cộng đại số.
II. Bài tập:
Cho hs thảo luận theo nhóm trong 6
Bài 1( bài 40 tr 27 sgk). Giải các HPT và
phút giải bài tập 40 tr 27 sgk theo
minh hoạ bằng hình học:
các bước:
a, Vô nghiệm
+ Dựa vào các hệ số của hpt, nhận
b, (x,y)=(2;1)
xét số nghiệm của hệ?
+Giải hpt bằng phương pháp cộng 31
hoặc thế. c, (;)xx− với x R
Gv: Nhận xét, củng cố. 22
Gv; Cho hs làm bài 42 phần a trên Bài 2 (Bài 41 tr 27 sgk). Giải các hpt sau:
bảng
Gv: Nhận xét, củng cố b, Đặt ẩn phụ
x y
Gv; Hướng dẫn hs làm phần b ( đặt = u và = v
ẩn phụ) x +1 y +1
Giả hệ pt mới với ẩn là u,v
ta có hệ PT 22uv+=
uv+31 = −
Bài 3. Giải hpt:
1. 30xy+= 2. xy+=20
xy−=4 37xy−= Bài 3.
3x+ y = 0 4 x = 4 x = 1
3(x + y) + 9 = 2(x − y)
3. x− y =4 x − y = 4 1 − y = 4
2(x + y) = 3(x − y) −11 1)
x =1
GV gọi HS lên bảng sửa bài về y =−3
nhà. x+2 y = 0 x + 2 y = 0 7 x = 14
2) 3x− y = 7 6 x − 2 y = 14 x + 2 y = 0
HS: Cả lớp theo dõi nhận xét và x = 2
y =−1
sửa bài vào vở
GV: Gọi HS nhận xét sửa sai
3.
Giáo viên có thể hướng dẫn lại sau
khi gọi HS nhận xét 3x + 3y − 2x + 2y = −9
GV: Đánh giá, sửa hoàn chỉnh 2x + 2y − 3x + 3y = −11
x + 5y = −9 10y = −20 y = −2
− x + 5y = −11 x + 5y = −9 x = 1
3. Củng cố:Gv nêu lại các dạng bài tập trong tiết học.
(m− 3) x + 2 y = 3
Bài tập. Cho hệ phương trình
mx−= y 7
a) Tìm m để hpt vô nghiệm.
b) Tìm m để hpt có nghiệm duy nhất.
c) Giải hpt khi m = 2.
4.Hướng dẫn: Học bài +BTVN 51, 52, 53 tr 11 sbt.
Tiết 54: ÔN TẬP CHƯƠNG III (Tiết 2)
I.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố các kiến thức trong chương, đặc biệt chú ý: các bước giải toán
bằng cách lập Hpt
2. Năng lực:
- Năng lực chung: NL tư duy, NL tính toán, NL tự học, NL sử dụng ngôn ngữ, NL làm
chủ bản thân
- Năng lực chuyên biệt: NL giải toán bằng cách lập hpt, giải hpt 3. Phẩm chất: luôn tích cực và chủ động trong học tập, có tinh thần trách nhiệm trong
học tập, luôn có ý thức học hỏi
II. CHUẨN BỊ : GV Bảng phụ+Thước thẳng
HSHọc bài
III. LÊN LỚP : 1. Kiểm tra
Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
2.Bài mới:
Hoạt động của GV-HS Nội Dung
-Cho hs nghiên cứu đề bài. Bài 45 tr 27 sgk.
-Gọi 1 hs tóm tắt đề bài. Gọi thời gian đội 1 làm riêng để
HTCV là x ngày, thời gian đội 2 làm
-GV nhận xét. riêng (với năng suất ban đầu để hoàn
thành công việc là y ngày.
-Gv lập bảng phân tích đại lượng ĐK: x > 12, y > 12.
1
Vậy mỗi ngày đội 1 làm được công
-Gọi 1 hs lên điền trên bảng phụ. x
1
-Hs: Nhận xét? việc, đội 2 làm được công việc.
y
1
-GV nhận xét, bổ sung. Mỗi ngày hai đội làm được CV
12
1 1 1
-Gọi 1 hs lên bảng lập hệ phương trình dựa trên nên ta có pt: += (1).
bảng phân tích đại lượng. x y 12
Hai đội làm trong 8 ngày được
-Hs làm vào vở 82
= (CV)
-Nhận xét? 12 3
-Gọi 1 hs lên bảng giải HPT. Đội 2 làm với năng suất gấp đôi sau
-KT ĐK, kết luận? 3,5 ngày thì hoàn thành nốt công việc
-GV nhận xét, bổ sung. 2 2 7
-Gv: Kiểm tra bài của học sinh. nên ta có pt: +=.1 (2).
3 y 2
Từ (1) và (2 ) ta có HPT:
1 1 1
+=
x y 12
. Giải hpt ta được
2 2 7
+=.1
3 y 2
x= 28
thoả mãn đk.
y= 21
Vậy, với năng suất ban đầu, nếu làm
riêng thì đội 1 phải làm trong 28
ngày, đội 2 phải làm trong 21 ngày thì
mới HTCV.
Bài 46 Tr 27 SGK Bài 46
(GV đưa đề lên bảng phụ) Gọi x, y(tấn) lần lượt là sản lượng
GV hướng dẫn HS phân tích bảng. năm ngoái của đơn vị thứ nhất và đơn
+Chọn ẩn và điền vào bảng. vị thứ hai thu được. (x > 0 ; y > 0)
Năm Năm nay Ta có hệ phương trình:
ngoái x+= y 720
115% x 115 112
Đơn vị 1 x (tấn) x+= y 819
(tấn) 100 100
112% y x= 420
Đơn vị 2 y (tấn) (TM§K)
(tấn) y= 300
Hai đơn 720 (tấn) 819 (tấn) Năm ngoái đơn vị thứ nhất thu hoạch
vị được 420 tấn thóc, đơn vị thứ hai thu
+Năm nay đơn vị thứ nhất vượt mức 15%, vậy được 300 tấn thóc.
đơn vị đạt bao nhiêu % so với năm ngoái? Năm nay đơn vị thứ nhất thu
115
Đơn vị thứ hai cũng hướng dẫn tương tự. hoạchđược =420 483 ( ấn)
+HS lập hệ phương trình và gọi một HS khác 100
lên giải hệ. Đơn vị thứ hai thu được
112
Hs lập hpt dưới sự hướng dẫn của giáo viên và =300 336 ( tấn )
tiến hành giải hệ để kết luận nghiệm của bài 100
toán
3. Củng cố : GV nêu lại các kiến thức cơ bản trong chương
4.Hướng dẫn:
-Học thuộc lí thuyết. Xem lại các VD và BT.
-Làm các bài 54,55,56,57 tr 12 sbt.
File đính kèm:
giao_an_dai_so_9_tuan_28_tiet_5354_nam_hoc_2023_2024.pdf



