Đề thi tham khảo tuyển sinh lớp 10 THPT Vật lí - Mã đề 001 - Năm học 2019-2020 - Sở GD&ĐT Bắc Giang
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi tham khảo tuyển sinh lớp 10 THPT Vật lí - Mã đề 001 - Năm học 2019-2020 - Sở GD&ĐT Bắc Giang, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
BẮC GIANG NĂM HỌC 2019 - 2020
BÀI THI: VẬT LÍ
ĐỀ THI THAM KHẢO
Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi có 04 trang)
Mã đề thi 001
Họ và tên thí sinh:................................................
Số báo danh:........................................................
Câu 1: Tác dụng nào phụ thuộc vào chiều của dòng điện?
A. Tác dụng quang. B. Tác dụng sinh lý. C. Tác dụng từ. D. Tác dụng nhiệt.
Câu 2: Động năng là dạng năng lượng của vật có được khi nó
A. phát sáng. B. đứng yên. C. chuyển động. D. đổi màu.
Câu 3: Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu đoạn mạch có điện trở R. Biểu thức của định luật Ôm là
R U2 U
A. I UR. B. I . C. I. D. I .
U R R
Câu 4: Điện năng được đo bằng dụng cụ nào dưới đây?
A. Vôn kế. B. Đồng hồ đo điện đa năng.
C. Ampe kế. D. Công tơ điện.
Câu 5: Cho một đoạn dây dẫn có chiều dài , tiết diện ngang là S và làm bằng chất có điện trở suất
. Điện trở của đoạn dây dẫn đó là
S S
A. R . B. R . C. R . D. R .
S S
Câu 6: Khi truyền tải điện năng đi xa, điện năng hao phí đã chuyển hoá thành dạng năng lượng nào?
A. Nhiệt năng. B. Năng lượng ánh sáng.
C. Hoá năng. D. Năng lượng từ trường.
Câu 7: Dùng quy tắc nào dưới đây để xác định chiều của lực điện từ?
A. Quy tắc nắm tay phải. B. Quy tắc bàn tay trái.
C. Quy tắc bàn tay phải. D. Quy tắc nắm tay trái.
Câu 8: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng khi tia sáng tới gặp mặt phân cách giữa hai môi
trường thì
A. bị hắt trở lại môi trường cũ.
B. bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai.
C. bị uốn cong và đi vào môi trường trong suốt thứ hai.
D. bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai.
Câu 9: Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên
qua tiết diện S của cuộn dây
A. luôn luôn không đổi. B. luôn luôn giảm.
C. luôn luôn tăng. D. luân phiên tăng giảm.
Câu 10: Chọn phát biểu đúng. Đối với mạch điện gồm các điện trở mắc song song thì
A. hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở bằng nhau.
B. hiệu điện thế hai đầu mạch bằng tổng hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở thành phần.
C. cường độ dòng điện qua các điện trở là như nhau.
D. điện trở tương đương của mạch bằng tổng các điện trở thành phần.
Mã đề 001 Trang 1/4
Câu 11: Ánh sáng Mặt Trời chiếu vào cây cối có thể gây ra những tác dụng gì?
A. Tác dụng nhiệt và tác dụng sinh học. B. Tác dụng nhiệt và tác dụng quang điện.
C. Tác dụng sinh học và tác dụng quang điện. D. Chỉ gây ra tác dụng nhiệt.
Câu 12: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, nằm giữa tiêu điểm
chính F và quang tâm. Ảnh của vật là
A. ảnh ảo, ngược chiều vật. B. ảnh ảo, cùng chiều vật.
C. ảnh thật, cùng chiều vật. D. ảnh thật, ngược chiều vật.
Câu 13: Một nam châm vĩnh cửu không tác dụng lực từ lên
A. thanh sắt đã bị nhiễm từ. B. thanh đồng đã bị nhiễm điện.
C. thanh sắt chưa bị nhiễm từ. D. thanh sắt đã bị nhiễm điện.
Câu 14: Máy biến thế là thiết bị
A. giữ hiệu điện thế không đổi.
B. giữ cường độ dòng điện không đổi.
C. biến đổi hiệu điện thế của nguồn điện không đổi.
D. biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.
Câu 15: Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh A’B’ của AB là
A. ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật. B. ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
C. ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn vật. D. ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
Câu 16: Trong bức tranh các đường sức từ, từ trường mạnh hơn được diễn tả bởi
A. các đường sức từ nằm cách xa nhau hơn.
B. các đường sức từ gần như song song với nhau.
C. các đường sức từ nằm phân kỳ nhiều hơn.
D. các đường sức từ nằm dày đặc hơn.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đường truyền của một tia sáng qua thấu kính hội tụ?
