Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Lớp 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Đắk Song

doc15 trang | Chia sẻ: Duy Thuận | Ngày: 11/04/2025 | Lượt xem: 5 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Lớp 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Đắk Song, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tổ toán tin THPT Đăk Song ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN K11 PHẦN I: ĐẠI SỐ GIẢI TÍCH CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC, PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1. Hàm số lượng giác 2. công thức nghiệm của pt lượng giác cơ bản x k2 sinx sin ; cosx=cos x= +k2 x k2 tanx=tan x= +k ; cotx=cot x= +k II. BÀI TẬP TỰ LUẬN Câu 1: Giải các phương trình sau: 1. sin x sin 2. 2sin x 2 0 3. sin x 20o sin 60o 6 2 1 4. cos x cos 5. 2cos 2x 1 0 ; 6. cos 2x 15o 7. t an3x 4 2 3 8. tan 2x 10o tan 60o 9. cot 4x 3 10. cot x 2 1. 11. sin 2x sin x 12. cos 2x 1 cos 2x 1 13. sin 3x cos 2x . 5 5 14. 2cos2 x 2 cos x 2 0 15. 3 sin x cos x 1 16. 3 cos3x sin 3x 2 17. 3cos x 4sin x 5 18. sin x 7cos x 7 19. 2sin 2x 2cos 2x 2 20. sin 2x 3 3 cos 2x . 21. sin 3x 3 cos3x 2cos 4x ; 22. cos x 3 sin x 2cos x 3 23. 3 sin 2x cos 2x 2 cos x 2 sin x 24. sin8x cos6x 3 sin 6x cos8x . 3 5 25. 3sin x 4sin x 5sin 5x 0 ;26. 2sin x 4sin x . 3 6 6 4 4 2 27. 3sin x 3 cos3x 1 4sin3 x 28. 3 cos5x 2sin 3x cos 2x sin x 0 2 x x 3 1 29. sin cos 3 cos x 2 30. 8cos 2x . 2 2 sin x cos x 2 6 31. Tìm x , thỏa phương trình cos7x 3 sin 7x 2 5 7 Câu 2: Tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của các hàm số sau; 1. y 2cos x 1 2. y 1 sin x 3 8. y 1 cos x 2 ; 9. y 3sin 2x 1 ; 3 6 2 10. y 2 1 cos x 3 ;11. y = 2 + 3cosx; 16. y cos x cos x ; 17. y cos x 2cos 2x 3 ; Đề cương khối 11 Trang 1 Tổ toán tin THPT Đăk Song 1 18. y 5 2cos2 xsin2 x 19. y 3 sin x cos x 20. y = sin6x + cos6x ’ 4 II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1.Điều kiện xác định của hàm số y tan x là: A. x k B. x k2 C. x k D. x k2 2 2 Câu 2.Điều kiện xác định của hàm số y cot 2x là: A. x k B. x k C. x k2 D. x k 2 2 Câu 3.Điều kiện xác định của hàm số y cos x 1 là: A. x R B. x k2 C. x k2 D. x k 2 Câu 4.Điều kiện xác định của hàm số y cot x tan x là: A. x k B. x k C. x k2 D. x k 2 2 Câu 5. Hàm số y cos x là hàm có tính chất nào sau đây: A. Là hàm số chẵn. B. Có chu kì tuần hoàn là C. Có tập xác định D R / k  D. Là hàm số lẻ. Câu 6.Hàm số y cot x là hàm có tính chất nào sau đây: A. Có chu kì tuần hoàn là B. Có chu kì tuần hoàn là  C. Là hàm số chẵn. D. Có tập xác định D R / k  2  Câu 7. Giá trị của x để hàm số y 1 2 sin x đạt giá trị nhỏ nhất trên tập xác định: A. x k B. x k C. x k2 D. x k2 2 2 2 Câu 8.Giá trị của x để hàm số y 2 3 cos x đạt giá trị lớn nhất trên tập xác định: A. x k B. x k C. x k2 D. x k2 2 2 2 