Đề kiểm tra 15' Môn công nghệ lớp 10 Học kỳ I

1. Làm đất: cấy, bừa, phơi ải.

2. Vệ sinh đồng ruộng.

3. Sử dụng giống chống sâu bệnh.

4. Gieo trồng đúng thời vụ.

5. Chăm sóc kịp thời.

6. Luân canh trồng xen.

doc52 trang | Chia sẻ: lantls | Lượt xem: 1533 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đề kiểm tra 15' Môn công nghệ lớp 10 Học kỳ I, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
0% -50% b.50% - 60% c.70% - 80% d. 85% - 90% 3. Có thể bảo quản thịt lợn theo phương pháp làm lạnh trong khoảng: a. 28 ngày b. 17 ngày c. 30 ngày 4. Đại lí bán hàng thuộc lĩnh vực kinh doanh nào: a. Sản xuất b. Thương mại c. Dịch vụ 5. Khả năng KD của DN được xác định bởi yếu tố cơ bản: a. Nguồn lực của doanh nghiệp b. Lợi thế tự nhiên của doanh nghiệp c. Khả năng tổ chức quản lí của doanh nghiệp d. Cả a và c e. Cả a, b và c 6. Doanh nghiệp bao gồm các đơn vị kinh doanh: a. Doanh nghiệp tư nhân b. Doanh nghiệp nhà nước c. Công ti d. Cả a và b e. Cả a,b và c Câu 2:(1đ) Ghép câu ở cột 1 và 2 sao cho đúng với nội dung của từng trường hợp. 1. Công ti a. Là một tổ chức kinh tế được thành lập nhằm mục đích chủ yếu là hoạt động kinh doanh 2. Công ti cổ phần b. Là loại hình DN có ít nhất từ 2 thành viên trở lên 3. Công ti TNHH c. Số thành viên phải có từ 7 người trở lên 4. Doanh nghiệp d. Công ti không được phép phát hành bất cứ một loại chứng khoán nào. Câu 3:(1đ). "Bán những cái mà xã hội cần chứ không phải là bán những thứ mà ta có" a.Đúng b.Sai Hãy giải thích vì sao? ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ II.Tự luận:(5đ) Câu 1: Vẽ sơ đồ về nội dung kế hoạch kinh doanh của DN? Câu 2: Hãy so sánh sự giống nhau, khác nhau về mục đích, ý nghĩa của công tác bảo quản và chế biến nông sản? Câu 3: Hãy phân tích các bước tiến hành lựa chọn lĩnh vực KD? ở địa phương em có những lĩnh vực kinh doanh nào? Theo em lĩnh vực KD nào là thuận lợi nhất? Đáp án & biểu điểm I.Phần trắc nghiệm. Câu 1: Mỗi câu 0,5đ 1- b ; 2- d ; 3- b ; 4- b ; 5- e ; 6- e Câu 2:(1đ) 1- B ; 2- C ; 3- D ; 4-A Câu 3:(1đ) Đ: Vì trong KD phải dụa vào nhu cầu của người dân và của XH, Xh cần gì thì phải cung cấp cái đó, như vậy KD mới có hiệu quả. Vừa đáp ứng nhu cầu của XH, vừa đem lại lợi nhuận cho DN( nhà KD). II.Phần tự luận. Câu 1:(1đ). (Hình 53.2 SGK trang 167) Câu 2:(1đ). (0,5đ). Sự giống nhau về mục đích, ý nghĩa của việc bảo quản và chế biến nông sản là đều tác động vào nông sản sau khi thu hoạch và làm cho nông sản không bị hư hỏng trong một thời gian dài. (0,5đ). Sự khác nhau: Bảo quản Chế biến - Nhằm duy trì những đặc tính ban đầu của nông sản, hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng của chúng trong các hoạt động sau thu hoạch(sơ chế, bảo quản, chế biến, phân phối....) - Nhằm duy trì, nâng cao chất lượng và giá trị của nông sản, đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng và đa dạng của người tiêu dùng. Câu 3:(2đ). 1. Phân tích các bước tiến hành lựa chọn lĩnh vưc KD. - Phân tích môi trường KD. (0,25đ) - Phân tích, đánh giá năng lực đội ngũ lao động cuả DN. (0,25đ) - Phân tích khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường của DN. (0,125đ) - Phân tích điều kiện về kỹ thuật công nghệ. (0,25đ) - Phân tích tài chính. (0,25đ) 2. Liên hệ ở địa phương.