Kiểm tra phổ cập Môn Tiếng Việt Lớp 1 Trường Th&thcs Vĩnh Châu B

Nhà tôi ở Hà Nội, cách Hồ Gươm không xa. Từ trên gác cao nhìn xuống,

Mặt hồ như một chiếc gương bầu dục khổng lồ, sáng long lanh.

 Cầu Thê Húc màu son, cong như con tôm, dẫn vào đền Ngọc Sơn. Mái đền lấp ló bên gốc đa già, rễ lá xum xuê. Xa một chút là Tháp Rùa, tường rêu cổ kính. Tháp xây trên gò đất giữa hồ, cỏ mọc xanh um.

 

doc3 trang | Chia sẻ: lantls | Ngày: 23/09/2014 | Lượt xem: 1241 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Kiểm tra phổ cập Môn Tiếng Việt Lớp 1 Trường Th&thcs Vĩnh Châu B, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG TH&THCS VĨNH CHÂU B KIỂM TRA PHỔ CẬP MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 BÀI KIỂM TRA ĐỌC Đọc thành tiếng: Đọc thầm : Họ & tên: ............................................... Lớp: Một I. Đọc thành tiếng: (6 điểm) Nội dung kiểm tra: Học sinh đọc thành tiếng bài văn trong thời gian 3 đến 5 phút. II. Đọc thầm và làm bài tập: (4 điểm) Hồ Gươm Nhà tôi ở Hà Nội, cách Hồ Gươm không xa. Từ trên gác cao nhìn xuống, Mặt hồ như một chiếc gương bầu dục khổng lồ, sáng long lanh. Cầu Thê Húc màu son, cong như con tôm, dẫn vào đền Ngọc Sơn. Mái đền lấp ló bên gốc đa già, rễ lá xum xuê. Xa một chút là Tháp Rùa, tường rêu cổ kính. Tháp xây trên gò đất giữa hồ, cỏ mọc xanh um. Theo Ngô Quân Miện Câu 1: Học sinh đọc thầm bài Hồ Gươm sau đó đánh dấu x vào ô trống trước ý trả lời đúng cho mỗi câu dưới đây: ( 2 điểm) Hồ Gươm là cảnh đẹp ở : 1 a. Ở thành phố Hồ Chí Minh. 1 b. Ở Hà Nội. 1 c. Ở Đà Lạt. 2. Mặt Hồ Gươm trông giống như : 1 a. Chiếc gương bầu dục khổng lồ. 1 b. Chiếc gương hình vuông. 1 c. Một bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp. Câu 2: Tìm tiếng trong bài có vần : ươm, ât, inh, ưa ( mỗi vần 1 tiếng) ( 1 điểm) ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Câu 3: Em hãy ghi lại câu văn tả vẻ đẹp của cầu Thê Húc: ( 1 điểm) ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… TRƯỜNG TH&THCS VĨNH CHÂU B KIỂM TRA PHỔ CẬP MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 BÀI KIỂM TRA VIẾT Chính tả: Bài tập: Họ & tên: ............................................... Lớp: Một 1. Chính tả: (8 điểm) Học sinh chép chính tả trong thời gian 20 phút. Chia quà Thấy mẹ về, chị em Phương reo lên : A, mẹ về! Chúng con chào mẹ ạ! Mẹ tươi cười, đưa cho Phương hai quả na, Phương nói: Chúng con xin mẹ. Phương chọn quả to hơn đưa cho em. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2. Bài tập : ( 2 điểm) Điền vào chỗ trống s hay x ( 1 điểm) * ……áo tập nói * Bé ….ách túi b. Điền vào chỗ trống v hay d ( 1 điểm) * Hoa cúc …..àng * Bé …..ang tay HƯỚNG DẪN CHẤM THI PHỔ CẬP MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 PHẦN ĐỌC I. Đọc thành tiếng: (6 điểm) Gv đánh giá, cho điểm theo những yêu cầu sau: - Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3 điểm Sai từ 1 đến 3 tiếng: 2,5 điểm Sai từ 3 đến 4 tiếng: 2 điểm Sai từ 5 đến 6 tiếng: 1,5 điểm Sai từ 7 đến 8 tiếng: 1 điểm Sai từ 9 đến 10 tiếng: 0,5 điểm Sai trên 10 tiếng: 0 điểm - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu (có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 dấu câu): 1 điểm Không nghỉ ngắt hơi đúng từ 3 đến 5 dấu câu: 0,5 điểm Không nghỉ ngắt hơi đúng từ 6 dấu câu trở lên: 0 điểm - Tốc độ đọc đạt yêu cầu (không quá 1 phút): 1 điểm Đọc từ 1 đến 2 phút: 0,5 điểm Đọc quá 2 phút: 0 điểm - Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu: 1 điểm II. Đọc thầm và làm bài tập: (4 điểm) Giáo viên yêu cầu học sinh đọc kỹ rồi đánh dấu X vào ô trống trước câu trả lời đúng; mỗi câu trả lời đúng đạt 1 điểm Câu 1: ô a Câu 2: ô b Câu 3: 1 điểm ( sai 1 dấu câu trừ 0,25 điểm) Thứ tự các dấu: . , , , Câu 4: ô c PHẦN VIẾT 1. Chính tả: (8 điểm) Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm Mỗi lỗi chính tả trong bài viết: (sai-lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định) trừ 0,5 điểm Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách hoặc trình bày bẩn … bị trừ 1 điểm cho toàn bài 2. Bài tập: (2điểm) Học sinh điền mỗi chữ đúng đạt 0,5 đ a) Sáo tập nói Bé xách túi b) Hoa cúc vàng Bé giang tay

File đính kèm:

  • docTVL1 HKII 07-08.doc
Giáo án liên quan