A. Tia tới song song với trục chính cho tia ló đi qua tiêu điểm.
B. Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính sẽ truyền thẳng theo hướng cũ.
C. Tia tới đi qua tiêu điểm cho tia ló vuông góc với trục chính.
D. Tia tới đi qua tiêu điểm cho tia ló song song với trục chính.
Câu 18: Kính lúp là thấu kính hội tụ có
A. tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ.
B. tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ.
C. tiêu cự dài dùng để quan sát các vật có hình dạng phức tạp.
D. tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật ở xa.
Câu 19: Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi
A. số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây liên tục tăng hoặc liên tục giảm.
B. số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây đang tăng thì giảm hoặc ngược lại.
C. nam châm đang chuyển động thì dừng lại.
D. cuộn dây đang quay thì dừng lại.
Câu 20: Trên một bóng đèn có ghi 220 V - 75 W. Điện trở của nó khi đèn sáng bình thường là
A. 25,6 . B. 533,3 . C. 645,3 . D. 363 .
Câu 21: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều với một bóng đèn. Khi quay nam châm của
máy phát thì trong cuộn dây của nó xuất hiện dòng điện xoay chiều vì
A. từ trường trong lòng cuộn dây không biến đổi.
B. số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luôn tăng.
C. số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luân phiên tăng giảm.
D. từ trường trong lòng cuộn dây luôn tăng.
Câu 22: Một đoạn dây Vonfram được giữ ở nhiệt độ 20oC có điện trở suất 5,5.10-8 Ω.m, có chiều dài
2 m và diện tích tiết diện ngang của dây là 5,5.10-7 m2. Điện trở của đoạn dây Vonfram này là
A. 0,05 . B. 0,2 . D. 0,5 . C. 2 .
Mã đề 001 Trang 2/4
Câu 23: Hai nam châm hút nhau khi
A. cọ xát hai cực cùng tên vào nhau. B. hai cực Bắc để gần nhau.
C. hai cực Nam để gần nhau. D. để hai cực khác tên gần nhau.
Câu 24: Một vật đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự 16 cm thì thu được ảnh nhỏ hơn vật.
Khoảng cách từ vật đến thấu kính có thể nhận giá trị là
A. 8 cm. B. 48 cm. C. 16 cm. D. 32 cm.
Câu 25: Cách nào sau đây không tạo ra được dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín?
A. Cho cuộn dây chuyển động theo phương song song với các đường sức từ ở giữa hai nhánh của
nam châm chữ U.
B. Cho cuộn dây dẫn quay cắt các đường sức từ của nam châm chữ U.
C. Cho một đầu của nam châm điện chuyển động lại gần một đầu cuộn dây dẫn.
D. Đặt nam châm điện ở trước cuộn dây rồi ngắt mạch điện của nam châm.
Câu 26: Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp có 120 vòng dây. Nối hai
đầu cuộn sơ cấp với nguồn điện có hiệu điện thế xoay chiều 220 V thì ở hai đầu của cuộn dây thứ cấp
có hiệu điện thế là
A. 2200 V. B. 22 V. C. 600 V. D. 11 V.
Câu 27: Một điện trở R 15 khi mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 6 V thì cường độ dòng điện
qua điện trở có giá trị là
A. 4 A. B. 0,4 A. C. 6 A. D. 2,5 A.
Câu 28: Mắt của An có khoảng cực cận là 10 cm, khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn là