(1đ) Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II Môn: Công nghệ Câu I(4 điểm): Chọn câu trả lời đúng 1.Hiện nay bò vàng việt Nam được sử dụng chủ yếu là a. Lấy sữa b. Lấy thịt c. Lấy sức kéo d. Kiêm dụng 2. bón phân đạm cho vực nước nuôi cá vào lúc nào tốt nhất a. Buổi sáng b. Buổi trưa c. Buổi chiều d. Có mưa 3.Các chất sau đây, chất nào cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể a. Protein b. Lipit c. Gluxit d. Vitamin 4.Doanh nghiệp nên kinh doanh lĩnh vực mà a. Doanh nghiệp có ưu thế b.Thị trường cần c. Không phải đóng thuế d. Được nhà nước hỗ trợ 5. Màu nước ao nuôi cá tốt là màu a. Trong b. Xanh nõn chuối c. Xanh đen d. Đen 6. ở lợn thời kỳ nào tích luỹ mỡ nhiều nhất a. Giai đoạn sơ sinh -> giai đoạn cai sữa b. Giai đoạn cai sữa -> giai đoạn thành thục về tính c. Giai đoạn thành thục về tính -> giai đoạn thành thục về tính và thể vóc (Trưởng thành) d. Giai trưởng thành -> giai đoạn già 7. Khi phôi cấy vào bò nhận phôi thì phôi sẽ: a. Thay đổi môi trường nuôi dưỡng b. Thay đổi sinh lý c. Thay đổi kiểu gen d. ảnh hưởng giới tính 8. Khi phối khẩu phần ăn cho vật nuôi nên a. Đầy đủ, cân đối dinh dưỡng b. Phù hợp với khẩu vị c. Tận dụng thức ăn ở địa phương và thức ăn có giá rẻ d. a + b + c Câu II (2 điểm). Cho các cụm từ : Làm khô, Xử lý vi sinh vật gây hại, Xử lý bảo quản, Xử lý ức chế nẩy mầm, Xử lý ức chế nấm nẩy mầm. Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống. a.Quy trình bảo quản củ giống là: Thu hoạch -> Làm sạch, phân loại -> ………(1)……….-> ……(2)……… -> Bảo quản -> Sử dụng. b. Quy trình bảo quản hạt giống là: Thu hoạch -> Tách hạt -> Phân loại, làm sạch -> ……(3)…….-> ………(4)……Đóng gói -> bảo quản -> Sử dụng. Câu III(3 điểm). Nếu em có trang trại nuôi lợn, em sẽ làm như thế nào để hạn chế sự phát sinh, phát triển của bệnh? Vì sao em làm như vậy? Câu IV(1 điểm). Theo em, ở ao có mạch nước ngầm chua phèn thì quy trình chuẩn bị ao nuôi cá có gì khác với những ao bình thường khác Đáp án và biêủ điểm Câu I. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm 1 - d 2 - a 3 - c 4 - b 5 - b 6 - d 7 - a 8 - d Câu II: a..…-> Xử lý phòng chống vi sinh vật hại -> Xử lý ức chế nẩy mầm ->…..(1 đ) b. …..-> Làm khô -> Xử lý bảo quản ->………. (1đ) Câu III. Mỗi ý HS nêu, phân tích được là 0,5 điểm Chọn giống lợn ít nhiễm bệnh , những con lợn đem nuôi không mang mầm mống bệnh 0,5đ Tiêm phòng định kỳ, đầy đủ 0,5đ Dinh dưỡng đầy đủ, cân đối và phù hợp với vật nuôi 0,5đ Thiết kế chuồng trại phù hợp với điều kiện khí hậu, đặc điểm sinh lý và thuận tiện chăm sóc, vệ sinh, cơ giới hoá 0,5đ Môi trường sống vật nuôi không có mầm bệnh, không bị ô nhiễm và xa khu dân cư. 0,5đ Quản lý và chăm sóc tốt 0,5đ Câu IV. Quy trình chuẩn bị ao nuôi cá ở ao có mạch nước ngầm chua cần lưu ý quy trình “ Diệt tạp, khử chua” là không nên phơi ao 0,5đ Vì trong quá trình phơi ao mạch nước ngầm chua sẽ bốc lên làm cho ao nhiễm chua phèn 0,5đ Bài kiểm tra học kì II Công nghệ 10 Phần 1: Cõu hỏi trắc nghiệm khỏch quan Khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng nhất trong cỏc cõu hỏi sau: Cõu 1: Cừu Dolly là sản phẩm ứng dụng của việc ứng dụng cụng nghệ tế bào: . Một tế bào sinh dưỡng . Mụ tế bào sinh dưỡng . Một tế bào sinh dục . Mụ tế tế bào sinh dục Cõu 2: Để phục hồi những kiểu gen quớ hiếm cú nguy cơ bị tuyệt chủng thỡ biện phỏp nhanh và cú hiệu