Giáo án môn Tiếng Việt Lớp 5 Năm học 2012-2013

I/ Mục tiêu:

- Biết đọc nhấn giọng phù giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.

- Hiểu nội dungb bức thư :Bác Hồ khuyên học sinh chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn. Học thuộc đoạn : “Sau 80 năm công học tập của các em.”. (Trả lời được các CH 1,2,3).

HS khá, giỏi đọc thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, tin tưởng.

- GD HS yêu quý BH.

II/ Chuẩn bị: GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.

-Bảng phụ viết đoạn thư học sinh cần thuộc lòng .

 

doc368 trang | Chia sẻ: lantls | Ngày: 26/11/2014 | Lượt xem: 597 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án môn Tiếng Việt Lớp 5 Năm học 2012-2013, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
GV giao việc Cho HS làm bài. GV dán lên bảng 3 tờ phiếu (ghi tên các cơ quan, tổ chức trong đoạn văn) Nhận xét + chốt lại kết quả đúng HĐ 2: Hướng dẫn HS làm BT3: Cho HS đọc yêu cầu GV nhắc lại yêu cầu GV chốt lại ý đúng Cho HS làm bài theo nhĩm. GV phát phiếu + bút dạ cho các nhĩm Cho HS trình bày Nhận xét + khen nhĩm làm nhanh, đúng 1 HS đọc to, lớp đọc thầm HS lắng nghe 3 HS làm bài trên bảng, lớp làm vào vở Lớp nhận xét 1 HS đọc to, lớp lắng nghe HS lắng nghe HS lắng nghe HS làm bài vào phiếu theo nhĩm HS trình bày Lớp nhận xét 4 Củng cố, dặn dị Dặn HS ghi nhớ tên các cơ quan, tổ chức vừa luyện viết. HS lắng nghe HS thực hiện LuyƯn tõ vµ c©u Më réng vèn tõ : QuyỊn vµ bỉn phËn ( Gi¶m t¶i- Kh«ng d¹y) ¤n tËp bµi: ¤n tËp dÊu c©u ( DÊu ngoỈc kÐp ) I.MỤC TIÊU: Củng cố, khắc sâu kiến thức về dấu ngoặc kép: Nêu được tác dụng của dấu ngoặc kép. Làm đúng bài tập thực hành giúp nâng cao kĩ năng sử dụng dấu ngoặc kÐp. II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: 1 tờ giấy khổ to (hoặc bảng phụ) viết nội dung cần ghi nhớ về hai tác dụng của dấu ngoặc kép. 2 tờ phiếu khổ to. 3 tờ phiếu để HS làm BT3. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Các bước Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài mới 1 Giới thiệu bài GV giới thiệu bài HS lắng nghe 2 Làm BT HĐ 1: Cho HS làm BT1: Cho HS đọc yêu cầu BT1 GV giao việc GV dán tờ giấy (hoặc bảng phụ ghi tác dụng của dấu ngoặc kép lên Cho HS làm bài. GV dán tờ phiếu ghi đoạn văn lên bảng Nhận xét + chốt lại kết quả đúng HĐ 2: Cho HS làm BT2: (Cách tiến hành tương tự BT1) Nhận xét + chốt lại kết quả đúng HĐ 3: Cho HS làm BT3: Cho HS đọc yêu cầu BT3 GV nhắc lại yêu cầu Cho HS làm bài. Phát bút dạ + phiếu cho HS Cho HS trình bày Nhận xét + khen những HS viết hay, đúng 1 HS đọc to, lớp đọc thầm HS lắng nghe 1 HS đọc nội dung ghi trên bảng HS làm bài Lớp nhận xét Lắng nghe 1 HS đọc to, lớp đọc thầm Lắng nghe Làm bài Trình bày Lớp nhận xét 3 Củng cố, dặn dị Dặn HS ghi nhớ tác dụng của dấu ngoặc kép để sử dụng đúng khi viết bài HS lắng nghe HS thực hiện Thø t­ ngµy 24 th¸ng 4 n¨m 2013 LuyƯn tõ vµ c©u: ¤n tËp vỊ dÊu c©u MỤC TIÊU: Củng cố, khắc sâu kiến thức đã học ở lớp 4 về dấu gạch ngang. Nâng cao kĩ năng sử dụng dấu gạch ngang. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Bảng phụ viết nội dung cần ghi nhớ về dấu gạch ngang. Bút dạ + một vài tờ phiếu khổ to ghi bảng tổng kết về 3 tác dụng của dấu gạch ngang. Một tờ giấy khổ to (hoặc bảng phụ) ghi những câu văn cĩ dấu gạch ngang. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Các bước Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiểm tra bài cũ Kiểm tra 3 HS Nhận xét + cho điểm HS đọc đoạn văn đã viết ở TIẾT trước Bài mới 1 Giới thiệu bài GV giới thiệu bài HS lắng nghe 2 Làm BT HĐ 1: Cho HS làm BT1: Cho HS đọc yêu cầu BT1 + đọc 3 đoạn a, b, c GV giao việc Cho HS làm bài. Phát phiếu cho 3 HS Cho HS trình bày Nhận xét + chốt lại kết quả đúng HĐ 2: Cho HS làm BT2: Cho HS đọc yêu cầu BT2 + đọc truyện Cái bếp lị GV giao việc Cho HS làm bài. GV dán tờ phiếu đã ghi mẩu chuyện vui lên bảng Cho HS trình bày Nhận xét + chốt lại kết quả đúng 1 HS đọc to, lớp đọc thầm HS lắng nghe HS làm bài HS trình bày Lớp nhận xét 1 HS đọc to, lớp đọc thầm Lắng nghe Làm bài Trình bày Lớp nhận xét 3 Củng cố, dặn dị Dặn ghi nhớ 3 tác dụng của dấu gạch ngang. HS lắng nghe HS thực hiện Thø n¨m ngµy 25 th¸ng 5 n¨m 2013 TËp ®äc NÕu tr¸i ®Êt thiÕu trỴ con MỤC TIÊU: Đọc trơi trảy, diễn cảm bài thơ thể tự do. Hiểu các từ ngữ trong bài. Hiểu ý nghĩa của bài: tình cảm yêu mến và trân trọng của người lớn đối với thế giới tâm hồn ngộ nghĩnh của trẻ thơ. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Tranh minh họa bài học trong SGK + bảng phụ. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Các bước Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiểm tra bài cũ Kiểm tra 2 HS Nhận xét + cho điểm Đọc bài cũ + trả lời câu hỏi Bài mới 1 GV giới thiệu bài HS lắng nghe 2 Luyện đọc HĐ 1: GV đọc diễn cảm bài thơ: HĐ 2: Cho HS đọc tiếp nối Cho HS đọc nối tiếp Cho HS luyện đọc tên riêng nước ngồi HĐ 3: Cho HS đọc trong nhĩm Cho HS đọc cả bài HS lắng nghe HS nối tiếp đọc HS luyện đọc tên riêng Từng cặp HS đọc HS đọc cả bài + chú giải 3 Tìm hiểu bài Khổ 1: Cho HS đọc to + đọc thầm + Nhân vật tơi và nhân vật Anh trong bài là ai” Vì sao chữ “Anh” được viết hoa? Khổ 2: Cho HS đọc to + đọc thầm + Cảm giác thích thú của vị khách về phịng tranh được bộc lộ qua những chi TIẾT nào? Khổ 3: Cho HS đọc to + đọc thầm + Tranh vẽ của các bạn nhỏ cĩ gì ngộ nghĩnh? + Ba dịng thơ cuối là lời nĩi của ai? + Em hiểu ba dịng thơ cuối như thế nào? 1 HS đọc to, lớp đọc thầm HS trả lời 1 HS đọc to, lớp đọc thầm HS trả lời 1 HS đọc to, lớp đọc thầm HS trả lời HS trả lời HS trả lời 4 Đọc diễn cảm Cho HS đọc diễn cảm Đưa bảng phụ và hướng dẫn HS luyện đọc Cho HS thi đọc Nhận xét + khen những HS đọc hay 3 HS nối tiếp đọc HS luyện đọc HS thi đọc Lớp nhận xét 5 Củng cố, dặn dị Nhận xét tiÕt học Dặn HS về nhà học thuộc lịng những câu thơ,khổ thơ các em thích HS lắng nghe HS thực hiện TËp lµm v¨n : tr¶ bµi v¨n t¶ c¶nh MỤC TIÊU: HS biết rút kinh nghiệm về cách viết bài văn tả cảnh theo 4 đề bài đã cho (TUẦN 32): bố cục, trình bày, miêu tả, quan sát và chọn chi TIẾT, cách diễn đạt, trình bày. Cĩ ý thức tự đánh giá những thành cơng và hạn chế trong bài văn của mình; biết sửa bài; viết lại một đoạn trong bài cho hay hơn. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Bảng lớp (hoặc bảng phụ) ghi 4 đề bài (Kiểm tra viết cuối TUẦN 32; một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu… cần chữa chung trước lớp). Phiếu để HS thống kê các lỗi. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Các bước Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Giới thiệu bài GV giới thiệu bài HS lắng nghe 2 Nhận xét chung HĐ 1: Nhận xét chung: GV treo bảng phụ đã viết sẵn đề bài của TIẾT kiểm tra trước, một số lỗi HS mắc phải GV nhận xét HĐ 2: Thơng báo điểm số cụ thể: 1 HS đọc 4 đề HS lắng nghe HS lắng nghe 3 Chữa bài HĐ 1: HS chữa lỗi chung: GV chỉ các loại lỗi HS mắc phải đã viết trên bảng phụ GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng. Chỗ nào HS làm sai, GV chữa lại cho đúng HĐ 2: Cho HS tự đánh giá bài làm của mình: HĐ 3: Cho HS tự sửa lỗi trong bài: GV theo dõi, kiểm tra HĐ 4: Cho HS học tập những đoạn văn hay, bài văn hay: GV đọc những đoạn văn hay, bài văn hay HĐ 5: Cho HS viết lại một đoạn văn cho hay hơn: GV nhận xét, cho điểm