Đề ôn luyện tại nhà Hóa học 9 (Lần 2) - Trường THCS Châu Minh
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề ôn luyện tại nhà Hóa học 9 (Lần 2) - Trường THCS Châu Minh, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THCS CHÂU MINH ĐỀ LUYỆN TẠI NHÀ LẦN 2
Môn : HÓA 9
Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề thi gồm có 04 trang)
Họ, tên học sinh:..........................................................................
Lớp:............................................................................................
Câu 1. Hãy chọn định nghĩa chính xác nhất về oxit trong số các phương án sau:
A. Oxit là hợp chất của các nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.
B. Oxit là hợp chất có chứa nguyên tố oxi.
C. Oxit là hợp chất của kim loại và oxi.
D. Oxit là hợp chất của oxi và một nguyên tố khác.
Câu 2. Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt được cặp kim loại nào trong mỗi cặp
kim loại sau:
A. Fe, Cu. B. Mg, Fe. C. Al, Fe. D. Fe, Ag.
Câu 3. Nồng độ khí CO2 trong không khí tăng làm ảnh hưởng đến môi trường là do:
A. Là khí độc. B. Làm giảm lượng mưa.
C. Tạo ra bụi. D. Gây hiệu ứng nhà kính.
Câu 4. Nung 6,4g Cu ngoài không khí được 6,4g CuO. Hiệu suất của phản ứng là:
A. 80%. B. 70%. C. 60%. D. 50%.
Câu 5. Chỉ ra điều sai:
A. Na2O là một oxit bazo . C. P2O5 là một oxit axit.
B. SO2 là một oxit trung tính. D. H2CO3 là một axit yếu.
Câu 6. Cặp chất nào dưới đây cho được phản ứng với axit clohidric:
A. Zn, Cu. B. Al, Hg . C. Na2CO3, AgNO3. D.
CaO, NO.
Câu 7. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa 80ml dung dịch NaOH 0,5M là:
A. 320ml. B. 160ml. C. 80ml. D. 40ml.
Câu 8. Đinh sắt bị ăn mòn nhanh trong môi trường:
A. không khí khô. B. trong nước cất không có hoà tan khí
oxi.
C. nước có hoà tan khí oxi. D. dung dịch muối ăn.
Câu 9. Natri là kim loại hoạt động mạnh, bị ăn mòn rất nhanh. Để natri không bị ăn
mòn người ta ngâm natri trong :
A. nước. B. dầu hoả. C. rượu etylic. D. dung
dịch H2SO4 loãng.
Câu 10. Một loại hợp chất kết tinh có công thức CuCO 3.5H2O. Thành phần phần trăm
về khối lượng nước kết tinh chứa trong CuCO3.5H2O là :
A. 42,06%. B. 40,06%. C. 40,11%. D. 41,05%.
Câu 11. Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường :
A. S, P, N2, Cl2. B. C, S, Br2, Cl2. C. Cl2, H2, N2, O2. D. Br2, Cl2, N2, O2.
Câu 12. Để so sánh mức độ hoạt động mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua
khả năng phản ứng của phi kim đó với
A. hiđro và kim loại. B. dung dịch kiềm.
C. dung dịch axit. D. dung dịch muối.
Câu 13. Khử 16g Fe 2O3 bằng CO dư, sản phẩm khí thu được cho đi vào bình đựng
dung dịch Ca(OH)2 dư thu được a g kết tủa. Giá trị của a là
A. 10g. B. 20g. C. 30g. D. 40g
1 Câu 14. Cho 29g hỗn hợp Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch H 2SO4 loãng thấy
thoát ra V lít khí H2 ở đktc. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 86,6g muối khan.
Giá trị của V là:
A. 6,72 lít. B. 13,44 lít. C. 22,4 lít. D. 4,48 lít
Câu 15. Nhôm không bị ăn mòn trong môi trường :
A. Dung dịch axit. B. Dung dịch kiềm. C. Dung dịch muối. D. Không khí
Câu 16. Khí O2 bị lẫn tạp chất là các khí CO 2, SO2 , H2S . Có thể dùng chất nào sau
đẩy để loại bỏ tạp chất?
A. Nước. B. Dung dịch H2SO4 loãng.
C. Dung dịch CuSO4. D. Dung dịch Ca(OH)2.
Câu 17. X là nguyên tố phi kim có hoá trị III trong hợp chất với khí hiđro. Biết thành
phần phần trăm khối lượng của hiđro trong hợp chất là 17,65 %. X là nguyên tố :
A. C. B. N. C. S. D. P.
Câu 18. Chất dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là :
A. Mangan đioxit và axit clohiđric đặc.
B. Mangan đioxit và axit sunfuric đặc.
C. Mangan đioxit và axit nitric đặc.
D. Mangan đioxit và muối natri clorua.
Câu 19. Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện nào ?
A. H2 và O2. B. Cl2 và H2. C. Cl2 và O2. D. O2 và SO2.
Câu 20. Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai :
t0
A. Fe + Cl2 FeCl2. B. Fe + 2HCl FeCl2 + H2.
t0
C. Fe + S FeS. D. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu.
Câu 21. Cho a g hỗn hợp gồm CaS và FeO tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl
0,5 M. Giá trị của a là:
A. 1,4 g. B. 1,6 g. C. 2,6 g. D. 3,6 g
Câu 22. Cho một luồng khí clo dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối
kim loại hoá trị I. Kim loại đó là :
A. K. B. Na. C. Li. D. Rb.
Câu 23. Cho a g CuO tác dụng với dung dịch H 2SO4 thu được 200g dung dịch CuSO 4
nồng độ 16%. Giá trị của a là:
A. 12g. B. 14g. C. 15g. D. 16g.
Câu 24. Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là:
A. CuO và H2O. B. CuO và H2. C. Cu, O2 và H2. D. Cu, H2O và O2.
Câu 25. Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 có cùng nồng độ mol. Chỉ dùng thêm một
chất nào cho dưới đây để nhận biết?
