Đề thi lại hè năm 2021 Toán 6 (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi lại hè năm 2021 Toán 6 (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ THI LẠI HÈ 2021
Môn Toán lớp 6
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Góc bẹt là góc có số đo bằng
A. 180° B. 90° C. 45° D. 60°
Câu 2: Kết quả của phép tính -25 + 40 =
A. 10 B. 15C. 20 D. 25
Câu 3: Phân số nào sau đây là phân số tối giản ?
6 3 11 2
A. 8. B. ― 6. C. ― 22. D. ― 3.
Câu 4: Số nguyên thỏa mãn ― 2 < < 0 là
A. ― 2. B. ― 1. C. ― . D. 0.
1 3
Câu 5: Kết quả của phép tính 5 ― 10 là
1 1 1 2
A. 10. B. ― 4 C. ― 2. D. 8.
4
Câu 6: Phân số nào dưới đây bằng với phân số 8 ?
8 1 1 3
A. 4. B. 2 . C. 8 . D. 5 .
Câu 7: Số nguyên thỏa mãn + 36 = ― 15 là
A. = ― 21. B. = 51. C. = ― 51. D. = 21.
Câu 8: Kết quả của phép tính 480:( ― 4) là
A. 120 B. -120C. -1200 D. 1200
Câu 9: Đường tròn tâm có bán kính bằng 2 thì độ dài đường kính bằng
A. 12 . B. 4 . C. 2 . D. 8 .
Câu 10: Kết quả của phép tính ( ―2)2.( ―3).5 bằng
A. 120. B. 18. C. ― 120. D. ― 60.
Câu 11: Đâu là số nguyên âm trong các đáp án sau
A. 1. B. 0. C. ― . D. 2.
Câu 12: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. ― 2 > ― 3 B. ― 2 < ― 3. C. ― 2 ≤ ― 3. D. ― 2 = ― 3.
Câu 13: Số lớn nhất trong các số sau: 0; -2; -9; 5 là
A.0 B. -2 C. -9 D. 5
Câu 14: Tổng các số nguyên x thỏa mãn -3 ≤ x ≤ 3 là
A. 0. B. 1. C. 21. D. ― 20.
3
Câu 15: Hỗn số ― 24 được viết dưới dạng phân số là
11 11 5 6
A. ― 4 . B. 4 . C. 4 . D. 4 .
Câu 16: Cho và là hai góc phụ nhau, biết = . Khi đó số đo bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Số đối của số -24 là
A. 35. B. . C. 25. D. 24.
Câu 18: Giá trị của biểu thức = 1 ― 3 + 5 ― 7 + 7 ― 9 + 11 ― 13 + 15 ― 17 là
A. 30. B. ― 20. C. 25. D. ― 10.
1
Câu 19: Số nghịch đảo của số 7 là
1 1
A. 7. B. 7 . C. – 7. D. 7.
Câu 20: Số nguyên thỏa mãn ― 5 = 10 là A. ― . B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 21: Cho =700, = 1100. Khi đó + =
A. 100° B. 180° C. 80° D. 70°
Câu 22: Số nào dưới đây không phải là một bội của ― 4?
A. 0. B. 12. C. ― 16. D. ― 3.
Câu 23: Một phần tư của một giờ bằng
A. ퟒ phút. B. phút. C. , phút. D. phút.
2
Câu 24: Kết quả của phép tính là
13 +0,5
A. B. C. D.
Câu 25: Kết quả phép tính 25%.(-16) bằng
A. 3.B. 4C. -4 D. 5
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1(1,5 điểm): Thực hiện phép tính:
a) ―39 + 52 + 29
b) ( ― 25).47 + 53.( ― 25)
Câu 2(0,5 điểm): Tìm x, biết: + 17 = 2
4
Câu 3(1 điểm): Một quyển sách dày 36 trang. Ngày đầu An đọc được số trang sách. Hỏi ngày
9
đầu An đọc được bao nhiêu trang sách?
Câu 4(2 điểm): Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Ot sao cho xOy=
1000 và xOt= 500.
a) Trong ba tia Ox, Oy, Ot tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính tOy
---------------------- Hết -------------- ĐÁP ÁN:
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Mỗi câu đúng 0,2 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Đ/án A B D B A B C B B D C A D
Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Đ/án A A C D D C A B D B A C
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Lưu ý khi chấm bài:
- Dưới đây chỉ là sơ lược các bước giải. Lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ hợp
logic. Nếu học sinh làm cách khác mà giải đúng thì cho điểm tối đa.
- Đối với câu 4, học sinh không vẽ hình thì không chấm.
Câu Hướng dẫn, tóm tắt lời giải Điểm
Câu 1 1,5 điểm
―39 + 52 + 29 = ( ― 39 + 29) + 52 0,25
a
= ― + 0,25
(0,75 điểm)
= ퟒ 0,25
( ― 25).47 + 53.( ― 25) = ( ―25).(47 + 53) 0,25
b
= ― . 0,25
(0,75 điểm)
= ― 0,25
Câu 2 0,5 điểm
+ 17 = 2
a 0,25
= 2 ― 17
(0,5 điểm)
= ― 15. Vậy = ― 15 0,25
Câu 3 1 điểm
Ngày đầu An đọc được số trang sách là:
4 0,75
.36 = 16 ( trang sách)
9
Vậy ngày đầu An đọc được 16 trang sách 0,25 Câu 4 2 điểm
y t
0,25
O x
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox có:
a 0,5
xOt<xOy (vì 50°< 100°)
(0,75 điểm)
Suy ra tia Ot nằm giữa hai tia Ox, Oy. KL 0,25
Vì tia Ot nằm giữa hai tia Ox, Oy nên xOt + tOy = xOy 0,5
b 50° + tOy = 100°
0,25
(1 điểm) tOy = 50°
Vậy tOy = 50° 0,25
File đính kèm:
de_thi_lai_he_nam_2021_toan_6_co_dap_an.docx



