Đề cương ôn tập học kì II Toán 8 - Năm học 2023-2024 - Hà Thị Hương
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn tập học kì II Toán 8 - Năm học 2023-2024 - Hà Thị Hương, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – TOÁN 8
Năm học: 2023 – 2024
Gv: Hà Thị Hương
A. Lý thuyết
Đại số
1. Phân thức.
- Thế nào là phân thức.
- Quy đồng mẫu thức các phân thức
- Các phép toán về phân thức.
2. Phương trình
- Phương trình bậc nhất một ẩn.
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
- Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất
- Hệ số góc của đường thẳng.
- Hai đường thẳng cắt nhau, hai đường thẳng song song.
Hình học
- Định lí thales trong tam giác.
- Tính chất đường trung bình trong tam giác.
- Tính chất đường phân giác của tam giác.
- Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
B. Bài tập
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phân thức xác định khi ?
A. B. C. D.
Câu 2. Với , hai phân thức và bằng nhau khi nào ?
≠ 0 ≠ 0 ≥ 0 ≤ 0
A. B.
C. ≠ 0; ≠ 0 D.
. = . . = .
Câu 3. Điều kiện xác định của phân thức là ?
. = . 2 . < .
A. B. ( +1) C. D.
−1
Câu 4. t i là ?
Giá trị của phân thức 2 ạ
≠ −1 −1 ≠ 0 = 1 ≠ 1
2
A. B. +2 C. D.
= 1 1
Câu 5. Phân thức xác định khi nào ? 2
1 −1 0 −1 −
A. 2 B.
+1
C. D. Xác định với mọi giá trị của
Câu 6. Vớ i ≠ 0 là các đa thức. Chọn đáp án đúng ≠ −1
A. ≠ 1 B.
, 푌 −
C. D.
푌 = − 푌 푌 = −푌
Câu 7. Ch ọn đáp푌 án sai ? Với đa thức
푌 = − −푌 = 푌
A. ( khác đa thức ) B. ( là một nhân tử chung, )
. ≠ 0 :
C. . D. :
= − 0 = + ≠ 0
= − = + Câu 8. Dùng quy tắc đổi dấu, hãy điển đa thức thích hợp vào chỗ chấm
− −
A. B. C. D.
2 − = .
Câu 9. Các phân thức có mẫu thức chung là ?
2 − 3 +1 2 −1 −1 2 2 + −2 −
A. 2 2 B.
( −2) , +4 +4 , 2−
C. 2 D. 2 2
Câu 10. Điều( − kiện 2)(2 để + phân 2) 2 thức có( 2nghĩa − )( ?2 − 2) ( + 2)
( − 2) ( + 2) −1 ( − 2)
A. và . C. và D.
( +1)( −3)
Câu 11. Rút ?
gọn phân thức 2 2 ta được
≠ −1 ≠ −15 − 10 +5 = 3 ≠ −1 ≠ 3 ≠ −1
2 2
A. B. − C. D.
2
− 5( − ) 5( − ) 5
Câu 12. là ?
Phân5( + thức) đối của phân + thức + +
3
A. B. +1 C. D.
−3 +1 −3 −3
Câu 13. Giá +1 trị của biểu thức : 3 với − −1 là ? −1
1 1
A. B. − 18 +2 C. D.
1 = 1− = 20181 1
Câu 14. Tìm phân thức , biết :
2020 2 202000 2 20200 200200
+5 −25
A. B. C. 2 D.
푄 −2 . 푄 = −2
+5 −5 +5 −5
Câu 15. Tìm : 2 2
푄 = , biết 푄 = 푄 = 푄 =
A. 1 +1 B. +2 +3 +4 +5 C. D.
+1 +2 +3 +4 +5 +6
Câu 16: Trong các phương . trình . sau . phương . .trình . nào không= 1 phải là phương trình bậc nhất ?