Câu 9.Nghiệm của phương trình sin x sin là: 3 2 A. x k2 hoặc x k2 B. x k2 hoặc x k2 3 3 3 3 2 C. x k hoặc x k D. x k hoặc x k 3 3 3 3 1 Câu 10.Nghiệm của phương trình cot x là: 2 Đề cương khối 11 Trang 2 Tổ toán tin THPT Đăk Song 1 1 A. x arc cot k B. x arc cot k2 C. x k2 D. x k 2 2 3 3 Câu 11.Nghiệm của phương trình cos(x 200 ) 0 là: A. x 700 k1800 B. x 700 k3600 C. x k1800 D. x k3600 Câu 12.Nghiệm của phương trình cos2x 1là: A. x k2 B. x k C. x k2 D. x k2 2 Câu 17.Nghiệm của phương trình tan2x 1 là: A. x k B. x k C. x k D. x k 8 2 8 4 2 4 Câu 13.Nghiệm của phương trình sin(2x 300 ) sin500 là: A. x 400 k1800 hoặc x 800 k1800 B. x 400 k3600 hoặc x 800 k3600 C. x 800 k1800 hoặc x 1600 k1800 D. x 800 k3600 hoặc x 1600 k3600 Câu 14.Phương trình cot3x 3 có mấy nghiệm trên đoạn [0; ]? A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 15.Nghiệm của phương trình cos(x ) 1 biểu diễn trên đường trong lượng giác bởi mấy 4 điểm? A. 2 B. 4 C. 8 D. 6 Câu 16.Nghiệm âm lớn nhất của phương trình tan x 3 là: 2 5 A. B. C. D. 3 3 6 6 Câu 17.Giá trị của m để phương trình 3sin x mcos x 5 có nghiệm là: A. m R \ ( 4;4) B. m [ 4;4] C. m R \ [ 4;4] D. m ( 4;4) Câu 18. Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x là phương trình: A. sin x 2cos x 2 B. 3sin x cos2x 2 C. sin x 3sin x 1 D. 3cos x cos2x 1 Câu 19. Phương trình bậc hai đối với tan x là: A. tan2 x 5tan x 6 0 B. 2tan x 8 0 C. tan2x 3tan x 2 0 D. tan2 x tan3x 2 0 Câu 20.Nghiệm của phương trình sin2x 2cos x 0 là: A. x k B. x k C. x k2 D. x k 2 2 2 2 2 3 Câu 21.Nghiệm của phương trình sin2 x sin2 2x 1 biểu diễn trên đường trong lượng giác bởi mấy điểm? Đề cương khối 11 Trang 3 Tổ toán tin THPT Đăk Song A. 6 B. 4 C. 8 D. 2 Câu 22. Nghiệm âm lớn nhất của phương trình sin3x cos2x sin x 0 là: 5 A. B. C. D. 6 4 6 8 Câu 23.Nghiệm của phương trình 2 sin x 2cos x 2 sin2x biểu diễn trên đường trong lượng giác bởi mấy điểm? A. 2 B. 4 C. 6 D. 8 5 Câu 24. Số nghiệm của phương trình sin x 4cos x 2 sin2x thuộc đoạn ; là: 2 2 A. 4 B. 5 C. 6 D. 8 Câu 25.Tổng của nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình 3sin x cos2x 4sin2 x 2 cos x sin xsin2x là: A. 0 B. C. D. 2 4 CHƯƠNG II. TỔ HỢP, XÁC SUẤT II. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1. Quy tắc công, nhân 2. Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp n! n! P n!; Ak ,(0 k n); C k ,(1 k n) n n (n k)! n k!(n k)! 3. Nhị thức niu tơn n 0 n 1 n 1 2 n 2 2 n k n k k n n (a b) Cn a Cna b Cn a b ... Cn a b ... Cn b 4. Xác suất n(A) P(A) ; 0 P(A) 1; P(A) 1 P(A) n() II. BÀI TẬP ÔN TẬP Câu 1: Một hộp đựng 8 bóng đèn màu đỏ và 5 bóng đèn màu xanh. Số cách chọn được một bóng đèn trong hộp đó là bao nhiêu? Câu 3. Từ các chữ số 1, 2, 3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm có ba chữ số khác nhau? Câu 4. Một lớp học có 18 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Nếu muốn chọn một học sinh nam và một học sinh nữ đi dự một cuộc thi nào đó thì số cách chọn là: Câu 5. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm hai chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 Câu 6. Có 18 đội bóng đá tham gia thi đấu. Mỗi đội chỉ có thể nhận nhiều nhất là một huy chương và đội nào cũng có thể đoạt huy chương. Khi đó, số cách trao ba loại huy chương vàng, bạc, đồng cho ba đội nhất, nhì, ba là: Câu 7. Một đội công nhân gồm 20 nam và 10 nữ. Người ta cần chọn ra một đội 4 người gồm 2 nam và 2 nữ. Số cách chọn là: Câu 8: Có 5 bông hoa hồng khác nhau, 6 bông hoa lan khác nhau và 3 bông hoa cúc khác nhau. Hỏi bạn có bao nhiêu cách chọn hoa để cắm sao cho hoa trong lọ phải có một bông hoa của mỗi loại? Câu 9: Có 6 quyển sách toán, 5 quyển sách hóa và 3 quyển sách lí. Hỏi có bao nhiêu cách để lấy ra 6 quyển trong đó mỗi loại 2 quyển? Đề cương khối 11 Trang 4 Tổ toán tin THPT Đăk Song Câu 10: Một tổ có 12 học sinh gồm 8 nam và 4 nữ. Chọn một nhóm lao động gồm 6 học sinh. Tính xác suất để có 4 nam và 2 nữ được chọn. Câu 11: Có 5 học sinh lớp A, 4 học sinh lớp B, 3 học sinh lớp C. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Tính xác suất để 4 học sinh được chọn thuộc vào không quá hai trong 3 lớp . Câu 12: Một học sinh có tổng cộng 15 quyển truyện đôi một khác nhau. Trong có 6 quyển truyện thuộc thể lọai cổ tích, 5 quyển sách thuộc thể lọai trinh thám và 4 quyển sách thể lọai hài hước. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp mà số sách cùng lọai xếp cạnh nhau? 1 Câu 13: Nghiệm của phương trình n!.n! 4. (n 1)! 12 là: n 1 3 2 Câu 14: Nghiệm của phương trình Ax 5Ax 2(x 15) là: 2 x 4 2 3 3 Câu 15: Nghiệm của phương trình x Cx 1 A4 .Cx 1 xCx 1 là: 1 6 Câu 16: Nghiệm của bất phương trình A2 A2 C3 10 là: 2 2x x x x 2 4 3 3 Câu 17: Nghiệm của bất phương trình (n 5)Cn 2Cn 2.An là: 1 2 3 2016 Câu 18: TínhTổng C2016 C2016 C2016 ... C2016 Câu 19: Cho đa thức P(x) = (1 + x) 8 + (1 + x)9 + (1 + x)10 + (1 + x)11 + (1 + x)12. Khai triển và rút gọn P(x) ta được hệ số của x8 bằng bao nhiêu 5 2n 3 2 Câu 20: Tìm Hệ số của x trong khai triển (1 + 3x) biết An 2An 100 0 1 n n 1 k Bài 21: Chứng minh rằng:3Cn 4Cn ... (n 3)Cn 2 (6 n) (Cn là tổ hợp chập k của n phần tử.) 0 1 2 n Bài 22: Tính tổng: S Cn 2Cn 3Cn  (n 1)Cn n 1 Bài 23: Tìm hệ số của x7 trong khai triển nhị thức 2x 4 , ( x 0 ). Biết rằng n là số tự nhiên thỏa x 3 2 2 mãn Cn 2An n 112 Cu 24. Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính Xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo không bé hơn 10 Cu 25. Từ một hộp chứa 6 bi xanh và 4 bi trắng , lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính Xác suất để 4 viên bi lấy ra cùng màu Cu 26. Từ một hộp chứa 3 quả cầu trắng và 2 quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên 2 quả. Xác suất để lấy được cả 2 quả trắng là : Cu 27. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương bé hơn 60 và gọi A là biến cố “ số được chọn chia hết cho 9”. Tính Xác suất của biến cố A Bài 28: Trong một lô hàng có 12 sản phẩm khác nhau, trong đó có đúng 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 6 sản phẩm từ lô hàng đó. Hãy tính xác suất để trong 6 sản phẩm lấy ra có không quá 1 phế phẩm. Bài 29: Cho tập hợp X 0, 1, 2, 4, 5, 7, 8. Ký hiệu G là tập hợp tất cả các số có 4 chữ số đôi một khác nhau lấy từ tập X, chia hết cho 5. Tính số phần tử của G. Lấy ngẫu nhiên một số trong tập G, tính xác suất để lấy được một số không lớn hơn 4000. Bài 30: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số lẻ có 4 chữ số đôi một khác nhau và luôn có mặt chữ số 2. Đề cương khối 11 Trang 5 Tổ toán tin THPT Đăk Song II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Có 8 cuốn sách khác nhau và 6 cuốn vở khác nhau. Số cách chọn một trong những cuốn sách đó là: A. 6 B. 8 C. 14 D. 48 Câu 2 Từ các chữ số 1, 2, 3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau? A. 4 B. 8 C. 12 D. 6 Câu 3. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm hai chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5? A. 5 B. 15 C. 13 D. 22 Câu 4. Số các số tự nhiên có hai chữ số mà hai chữ số đó đều là hai số chẵn là: A. 15 B. 16 C. 18 D. 20 Câu 5. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 ta có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số? A. 252 B. 42 C. 105 D. 48 Câu 6: Cho A ￿ ￿a,b, c￿. Số các hoán vị của ba phần tử của A là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 7. Số hoán vị của n phần tử là: A. n2 B. nn C. 2n D. n! Câu 8. Có bao nhiêu số lẻ gồm 4 chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5? A. 15 B. 120 C. 72 D. 12 Câu 9: Trong một hộp bút có 2 bút đỏ, 3 bút đen và 2 bút chì. Hỏi có bao nhiêu cách để lấy một cái bút? A.12 B. 6 C. 2 D. 7 Câu 10: Một người có 7 cái áo và 11 cái cà vạt. Hỏi có bao nhiêu cách để chọn ra 1 chiếc áo và cà vạt? A. 18 B. 11 C. 7 D. 77 Câu 11: Có 20 bông hoa trong đó có 8 bông màu đỏ, 7 bông màu vàng, 5 bông màu trắng. Chọn ngẫu nhiên 4 bông để tạo thành một bó. Có bao nhiên cách chọn để bó hoa có cả 3 màu? A. 1190 C. 4760 C. 2380 D. 14280 Câu 12: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 người ngồi vào một chiếc bàn tròn ? A. 120 cách B. 24 cách C. 36 cách D. 60 cách Câu 13: Một học sinh có tổng cộng 15 quyển truyện đôi một khác nhau. Trong có 6 quyển truyện thuộc thể lọai cổ tích, 5 quyển sách thuộc thể lọai trinh thám và 4 quyển sách thể lọai hài hước. