Giáo án môn Khoa học 5 - Tuần 10, 11

I. Mục tiêu:

Sau bài học, HS có khả năng:

- Nêu một số nguyên nhân dẫn đến tai nạn giao thông và một số biện pháp an toàn giao thông.

- Có ý thức chấp hành đúng luật giao thông và can thận khi tham gia giao thông.

II. Đồ dùng dạy - học:

- Hình trang 40, 41 SGK.

- Sưu tầm các hình ảnh và thông tin về một số tai nạn giao thông.

III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

 

doc6 trang | Chia sẻ: donghaict | Ngày: 13/04/2016 | Lượt xem: 432 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án môn Khoa học 5 - Tuần 10, 11, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
HÒNG TRÁNH TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ I. Mục tiêu: Sau bài học, HS có khả năng: Nêu một số nguyên nhân dẫn đến tai nạn giao thông và một số biện pháp an toàn giao thông. Có ý thức chấp hành đúng luật giao thông và can thận khi tham gia giao thông. II. Đồ dùng dạy - học: Hình trang 40, 41 SGK. Sưu tầm các hình ảnh và thông tin về một số tai nạn giao thông. III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu: TG Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. 3’ 1’ 15’ 17’ 3’ 1. Kiểm tra bài cũ: - Chúng ta phải làm gì để phòng tránh bị xâm hại? - Khi có nguy cơ bại xâm hại em sẽ làm gì? - Tại sao khi bị xâm hại, chúng ta cần tìm người tin cậy để chia sẻ, tâm sự? - GV nhận xét bài cũ. 2. Bài mới: a. Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học. b. Nội dung: Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận. Mục tiêu: HS nhận ra được những việc làm vi phạm luật giao thông của những người tham gia giao thông trong hình. HS nêu được hậu quả có thể xảy ra của những sai phạm đó. Tiến hành: - GV yêu cầu HS quan sát các hình trong SGK/40. GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm đôi. - Đại diện một số cặp lên đặt câu hỏi và chỉ định các bạn trong cặp khác trả lời. KL: GV nhận xét, rút ra kết luận SGV/83. Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận. Mục tiêu: HS nêu được một số biện pháp về an toàn giao thông. Tiến hành: - GV yêu cầu HS quan sát các hình trang 41. - GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm đôi. - Gọi HS trình bày kết quả làm việc. - GV và HS nhận xét. KL: GV yêu cầu mỗi nhóm nêu ra một biện pháp an toàn giao thông. Ghi các ý kiến lên bảng và tóm tắt, kết luận chung. 3. Củng cố, dặn dò: (3’) - Em muốn sang bên kia đường mà đường không có phần dành cho người đi bộ. Em sẽ làm như thế nào? Hãy thực hành theo cách em cho là đúng. - Em đang đi trên đường không có vỉa hè, em sẽ đi như thế nào? - GV nhận xét tiết học. - Kiểm tra 3 HS. - HS nhắc lại đề. - HS quan sát hình SGK/40. - HS trình bày kết quả thảo luận. - HS quan sát hình trong SGK. - HS làm việc theo nhóm đôi. - HS trình bày kết quả làm việc. - HS trả lời. IV. Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tuần: 10 - 11 MÔN: KHOA HỌC Tiết: 20, 21 Ngày dạy: 9- 13/11/2006 Bài dạy: ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ I. Mục tiêu: Sau bài học, HS có khả năng: Xác định giai đoạn tuổi dậy thì trên sơ đồ sự phát triển của con người kể từ lúc mới sinh. Vẽ hoặc viết sơ đồ cách phòng tránh: bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A; nhiễm HIV/ AIDS. II. Đồ dùng dạy - học: Các sơ đồ trang 42, 43 SGK. Giấy khổ to và bút dạ đủ dùng cho các nhóm. III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu: TG Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. 3’ 1’ 8’ 11’ 12’ 2’ 1. Kiểm tra bài cũ: - Em muốn sang bên kia đường mà đường không có phần dành cho người đi bộ. Em sẽ làm như thế nào? Hãy thực hành theo cách em cho là đúng. - Em đang đi trên đường không có vỉa hè, em sẽ đi như thế nào? - Chúng ta cần làm gì để thực hiện an toàn giao thông? - GV nhận xét bài cũ. 2. Bài mới: a. Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học. b. Nội dung: Hoạt động 1: Làm việc với SGK. Mục tiêu: Ôn lại các kiến thức trong bài: Nam hay nữ; từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì. Tiến hành: - GV yêu cầu HS làm các bài tập 1, 2, 3 SGK/ 42. - GV gọi một số HS lên trả lời. - GV và HS nhận xét. KL: GV chốt lại kết quả đúng. Hoạt động 2: Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”. Mục tiêu: HS biết vẽ được sơ đồ cách phòng tránh một số bệnh đã học. Tiến hành: - GV hướng dẫn HS tham khảo sơ đồ phòng tránh bệnh viêm gan A trang 43/SGK. - Sau đó, GV yêu cầu các nhóm chọn ra một bệnh để vẽ sơ đồ. - GV yêu cầu các nhóm làm việc dưới sự điều khiển của nhóm trưởng. - Gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc. - GV và HS nhận xét. KL: GV chốt lại các ý đúng của HS. Hoạt động 3: Thực hành vẽ tranh vận động. Mục tiêu: HS vẽ được tranh vận động phòng tránh sử dụng các chất gây nghiện (hoặc xâm hại trẻ em, hoặc HIV/ AIDS, hoặc tai nạn giao thông). Tiến hành: - GV yêu cầu HS quan sát các hình 2,3 SGK trang 44, thảo luận về nội dung của từng hình, từ đó đề xuất nội dung tranh của nhóm mình và phân công nhau cùng vẽ. - Các nhóm trình bày sản phẩm của mình. - GV và HS nhận xét. 3. Củng cố, dặn dò: (3’) - GV nhận xét tiết học. - GV yêu cầu HS về nhàhoàn thành tranh vẽ. - Kiểm tra 3 HS. - HS nhắc lại đề. - HS làm bài tập SGK. - 1 số HS trình bày. - HS xem SGK. - Từng nhóm HS vẽ sơ đồ. - Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc. - HS quan sát các hình SGK. - Các nhóm vẽ hình của mình theo chủ đề mà mình thích. - Trình bày sản phẩm. IV. Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tuần: 11 MÔN: KHOA HỌC Tiết: 22 Ngày dạy: 16/11/2006 Bài dạy: TRE, MÂY, SONG I. Mục tiêu: Sau bài học, HS có khả năng: Lập bảng so sánh đặc điểm và công dụng tre; mây, song. Nhận ra một số đồ dùng hàng ngày làm bằng tre, mây, song. Nêu cách bảo quản các đồ dùng bằng tre, mây, song được sử dụng trong gia đình. II. Đồ dùng dạy - học: Thông tin và hình trang 46,47 SGK. Phiếu học tập. Một số tranh, ảnh hoặc đồ dùng thật được làm bằng tre, mây, song. III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu: TG Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. 1’ 15’ 18’ 3’ 1. Kiểm tra bài cũ: 2. Bài mới: a. Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học. b. Nội dung: Hoạt động 1: Làm việc với SGK. Mục tiêu: Lập bảng so sánh đặc điểm và công dụng tre; mây, song. Tiến hành: - GV phát cho các nhóm phiếu học tập và yêu cầu các nhóm đọc thông tin SGK kết hợp với kinh nghiệm cá nhân để hoàn thành phiếu học tập. - Gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc. Các nhóm khác bổ sung. KL: GV chốt lại đáp án đúng. Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận. Mục tiêu: Nhận ra một số đồ dùng hàng ngày làm bằng tre, mây, song. Nêu cách bảo quản các đồ dùng bằng tre, mây, song được sử dụng trong gia đình. Tiến hành: - GV yêu cầu HS quan sát hình SGK/47, GV yêu cầu HS nêu tên các đồ dùng có trong từng hình đồng thời xác định xem đồ dùng đó được làm từ vật liệu tre hay song, mây. - GV yêu cầu thư ký ghi kết quả làm việc vào bảng (theo mẫu SGV/90). - Gọi đại diện HS trình bày kết quả thảo luận. - GV và HS nhận xét, bổ sung. KL: GV đi đến kết luận SGV/91. 3. Củng cố, dặn dò: (3’) - Nêu đặc điểm và ứng dụng của tre? - Nêu đặc điểm và ứng dụng của mây, song? - GV nhận xét tiết học. - HS nhắc lại đề. - HS làm việc với SGK để hoàn thành phiếu bài tập. - Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc. - HS làm việc theo nhóm 4. - Đại diện nhóm trình bày kết quả làm việc. - HS trả lời. IV. Rút kinh nghiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

File đính kèm:

  • docKH5 Tuan 10+11.doc