A. 1 x 0 = −6 B. 1 2y 0 = −5 C. 3 x 2 = 0 −7 D. 20xx =2 5
Câu 17: Phương trình 3xx 1 7 – 11 có nghiệm là
12
A. 3 B. 3 C. 1 D.
10
Câu 18: Nghiệm của phương trình 2x 14 0 là
A. 7 B. 7 C. 12 D. 12
Câu 19: x 2 không là nghiệm của phương trình:
A. 12 6xx 2 B. 12 6x 0 C. 12 6x 0 D. 3xx 5 4
Câu 20 : Phương trình 2x+k= x-1 nhận x=2 là nghiệm khi
A/ k=3 B/ k=-3 C/ k=0 D/ k=1
Câu 21. Viết tỉ số cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: AB = 4 dm, CD = 20 dm
A. B. C. D.
Câu 22. hãy1 chọn câu sai. Cho hình1 vẽ với AB < AC: 1 1
= 4 = 5 = 6 = 7
A. DE // BC B. DE // BC
= ⇒ = ⇒ C. DE // BC D. DE // BC
Câu 23. Cho hình vẽ, trong đó DE // BC, AD = 12, DB = 18, CE = 30. Độ dài AC bằng:
= ⇒ = ⇒
A. 20 B. C. 50 D. 45
Câu 24. Cho hình vẽ. Điều ki18ện nào sau đây không suy ra được DE // BC?
25
A. B. C. D.
Câu 25. Cho bi t M thu n th ng AB th a mãn ?
= ế ộc đo ạ = ẳ ỏ = . Tính tỉ số =
3
A. B. C. D.
= 8
Câu 26. Cho3 ΔABC, I, K lần lượt là5 trung điểm của AB và13 AC. Biết BC = 8 cm, AC8 = 7cm. Ta có:
A. IK = 4cm11 B. IK = 4,511 cm C. IK = 3,5cm11 D. IK = 14cm11
Câu 27. Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết AC = 10cm. Ta có:
A. IK = 4cm B. IK = 5 cm C. IK = 3,5cmD. IK = 10cm
Câu 28. Cho ΔABC đều, cạnh 2cm; M, N là trung điểm của AB và AC. Chu vi của tứ giác MNCB
bằng
A. 7 cm B. 6 cm C. 5 cm D. 4 cm
Câu 29. Cho ΔABC đều, cạnh 3cm; M, N là trung điểm của AB và AC. Chu vi của tứ giác MNCB
bằng
A. 6 cm B. 7 cm C. 7,5 cm D. 8 cm
Câu 30. Chọn câu đúng.
A. Trong một tam giác có ba đường trung bình nên C sai.
B. Đường trung bình của tam giác song song với cạnh thứ ba và bằng cạnh ấy.
C. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm ba cạnh của tam giác
D. Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
Câu 31. Cho ΔABC, AD là phân giác trong của góc A. Hãy chọn câu đúng:
A. B. C. D.
Câu 32. Cho ΔABC, AD là phân giác trong của góc A. Hãy chọn câu sai:
= = = =
A. B. C. D.
Câu 33. Hãy chọn câu đúng. Tỉ số x/y của các đoạ n thẳng trong hình vẽ , biết rằng các số trên hình
cùng đơn= vị đo là cm. = = =
A. B. C. D.
Câu7 34. Hãy chọn câu đúng. 1Tính độ dài x, y của các15 đoạn thẳng trong hình1 vẽ, biết rằng các số
15 7 7 15
trên hình có cùng đơn vị đo là cm.
A. x = 16 cm; y = 12 cm B. x = 14 cm; y = 14 cm
C. x = 14,3 cm; y = 10,7 cm D. x = 12 cm; y = 16 cm
Câu 35. Cho hình thang có ; cm ; cm. Ta có :
A. cm B. cm
( // ) ∆ ̂ = ̂ = 2 = √5
C. D. cm
= 2√5 = √5 − 2
Câu 36. Một tam√5 giác đều có độ dài cạnh bằng 14cm. Độ dài một đường trung bình của tam giác
2
đó là: = = 2,5
A. 34 cm B. 7 cm C. 6,5 cm D. 21 cm
Câu 37. Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 7 cm, AC = 6cm. Ta có:
A. IK = 4cm B. IK = 4,5 cm C. IK = 3,5cm D. IK = 14cm
Câu 38. Cho ΔABC, AD là phân giác trong của góc A. Hãy chọn câu sai:
A. B. C. D.
Câu 39 . Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạ nh AB, BC, CA.