một số đoạn văn hay HS chữa lỗi HS lắng nghe HS đánh giá bài làm của mình HS tự sửa lỗi Đổi vở cho nhau sốt lỗi Lắng nghe + trao đổi HS viết lại một đạon văn Lắng nghe 4 Củng cố, dặn dị Nhận xét tiÕt học. Dặn HS viết chưa đạt về viết lại Dặn HS về luyện đọc các bài tập đọc và học thuộc lịng chuẩn bị ơn tập cuối năm HS lắng nghe HS thực hiện HS thực hiện Thø s¸u ngµy 26 th¸ng 4 n¨m 2013 TËp lµm v¨n: tr¶ bµi MỤC TIÊU: HS biết rút kinh nghiệm về cách viết bài văn tả người theo 3 đề bài đã cho. Tự đánh giá được những thành cơng và hạn chế trong bài văn của mình; biết sửa bài; viết lại một đoạn trong bài cho hay hơn. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Bảng lớp (hoặc bảng phụ) ghi 3 đề bài của TIẾT Kiểm tra trước. Phiếu để HS thống kê các lỗi. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Các bước Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Giới thiệu bài GV giới thiệu bài HS lắng nghe 2 Nhận xét chung HĐ 1: Nhận xét chung: GV treo bảng phụ đã viết sẵn 3 đề lên GV nhận xét ưu điểm chính GV nhận xét những thiếu xĩt, hạn chế HĐ 2: Thơng báo điểm số cụ thể: 1 HS đọc 3 đề HS lắng nghe HS lắng nghe HS lắng nghe 3 Chữa bài HĐ 1: HS chữa lỗi chung: GV trả bài cho HS GV chỉ các loại lỗi HS mắc phải đã viết trên bảng phụ GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng. Chỗ nào HS làm sai, GV chữa lại cho đúng HĐ 2: Cho HS tự sửa lỗi trong bài: GV theo dõi, kiểm tra HĐ 3 Cho HS học tập những đoạn văn hay, bài văn hay: GV đọc những đoạn văn hay, bài văn hay HĐ 4: Cho HS viết lại một đoạn văn cho hay hơn: GV nhận xét, cho điểm một số đoạn văn hay HS nhận bài HS chữa lỗi HS lắng nghe HS tự sửa lỗi Lắng nghe + trao đổi HS viết lại một đoạn văn Lắng nghe 4 Củng cố, dặn dị Nhận xét tiÕt học. Dặn HS về đọc trước các bài ở TIẾT Ơn tập TUẦN 35 HS lắng nghe HS thực hiện KĨ chuyªn kĨ chuyƯn ®· ®­ỵc chøng kiÕn hoỈc tham gia I. MỤC TIÊU: Rèn kỹ năng nĩi: Tìm và kể được một câu chuyện cĩ thực trong cuộc sống nĩi về gia đình, nhà trường, xã hội chăm sĩc, bảo vệ thiếu nhi hoặc câu chuyện về cơng tác xã hội em cùng các bạn tham gia. Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện hợp lí. Cách kể giản dị, tự nhiên. Biết trao đổi cùng các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện. Rèn kĩ năng nghe: Nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Bảng lớp viết 2 đề bài của TIẾT Kể chuyện. Tranh ảnh về gia đình, nhà trường, xã hội chăm sĩc và bảo vệ thiếu nhi hoặc thiếu nhi tham gia cơng tác xã hội. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Các bước Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiểm tra bài cũ Kiểm tra 2 HS Nhận xét, cho điểm Kể chuyện Bài mới 1 GV giới thiệu bài HS lắng nghe 2 Tìm hiểu yêu cầu của đề bài GV viết đề bài lên bảng lớp và gạch dưới những từ ngữ quan trọng Cho HS đọc gợi ý trong SGK GV: Gợi ý 1, 2 đã kể ra một số hoạt động thể hiện sự chăm sĩc, bảo vệ thiếu nhi của gia đình, nhà trường, xã hội… Những gợi ý đĩ sẽ giúp các em tìm câu chuyện một cách dễ dàng GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS ở nhà 1 HS đọc đề bài, lớp lắng nghe HS đọc gợi ý trong SGK HS lắng nghe HS nĩi tên câu chuyện sẽ kể Lập dàn ý nhanh bằng cách gạch đầu dịng những ý chính 3 HS kể chuyện HĐ 1: Cho HS kể theo nhĩm: HĐ 2: Cho HS thi kể: Cho HS thi kể theo nhĩm GV nhận xét TIẾT học Dặn HS về kể lại cho người thân nghe Từng căp HS kể chuyện Thi kể + trình bày ý nghĩa Lắng nghe 4 Củng cố, dặn dị Nhận xét tiÕt học. Dặn HS về nhà kể lại cho người thân nghe HS lắng nghe HS thực hiện Giao H­¬ng ngµy th¸ng 4 n¨m 2013 Ký duyƯt cđa BGH

File đính kèm:

  • docgiao an tieng viet 5 20122013.doc