Giáo án Đại số 9 - Tuần 20, Tiết 41+42 - Năm học 2023-2024

pdf4 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 11 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Đại số 9 - Tuần 20, Tiết 41+42 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 22: 5/2->17/2/2024 Ngày soạn: 30/1/2024 Dạy lớp: 9C TIẾT 41: LUYỆN TẬP CĂN BẬC BA I- Mục tiêu: 1. Về kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm, tính chất về căn bậc ba.Học sinh vận dụng làm bài tập một cách thành thạo. 2. Về năng lực: Năng lực tính toán, năng lực vận dụng. Rèn luyện kĩ năng tính toán. 3. Về phẩm chất: Tự lực, chăm chỉ, vượt khó. Nghiêm túc trong học tập. II- Chuẩn bị: GV: Bảng phụ HS: Ôn bài III- Lên lớp: 1. Kiểm tra bài cũ Nêu khái niệm, tính chất về căn bậc ba? 2. Bài mới: Hoạt động của GV -HS Nội Dung Gv: Cho Học sinh ôn tập phần lí thuyết I. LÝ THUYẾT: về căn bậc ba - Căn bậc ba của một số a là số x sao cho xa3 = . Hs: Ghi nhớ kiến thức. - Mọi số a đều có duy nhất một căn bậc ba. Tính chất: ABAB 33 3 ABAB..= 33 AA3 Với B 0 ta có: 3 = Bài 1: Thực hiện các phép tính sau: B 3 B II. BÀI TẬP: a, 3−64 − 3 125 + 3 216 3 Đáp số: b, ( 2++ 1)(3 2 2) a, -3 3 b, 21+ c, (4−− 2 3)( 3 1) c, 31− 33 3 d, ()334+ 1 −() 4 − 1 d, 12 2+ 2 Gv: Nêu đề bài. HS: Nêu kiến thức vận dụng. Gv: Cho Hs trình bày trên bảng. GV: Cho Hs nhận xét. GV: Nhận xét, củng cố Bài 2: So sánh: ĐS: a) AB b) AB c) AB a, A = 233 và B = 3 23 ĐS: a) AB . Chú ý: b) A = 33 và B = 33 133 3 20 14 2 =() 2 2 . c) A = 563 và B = 653 d, A =3320 + 14 2 + 20 − 14 2 và B = 25 Gv: Nêu đề bài. HS: Nêu kiến thức vận dụng. Gv: Cho Hs trình bày trên bảng. GV: Cho Hs nhận xét. GV: Nhận xét, củng cố Bài 3: Giải phương trình: a, 3 2x += 1 3 3 x b) 2− 3 = − 2 c) 3 xx−11 + = 10 ĐS: a) x =13 b) x = d) 3 x32+93 x = x + 3 c) x=0; x = 1; x = 2 x Gv: Nêu đề bài. d) =−1 HS: Nêu kiến thức vận dụng. Gv: Cho Hs trình bày trên bảng. GV: Cho Hs nhận xét. GV: Nhận xét, củng cố 3. Củng cố: Kết hợp trong giờ. 4.Hướng dẫn: Ôn tập chương I( Lí thuyết và bài tập) Tiết 42: ÔN TẬP CHƯƠNG I I- Mục tiêu: 1. Về kiến thức: Hệ thống lại các phép biến đổi về căn thức bậc hai( Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu 2. Về năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác. - Năng lực chuyên biệt: Vận dụng thành thục các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thứcù chữ có chứa căn thức bậc hai. 3. Về phẩm chất: Có ý thức học tập đúng đắn, yêu thích môn học II- Chuẩn bị:- GV: Máy chiếu, bản trong, bút dạ. - HS: Ôn bài, bản trong, bút dạ. III- Lên lớp: 1. Kiểm tra bài cũ Viết dạng tổng quát các phép biến đổi đơn giản căn thức ? 2. Bài mới Hoạt động của GV-HS Nội Dung - GV thông qua kiểm tra bài cũ chốt I- Lí thuyết lại các công thức. * Các phép biến đổi căn thức bậc hai. - GV chiếu đề bài 74a, b lên bảng. ? Muốn tìm được x ta làm ntn? II- Bài tâp 1- Bài 74. Tìm x: - GV gọi hai HS lên làm, HS khác a) ()2x −= 12 3 làm cá nhân. 2x −= 1 3 => Nhận xét. 2x − 1 = 3 2x − 1 = − 3 - GV gọi HS nhận xét. 2xx== 4 2 2xx= − 2 = − 1 51 b) 15x− 15 x − 2 = 15 x .(ĐK x 0 * GV chốt AA2 = và ĐKXĐ của 33 51 căn bậc hai. −1 − . 15x = 2 33 1 . 15xx = 2 15 = 6 3 36 12 15x = 36 x = x = (t / m) 15 5 - GV đưa đề bài 75a, c lên bảng. 2- Bài 75: Chứng minh đẳng thức ? Nêu phương pháp làm dạng toán 2 3− 2. 3 216 1 a) VT = − . này? 2 2− 23 6 2. 3() 2− 1 36.6 1 ? Ở bài này làm ntn? = − . 2 2− 1 3 6 TL: Biến đổi VT = VP. () 61 - GV yêu c = − 2 6 . ầu HS hoạt động nhóm 2 6 trong 4 phút. - GV cho hs của các nhóm len trình = 0.5 - 2 = -1,5 = VP. bày, gọi HS nhận xét. a b+ b a 1 b) VT= : ab a− b ab() a+ b = .()ab− ab = ()a+ b() a − b = a − b = VP. * GV chốt về PP: 3- Bài 76 - SGK: + Sử dụng các phép biến đổi a) Rút gọn. Với a > b > 0. + Vận dụng linh hoạt hằng đẳng thức a a b - - Q −+1: GV chiếu đề bài 76 SGK lên bảng 2 2 2 2 2 2 ? Nêu thứ tự thực hiện phép tính ? a− b a − b a − a − b a a2− b 2 + a a − a 2 − b 2 - GV hướng dẫn HS làm. = − . ? Có nhận xét gì về a2−− b 2 a 2 b 2 b 2 2 2 2 2 2 2 a− b + a a − a − b ? a a−−() a b ( )( ) = − TL: Có dạng hiệu hai bình phương. a2−− b 2 b. a 2 b 2 - GV gọi HS làm tiếp. a b a− b = −= ab− 2 2 2 2 2 2 * HS có thể dừng lại ở a− b a − b a − b 22 ab− ()a−− b2 a b ab− = = ? Biểu thức tối giản chưa? ()()a+− b. a b ab+ 22 ab− b) Khi a = 3b có ? Còn rút gọn cho biểu thức nào? 3b− b 2 b 1 2 2 2 2 Q = = = = . HD: a - b = ()ab− ; a - b =? 3bb+ 4b 2 2 ?Khi a = 3b thì tính Q ntn ? 3. Luyện tập - củng cố ( Kết hợp trong giờ) 4.Hướng dẫn: Học bài+làm BTVN 102->108 (SBT-T19;20)

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_dai_so_9_tuan_20_tiet_4142_nam_hoc_2023_2024.pdf