Chu vi củ=a tam giác EFP là: = = =
A. 17 cm B. 33 cmC. 15 cm D. 16 cm
Câu 40. Cho hình vẽ, biết các số trên hình cùng đơn vị đo. Tỉ số x/y bằng:
A. B. C. D.
Câu3 41. Viết tỉ số cặp đoạn th2ẳng có độ dài như sau:4 AB = 5 dm, CD = 20 dm3
4 3 3 2
A. B. C. D.
Câu 42. 1Cho hình vẽ, trong đó DE1 // BC, AD = 12, DB = 18,1 CE = 30. Độ dài AC1 bằng:
= 4 = 5 = 6 = 7
A. 20 B. C. 50 D. 45
Câu 43. Cho ΔABC, I, K lần18 lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 9 cm, AC = 8cm. Ta có:
A. IK = 4 cm B. IK25 = 4,5 cm C. IK = 3,5 cm D. IK = 14 cm
Câu 44. Cho tam giác ABC, AC = 2AB, AD là đường phân giác của tam giác ABC, khi đó
A. B. C. D.
=?
nhau 1 1 1
= 1 = 3 = 4 = 2
Câu 45. Cho đồng dạng với ; cm. Số đo là ?
A. B. C. 표 표D.
̂ ̂ ̂
Câu 46. Cho표 hai∆ tam giác và표 ∆ 퐹 có = 80표 , = ,70 khi, đó ta=표 có 6 :
80 30 푅푆 70푅퐾 푆퐾 50
A. B.
푅푆퐾 푃푄 푃푄 = 푃 = 푄
C. D.
Câu 47. Cho∆푅푆퐾 ∆ đồ푃푄 ng dạng với . Bi∆푅푆퐾ết ∆푄푃 cm ; cm ; cm
cm. Chọn ∆푅푆퐾câu đúng ∆ 푃푄 ∆푅푆퐾 ∆푄 푃
A. ∆ cm ; cm∆ 푃 B. = 5 cm ;= 6 cm = 10 푃 = 5
C. cm ; cm D. cm ; cm
Câu 48. Cho 푃 = 12 có = 2,5, cm ; 푃 = 2,5cm. Tính độ =dài12 cạnh
A. cm 푃 = 5 B. cm= 10 C. cm 푃 = 10 = 5 D. cm
̂ ̂
Câu 49. Cho ∆ và = 2. có = 16 . Chọn= 20 đáp án đúng :
18 20 15 9
A. đồng dạng với B. đồng dạng với
̂ ̂ 퐹
C. ∆ đồng d∆ 퐹ạng với = ; = D. đồng dạng với
Câu 50. Hãy∆ chọn câu đúng. Nế∆ 퐹u tam giác đồ∆ ng dạng với tam giác ∆ 퐹 theo tỉ số thì
tam giác ∆ đồng dạng với tam∆ 퐹 giác theo tỉ ∆ số: ∆퐹
A. B. C. D. 푃 = 2
푃 1
2
II- TỰ LUẬN2 −2 4
Bài 1. Rút gọn các phân thức sau: 2(x 1)2 (8 16xx )( 2) 2(xy )
a. b. c.
4xx ( 1) (x 2)2 yx
Bài 2. Rút gọn các phân thức sau:
x323 x x 3 xx2 21 xx2 3
a. b. c.
xx2 3 55xx32 xx3 9
Bài 3. Tìm phân thức Q, biết:
xx112 22xx
a. :Q b. Q
xx2 3 x 9 x 2
xx1 xx11
c. Q d. Q .
xx2 xx22
Bài 4. Rút gọn các biểu thức sau:
1 8x 1
a. Ax: ;( 4)
xx44x 2 16
xx2 31
b. Ax: ;( 3)
x 2 9 xx33
Bài 5. Chứng minh giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:
ab2 2 a22 a a
a. b. :
(ab )(2ab 2 ) aa22a 2 4
1xx 24 2
Bài 6. Cho biểu thức: C
xx44x 2 16
a. Tìm điều kiện xác định của biểu thức
5
b. Chứng minh C
x 4
c. Tính giá trị của biểu thức C tại x 10 .
d. Tìm các số nguyên x để giá trị của biểu thức C là số nguyên.