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp mà số sách cùng lọai xếp cạnh nhau? A. 3!.4!.5!.6! cách B. 15! cách C. 4! + 5! + 6! cách D. 3! Cách Câu 14: Từ 10 điểm phân biệt trên 1 đường tròn. Có bao nhiêu vec to có gốc và ngọn trùng với 2 trong số 10 điểm đã cho A. 45 B. 5 C.90 D. 20 Câu 15: Một tổ gồm có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn từ đó ra 3 học sinh đi làm vệ sinh. Có bao nhiêu cách chọn trong đó có ít nhất một học sinh nam. A. 165 cách B. 60 cách C. 155 cách D. Đáp án khác Câu 16 : Trong một mặt phẳng có 5 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi số tam giác có thể lập được từ các điểm trên là: A. 10 B. 20 C. 40 D. 80 Câu 17: Từ 1 hộp gồm 8 viên bi màu xanh , 6 viên bi màu đỏ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 viên bi mà trong đó có cả bi xanh và bi đỏ. Đề cương khối 11 Trang 6 Tổ toán tin THPT Đăk Song A. 2794 cách B. 3003 cách D. 14 cách D. 2500 cách Câu 18: Cho 2 đường thẳng d1;d2 song song với nhau. Trên d1 có 10 điểm phân biệt, trên d2 có n điểm phân biệt ( n 2). Biết rằng có 2800 tam giác có đỉnh là 3 trong các điểm đã cho. Vậy n là: A. 15 B. 20 C. 25 D. 30 2 x 4 2 3 3 Câu 19: Nghiệm của phương trình x Cx 1 A4 .Cx 1 xCx 1 là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 5 Câu 20: Nghiệm của bất phương trình C 4 C3 A2 0 là: n 1 n 1 4 n 2 A. n = 7; n = 8 B. 5 n 10 C. n = 8; n = 9 D. n = 5; n = 6 2007 1 1 1 1 Câu 21: Trong khai triển của x15 y 3 x3 y 5 , số hạng mà lũy thừa của x và y bằng nhau là : A. 650 B. 1003 C. 669 D. 1339 Câu 22: Số hạng chính giữa của khai triển (5x + 2y)4 là : 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 A) C4 x y B) 4C4 x y C) 60x y D. 100C4 x y 1 2 3 2016 Câu 23: Tổng C2016 C2016 C2016 ... C2016 bằng : A. 22016 B. 22016 1 C. 22016 1 D. 42016 Câu 24: Hệ số của x3y3 trong khai triển (x – 3y)6 là : A. 135 B. -540 C. 1215 D. -15 0 1 2 2 n n Câu 25: Cho A Cn 5Cn 5 Cn ... 5 Cn . Vậy A = A. 5n B. 6n C. 7n D. 4n Cu 26. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương bé hơn 60 và gọi A là biến cố “ số được chọn chia hết cho 9”. Xác suất của biến cố A là : 3 4 5 6 A. B. C. D. 59 49 59 59 Cu 27. Chọn ngẫu nhiên hai số trong các số tự nhiên từ 10 đến 20. Tính xác suất để hai số được chọn là số nguyên tố . 6 7 5 8 A. B. C. D. 55 48 49 63 Cu 28. Danh sách lớp của bạn M đánh số từ 1 đến 30. Bạn M có số thứ tự là 9. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn trong lớp, xác suất để bạn M không được chọn là : 1 29 3 1 A. B. C. D. 30 30 10 10 CHƯƠNG III: DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1. Dãy số + Dãy số tăng: ; Dãy số giảm: ; + Dãy số bị chặn trên: ; Dãy số bị chặn dưới: ; 2. Cấp số cộng + là 1 cấp số cộng, công sai d Đề cương khối 11 Trang 7 Tổ toán tin THPT Đăk Song ; ; ; 3. Cấp số nhân + là 1 cấp số nhân, công công bội q ; ; II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Số hạng thứ 5 của dãy = bằng: A/ -1,2 B/1,2 C/1,3 D/1,4 Câu 