A. Quỳ tím. B. Dung dịch AgNO3. C. Phenolphtalein. D. Dung dịch
BaCl2.
Câu 26. Các dạng thù hình của cacbon là:
A. than chì, cacbon vô định hình, vôi sống.
B. than chì, kim cương, canxi cacbonat.
C. cacbon vô định hình, kim cương, canxi cacbonat.
D. kim cương, than chì, cacbon vô định hình.
Câu 27. Để có thể nhận biết 3 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn màu đen là: bột
than, bột đồng (II) oxit và bột mangan đioxit, ta dùng :
A. dung dịch HCl đặc. B. dung dịch NaCl.
C. dung dịch CuSO4. D. nước.
Câu 28. Khi dẫn khí CO qua ống nghiệm đựng Fe2O3 nung nóng có thể xảy ra phản ứng
nào sau đây. Chọn đáp án đúng nhất.
2 t0
A. 8CO + 3Fe2O3 6Fe + 8CO2
t0
B. 2CO + Fe2O3 2FeCO3
t0
C. 3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2
t0
D. 3CO + Fe2O3 3FeO + 3CO
Câu 29. Người ta cần dùng 7,84 lít CO (đktc) để khử hoàn toàn 20 gam hỗn hợp CuO
và Fe2O3 ở nhiệt độ cao. Phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là :
A. 50% và 50%. B. 20% và 80%. C. 57% và 43%. D. 65% và 35%.
Câu 30. Để tạo muối KHCO 3 duy nhất thì tỉ lệ CO 2 sục vào dung dịch KOH là bao
nhiêu ?
A. 2 : 3 B. 1 : 2 C. 1 : 1 D. 1 : 3
Câu 31. Dãy gồm các chất bị phân hủy bởi nhiệt là :
A. Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3.
B. MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3.
C. K2CO3, KHCO3, MgCO3, Ca(HCO3)2.
D. NaHCO3, KHCO3, Na2CO3, K2CO3.
Câu 32. Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là (Chương 3/bài 29/mức
1)
A. Na2CO3, CaCO3. B. K2SO4, Na2CO3. C. Na2SO4, MgCO3. D. Na2SO3, KNO3.
Câu 33. Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch ?
A. HNO3 và KHCO3. B. Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2.
C. Na2CO3 và CaCl2. D. K2CO3 và Na2SO4.
Câu 34. Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể
tích dung dịch HCl đã dùng là :
A. 0,50 lít. B. 0,25 lít. C. 0,75 lít. D. 0,15 lít.
Câu 35. Dãy gồm các muối đều phản ứng được với dung dịch NaOH là:
A. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2.
B. Na2CO3, NaHCO3, MgCO3, K2CO3.
C. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3, Ba(HCO3)2.
D. CaCO3, BaCO3, Na2CO3, MgCO3.
Câu 36. Các nguyên tố sau O, K, Al, F, Mg, P. Hãy chỉ ra thứ tự sắp xếp đúng theo
chiều tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần :
A. Mg, Al, K, F, P, O. B. Al, K, Mg, O, F, P.
C. K, Mg, Al, F, O, P. D. K, Mg, Al, P, O, F.
Câu 37. Nung 150 kg CaCO3 thu được 67,2 kg CaO. Hiệu suất phản ứng là :
A. 60%. B. 40%. C. 80%. D. 50%.
Câu 38. Nguyên tố X có hiệu số nguyên tử là 9. Điều khẳng định nào sau đây không
đúng ?
A. Điện tích hạt nhân của nguyên tử là 9+, nguyên tử có 9 electron.
B. Nguyên tử X ở gần cuối chu kỳ 2, đầu nhóm VII.
C. X là 1 phi kim hoạt động mạnh.
D. X là 1 kim loại hoạt động yếu.
Câu 39. Khí CO lẫn tạp chất CO2 có thể làm sạch CO bằng cách dẫn mẫu khí trên qua :
A. H2SO4 đặc. B. CaSO4. C. NaOH đặc. CaSO4.
D. CaCl2.
Câu 40. Nhiệt phân 100 gam CaCO3 được 33 gam CO2. Hiệu suất của phản ứng là :
A. 75%. B. 33%. C. 67%. D. 42%.
(Học sinh làm trực tiếp vào đề thi)
3
ĐÁP ÁN
1-D 2-C 3 -D 4 - A 5 - B
6 - C 7- D 8 - D 9 - B 10 - A
11 - C 12 - A 13 - C 14- B 15 - D
16 - D 17 - B 18 - A 19 - C 20 - A
21 - D 22 - B 23 - D 24 - A 25 - C
26 - D 27 - A 28 - C 29 - B 30 - C
31 - B 32 - A 33 - D 34 - B 35 - A
36 - D 37 - C 38 - D 39 - C 40 - A
4
File đính kèm:
de_on_luyen_tai_nha_hoa_hoc_9_lan_2_truong_thcs_chau_minh.doc