2x 1 2 x 1 6( x 1)
Bài 7. Cho biểu thức : D :
xx11x 2 1
a. Tìm điều kiện xác định của biểu thức D
b. Rút gọn biểu thức D
c. Tính giá trị của biểu thức D tại x 2023 .
d. Tìm các số nguyên x để giá trị của biểu thức C là số nguyên
xx12
Bài 8. Cho biểu thức: Ax: 1 , 2 .
x 2 4 x2 x 2 x 2
a. Rút gọn A.
b. Tính giá trị của A khi x 4 .
c. Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị là số nguyên.
4 9 x 2
Bài 9. Cho hai biểu thức: A 1 và B với xx3, 1 .
x 1 xx2 21
a. Tính giá trị của biểu thức A khi x 1 .
A
b. Rút gọn biểu thức P .
B c. Tìm x nguyên để P nguyên.
x 1
Bài 10. Cho hình chữ nhật ABCD . Có AB() cm ; CD nhỏ hơn AB 1cm . Viết công thức
x 1
tính:
a. Diện tích hình chữ nhật ABCD .
b. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD khi x 3 .
Bài 11. Một đội máy xúc trên công trường đường Ngô Thì Nhậm nhận nhiệm vụ xúc 50000m3
đất. Giai đoạn đầu còn nhiều khó khăn nên máy làm việc với năng suất trung bình
x (m3 /ngày) và đội đào được 5000 m3 . Sau đó công việc ổn định hơn năng suất của máy tăng
100 (m3 /ngày).
Hãy biểu diễn :
- Thời gian xúc 5000 m3 đầu tiên.
- Thời gian làm nốt phần việc còn lại.
- Thời gian làm việc để hoàn thành công việc.
Bài 12. Trong một cuộc đua xe đạp, Bạn Tuấn phải hoàn thành đoạn đường 100km . Nửa đoạn
đường đầu anh Nam đạp cùng một tốc độ. Nửa đoạn đường còn lại, bạn Tuấn đạp với tốc độ nhỏ
hơn lúc đầu5/km h .
a. Gọi x là tốc độ ở nửa đoạn đường đầu, hãy viết biểu thức thể hiện thời gian bạn Tuấn đi trong
nửa đoạn đường đó.
b. Hãy viết biểu thức thể hiện thời gian bạn Tuấn đi nửa đoạn đường còn lại .
c. Hãy viết biểu thức thể hiện thời gian bạn Tuấn hoàn thành cả đoạn đường.
Bài 13. Giải các phương trình sau:
a) 2x 4 0 ; 24
e) x 1 ;
b) 6 2x 0; 55
c) 4,9 0,7x 0 15
f) xx21;
d) 3x – 5 3 x 5 – x 9 x – 1 4 22
g) 3xx 2 2 3;
h) 4x 2 x 3 – x 8 x – 1 5 x 2
Bài 14: Tìm m để phương trình sau nhận x 4 làm nghiệm:5x m2 6 x 3
Bài 15. Giải các phương trình sau:
12xx 5 2 7 5xx 4 16 1 xx2
a) b) ; c) 0,5x 2,5
34 27 34
Bài 16: Một xe máy khởi hành từ Hà Nội đi Nam định với vận tốc 35 km/h. cùng lúc đó, một ôtô
xuất phát từ nam định đi Hà Nội với vận tốc 45km/h .Biết Quãng đường Hà Nội Nam Định dài
90 km. Hỏi bao lâu kể từ khi xe máy khởi hành hai xe gặp nhau
Bài 17: Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 40km/h. Sau 2 giờ nghỉ tại B ,ôtô lại từ B đi về A với
vận tốc 30 km/h. Tổng thời gian cả đi lẫn về là 10 h 45p(kể cả thời gian nghỉ tại B). Tính quãng
đường AB
Bài 18: Một người đi xe máy từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc dự định là 40km/h. Sau khi đi được
1 giờ với vận tốc ấy, người đó nghỉ 15 phút và tiếp tục đi. Để đến B kịp thời gian đã định, người
đó phải tăng vận tốc thêm 5km/h. Tính quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B
Bài 19: Trong một buổi lao động, lớp 8A gồm 40 HS chia thành 2 tốp tốp thứ nhất trồng cây và
tốp thứ hai làm vệ sinh. tốp trồng cây đông hơn tốp là vệ sinh 8 HS. Hỏi tốp trồng cây có bao
nhiêu HS Bài 20: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 320m. Nếu tăng chiều dài 10m, tăng chiều rọng 20m thì
diện tích tăng 2700m2. Tính mỗi chiều
Bài tập phần hàm số bậc nhất
Bài 2:Cho hàm số bậc nhất: y= (4-3m)x-5
a, Tìm m để hàm số đồng biến, nghịch biến
b, Tìm m biết điểm A(-1;3) là điểm thuộc đồ thị hàm số
c, Tìm m biết đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ -2
1
d, Tìm m biết đồ thị hàm số song song với đường thẳng yx= − +1
3
e, Tìm m biết đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=2-3x
g, Tìm m biết đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=-5x-5 tại một điểm trên trục tung.