quả nhất là: Nuụi cấy mụ Cấy truyền phụi Nhõn thuần Nhõn phụi từ tế bào Cõu 3: Mục đớch của phương phỏp lai gõy thành sử dụng con lai để: Làm giống Làm sản phẩm Cho sinh sản a + c Cõu 4: Tỡm ý sai: Để tạo ưu thế lai nhà tạo giống sử dụng: Nhõn thuần Lai kinh tế đơn giải Lai kinh tế phức tạp Lai gõy thành Cõu 5: Kết quả của cụng nghệ cấy truyền phụi bũ là: . Phụi vẫn sống . Phụi sống và phỏt triển bỡnh thường . Phụi chết Phụi kộm phỏt triển Cõu 6: í nghĩa của việc ứng dụng cụng nghệ tế bào trong chăn nuụi là: Tăng nhanh số lượng đàn vật nuụi Nõng cao chất lượng đàn giống Tạo động lực cho ngành chăn nuụi phỏt triển a + b + c Cõu 7: Tỡm ý sai: Nền chuồng cần phải đảm bảo yờu cầu: . Cú độ dốc lớn Khụng đọng nước . Bền chắc khụng trơn Khụ rỏo ấm ỏp Cõu 8: Độ sõu thớch hợp nhất của đỏy ao đủ tiờu chuẩn là: 2m 1,5 – 2m 1,8 – 2m 3,5m Cõu 9: Độ sõu tối đa của ao nuụi là: 3,5m . >3m 2,5m < 2m Cõu 10: Đối với bũ cho phụi từ cụng đoạn chọn bũ đến khi gõy rụng trứng nhiều thỡ trải qua cỏc bước là: 2 3 4 1 Phần 2: Cõu hỏi tự luận Cõu1: Hóy so sỏnh phương phỏp lai kinh tế và phương phỏp lai gõy thành? Cõu 2: Cụng nghệ cấy truyền phụi bũ là gỡ? Để thực hiện cụng nghệ cấy truyền phụi bũ cần những điều kiện gỡ? Đáp án bài kiểm tra * Cõu hỏi trắc nghiệm khỏch quan Cõu hỏi Phương ỏn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 a x x x x x b x c x x x d x *Cõu hỏi tự luận: Cõu 1: *Giống nhau: - khỏi niệm: Đều là phương phỏp cho ghộp đụi giữa cỏc cỏ thể khỏc giống nhằm tạo ra đời con mang những tớnh trạng di truyền mới tốt hơn bố mẹ. - Mục đớch: Đều nhằm sử dụng ưu thế lai, nhằm làm thay đổi đặc tớnh di truyền của giống đó cú hoặc tạo ra giống mới. * Khỏc nhau: Chỉ tiờu Phương phỏp lai kinh tế Phương phỏp lai gõy thành Khỏi niệm - Là phương phỏp lai giữa cỏc cỏ thể khỏc giống để tạo ra con lai cú sức sản xuất cao hơn. - Cho lai giữa hai hay nhiều giống với nhau , sau đú chọn lọc cỏc đời con tốt để nhõn giống tạo thành giống mới. Mục đớch - Chỉ sử dụng con lai làm thương phẩm, khụng sử dụng làm giống. Tạo giống mới. Cỏc hỡnh thức lai - Lai kinh tế đơn giản (lai giữa hai giống) - Lai kinh tế phức t ạp - Khụng cú cụng thức lai cố định. Ưu điểm - Thời gian tạo con lai nhanh hơn lai gõy thành. - Sử dụng được nhõn giống thuần chủng lờn nhõn nhanh giống mới. Nhược điểm - Khụng sử dụng được sử dụng nhõn giống thuần chủng để nhõn nhanh giống mới. - Mất thời gian trong việc tỡm cụng thức lai. Cõu 2: *Khỏi niệm: Cụng nghệ cấy truyền phụi bũ là quỏ trỡnh đưa phụi từ cơ thể bũ mẹ này (Bũ cho phụi), vào cơ thể bũ mẹ khỏc (Bũ nhận phụi). Kết quả phụi vẫn sống, phỏt triển tốt tạo thành cỏ thể mới và được sinh ra bỡnh thường. * Để thực hiện cụng nghệ cấy truyền phụi cần điều kiện: Bũ cho phụi: Cú kiểu gen tốt, cú quỏ trỡnh mang thai tốt. Bũ nhận phụi: Khoẻ mạnh, sinh sản bỡnh thường Cú sự đồng pha giữa bũ cho phụi và bũ nhận phụi * Giải thớch: +Bũ cho phụi: phải cú kiểu gen tốt để di truyền cỏc đặc tớnh tốt cho đời sau +Bũ cho phụi khoẻ mạnh để mang thai và sinh sản Cú sự đồng pha giữa bũ cho phụi và bũ nhận phụi thỡ mới cú quỏ trỡnh rụng trứng hàng loạt, do đú khi cấy phụi của bũ cho phụi vào bũ nhận phụi thỡ phụi mới sinh trưởng và phỏt triển được.” ----- Hết -----

File đính kèm:

  • docDe kiem tra mon Cong nghe 10.doc
Giáo án liên quan