40 cm. Khi An không đeo kính sẽ nhìn rõ vật xa nhất cách mắt một đoạn là
A. 50 cm. B. 30 cm. C. 400 cm. D. 40 cm.
Câu 29: Một vật thật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm và
cách thấu kính 20 cm. Ảnh thu được là
A. ảnh thật, cách thấu kính 20 cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.
B. ảnh thật, cách thấu kính 10 cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.
C. ảnh thật, cách thấu kính 20 cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật.
D. ảnh ảo, cách thấu kính 30 cm, cùng chiều vật và lớn hơn vật.
Câu 30: Chiếu một tia sáng đơn sắc vuông góc với bề mặt của một tấm thủy tinh. Khi đó góc khúc
xạ bằng
A. 90o. B. 60o. C. 30o. D. 0o.
Câu 31: Khoảng cách giữa hai tiêu điểm chính của thấu kính bằng
A. hai lần tiêu cự của thấu kính. B. bốn lần tiêu cự của thấu kính.
C. một nửa tiêu cự của thấu kính. D. tiêu cự của thấu kính.
Câu 32: Lõi của nam châm điện không làm bằng thép mà lại làm bằng sắt non vì
A. dùng lõi thép thì sau khi nhiễm từ sẽ tạo thành một nam châm vĩnh cửu.
B. lõi thép nhiễm từ yếu hơn sắt non.
C. dùng lõi thép thì lực từ bị giảm đi so với khi chưa có lõi.
D. dùng lõi thép thì không thể thay đổi cường độ lực từ của nam châm điện.
Câu 33: Việc làm nào dưới đây là không an toàn khi sử dụng điện?
A. Mắc cầu chì thích hợp cho mỗi thiết bị điện.
B. Sử dụng các dây dẫn có vỏ bọc cách điện.
C. Sử dụng hiệu điện thế 12 V để làm các thí nghiệm.
D. Phơi quần áo lên dây dẫn điện của gia đình.
Câu 34: Mắc mạch điện gồm hai điện trở R1 4 song song R2 12 vào nguồn điện một chiều
thì điện trở tương đương của đoạn mạch có giá trị là
A. 48 Ω. B. 16 Ω. C. 3 Ω. D. 0,33 Ω.
Mã đề 001 Trang 3/4
Câu 35: Dòng điện có cường độ 2 mA chạy qua một điện trở 3 kΩ trong thời gian 10 phút thì nhiệt
lượng toả ra trên điện trở này có giá trị là
A. 60 J. B. 120 J. C. 7,2 J. D. 3600 J.
Câu 36: Trên một đường dây tải đi một công suất điện xác định dưới hiệu điện thế 50000 V. Để công
suất hao phí do toả nhiệt trên đường dây giảm đi 100 lần thì hiệu điện thế hai đầu đường dây này có
giá trị là
A. 500 V. B. 5000 V. C. 500 kV. D. 5000 kV.
Câu 37: Đặt hiệu điện thế 12 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R1 40 và R2 80 mắc
nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch này có giá trị là
A. 0,1 A. B. 0,3 A. C. 0,15 A. D. 0,45 A.
Câu 38: Dùng máy ảnh để chụp ảnh của một vật cao 1,5 m, vật đặt cách máy ảnh 2 m, khoảng cách từ
vật kính đến phim lúc chụp ảnh là 4 cm. Độ cao của ảnh trên phim là
A. 2 cm. B. 4,5 cm. C. 3 cm. D. 1,5 cm.
Câu 39: Một biến trở được mắc nối tiếp với điện trở R0 vào một hiệu điện thế không đổi. Khi điều
chỉnh biến trở thì thấy ứng với 2 giá trị của biến trở là 2 Ω hoặc 8 Ω thì công suất tiêu thụ trên biến trở
là như nhau. Để công suất tiêu thụ trên biến trở cực đại thì biến trở có giá trị là
A. 10 Ω. B. 4 Ω. C. 6 Ω. D. 16 Ω.
Câu 40: Vật sáng AB dạng mũi tên đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự
30 cm cho ảnh A1B1 ngược chiều và cao bằng vật. Giữ vật AB cố định, thay thấu kính hội tụ trên bằng
thấu kính phân kỳ có cùng tiêu cự, đặt tại vị trí của thấu kính hội tụ và cùng trục chính thì thu được
ảnh A2B2. Khoảng cách giữa hai ảnh A1B1 và A2B2 nhận giá trị
A. 80 cm. B. 60 cm. C. 20 cm. D. 40 cm.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Mã đề 001 Trang 4/4
File đính kèm:
de_thi_tham_khao_tuyen_sinh_lop_10_thpt_vat_li_ma_de_001_nam.pdf