h, Tìm m biết đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=2x-1 tại một điểm trên trục hoành, tại một
điểm trên trục tung
Bài 3: Cho hàm số y=3x+3m-2
a, Tìm m biết khi x=2 thì hàm số có giá trị tương ứng là 1
1
b, Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm B(3; )
2
5
c, Tìm m biết đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng −
6
d,Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương,tung độ âm
Bài 4: Cho hàm số y1=3mx+2k và y2=(m-4)x+k-1 . Tìm m và k để đồ thị các hàm số
a, y1 và y2 là các đường thẳng cắt nhau
b, y1 và y2 là các đường thẳng song song với nhau.
c, y1 và y2 là các đường thẳng trùng nhau
( Nếu cho y1 và y2 là các đường thẳng thì kết quả như thế nào)
Bài 5: Xác định hàm số y= ax+b biết
a,Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y=-3x và đi qua điểm B(-2;-3)
b, Đồ thị hàm số đi qua điểm A(-2;4) và B(1;1)
c, ,Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 và đi qua điểm
C( 3;1)
d, ,Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm A có hoành độ bằng -3 và cắt trục tung tại điểm
có tung độ bằng -4
e, Đồ thị của hàm số qua A(1;-1) và có hệ số góc là 2
g, Đồ thị của hàm số // với đường thẳng y =2-3x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
1.
Bài 6: Cho các đường thẳng y=(5m-4)x+3 (1) 1
a, Tìm m,n biết đường thẳng (1) song song với đường thẳng y= −xn +21 −
2
b, Tìm m,n biết đường thẳng (1) trùng với đường thẳng y=(2-3n)x+(n-2)
II. Hình học
Bài 1. Tìm độ dài xy, trong mỗi trường hợp sau:
A
M
2 x
7 M N 5
3 F
E
6 y
15
B C
MN // AB N P
Hình 1 Hình 2 Hình 3
A
M 3,5cm N
x
B C
Hình 4 Hình 5 Hình 6
Bài 2: Hai tam giác mà các cạnh có độ dài như sau có đồng dạng với nhau không? Vì sao?
a) 6 cm, 9 cm,12 cmvà 24 cm, 18 cm, 12 cm;
AB AC BC DE DF EF
b) ABC và DEF có và .
3 4 5 6 8 9
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB 6 cm, AC 8 cm. Trên cạnh AC lấy D sao
cho AD 4,5 cm. Chứng minh
a) ABC ADB ;
b) ABC ADB .
Bài 4: Cho xOy , trên tia Ox lấy các điểm A , C , trên tia Oy lấy các điểm B , D . Chứng minh
AOD BOC biết rằng
OA OB
a) ; b) OA OC OB OD .
OD OC
Bài 5: Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác xuất phát từ đỉnh A. Gọi E và F lần lượt
là hình chiếu của B và C trên đường thẳng AD . Chứng minh rằng:
a) Tam giác ABE đồng dạng với tam giác ACF .
b) DE.. CD DF BD
Bài 6: Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn. Các đường cao BD và CE cắt nhau tại H.
a) Chứng minh: ABD ACE .
b) Chứng minh: HB.. HD HC HE
c) Chứng minh: ADE ABC . Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB 9 cm và AC 12 cm . Tia phân giác của BAC
cắt cạnh BC tại điểm D. Từ D kẻ đường thẳng vuông góc với AC , đường thẳng này cắt AC tại
E .
a) Chứng minh rằng hai tam giác CED và CAB đồng dạng.