2: Cho dãy số: số hạng dương đầu tiên là số hạng thứ mấy? A/15 B/4 C/5 D/6 Câu 3: Cho 3 dãy số: (I) = ; (II) ; (III) Dãy số nào là dãy số tăng? A/ chỉ dãy (I) B/ chỉ dãy (II) C/ chỉ dãy (III) D/ có 2 dãy tăng trong 3 dãy trên Câu 4: Cho 3 dãy số: (I) ; (II) ; (III) Dãy số nào giảm? A/ chỉ (I) và (II) B/ chỉ (II) và (III) C/ chỉ (I) và (III) D/ cả (I),(II) và (III) Câu 5: Ba số hạng đầu tiên của dãy số là: A/ 0,4 ; 0.42 ; 0,36 B/0,3 ; 0,32 ; 0,36 C/ 0,4 ; 0,42 ; 0,38 D/ 0,4 ; 0,42; 0,39 Câu 6: Trong các dãy số sau, dãy số nào thõa mãn u0 1,u1 2,un 3un 1 2un 2 , n 2,3,4...... n n A. 1;2;4;8;16;36 .. B.1;2;8;16;24;54 C. un 2 1 D. un 2 ( n=0;1;2 .) u1 1 Câu 7: Cho dãy số có .Khi đó số hạng thứ n+3 là? u 2u 3u n N * n n 1 n 2 A. un 3 2un 2 3un 1 B.un 3 2un 2 3un C.un 3 2un 2 3un 1 un 3 2un 2 3un 1 n Câu 8: Cho dãy số có công thức tổng quát là un 2 thì số hạng thứ n+3 là? 3 n n n A.un 3 2 B.un 3 8.2 C.un 3 6.2 D.un 3 6 Câu 9: Cho tổng Sn 1 2 3 .......... n . Khi đó S3 là bao nhiêu? A 3 B. 4 C. 5 D. 6 n Câu 10: Cho dãy số un 1 . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây? A. Dãy tăng B. Dãy giảm C. Bị chặn D. Không bị chặn 1 Câu 11: Dãy số u là dãy số có tính chất? n n 1 A. Tăng B. Giảm C. Không tăng không giảm D. Tất cả đều sai Câu 12: Cho dãy số u sin . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây? n n Đề cương khối 11 Trang 8 Tổ toán tin THPT Đăk Song A. u sin B. Dãy số bị chặn C. là dãy tăng D. dãy số không tăng, không giảm. n 1 n 1 3n 1 Câu 13: Dãy số u là dãy số bị chặn trên bởi? n 3n 1 1 1 A. B. C.1 D. Tất cả đều sai 2 3 Câu 14: Chọn khẳng định Đúng trong các khẳng định: Nếu a,b,c lập thành CSC (khác không) A Nghịch đảo của chúng cũng lập thành một CSC B Bình Phương của chúng cũng lập thành CSC C c,b,a theo thứ tự đó cúng lập thành CSC D. Tất cả các khẳng định trên đều sai Câu 15: Chọn khẳng định Sai trong các khẳng định: Nếu a,b,c lập thành CSN (khác không) A Nghịch đảo của chúng cũng lập thành một CSN B Bình Phương của chúng cũng lập thành CSN C c,b,a theo thứ tự đó cúng lập thành CSC D. Tất cả các khẳng định trên đều sai Câu 16: Cho CSC có tổng 10 số hạng đầu tiên và 100 số hạng đầu tiên lần lượt là 100 và 10. Khi đó tổng của 110 số hạng đầu tiên là? A. 90 B. -90 C. 110 D. -110 Câu 17: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau. Cho CSC un có d khác không khi đó: A.u2 u17 u3 u16 B.u2 u17 u4 u15 C.u2 u17 u6 u13 D.u2 u17 u1 u19 Câu 18: Cho CSN -2;4;-8 ..tổng của n số hạng đầu tiên của CSN này là? 2 1 2 n 2 1 2 n 2 1 2 2n 2 1 2 2n A / B. C. D. 1 2 1 2 1 2 1 2 Câu 19: Viết 3 số xen giữa các số 2 và 22 để được CSC có 5 số hạng. A .7;12;17 B. 6,10,14 C. 8,13,18 D. Tất cả đều sai Câu 20: Cho dãy số un 7 2n . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây? A Ba số hạng đầu tiên của dãy là: 5;3;1 B số hạng thứ n+1 của dãy là 8-2n C là CSC với d=-2 D Số hạng thứ 4 của dãy là -1 1 1 Câu 21: Cho CSC có u ,d . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây? 1 4 4 5 4 5 4 A. s B. s C. s D. s 5 4 5 5 5 4 5 5 Câu 22: Cho CSC có d= - 2 và s8 72 , khi đó số hạng đầu tiên là sao nhiêu? 1 1 A.u 16 B.u 16 C. u D.u 1 1 1 16 1 16 Câu 23: Cho CSC có u1 1,d 2, sn 483. Hỏi số các số hạng của CSC? A. n=20 B. n=21 C. n=22 D. n=23 Câu 24: Cho CSC có u1 2,d 2, s 8 2 . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. S là tổng của 5 số hạng đầu tiên của CSC B.S là tổng của 6 số hạng đầu tiên của CSC C .S là tổng của 7 số hạng đầu tiên của CSC D. Tất cả đều sai Câu 25: Xác định x để 3 số 1 x, x2 ,1 x lập thành một CSC. A. Không có giá trị nào của x B. x=2 hoặc x= -2 C. x=1 hoặc -1 D. x=0 Câu 26: Xác đinh a để 3 số 1 3a,a2 5,1 a lập thành CSC. A.a 0 B.a 1 C.a 2 D. Tất cả đều sai. Câu 27: Cho a,b,c lập thành CSC. Đẳng thức nào sau đây là đúng? Đề cương khối 11 Trang 9 Tổ toán tin THPT Đăk Song A.a2 c2 2ab 2bc B.a2 c2 2ab 2bc C.a2 c2 2ab 2bc D.a2 c2 ab bc Câu 28: Cho CSC có u4 12,u14 18 . Khi đó số hạng đầu tiên và công sai là A.u1 20,d 3 B.u1 22,d 3 C.u1 21,d 3 D.u1 21,d 3 Câu 29: Cho CSC có u4 12,u14 18 . Khi đó tổng của 16 số hạng đầu tiên CSC là? A 24 B. -24 C. 26 D. – 26 Câu 30: Cho CSC có u5 15,u20 60 . Tổng của 20 số hạng đầu tiên của CSC là? A 200 B -200 C 250 D -25 Câu 31: Trong các dãy số sau đây dãy số nào là CSC? n n 1 A.un 3 B.un 3 C. un 3n 1 D. Tất cả đều là CSC Câu 32: Trong các dãy số sau đây dãy số nào là CSC? u1 1 u1 1 2 3 A. B. C.un n D.un n 1 un 1 2un 1 un 1 un 1 1 Câu 33: Cho CSN có u ,u 32 . Khi đó q là ? 1 2 7 1 A. B. 2 C. 4 D. Tất cả đều sai 2 Câu 34: Cho CSN có u1 1,u6 0,00001. Khi đó q và số hạng tổng quát là? n 1 1 1 1 1 1 1 A. q ,u B. q ,u 10n 1 C. q ,u D. q ,u 10 n 10n 1 10 n 10 n 10n 1 10 n 10n 1 1 1 Câu 35: Cho CSN có u 1;q . Số là số hạng thứ bao nhiêu? 1 10 10103 A số hạng thứ 103 B số hạng thứ 104 C số hạng thứ 105 D Đáp án khác Câu 36: Cho CSN có u1 3;q 2 . Số 192 là số hạng thứ bao nhiêu? A. số hạng thứ 5 B. số hạng thứ 6 C. số hạng thứ 7 D. Đáp án khác 1 Câu 37: Cho dãy số ; b, 2 . Chọn b để ba số trên lập thành CSN 2 A. b=-1 B. b=1 C. b=2 D. Đáp án khác Câu 38: Trong các dãy số sau, dãy số nào là CSN. 1 u1 u1 2 A. 2 B.un 1 nun C. D.un 1 un 1 3 2 un 1 5un un 1 un Câu 39: Trong các dãy số sau, dãy số nào là CSN. 1 1 1 1 A.u 1 B.u C.u n D.u n2 n 3n n 3n 2 n 3 n 3 Câu 40: Xác định x để 3 số 2x-1;x; 2x+1 lập thành CSN? 1 1 A. x B. x 3 C. x D. Không có giá trị nào của x 3 3 1 Câu 41: Cho CSN có u ;u 16 . Tìm q và số hạng đầu tiên của CSN? 2 4 5 1 1 1 1 1 1 A. q ;u B. q ,u C. q 4,u D. q 4,u 2 1 2 2 1 2 1 16 1 16 Đề cương khối 11 Trang 10

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_toan_lop_11_nam_hoc_2018_2019_t.doc