CD
b) Tính .
DE
Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH , đường phân giác AD. Kẻ DK vuông
góc với AC ( K thuộc AC ).
a. Chứng minh ABC đồng dạng HAC .
b. Giả sử AB6 cm , AC 8 cm . Tính độ dài đoạn BD .
Bài 9: Cho tứ giác ABCD có ADB ACB , hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O .
a) Chứng minh AOD BOC .
b) Chứng minh AOB DOC .
c) Gọi E là giao điểm của các đường thẳng AB và CD . Chứng minh EA EB ED EC .
Bài 10: Cho hình chữ nhật ABCD có AB 12 cm, BC 5 cm. Gọi H là hình chiếu của A
trên BD , tia AH cắt CD tại K .
a) Chứng minh ABD DAK .
b) Tính độ dài DK .
ĐỀ MINH HỌA
A. Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = 4 + 2x. Hãy xác định các hệ số a, b của chúng.
A. a = 1, b = 2 B. a = 2, b = 4 C. a = 4, b = 2 D. a = 2, b
= - 4
Câu 2: Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm có tung độ bằng 0 là:
A. Nằm trên trục hoành B. Nằm trên trục tung
C. Điểm A(1;0) D. Gốc tọa độ Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy như hình vẽ. Câu trả lời nào sau đây không đúng ?
A. A(1; 4). B. B(3; 2). C. C(2;-2). D. D(-3; 1).
Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
A. y = 2x −1. B. y = −x2 + 3 . C. y = D. y =
1
2004
Câu 5: Cho hàm số y = ax + 3, hãy xác định hệ số a biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;
4)
A. a = 3. B. a = -3. C. a = 1. D. a = -1.
Câu 6: Hệ số góc của hàm số y = x − 3 là:
A. -3. B. -2. C. 3. D. 2.
Câu 7: Viết tỉ số cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: AB = 4dm; CD = 20dm.
A. B. C. D.
1 1 1 1
Câu 8:= Cho4 hình vẽ sau. Biết MN= 6 // BC, trong các cách viết= 5 sau cách viết nào sai? = 7 AM AN AM NC AM AN
A. = . B. = . C. = . D.
AB AC AB AC MB NC
MB NC
=
AB AC
Câu 9: Cho tam giác ABC có P, Q lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 10cm.
Ta có:
A. PQ = 3,5cm. B. PQ = 4cm. C. PQ = 5cm. D. PQ =
10cm.
Câu 10: Cho tam giác ABC, AD là tia phân giác trong của góc A. Hãy chọn câu đúng.
DC AB DB AB AB DC DC AB
A. = B . = C. = D. =
DB AC DC AC DB AC DB AC
Câu 11: Nếu A'''B C đồng dạng ABC theo tỉ số k thì ABC đồng dạng A'''B C theo tỉ số
nào ?
1
A. k B. k2 C. 2k D.
k
Câu 12: Nếu ABC A'''B C theo trường hợp thứ ba thì phải có :
A Aˆ = Aˆ;' Bˆ = Bˆ' B AB = A’B’; AC =A’C’
AB AC AB AC
C Aˆ = Aˆ;' = D =
A''B A''C A''B A''C
B. Tự luận:
1
Câu 13: Cho hàm số: y = f(x) = 3x. Tính f(1); f(-2) ; f( )
3
Câu 14: Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) có AB = 6 m , CD = 15 m, OD = 8 m. Hình
vẽ
Tính độ dài đoạn thẳng OB
Câu 15: Cho hàm số bậc nhất y = x + 2.
a. Vẽ đồ thị của hàm số.
b. Tính góc hợp bởi đồ thị hàm số với trục hoành
Câu 16 : Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AC= 9cm, AB = 12cm,
BC= 15cm. Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AH và BH.
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.
b) Chứng minh ∆HNM đồng dạng với ∆ABC.
Gv
Hà Thị Hương
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_toan_8_nam_hoc_2023_2024_ha_thi_hu.pdf



